1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương Toán 10 cuối năm

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 445,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi trong một ngày phải sản xuất mỗi loại bao nhiêu sản phẩm để có lợi nhuận cao nhất, biết rằng mỗi sản phẩm loại A lời 100nghìn đồng, mỗi sản phẩm loại B lời 120nghìn đồng.. Hỏi trong [r]

Trang 1

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) x - 294 x - 296 x - 298 x - 300+ + + = 4

18

x + 9x + 20 x +11x + 30 x +13x + 42

Bài 2: Giải và biện luận phương trình sau:

a) m(m-6)x + m = -8x + m2 – 2

x 1

(2m 1)x m

x m

x 1

 

x m

x 2

0

x m 2 x m 2

i) m 3m22 4m 32 1

Bài 3: Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất thỏa mãn phương trình:

4 1 x 2 3

Bài 4: Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất: |x| + |1-x| = m

HD: Điều kiện cần và đủ

Bài 5: Tìm a để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

3|x| + 2ax = 3a - 1

Bài 6: Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt

x x 2mx m 0

Ycbt (1)& (2) mỗi pt có 2 nghiệm phân biệt nhưng không có no chung

2 no phân biệt …

G/s có nghiệm xo chung thì

2

2



Bài 7: Biện luận số nghiệm của phương trình:

|x - 2| + |x - 1| + |x| = m

Bài 8: Giải các phương trình sau:

|2 - |2 - x|| = 1

Bài 9: Tìm a để phương trình |2x2 – 3x - 2| = 5a – 8x - 2x2 có nghiệm duy nhất

Bài 10: Cho phương trình: (1+ m2)x2 – 2mx + 1 – m2 = 0

a) CMR với mọi m > 1 phương trình luôn luôn có nghiệm

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm mà không phụ thuộc vào m

HD:  x1 x2 2  x1x22  1

Bài 11: Cho phương trình: x2  2  m  1  x  m  1  0

Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 và x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài 12: Giả sử phương trình ax2 + bx + c = 0 có đúng một nghiệm dương là x1 CMR phương trình cx2 + bx + a = 0 cũng có đúng một nghiệm dương gọi là x2.CMR x1 + x2  2

Bài 13: Cho hai phương trình:

0 1 ax x

; 0 a x

a) Với giá trị nào của a thì hai phương trình có nghiệm chung?

b) Với giá trị nào của a thì hai phương trình tương đương?

Trang 2

đề cương toán 10 _ nguyễn thị hồng thêu trực bình

HD: a)Gọi xo là nghiệm chung

xo axo 1 0

Như vậy no chung nếu cú thỡ bằng 1.Thay xo = 1 vào pt => a = -2

Khi đú hai PT: 2x   x 2 0; x2 2x 1 0 

a = 1 hai PTVN

b)Hai PT tương đương nếu mọi nghiệm của PT này là nghiệm của PT kia (loại theo ý a)) hoặc cựng vụ nghiệm

Bài 14: Cho phương trỡnh: mx2 – 2(m + 1)x + 2m – 1 = 0

a) Tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm

b) Khi phương trỡnh cú 2 no x1 & x2 Hóy tỡm Min, Max của biểu thức

P = 2x1 x22 x x1 22 2 2x x1 2

Bài 15: Tỡm Min, Max của hàm số y = x 1

2

 

Bài 16: Cho hàm số y = x2 px q.Tỡm p; q để Maxy = 9; Miny = -1

2 1

 

Bài 17: Tỡm m để phương trỡnh sau cú nghiệm:

Bài 18: Giải và biện luận phương trỡnh: 2   1 x m

Bài 19: Giải cỏc phương trỡnh vụ tỷ sau:

a) x2 3x 3  x2 3x 6 3

b) x 3 4 x 1    x 8 6 x 1 1   

d) (x - 1)(x + 2) + 2(x - 1) x 2 8

x 1

Bài 20: Cho phương trỡnh: x2 + 4x – m = 0 Xỏc định m để phương trỡnh:

a) Cú nghiệm thuộc khoảng (-3; 1)

b) Cú đỳng một nghiệm thuộc (-3; 1)

c) Cú hai nghiệm phõn biệt thuộc (-3; 1)

