Nhận định này có đúng không.Nếu đúng hãy minh hoạ bằng PTHH 5 .H2SO4 đặc có tính Ôxi hoá mạnh khi tác dụng với kim loại, phi kim và hợp chất có tính khử.. Viết PTHH của những phản ứng đ
Trang 1Đề cơng ôn thi cuối năM Hoá Học 10 (2015- 2016)
GV: Bùi Thị Hoa Mai-THPT Trần Văn Bảo
I.Kiến thức cơ bản cần nắm vững
1 Kể tên các nguyên tố trong nhóm halogen, viết cấu hình e, cho biết vị trí của các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn
2 Trình bày tính chất hoá học của clo, minh họa bằng pthh, ss tính chất hoá học của clo với flo và brôm, iôt
3 Nêu các pp điều chế clo trong phòng thí nghiệm và trong công ngiệp
4 Trình bày tính chất hoá học của HCl, minh hoạ bằng pthh
5 Nêu pp điều chế HCl trong PTN và trong CN
6 Cho biết pp điều chế , thành phần của: nớc clo, nớc gia ven , clorua vôi, kali clorat
7 Viết cấu hình e của O, tính chất hoá học cua oxi, ozôn Phơng pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong CN
8 Cho biết tính chất hh của S, H2S, SO2 SO3 H2SO4
9 Viết pthh điều chế ra S, H2S, SO2 SO3 H2SO4
II Bài tập ôn:
Dạng 1 Hoàn thành dóy biến hoỏ
1.Hoàn thành dóy chuyển húa sau (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú).
a) HCl Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2 AgCl
b) KMnO4Cl2HCl FeCl3 AgCl Cl2Br2
c)S)1 H2S )2 SO2 )3 SO3 )4 H2SO4 )4 BaSO4
↓(5)
S
d)KMnO4 (1) Cl2 (2) KCl (3)
Cl2 (4) axit hipoclorụ 6 5
Nước giaven Clorua vụi
2.Viết phản ứng thể hiện sự thay đổi số oxi húa của nguyờn tố:
S0→S-2→S0→S+4→S+6→S+4→S0→S+6
Dạng 2 Chứng minh tớnh chất hoỏ học của cỏc chất tiờu biểu, đ i ều chế cỏc ch ất
3.Viết 2 phương trỡnh chứng minh:
a SO2 đúng vai trũ là chất oxi húa
b SO2 đúng vai trũ là chất khử
c H2S là chất khử
d S là chất khử S là chất oxi húa
e Ozon cú tớnh oxi húa mạnh hơn oxi
4 HCl vừa là một axit mạnh, vừa thể hiện cả tính ôxi hoá và tính khử Nhận định này có đúng không.Nếu đúng hãy minh hoạ
bằng PTHH
5 H2SO4 đặc có tính Ôxi hoá mạnh khi tác dụng với kim loại, phi kim và hợp chất có tính khử Hãy minh hoạ vằng PTHH
6 Dung dịch HCl tỏc dụng được với Al, Fe2O3,Fe3O4, Cu(OH)2, CaCO3 Hóy viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra
7 Viết PTHH khi cho H2SO4 l và đặc nóng tác dụng với từng chất sau nếu có: Al, Cu, Fe, FeO, Fe2O3, FeSO4, FeS,
CaCO3, BaCl2, C, S
8 Nờu hiện tượng xảy ra, giải thớch và viết phương trỡnh phản ứng khi:
a Cho luồng khớ O3 đi qua ống nghiệm đựng dung dịch KI cú hồ tinh bột
b Sục khớ SO2 đến dư vào dung dịch nước Brom.dd KMnO4
c Dẫn khớ H2Squa dd Pb(NO3)2
9.a.Viết 1 phương trỡnh hoỏ học xảy ra khi điều chế (trong phũng thớ nghiệm) mỗi chất sau: O2, Cl2, khớ HCl, SO2.H2S
b.Vi ết PT điều ch ế H2SO4 trong CN( 3 giai đoạn)
Dạng 4 Nhận biết
10 Nhận biết cỏc chất sau bằng phương phỏp húa học
a NaCl, HCl, HBr, KBr
b Na2CO3, Na2SO3, Na2SO4
c NaCl, Na2SO4, HCl, H2SO4
d Na2S, Na2SO3, BaCl2, NaCl Chỉ dựng một thuốc thử
e Cỏc khớ O3, O2, HCl, H2S, SO2
Dạng 5 Bài tập tớnh tổng hợp
11 Cho 69,6g MnO2 tỏc dụng hết với dung dịch axớt clohiđrric đậm đặc.Toàn bộ lượng khớ sinh ra hấp thụ hết vào
500ml dung dịch NaOH 4M tạo thành dung dịch A
a A gồm những chất tan nào?
b Tớnh nồng độ CM của từng chất tan đú
Trang 212.Cho 15,8 gam KMnO4 tỏc dụng với axit clohidricđặc dư
a Tớnh V khớ Cl2 thu được ở đktc
b Dẫn toàn bộ khớ Cl2 thu được ở trờn vào 500 ml dd NaH a M ở t0 thường , sau phản ứng thu được dung
dịch chứa 3 chất tan cú nồng độ mol bằng nhau Tớnh a.
