1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử đại học lần II môn: Toán- Khối D

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 162,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo AC = 2 3a , BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD.. Câu V 2 điểm Trong mặt [r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo hảI dương

Trường THPT kinh môn ii

  

đề thi thử đại học lần iI Môn: Toán- khối d

Thời gian làm bài: 180 phỳt

Cõu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1 (C)

1

x y x

1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tỡm điểm M trờn đồ thị (C ) sao cho tiếp tuyến tại M của đồ thị hàm số cắt hai tiệm cận tại A, B và IA2 + IB2 = 40 ( I là giao điểm của hai tiệm cận)

Cõu II (3 điểm)

1 Giải phương trỡnh lượng giỏc: os 4 3 os4x = 2cosx

2

cx c

3 Giải phương trỡnh:  log 2  log 2

2 3 x 2 3 x 4 x R 

Cõu III (1điểm) Tớnh tớch phõn: I=

4 0

1

x

dx x

Cõu IV (1 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD , đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a,mặt bờn

SAD là tam giỏc đều và SB = a 2 Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và AB Gọi H là giao điểm của FC và EB.Chứng minh rằng: SEEBCHSB.Tớnh thể tớch khối chúp C.SEB

Cõu V (2 điểm)

Trong mặt phẳng cho điểm C(2;-5) và đường thẳng ( ): 3x - 4y + 4=0 

1 Lập phương trỡnh đường trũn tõm C và tiếp xỳc với đường thẳng ( ).

2 Tỡm trờn ( ) hai điểm A và B đối xứng nhau qua I(2; ) sao cho diện tớch tam giỏc 

2 5

ABC bằng 15

Cõu VII (1 điểm) Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số sau:

 

=======Hết =======

Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

Họ và tờn thớ sinh:……… …….Số bỏo danh: ………

Lop10.com

Trang 2

Sở giáo dục và đào tạo hảI dương

Trường THPT kinh môn ii

  

đề thi thử đại học lần ii Môn: Toán- khối A + B

Thời gian làm bài: 180 phỳt

Cõu I (2 điểm) Cho hàm số 1 3 2 3 8 (C)

yxxx

1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tỡm trờn đồ thị hàm số hai điểm A và B cú tung độ bằng nhau sao cho OA = OB

Cõu II (3 điểm)

1 Giải phương trỡnh : sin 2 3 os2 2 3

0

x

2 Giải hệ phương trỡnh : 2   

3 Tỡm m để phương trỡnh sau cú nghiệm thực: 4 x2 1 x2 1 m x.4 4 1

Cõu III (1 điểm) Tớnh tớch phõn:

3

e 1

ln

ln 1

x

Cõu IV (1 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi ; hai đường chộo

AC = 2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cựng vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cỏch từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng , tớnh thể tớch khối chúp S.ABCD theo a

3

4

a

Cõu V (2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho hỡnh chữ nhật ABCD biết phương trỡnh cỏc cạnh

AD x y   AC x: 3y 6 0 E 6; 12

1 Lập phương rỡnh đường trũn đường kinh AE

2 Tỡm tọa độ tõm I của hỡnh chữ nhật ABCD

Cõu VI(1 điểm)

Giải bất hương trỡnh : 1 log 2xlog2x2log 26x

=======Hết =======

Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

Họ và tờn thớ sinh:……… …….Số bỏo danh: ………

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w