Bài 21: Cho phương trỡnh: x2 – 6x – 7 – m = 0 Xỏc định m để phương trỡnh:

a) Cú nghiệm thuộc D =    ; 0    7 ;  

b) Cú đỳng một nghiệm thuộc D

c) Cú hai nghiệm phõn biệt thuộc D

Bài 22:Cho phương trỡnh m 1 x  2 2mx m 4 0  

Tỡm một hệ thức giữa cỏc nghiệm độc lập với tham số m

Bài 23: Cho phương trỡnh bậc hai: x2m 1 x 5m 6 0    

Xỏc định giỏ trị của tham số m để phương trỡnh cú hai nghiệm thỏa món hệ thức:

4x13x2 1

Bài 24: Cho hai phương trỡnh bậc hai: 2x p x q1  1 0; x2 p x q2  2 0

CMR nếu hệ thức sau đõy thỏa món thỡ ớt nhất một trong hai phương trỡnh đó cho cú nghiệm:

p p1 2 2 q1q2

Trang 3

BẤT ĐẲNG THỨC

I BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG:

c b a

c b

c b a

abc 3

Hd: a3 + b3 + – 3abc = c3 (ab)3 + – 3ab(a + b) – 3abc = (a + b + c)(c3 a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca)

Bài 2: CMR a R thì 3(1 +   a2 + a4)  (1aa2)2

Hd: 3(1 + a2 + a4) – (1aa2)2 = 3[(1a2)2 – a2] – (1aa2)2

= 3(1 + a2 + a)(1 + a2 – a) – (1aa2)2

Bài 3: CMR nếu a, bR nếu a + b 2 thì  a3 + b3  a4 + b4

Hd: [a4 + b4 – (a3 + b3)] – [(a + b) – 2] = a3(a – 1) + b3(b – 1) – (a + b – 2)

= [a3(a – 1) – (a – 1)] + [b3(b – 1) – (b – 1)] = (a1)2(a2 + a + 1) + (b1)2(b2 + b + 1) 0.

Bài 4: Cho a, b, c > 0 CMR: a3b + b3c + a c3  a2bc + b2ca + c2ab

Bài 5: Cho a, b, c, d > 0 CMR: +

d b

1 c a 1 1

b

1 a 1

1

d

1 c 1

1

Bài 6: Cho a, b > 0 CMR:

a) Nếu ab 1 thì  +

a 1

1

1

2

b) Nếu ab < 1 thì +

a 1

1

1

2

Bài 7: Cho a > c, b > c, c > 0 CMR: c(ac) + c(bc)  ab

Bài 8: Cho a + b 2 CMR:  a3 + b3  a2 + b2

Hd: a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2) 2( a2 – ab + b2)

Bài 9: a) a, b, c, d, e CMR:  a2b2c2d2e2a b c d e    

b) a, b, c CMR:  a24b23c214 2a 12b 6c  

Hd: Chuyển vế phân tích thành tổng các bình phương

a b c b c d c d a d a b

II.BẤT ĐẲNG THỨC GIỮA TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN

Bài 1: CMR: nếu a 0, b 0 thì 3  a3 + 7b3 9a b2

Hd: Ad BĐT cho 3 số dương 3a3, 4b3, 3b3

Bài 2: Cho a, b 0 CMR: 3 a3 + 17b3 18a b2

Bài 3: Cho a, b, c > 0 CMR: (1 + )(1 + )(1 + )

b

a

c 5

b

a 5

125 216

Bài 4: Cho a, b, c 0 CMR: 22 + + + + Hd: + 1 2

b

a

2

2

c

b

2

2

a

b

a c

b a

c

2

2

b

b a

Bài 5: Cho a, b, c > 0 CMR: + + + +

3

b

a

c

b

a

c

b

a c

b a c

Bài 6: Cho a, b, c > 0 CMR: + +

c b

a

b

c

3

Bài 7: Cho a, b > 0 CMR: + + Hd: Cộng các phân số với 1, qui đồng

b a

1

a

b

3

Trang 4

đề cương toán 10 _ nguyễn thị hồng thêu trực bình

Bài 8: Cho a, b, c > 0 CMR: + +

2

a

b c

2

b

c a

2

c

a b 

a b c 2

 