13 Cho 7, 8 g hh 2 kim loại là Mg, Al tác dụng với dd H2SO4 l d Khi kết thúc phản ứng thu đợc 8,96 l khí đktc
a Tính % theo khối lợng mỗi kim loại có trong hh
b Tính V dd H2SO4 2M đã dùng cho phản ứng
14 Cho 35, 6 gam hh 2 muối Na2SO3, NaHSO3 tác dụng với lợng d dd H2SO4l Khi kết thúc phản ứng thu đợc 6,72 lít
khí đktc
a.Tính khối lợng mỗi muối trong hh ban đầu
b Dẫn toàn bộ lợng khí thu đợc ở trên vào 500ml dd NaOH 1M Tính CM của các chất có trong dd thu đợc
15 Nung nóng 3,72 g hhbột các kim loại Zn, Fe trong bột S d Chất rắn thu đợc sau phản ứng đợc hoà tan ht vào dd
H2SO4 l nhận thấy có 1,344 l khí thoát ra ở đktc
a Viết PTHH của những phản ứng đã xảy raXác định khối lợng mỗi kim lọai trong hh ban đầu
b Dẫn khí thu đợc vào dd Pb(NO3)2 d Tính khối lợng của kết tủa thu đợc
16 Cho hh gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl d thu đợc 2,464 l hh khí ở đktc.Cho hh khí này qua dd Pb(NO3)2 d thu
đựoc 23,9 gam kết tuả màu đen
a Viết PTHH của những phản ứng đã xảy ra
b HH khí thu đợc là những khí nào, tính V của mỗi khí
c Tính khối lợng của Fe và FeS trong hh ban đầu
17 Nung nóng hh bột gồm 11, 2 g bột Fe với 3,2 g bột S đến phản ứng ht Sau phản ứng thu đợc hh chất rắn A hoà tan
ht A vào dd H2SO4 l d thu đợc V lit hh khí ở đktc
a Tính khối lợng của từng chất rắn có trong A
b Tính V
18 Cho 5,6 lớt khớ H2S (ở đktc) lội chậm qua bỡnh đựng 350 ml dung dịch NaOH 1M, tớnh khối lượng muối sinh ra?
19 Hấp thụ hết 3,36 lớt SO2 (ở đktc) bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M, cụ cạn dung dịch sau phản ứng được khối
lượng chất rắn bằng bao nhiờu?
20 Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe, Mg tỏc dụng với axớt sunfuric đặc, núng (dư), sau phản ứng thu được
7,84 lớt khớ ở điều kiện tiờu chuẩn
a Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra.
b Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
c.Tớnh tổng khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng.
21 Cú 17,2 gam hỗn hợp kim loại (X) gồm Al và Cu Chia làm 2 phần bằng nhau Cho 1 phàn vào dung dịch H2SO4
loóng, dư đến khi phản ứng xong thấy cú 3,2 gam kim loại khụng tan và cú V lớt khớ thoỏt ra
a Viết phương trỡnh hoỏ học xảy ra, tớnh % khối lượng từng kim loại trong (X) và tớnh V
b.Hoà tan hoàn toàn phần 2 trong dung dịch H2SO4 đặc, núng, dư thỡ thu được bao nhiờu lớt khớ SO2( giả thớờt rằng đú là sản phẩm duy nhất của quỏ trỡnh khử S+6)
22: Chia 15,57g hỗn hợp gồm Al, Fe, Ag làm 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng dư thỡ được 3,528 lớt H2và 3,24g một chất rắn
Phần 2: Tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng dư
Tớnh khối lượng mỗi kim loại b.Tớnh thể tớch SO2 thu được ở phần 2 (cỏc thể tớch đo đktc)
23: Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, Al và Mg tỏc dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loóng) Sau phản ứng cũn chất khụng tan B và thu được 5,6 lớt khớ (đkc) Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4đ, núng, dư thu được 1,12 lớt khớ SO2 (đkc) Tớnh
% khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? Tớnh khối lượng dung dịch H2SO4 20% đó dựng?
