1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI KSCL HÈ MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2016-2017

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 461,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong các giáo viên chấm thi môn Toán Khối [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học: 2016 - 2017

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

Môn thi: Toán - Lớp 11

Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2x1 3 x 2.

b) Giải bất phương trình

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Cho 0;2

  

  thỏa

3 sin

5

 

Tính giá trị biểu thức A tan 4

   

 .

b) Chứng minh rằng với mọi x ta có: 4sin sinx 3 x .sin 3 x sin 3x

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Cho phương trình mx2 2x 4m1 0 Tìm tham số m để phương trình có một nghiệm

x = -1 Tìm nghiệm còn lại.

b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y2x2 6x1 trên 1;3

Câu 4 (1,0 điểm) Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho A(-2;4), B(-8;-4) Chứng minh rằng ba điểm

O, A, B không thẳng hàng Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB

Câu 5 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình  

2

x y

xy x y

  

 

Câu 6 (1,0 điểm) Trên hệ trục tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh D thuộc đường

thẳng d: 3x + y – 2 = 0 M là trung điểm AB, đường thẳng CM : x – y – 2 =0 và điểm B(3 ;-3) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông

Câu 7 (1,0 điểm) Cho x, y, z là những số dương thỏa mãn xyyzzx3.

a) Chứng minh rằng x y z  3.

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ax22 y22 z22

.

……… Hết ………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên: ……… SBD: ………

Trang 2

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

Năm học: 2016 - 2017

ĐÁP ÁN THI KSCL LẦN 1 Môn thi: Toán - Lớp 11

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

(Văn bản này gồm 05 trang)

I) Hướng dẫn chung:

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng vẫn đúng thì cho đủ số điểm từng phần như thang điểm quy định

2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong các giáo viên chấm thi môn

Toán Khối 11.

3) Điểm toàn bài tính đến 0,25 điểm Sau khi cộng điểm toàn bài, giữ nguyên kết quả II) Đáp án và thang điểm:

1

a

2 3

2 1 3 2

2 1 3 2

x

    

   

2 3

9 14 5 0

x

 

0,5

2 3 1 5 9

x x x

  

 

 Kết hợp với đk suy ra x = 1

0.5

b

Giải bất phương trình

ĐKXĐ

0

Lập bảng xét dấu của biểu thức    

3 14 ( )

2 1 2 3

x

f x

  ta có x

-

-1

2

3

14

3

2 + f(x) + || 0 + ||

-0.25

Suy tra BPT có tập nghiệm

2 14 2

S    

a

  

3 sin

5

 

   

Trang 3

2

Do

         

3 1

tan

3

4 1 tan 1

4

b

Chứng minh rằng với mọi x ta có: 4sin sinx 3 x .sin 3 x sin 3x

2 2sin cos 2 cos

3

1 2sin cos 2 2sin cos 2 sin

2

sin 3x sinx sinx

sin 3x VP.

Suy ra dpcm

0.25

3

a

Cho phương trình mx2 2x 4m1 0 Tìm tham số m để phương trình có

một nghiệm x = -1 Tìm nghiệm còn lại.

Phương trìn có nghiệm x = -1 nên ta có

1 3

m

Khi đó phương trình trở thành

2

3xx 3  Suy ra nghiệm còn lại của phương trình là x 7.

0.50

b

Ta có bảng biến thiên của hàm số trên 1;3

x

-1

3

2 3

y

9 1

7 2

0.50

Từ BBT ta suy ra

Max y

khi x = -1;  1;3 

7 2

Min y

khi

3 2

Trang 4

Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho A(-2;4), B(-8;-4) Chứng minh rằng ba điểm O, A, B không thẳng hàng Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB.

 2; 4 ;  8; 4 ;

OA    OB  

Suy ra OA OB,

 

không cùng phương hay O, A, B

Do D là chân đường phân giác trong nên

2 5 1

2 2

4 5

DA OA

DBOB    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.25 Giả sử D a b ;  DA   2 a; 4 b DB;    8 a; 4  b.

2

b b

   

  

   

Giải ra

4 4 3

a b



 

Vậy

4 4; 3

D 

0.25

5

Giải hệ phương trình  

2

x y

xy x y

  

 

Từ hệ phương trình dễ thấy x0,y0,xy.

Chia theo vế hai phương trình của hệ ta được

 

0.25

Đặt

2

2

1 5

2

2

t x

 

0.25 Với t 2 x2y thay vào hệ phương trình ta được x y ;  2;1  0.25

Với

1

2 2

thay vào hệ phương trình ta được x y   ;   1; 2  0.25 Trên hệ trục tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh D thuộc đường thẳng d: 3x +

y – 2 = 0 M là trung điểm AB, đường thẳng CM : x – y – 2 =0 và điểm B(3 ;-3) Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông

Trang 5

Gọi N là giao điểm BD và CM Do BMN và DCN đồng dạng nên

1

2 2

BN BM

DN BN

DNDC    từ đó suy ra DN  2BN

0.25

Giả sử D d ; 2 3 d và N x yN; N

ta có

N ; N 3 2 ;  N 3; N 3

DNxd ydBNxy

6 3 2

4 3 3

N

N

d x

d y

  

 

 

Do N thuộc CM nên suy ra d = -1 Hay D  1;5

0.25

Giả sử Cc;c 2  Do CB = CD

5 5;3

0.25

7

Cho x, y, z là những số không âm thỏa mãn xyyzzx 3.

a) Chứng minh rằng x y z  3.

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Ax22 y22 z22

.

Ta có x y 2 xy y z;  2 yz z x;  2 zx; cộng theo vế của các BĐT trên

ta có x y z  3. Đẳng thức xảy ra khi x  y z 1. 0.25

Ta có

2 2

2 2

y z

y z

Mặt khác ta lại có

2

2

y z

  Thật vậy, BĐT trên

0.25

Trang 6

tương đương

2 2 2 2

2

Từ đó ta có

2

2

2

y z

Axyz   x      x y z  

Đẳng thức xảy ra khi x y z  1.

Vậy MinA = 27 khi x = y = z =1

0.25

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w