Hd: ( + a) + ( + b) + ( + c)…

2

a

b c

2

b

c a

2

c

a b

Bài 9: Cho a, b, c > 0 và abc = 1 CMR: 3 1 + +

a (b c) 3

1

b (a c) 3

1

c (a b)  2

3

Hd: Đặt 1 x; 1 y ;1 z BĐT trở về bài 8

Bài 10: Cho a > 0 , b>0, c>0 và a + b + c = 3.CM: 4a 1  4b 1  4c 1 3 5

Bài 11: Cho a>1 và b>1 CMR : a b 1 b a 1 ab   

Bài 12: Cho a > 0 , b > 0, c 0 và a + b + c = 1 CMR: a b  b c  c a  6

Bài 13: Cho a > 0 , b >0, c > 0 CMR : a3b3c3a2 bc b 2 ca c 2 ab

Hd: Ad BĐT : a3abc 2a 2 bc

Bài 14: Cho a, b, c > 0 thỏa: + + 2 CMR: abc

1 a

1

1

1

1 8

Hd: (1- ) + (1- ) + 2 Tương tự, rồi nhõn vế với vế…

1

a

1

1

1

b

b 1

c

c 1 

bc (b 1)(c 1) 

Bài 15: Cho a, b, c, d > 0 thỏa: + + + 3 CMR: abcd

1 a

1

1

1

1

1

Tổng quỏt: Cho 0, i = 1, 2, , n, n 3, thỏa ai   + + n – 1.CMR:

1

a 1

1

1

) 1 n (

1

Bài 16: Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 1 CMR: 1 1 1 1 1 1 64

Hd: a + 1 = a + (a + b + c) 4 a bc4 2

Tổng quỏt: Cho a ,a , ,a1 2 n 0; a1a2  an 1 CMR:  n

b c d a a b c d

Hd: a25 a25 a25 13 13 5 13

b b b a a  b

Bài 18: Cho 0 a, b, c 1 CMR:   + + + (1 – a)(1 – b)(1 – c) 1

1 c b

a

b

c

Hd: ycbtVT  a + +

b c a 

b

b c a 

c

b c a 

(1 – a)(1 – b)(1 – c) ( + + )

b c a 

a(1 a)

b c 1

 

 

b 1 b

c a 1

 

 

c 1 c

a b 1

 

(1 – a)(1 – b)(1 – c)(a+b+c) ( + + )

b c 1

 

 

b 1 b

c a 1

 

 

c 1 c

a b 1

 

Ad BĐT: (1 – a)(1 – b)(a+b+1)1=> c 1 c  (1 – a)(1 – b)(1-c)c Tương tự, phõn tớch …

a b 1

Bài 19: Cho 0 a, b, c, d 1. 

CMR: a + + + + (1 – a)(1 – b)(1 – c)(1-d) 1

b c d 1  

b

c a d 1  

c

a b d 1  

d

Bài 20: Cho x 1, y 2, z 3 CMR :yz x-1 xz y 2 xy z 3 1 1 1 1

Trang 5

III ỨNG DỤNG CỦA BĐT TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN:

Bài 1: Tìm GTLN :

x

1 x 1 x 0 x 1 

c) y = 2 1 với 0<x < 1 Hd:y = 3 + g) y = (3-x)(4-y)(2x + 3y),

1 xx

d) y = 2x + 12 với x > 0 với x

Bài 2: Tìm GTNN của y

a) Cho a > 0, y = a 1 b) Cho

a

 

  

a, b,c 0

1 1 1

; S a b c 3

a b c

a b c

2

   



2 2 2

a, b,c 0

1 1 1

; S a b c 3

a b c

a b c

2

   



Bài 3: Áp dụng BĐT: 1 1 4 ; x, y 0 Dấu “=”

1 Với a, b, c là 3 cạnh của một tam giác, p: nửa chu vi

a p

1

1

1

1 b

1 c

1

a p

a

b

c

2 Cho x, y > 0 & x +y 1 Tìm GTNN y = 21 2 1 4xy

xy

Hd: y = 21 2 1 1 4xy 1

1

2

x y

1 4xy

3 Cho x, y, z > 0 & x +y +z=1 Tìm GTNN y = 2 12 2 1 1 1

xy zy xz

Bài 4: BĐT về các cạnh trong tam giác

a)CMR: a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca) Hd: (ab)2 < c2

b) CMR: a3 + b3 + > ac3 (bc)2 + b(ca)2 + c(ab)2 Hd: Áp dụng kq ý a)