24 Nung a(g) hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu đợc chất rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi so với H2 là 13.
a.Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong X
b.Cho phần 2 tác dụng hết với 55 g dung dịch H2SO4 98%, đun nóng thu đợc V lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng hết với dung dịch BaCl2 d tạo thành 58,25 g kết tủa Tính a, V.
25 Hũa tan hết 16,9 gam một oleum cú cụng thức H2SO4.nSO3 vào nước được dung dịch A Để trung hũa hết dung dịch A cần phải dựng 200 ml dung dịch NaOH 2M (biết sau phản ứng thu được muối trung hũa) Viết phương trỡnh và xỏc định cụng thức đỳng của oleum ?
26 Sau khi hoàn tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hũa dung dịch B
cần200 ml dung dịch NaOH 1M Xỏc định cụng thức của oleum A
M ỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: Thứ tự giảm dần tớnh oxi húa của cỏc halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:
A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D I2 >Br2>Cl2>F2
Cõu 2: Thứ tự tăng dần tớnh axit của HF, HCl, HBr, HI là:
Trang 3A HF<HBr<HI<HCl B HI<HBr<HCl<HF C HF<HI<HBr<HCl D HF<HCl<HBr<HI
Câu 3: Công thức hóa học của clorua vôi là:
Câu 4: Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:
Câu 5: Sục khí SO2 vào dung dịch brom, dung dịch thu được chứa:
A H2SO3 + HBr B S + HBr C H2S + HBr D H2SO4 + HBr
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch:
Câu 7: Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:
Câu 8: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó chính là mùi clo và người ta giải thích khả năng
diệt khuẩn của clo là do:
A Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh B Clo độc nên có tính sát trùng
Câu 9: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:
Câu 10: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là
A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính chất nào.
C chỉ thệ hiện tính oxi hóa D tính khử và tính oxi hóa.
Câu 11: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất
A Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, S trong H2S bị oxi hóa C Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử.
B Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa D Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa.
Câu 12: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4(loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 13: Cho dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng
thì giấy quỳ tím chuyển sang màu (H = 1; Cl =35,5; Na =40; O = 16)
A màu xanh B không xác định được C màu đỏ D không đổi màu
Câu 14: Cho các axit HCl, H2SO3, H2SO4, H2S Chất có tính háo nước là:
Câu 15: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp axit sunfuric đặc và axit sunfuric loãng hình thành
sản phẩm giống nhau là
Câu 16: Dùng H2SO4 đặc có thể làm khan khí
Câu 17.Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước
B Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc
C Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều
D A, B, C đều đúng
Câu 18: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua kim loại?A Ag B Mg C Cu D Fe
Câu 19: S tác dụng với axit sunfuric đặc nóng S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là
Câu 20: Có thể đựng axit H2SO4 đặc,nguội trong bình làm bằng kim loại
Câu 21: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là
A Na2SO3 B NaHSO3 C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH
Câu 22: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:
Trang 4A Na2SO3 , H2SO4 loãng B H2SO4 loãng ,Cu C S và O2 D FeS2, O2
Câu 23: X là muối thu được khi cho Fe tác dụng với khí clo; Y là muối thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch HCl X
và Y theo thứ tự là:
A FeCl2, FeCl3 B đều là FeCl3 C FeCl3, FeCl2 D đều là FeCl2
Câu 24: Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với H2SO4 đặc:
Câu 25: Dãy các hợp chất nào dưới đây trong phân tử chỉ có liên kết ion?
Câu 26: Chất khử là chất
Câu 27: Cho phản ứng hóa học sau: 3Cl2 + 6KOH → KClO3 + 5KCl + 3H2O Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò gì?
Câu 28: Cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Hỏi trong hạt nhân nguyên tử R có bao nhiêu hạt proton?
Câu 29: Cho nguyên tử S có số hiệu nguyên tố là 16 Vậy cấu hình electron của ion S2- là:
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p6
Câu30: Các liên kết trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết
Câu 31: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 32 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Câu 33 Clo ẩm có tính tẩy màu do
A.Cl2 có tính oxi hóa mạnh
B Cl2 tác dụng với H2O tạo thành HClO có tính oxi hóa mạnh.
C phản ứng tạo thành HClO có tính khử mạnh
D Cl2 tác dụng với H2O tạo ra HCl là một axit mạnh
Câu 34:Hòa tan 3,38 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y cần 800 mL dung dịch
KOH 0,1 M Oleum có công thức :
Câu 35: Cho hỗn hợp gồm Na2SO3 và K2CO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được V lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với metan là 3,25 Thành phần % theo số mol của Na2SO3, K2CO3 trong h n h p trên l n lỗn hợp trên lần lượt là ợp trên lần lượt là ần lượt là ượp trên lần lượt là à t l (Cho: Na = 23; S = 32; C = 12; K = 39; H = 1; O = 16):
Câu 35: Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, người ta có thể sản xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu?
