1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập Toán lớp 10

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC.. Chứng tỏ rằng G, H, I thẳng hàng.[r]

Trang 1

2 BÀI TẬP :

1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau :

1 x

3 x

3 x

1 x

2 

4 x

1

1 x

6 x x

2

2  

g/ y = h/ y = + i/ y = + j/ y =

2 x

x 2 6

1 x

1

3

1

1 x

2/ Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số :

a/ y = 4x 3 + 3x b/ y = x 4  3x 2  1 c/ y =  d/ y =

3 x

1

2

2 x 1

e/ y = /x + 2/  /x  2/ f) y =

| x

|

| x

|

x 1

B HÀM SỐ Y = AX + B

Bài 1: Xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

6

2

x

2

x

3

2

1

4

x

 0

0 2

x x

x x

nêu

nêu

0 2

0 1

x x

x x

nêu nêu

Bài 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

a/ A(1, 20) và B(3, 8); b/ C(4; 3) và D(2; -1) c E(0; 2) và F( 3;1) d G(1; 3) và H(- 5; 3)

Bài3: Viết phương trình của đường thẳng

a Đi qua A(4, 3) và song song với đường thẳng y =  x + 1; b/Đi qua B(1, 2) và có hệ số góc bằng 2

3 2

c/ Đi qua C(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y =  x + 5; d/Đi qua D(1; 2) và song song với đường thẳng y = -2x + 1;

2 1

e/ Đi qua E(1; -1) và song song với Ox

C HÀM SỐ BẬC HAI Y = AX 2 + BX + C

Bài 1: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số

a/ y = x2 + 4x + 4 và y = 0 b/ y = x 2 + 2x + 3 và y = 2x + 2

c/ y = x2 + 4x  4 và x = 0 d/ y = x 2 + 4x  1 và y = x  3 e/ y = x2 + 3x + 1 và y = x 2  6x + 1

Bài 2: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số trên

- Từ đồ thị hãy chỉ ra những giá trị của x để y < 0, y > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất (nếu có) của hàm số

a y = 3x2 – 4x + 1 b y = -3x2 + 2x + 1 c y = 4x2 – 4x + 1 d y = -x2 + x – 1

Bài 3: Xác định Parabol(P): y = ax 2 + bx + 2 Biết rằng Parabol đó:

a Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8); b Đi qua điểm A(3; 4) và có trục đối xứng x = - ; c Có đỉnh I(2; -2)

3 2

d Đi qua B(-1; 6) và tung độ của đỉnh là e Cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ x1 = 1; x2 = 2;

4

1

Bài 4: Tìm Parabol y = ax 2 + 3x  2, biết rằng Parabol đó :

a/ Qua điểm A(1; 5) b/ Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 c/ Có trục đối xứng x = 3

d/ Có đỉnh I( ;  ) e/ Đạt cực tiểu tại x = 1

2

1 4 11

Lop10.com

Trang 2

Bài 5: Xác định a, b, c biết parabol y = ax 2 + bx + c

a Đi qua ba điểm A(0; -1) ; B(1; -1); c(-1; 1); b Đi qua điểm D(3; 0) và có đỉnh I(1; 4)

c Đi qua điểm E(8; 0) và có đỉnh I(6; -12); d/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ.

e/ Có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 f/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)

h/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 2

Bài 6: Cho hàm số y = x 2 +2x – 3m có đồ thị ( Pm)

a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( P1) của hàm số khi m =1 ?

b Tìm gđ của ( P1) với đt (d) : y = -4x +4

c Tìm đk của m để đt (d1) : y= x+ 2 cắt ( Pm) tại 2 điểm phân biệt ?

d Tìm đk của m để đt (d) : y= -4x+ 4 và ( Pm) có điểm chung ?

Bài 7: Cho hàm số y = -x 2 + bx + c có đồ thị ( P)

a.Tìm b,c biết (P) đi qua A( -1;0) và nhận đt x =1 làm trục đối xứng ?

b Lập bảng biến thiên và vẽ đt ( P) với b, c vừa tìm được ?

A ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Giải các phương trình sau :

a/ x1 = 1x b/ x + x3 = 3 + x3 c/ x4 + 1 = 4x

2 x

2 x

2 x

1

3

2 x

Bài 2: Giải các phương trình sau :

a/ x + = b/ (x 2  x  6) = 0; c/ = 0 d/ = 2x + 1

2

x

1

1 x

1

x

1 x

2 x

x2

4 3

2 x

3

x

1

x 2 7

2 x

9

x2

2 x

3 x

Bài 3: Giải các phương trình sau (chứa căn bậc hai)

a 5x 6x 6 b 3x 14x 2 c 3x 42x

d 7x 9x 30 e 2x2 5x 2 f 4x 23x 22x 1

g 4x2x 232x 0 h x2 4x 2 k 3x25x 1x 3x 1

Bài 4: Giải các phương trình sau (Phương trình chứa ẩn ở mẫu)

2

1

x

x

3 3

4  

x

x

2

5 2

3

x

1 2

3

1

2

1 2 2

5 2

3

2

x x

5 2 3 2

2 3

x

x x

Bài 5: Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt và hai nghiệm trái dấu

a x2 + (2m – 3)x + m 2 – 2m = 0 b (m – 1)x2 + (2m – 1)x +m + 5 = 0

c x2 – 2(2m + 1)x +3 + 4m = 0 d 2x2 +2(m + 1)x +m 2 + 4m + 3 = 0

Bài 6: Tìm m để phương trình sau vô nghiệm.

a/ m2 (x  1) + 2mx = 3(m + x)  4 b/ (m2  m)x = 12(x + 2) + m 2  10 c/ (m + 1)2 x + 1  m = (7m  5)x

Lop10.com

Trang 3

Bài 7: Tìm m để phương trình sau thoả mãn điều kiện cho trước

a x2 – 4x + m – 1 = 0 có hai nghiệm x1; x2 thoả x1 +x2 = 40

b x2 – 2(2m + 1)x +3 + 4m = 0 có 1 nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia

c (m – 1)x2 - 2 (m – 1)x +m - 2 = 0 có 1 nghiệm x = 2 và tìm nghiệm kia

C HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI, BA ẨN SỐ

BÀI 13: Giải các hệ phương trình sau :

1 y

x

17 y

x

 5 y 4 x

3 y 2 x

6 4 8

3 2 4

y x

y x

5 4 3

3 8 6

y x

y x

2

1 4

3

3

2 2

1

3

2

y

x

y

x

 6 / 1

8 / 9

y

x



 3 y

3 x 2

5 y

2 x 1



11 y 5 x 2

1 y x

3 y

x

2

7 y

3

x

2

2

2 2

8 4 7 3

5 5

2

2 2 3

z y x

z y x

z y x

2 9 21

z y

x

23 3 2 4

16 3 3

30 3 5 5

z y x

z y x

z y x

B.HÌNH HỌC 10 :

Bài 1.Cho 4 điểm A,B,C ,D bất kì :

a Cmr AB CD AD CB AB CD AC BD:      ,   

b Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB ,CD và O là trung điểm của EF Cmr :

OB OC OA OD          MB MC MA MD    MO M 

c Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AC ,BD và O Cmr :

AB CD  IJ AB CD CB AD    IJ

       

Bài 2.Cho tam giác ABC

a Gọi A’ là điểm nằm trên đoạn BC sao cho : A’B = 2A’C Cmr : ' 1 2

  

b.Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm thuộc đoạn AC sao cho NC = 2 NA Gọi E,F lần lượt là trung

  

c Tính EFtheo AB AC ,

Bài 3.Trong mặt phẳng toạ độ cho A(-1;3) ,B( -3;-2),C(4;1)

a Phân tích AB AC , theo các vectơ  i j,

b.Tìm toạ độ trung điểm M,N,P của BC.CA,AB

c.Tìm toạ độ J đối xứng với B qua A

d.Tính AM,BN,CP?

e.Chứng tỏ tam giác ABC vuông cân

f.Xác định chu vi và diện tích tam giác ABC

g.Chứng tỏ B,N,G thẳng hàng với G là trọng tam tam giác ABC

h.Tìm toạ độ K sao cho tứ giác BACK là hình bình hành và tìm tâm

i Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC

3

AL  BC KB

  

Bài 4 Trong mặt phẳng toạ độ cho A(-1;0) ,B( 1;4),C(3;1)

a.Tính chu vi tam giác ABC

b.Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB,BC Tính độ dài đường trung bình MN

c.Tính chiều cao hạ từ B xuống AC

d.Tính diện tích tam giác ABC

e Xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Lop10.com

Trang 4

f.Xác định toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

g Xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

h Tính AB AC  .Từ đó suy ra góc B

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A( -3 ; -3), B( -3 ; 2) , C( 4; 3).

1 Chứng minh rằng: ABC là một tam giác

2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

3 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

4 Tìm tọa độ điểm F sao cho C là trọng tâm tam giác ABF

5 Tìm tọa độ điểm E sao cho EC AE  2EB

6 Tìm tọa điểm H sao cho H đối xứng vối D qua G

Bài 6 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A( -3 ; 3), B( -3 ; 2) , C( 4; 3).

1 Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông

2 Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

3 Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC

4 Chứng tỏ rằng G, H, I thẳng hàng

5 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ADBC là hình chữ nhật

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w