c) CMR: (a + b – c)(a – b + c)(b + c – a) < abc

d)CMR: a2b(a – b) + b2c(b – c) + c2a(c – a) 0 Hd: Đặt x =  ; y = ; z =

2

a c

b 

2

b c

a 

2

c b

a 

a

b b

c c

a a

c c

b b

ca

a c bc

c b ab

b

a2  2  2  2  2  2

abc

1

) a c ( b ) c b ( a ) b a (

abc

1

abc abc

f)Nếu a b c thì   (abc)2 < 9bc

g) bc + + 4p

p a

ac

p b

ab

p c 

Hd: Đặt x = a + b – c , y = b + c – a , z = c + a – b Ycbt yz xz xy x y z

h)CMR: a2 + b2 + c2 4 3S + (ab)2 + (bc)2 + (ca)2

Trang 6

đề cương toán 10 _ nguyễn thị hồng thêu trực bình

Hd: a2 – (bc)2 + b2 – (ca)2 + c2 – (ab)2 4 3S

4(p – c)(p – b) + 4(p – a)(p – c) + 4(p – b)(p – a) 4 3S

(p – c)(p – b) + (p – a)(p – c) + (p – b)(p – a)  3[(pa)(pb)(pc)](pa)(pb)(pc) (*)

Đặt p – a = x; p – b = y; p – c = z (x, y, z > 0) (*)  (xyyzzx)2 3xyz(x + y + z)

IV.BẤT ĐẲNG THỨC BUNHIA

1) CMR: a, b R: 3(  a2 + b2 + 1)  (ab1)2

2) Cho a + b = 2 CMR a4 + b4 2.

3) Cho x, y, z R, xy + yz + zx = 4 CMR:  x4 + y4 + z4 

3 16

Hd: 3(x4 + y4 + z4)  2 2 22

xy + yz + zx

4) Cho 2x + y 2 CMR: 2 x2 + y2  4

3

5) Giả sử phương trỡnh x2 + ax + b = 0 cú nghiệm x0 CMR: 2 1 + +

0

x  a2 b2

2

a b x 1

2

    

6) Nếu phương trỡnh x4 + ax3 + bx2 + ax + 1 = 0 cú nghiệm thỡ: 5(a2 + b2) 4.

7) CM nếu x0 là nghiệm PT: x3 + ax2 + bx + c = 0 thỡ: 2 < 1 + + +

0

x a2 b2 c2

8) Cho a, b, c > 0; ab + bc + ca = abc CMR: + +

ab

b

a2  2

bc

c 2

b2  2

ac

a 2

Hd: Đặt x = , y = , z = x + y + z = 1.ycbt: + +

a

1

b

1

c

(x2 + x2 + y2)( + + ) 12 12 12  (xxy)2 hay x2 y2  (2x + y) (vỡ x, y > 0)

3 1

9) Với a, b, c > 0, a2 b2 + b2c2 + c2 a2  a2 b2 c2

) b a ( c

b a

2 2 3

2 2

 a (b c )

c b

2 2 3

2 2

 b (c a )

a c

2 2 3

2 2

3

10) CMR: + + + a + b , trong đú a, b > 0, a + b < 1

a 1

a2

b2

1

5

11) Cho x y z CMR:   + + + +

z

y

x2

x

z

y2

y

x

z2

 x2 y2 z2

Hd: ( + + )( + + ) ( + + )

z

y

x2

x

z

y2

y

x

z2 x z2

y

2

y x z

2

z y

Mà T = + + - ( + + ) =

z

y

x2

x

z

y2

y

x

z2 x z2

y

2

y x z

2

z y

= 1 x y y z x z xy yz xz    0

12) Cho a, b, c > 0; abc = ab + bc + ca CMR: + + <

c 3 b a

1

1

1

3

13) CMR: 2 2 2 + +

8

) b a (

a

8

) c b (

b

8

) a c (

c

  12

1

Trang 7

14) Tìm GTLN của:

a) y x  2x2 ; b) T = 2a + 3b với a, b thỏa mãn 2a2 3b25 c) y = x 1  5 x d) y = 2x 1  5 3x

15) Cho x, y, z thỏa x2y2 z2 1 Tìm GTLN của P = x + y + z + xy + yz + zx

16) Cho   2  2 2 Tìm GTLN của T =

x  y  zx2y3z8 Hd: T = x2y3z8=1.(x 1) 2.(y 2) 3.(z1)

17) Cho a, b > 0 thỏa a2b2 4 Tìm GTLN của T =

2

ab

a b 

Hd: gt 2ab = (a + b)2 – 4 = (a + b -2) (a + b + 2) => 2T = a + b -2  2(a2b )2 -2

18) Cho các số thực x, y, z thỏa 2 2 2 02 Tìm Min, Max Q = xy + yz + zt + tx

1

x y x t

x y z t

   