Câu 36.Từ 300 tấn quặng pirit sắt chứa 80% FeS2 người ta sản xuất được bao nhiêu tấn H2SO4 98%, biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 10%.
A 320 tấn B 360 tấn C 400 tấn D 420 tấn.
dd H
2SO
4 đặc c
Trang 5Câu 37 Cho biết phản ứng nào xảy ra trong bình cầu:
A.SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
B.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
C 2SO2 + O2 → 2SO3
D.Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
Câu 38: Cho biết phản ứng xảy ra trong eclen?
A.SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 B.Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, một số chất khí có thể điều chế bằng cách cho dung dịch axit thích hợp tác dụng với
muối rắn tương ứng
Sơ đồ điều chế ở trên không sử dụng để điều chế khí nào sau đây?
Câu 40: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X khi cho dung dịch axit tác dụng với chất rắn (kim loại hoặc
muối):
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
D Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Câu 41: Khí clo được điều chế trong phòng thí nghiệm thường bị lẫn tạp chất là khí hiđro clorua và hơi nước.
Trang 6Để loại bỏ tạp chất, cần dẫn khí clo lần lượt qua các bình rửa khí chứa các dung dịch tương ứng là
A NaHCO3 và H2SO4 đặc B HCl đặc và H2SO4 đặc
C H2SO4 đặc và NaCl bão hoà D NaCl bão hoà và H2SO4 đặc
Câu 42: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm điều chế khí hiđro halogenua:
Hai hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo sơ đồ trên là
A HBr và HI B HCl và HBr C HF và HCl D HF và HI.
Câu 43 Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
B.H2 + S → H2S
C.H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D.2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
SỞ GD- ĐT Nam Định KIỂM TRA CUỐI NĂM – NĂM HỌC 2015-2016
Trường THPT Trần Văn Bảo Môn : Hóa Học_Khối 10
Thời gian 45 phút
A.TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)
Câu 1: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó chính là mùi clo và người ta
giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
A Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh B Clo độc nên có tính sát trùng
C Một nguyên nhân khác D Clo có tính oxi hóa mạnh
Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại
muối clorua kim loại?
A Ag B Mg C Cu D Fe
Zn + HCl
S
dd Pb(NO
3) 2
2 1
Trang 7Câu 3: S tác dụng với axit sunfuric đặc nóng S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là
Câu 4: Dãy các hợp chất nào dưới đây trong phân tử chỉ có liên kết ion?
C CaO, HNO3, SO2 D Na2O, MgCl2, Al2O3.
Câu 5:Hòa tan 3,38 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y cần 800 mL
dung dịch KOH 0,1 M Oleum có công thức :
Câu 6 Cho biết phản ứng nào xảy ra trong bình cầu:
Câu 7: Cho biết phản ứng xảy ra trong eclen?
Câu 8.Từ 300 tấn quặng pirit sắt chứa 80% FeS2 người ta sản xuất được bao nhiêu tấn H2SO4 98%, biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 10%.
Câu 9: Thứ tự tăng dần tính axit của HF, HCl, HBr, HI là:
dd H2SO4 đặcc
Na
2SO
3 tt
dd Br2
Trang 8A HF<HBr<HI<HCl B HI<HBr<HCl<HF
C HF<HI<HBr<HCl D HF<HCl<HBr<HI
Cõu 10: Ion R+ cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p6 Vị trớ của R trong HTTH là:
Cõu 11: Hợp chất khớ với Hiđro của một nguyờn tố cú dạng RH4 ễxit cao nhất của nguyờn tố này chứa 53,3% ễxi về khối lượng Nguyờn tử khối của R là:
Cõu 12: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phõn tử HCl đúng vai trũ chất khử bằng k lần tổng số phõn tử HCl tham gia phản ứng Giỏ trị của k là
B TỰ LUẬN(7 đ)
Cõu 1.( 2,5điểm)Viết PTHH thực hiện dóy biến húa.
S)1 H2S )2 SO2 )3 SO3 )4 H2SO4 )4 BaSO4
↓(5)
S
Cõu 2.( 2 điểm)Viết 1 phương trỡnh hoỏ học xảy ra khi điều chế (trong phũng thớ nghiệm) mỗi chất sau:
Cõu 3.( 2,5 điểm) Nung a(g) hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí cho đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc chất rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau Cho phần một tác dụng
a.Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong X
Trang 9b.Cho phần 2 tác dụng hết với 55 g dung dịch H2SO4 98%, đun nóng thu đợc V lít khí SO2 (đktc) và dung