Tìm các giá trị của m sao cho bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi xR.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M1;2 và vuông góc với d1..[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II – Năm học 2009-2010
MÔN : TOÁN HỌC 10CB
I Trắc nghiệm (5 điểm)
A) 0 x 1 B)1 x 2 C) 2 x 3 D) 3 x 4
Câu 3 Tam ( (m – 2)x2 – 2(m - 3)x + m + 1 luôn luôn khi và 1 khi:
m 5
m 5
Câu 4
A) 1 m 0 B) 1 m 0 C) 1 m 0 D)34 án khác Câu 5 35 m 67 hai trình sau 6
x – 3 < 0 và mx – m – 4 < 0
2
2
Câu 6 < trình x2 + 2(m + 1)x – 4m – 4= 0 có
A) m 5 hay m-1 B) m5 hay m-1
C) 5 m 1 D) m 1 hay m 5
Câu 7 t ana = -3 và thì sina A
4
3
a 2 2
A) 4
4 5
3 5
Câu 8 # trình (2m + 1)x2 + 3(m + 1)x + m + 1 > 0 vô
2
B) m ( 5; 1) C) m 5; 1 D) m
A) (-1;6) B))+GD+");D,G" C) (-6;1) D))+GD+;")D,G" Câu 10 Tam giác có 3
A) 65
8
4 Câu 11 < trình: x2 – 6mx + 2 – 2m + 9m2 = 0 có 2
khi:
8 1
3 x
x 3 mx
m 1
Trang 2Câu 12 Trong
OAB là
A) x > 0
y > 0
3x – y + 3 > 0
B) x > 0
y > 0 3x – y + 3 < 0
C) x < 0
y > 0 3x – y + 3 > 0
D) x < 0
y > 0 3x – y + 3 < 0 Câu 13 Cho
A) M(2;2) S B) N(1;3) S C) P(-2;2) S D) Q(-2;4) S
Câu 14 < trình ax2 + bx + c = 0 (a
A) Z > 0
P > 0
B) Z > 0
P > 0
S > 0
C) Z > 0
P > 0
S < 0
D) Z > 0
S > 0 Câu 15
Câu 16 Cho
Câu 17 Cho A = cos220o + cos270o Khi 6=
A) A = 2cos270o B) A = 2cos220o C) A = 0 D) A = 1
Câu 18 Trên 6K tròn có bán kính A 8cm 3Q dài cung có 8_ 6M 54o là:
Câu 19 Rút
o o
cos36 sin 54
2sin144
Câu 20 Hình
6Q là:
Câu 21 Tam giác ABC có A(-1;1), B(1;3), C(1;-1) hO 65 nào sau 6> 6jU
Câu 22 Bán kính
0 là:
5
D) 3
Câu 23 2 8_ góc 6K O )Z" 3x y 4 0 là:
Trang 3Câu 24 Trong N O P 6Q cho trình 6K tròn: x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0 'P 6Q tâm I và 6Q dài bán kính là:
A) I(2;1), R = 5 B) I(2;-1), R = 5 C) I(2;1), R = 5 D) I(-2;-1), R = 5
Câu 25 Cho 2 6K O Z1: y 3x 0 và Z2: y = 0 Góc hai 6K O này có 8_ 6M A
Câu 26 Cho tam giác ABC có AB = 15, AC = 20 và A o
A30
150 2 Câu 27
xcosa + ysina + 3(2 - sina) = 0 là:
sin acosa
M(3;4) là:
A) x + y – 7 = 0 B) x + y + 7 = 0 C) x – y – 7 = 0 D) x + y – 3 = 0
Câu 29 Cho tam giác ABC có
6Q dài 40 là:
tam giác trên
Câu 30
(C): x2 + y2 + 2x – 4y + 4 = 0
m
15
8
15
II Tự Luận (5 điểm)
Câu 1.(1,5đ)
Tính giá 5 a giác góc q @ sin 2 và
Câu 2.(1,5đ)
Cho trình (m - 1)x2 – (m + 1)x + m + 1 < 0
Tìm các giá
Câu 3.(2đ)
Cho 2 6K O d1: 2x – y – 2 = 0 và d2: x + y + 3 = 0
a Tìm giao 1 và d2
Hết
Trang 43T
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN THI: TOÁN HỌC KHỐI 10CB
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
132 A B B B B A B C A D A C A A D A D A B A C D C A C A B A D B
II Phần tự luận :
Câu 1 (1,5điểm)
Vì nên < 0 (0,25 đ)
2
cos
Ta có:
sin cos 1 cos 1 sin 1
9 9
cos = - 5(0,25 đ)
3
(0,5 đ)
tan
(0,5 đ)
cot
Câu 2 (1,5đ)
- Khi m=1 , trình c thành:
-2x +2 < 0 x > 1 Không xR(0,25 đ)
2
2
m 1 0
4( 1) 0 (m 1) m
a <0
<0
m – 1 < 0
(m + 1)2 – 4(m2 - 1) < 0
m < 1
m < -1 MN m > 5
(0,25 đ)
(0,5 đ)
(0,25 đ)
Trang 5Câu 3 (2 đ)
a (1 điểm)
1 và d2 là
(0,25 đ)
pF> d1 và d2 1; 8) (0,25 đ)
3 3
b (1 điểm)
1 nên F 0b 1 u (1;2)
d1 làm 0b pháp >@ (0,25 đ)
Do 6= trình có H
1.(x - 1) + 2.(y - 2) = 0 (0,5 đ)
x + 2y – 5 = 0 (0,25 đ)
- Hết
-2x –y -2 =0
x +y +3 =0
1 x
3 8 y
3
... 4< /span>3T
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II MƠN THI: TOÁN HỌC KHỐI 10CB
I Phần trắc nghiệm (5 điểm)
1 10. .. 1 D) m
A) (-1 ;6) B))+GD+ 34; );D,G 34; C) (-6 ;1) D))+GD+; 34; )D,G 34; Câu 10 Tam giác có
A) 65
8
4 Câu 11 < trình: x2... có 8_ 6M 54< small>o là:
Câu 19 Rút
o o
cos36 sin 54
2sin 144
Câu 20 Hình
6Q là:
Câu 21 Tam giác ABC có A (-1 ;1), B(1;3),