    

 Hd: Q = (xy + yz + zt + tx )x2 y2z2t2 => MaxQ = 1 khi x = y = t = z = 1

2

Mà Q = (x + z )(y + t) = - (y + t)20 => MinQ = 0 …

19) CMR: 2 2 2 2   2 2 (Hệ quả Bunhia)

a b  c d  a c  b d 20) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1 CMR: x y z 3

x 1 y 1 z 1 4  

x 1 y 1 z 1 x 1 y 1 z 1

21) Tìm GTLN của hàm số: a) y = x 93  95 x 2

b) y = x 1997  1999 x 2

Hd: a) Tìm GTLN nên chỉ xét x  0; 95 y = x 93  95 x 2x 93 93 1 95 x  2

x 94 93 95 x 94

2

    

22) Cho x, y > 0 & 2 3 6 Tìm GTNN: A x y Hd:

23) Cho a, b, c > 0 & ax + by = c Tìm GTNN của A =

2 2

a  b

Hd: (a3 + b3)( ) ( ax + by)2

2 2

24) Cho x, y, z > 0 & a b c 1 Tìm GTNN của A = xyz; B = x + y + z; C =

25) Tìm GTNN của hàm số y = + + + + +

c b

a

b

c

b c a

b

c

HD: + + & + + =

c b

a

b

c

3 2

a

b

c

6

a      a b b c c

26) Cho 3 số x, y, z > 0 & x(x - 1) + y(y -1) + z (z -1) 4 CMR: x + y + z

3

Hd: x(x - 1) + y(y -1) + z (z -1) 4 Ad Bunhia…

3

         

27) CMR: a, b,c;

2

Trang 8

đề cương toán 10 _ nguyễn thị hồng thêu trực bình

28) G/s Ax4 + Bx3 + Cx2 + Bx + A = 0 (A 0) cú nghiệm CMR:  B2 + (C2A)2 > 3A2

Hd:A 4 + B + C + B + A = 0 A( + ) + B( + ) + C = 0 (1)

0

0

0

0

0

x

1

0

x

0

x 1

Đặt x0 + = X, đk 2 (1) A( – 2) + BX + C = 0 => A + BX + C – 2A = 0

0

x

1

 X2

A

B

A

A 2



2

2

A

) A 2 C ( A

A

) A 2 C (

X

> = – 1 > 3

A

) A 2 C (

1 X

X

2

4

1 X

2

4

X

+ > 3

 B2 (C2A)2 A2

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

Bài 1: Cho x, y, z 1 Tỡm GTNN của   log x log y log zy z x

T x y z

x y z y x z

Bài 2: Cho 0 x Tỡm GTNN của y =

2

cosx s inx

Bài 3: Tỡm GTNN của

sin x cos x

     

Bài 4: Tỡm GTLN và GTNN: f (x) sin x y cos x-y  2      sin x y cos x+y2    

Bài 5: Tỡm GTNN của y 4  cos x2  4sin x2

Bài 6: Cho ABC, tỡm GTLN của y tgAtgB 1 tgCtgB 1 tgAtgC 1 HD: Bunhia

Bài 7: Tỡm GTLN & GTNN của s inx+siny sin z cosx.cosy.cosz HD: Ad Bunhia cho tử số

y

1+sinx.siny

BẤT PHƯƠNG TRèNH

Bài 1: GBPT

3x 1 x 1 

x 22x 3

0

d) x 2 28 e) f) |x- 2| > |x - 1| -3

x 1 x 1 x  1

3x 1

1

1 5x

i) | 5 - 4x | 2x – 1 k) |x2 – 2x + 8| >2x

Bài 2: Giải và biện luận:

a) 2(m-1)x + m(1-x) > 2m + 3 b) m2 – 4m + 3mx < m2x + 21

x ax a 

e) a x 218 f) 2(m2 - 1)x < (3x +1)m +2

x 3 x 3  x 9

g) m( x- m ) 0 h) x ab x ac x bc a b c

i) bx + b < a – ax k) ax + b2 > bx + a2

Trang 9

Bài 3: GBPT

4

1  

2

1

2

x

1

x

1

x 2

c) x34 x1 + x86 x1 > 1 d) x2  x14 > x – 5

e) < 3 HD: Xét TH x > 0 & x <0 f) – x1 <

x

x

1

3

g) < 21 + x h) (5x + 2)(2 – x)(1 – 3x) 0

2

x 2

9

3

x

2

) 3 x

x 1 x 2 0

Bài 4: Với giá trị nào của a thì hệ sau có đây nghiệm:

 0 4 ax

0 6 x 5

x2

Bài 5: Tìm m để hệ bất phương trình (I) vô nghiệm



0 ) m x )(

x m (

0 1 x

2 2

HD: (m – x2)(x + m) < 0 (*) có nghiệm trong [– 1; 1]

- Xét m < 0: (*)  x + m > 0  x > – m

khi đó (*) có nghiệm trong [– 1; 1]  – 1 < m < 0

 0 m

1 m

- Xét m = 0: (*)  – x3 < 0  x < 0 , có nghiệm trong [– 1; 1]

- Xét 0 < m < 1 (*) (x + m)(x + m)(x – m) > 0 => nghiệm  m < x – 1.

- Xét m = 1: (*)   2(1 – x) < 0 vô nghiệm trong [– 1; 1]

x

1

- Xét m > 1: Trong [– 1: 1] thì m – x2 > 0, m + x > 0  (*) vô nghiệm

Bài 6: Tìm m để HBPT sau có nghiệm:



0 6 m 5 m x ) 5 m 2 ( x

0 m 6 x ) m 3 2 ( x

2 2

2 2

2

HD:

3 m x

2 m x

m 3 x

Bài 7: Giải và biện luận các bất phương trình sau:

a) 2xm x

b) 2x2 3 < x – m

c) xm – x2m > x3m

Bài 8: Xét dấu các biểu thức sau:

a) f(x) = mx22 m 2 x m 3    

b) f(x) = m 1 x  2 2 m x 1 

c) f(x) = 12x22 a 3 x a   

Bài 9: Cho tam thức: f(x) = m 1 x  22 m 1 x 3m 3    

a) Xác định m để f x   0 x R

b) Xác định m để f x   0 x R

Bài 10: Tìm m để bất phương trình: m 1 x  22 m 1 x 3 m 2      0 luôn luôn vô nghiệm

Bài 11: Với giá trị nào của m thì biểu thức sau luôn xác định  x R

    2  

f x  m 1 x 2 m 1 x 3m 6  

Trang 10

đề cương toán 10 _ nguyễn thị hồng thêu trực bình

PHƯƠNG TRèNH-BPT Vễ TỈ

Bài 1: a) Tỡm m để phương trỡnh sau cú nghiệm:  x2 3x 2  2m x x  2

b) Giải & biện luận: x2  1 x m

Bài 2: GPT:

a) x23x 3  x23x 6 3 

b) x 3 x 1  4 x 3 x 1 3

x 3

c) x 3 10 x   2 x2 x 12

d) 3x 2  x 1 4x 9 2 3x    25x 2

e) x2 x211 31

f) x 5 2 x   3 x23x

g) x 1 2 x    1 2x 2x 2

h) 1 x  8 x  1 x 8 x   3

i) x 17 x 2 x 17 x 2 9

j) x x 1  x 4  x 9 0 

l) x2  x 4 x2  x 1 2x22x 9 (Đặt ẩn phụ)

Bài 3: GPT:

a) 3 2 x 1   x 1

b) 3 x 34 3 x 3 1 

c) 3 2 x x  2 32 x x  2  3 4

d) 4 x 1 418 x 3 

e) 4 4 x x HD: Đặt y = x 4 Đưa về hệ PT đối xứng loại II

f) x 35 x x3  3 335 x 330 HD: Đặt y 335 x 3 Đưa về hệ PT đối xứng loại II

g) 2 x 2  2 x

h) x 4 x 2  2 3x 4 x 2 HD: Đặt y = 4 x 2

i) 3 2 3 2 3 2

3x 1  3x 1  9x  1 1

j) 3 2 3 2 3 2

x 8  x 8  x 64 4

k) 6 x  x 2 2 1  4 6 x x 2    

Bài 4:Tỡm a để phương trỡnh sau cú nghiệm:

a) 1 x  1 x a

b) 31 x 31 x a

HD: b) Đặt ẩn phụ u, v ta cú: u3 v3 2 TH: a = 0; TH: a Đk:

u v a

  

 



a u v uv 2

u v a

   

 

 

u v a

1 2

uv a

3 a

 

 

  

 

  

2

S  4P

Bài 5: GPT:

a) x x 1   x x 2  2 x2

b) x23x 2  x24x 3 2 x  25x 4

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w