coät 1,2 -H nhaän xeùt baøi treân baûng -H: tính Bài 2:-T gọi H đọc đề bài -T hướng dẫn cách tính trừ theo cột dọc : -H quan sát viết phép trừ thẳng cột với nhau, làm tính -H làm bài và[r]
Trang 1Tuần: 9
Ngày:………
Bài 33 : Luyện tập
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Phép cộng 1 số với 0
Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
So sánh các số và tính chất của phép cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
T: ĐDDH , SGK, B/l, B/p
H: vở bài tập toán, ĐD học toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5’
2’
20’
*Kiểm tra bài cũ :
-T gọi 2 H lên bảng làm các bài tập :
Bài 1: Tính:
0+5= 2+0=
4+0= 1+0=
0+0= 0+3=
Bài 2:Điền dấu >, <, =
3+0…………1+2
4+1…………2+2
0+3…………3+0
1+3…………3+1
-T nhận xét và cho điểm
*Bài mới:
+Giới thiệu bài :
Các em đã học số 0 cộng cho 1 số Hôm nay chúng
ta luyện tập để khắc sâu hơn
1.Hoạt động 1:T hướng dẫn H lần lượt làm các bài
tập trong SGK
Bài 1:-T gọi H đọc yêu cầu bài toán
-T gọi H lên bảng làm bài
-T nhận xét cho điểm
Bài 2:-T yêu cầu H đọc đầu bài
-T gọi H lên bảng làm bài
-T chỉ vào 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5, hỏi:
+Em có nhận xét gì về kết quả của phép tính?
+Các số trong 2 phép tính như thế nào?
+Vị trí của số 1 và số 2 có giống nhau không?
+Khi đổi chỗ các số hạng trong phép cộng, kết quả
của chúng ra sao?
-T: Đó chính là 1 tính chất của phép cộng
-H thực hiện
-Cả lớp làm vào phiếu
-H : tính -H làm bài vào vở( cột 1,2) -3 H
-1 số H nhận xét bài trên bảng -H : tính
-H làm bài ( cột 3,4 ) -2 H, H khác nhận xétù bài của bạn
-H quan sát ,trả lời:
+Bằng 5 +Giống nhau +Vị trí khác nhau
+Kết quả không đổi
B/l, Phiếu LT
SGK, B/l
Vở Toán bút
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 25’
-T gọi H lên bảng chữa bài
-T nhận xét cho điểm
Bài 4:-T gọi H đọc yêu cầu bài toán
-T đưa vào trò chơi trong phần củng cố
-T nhận xét , cho điểm
*Củng cố:
T cho H chơi trò chơi ( bài 4 )
T nêu cách chơi và luật chơi
*Dặn dò :Các bài còn lại sẽ làm vào buổi chiều:
bài 1(cột 3,4); bài 2 ( cột 1,2); bài 3 ( cột 1)
-H làm bài ( cột 2, 3 ) -3 H 2H cùng bàn đổi vở cho nhau để kiểm tra
-H quan sát
Mỗi đội cử 5 H
H thực hiện vào b/c
ĐDDH
b/c, phấn
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 3Tuần : 9
Ngày :………
Bài 34 : Luyện tập chung
I.MUC ĐÍCH YÊU CẦU :
H củng cố về bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 5
Phép cộng 1 số với 0
So sánh các số
Nhìn tranh, viết phép tính thích hợp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
T: đddh, Vở BT toán, B/l, B/p
H: đd học toán, Vở BT toán , B/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5’
2’
5’
5’
3’
5’
5’
*Kiểm tra bài cũ :
T tổ chức cho H chơi trò chơi “ Ráp cánh hoa tạo
thành bông hoa”
T nêu luật chơi và cách chơi
T nhận xét, cho điểm
*Bài mới:
+ Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng sẽ thực hiện tiết luyện tập chung
để củng cố lại các phạm vi 3, 4, 5
+Hướng dẫn H làm các bài tập trong SGK :
Bài 1: -T gọi H đọc yêu cầu bài toán
-T gọi H lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
-T nhận xét , cho điểm
Bài 2: -T cho H đọc yêu cầu bài toán
-T hỏi:mỗi dãy tính có 2 phép cộng ta phải làm
như thế nào?
-T gọi H lên bảng chữa bài
-T nhận xét, cho điểm
Nghỉ giữa tiết
Bài 3:-T gọi H đọc yêu cầu bài toán
-T: muốn điền dấu trước hết ta phải làm gì?
-T cho 2 H cùng bàn đổi vở cho nhau để kiểm tra
lẫn nhau
-T nhận xét cho điểm
Bài 4 :-T gọi H đọc yêu cầu bài toán
-T hướng dẫn H quan sát tranh rồi tập nêu bài
toán
H cử mỗi đội 5 H
-H quan sát
-H: tính
- 2 H , cả lớp làm vào vở(3 bài đầu)
-H : tính -H:cộng lần lượt từ trái sang phải, đầu tiên lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai, sau đó lấy kết quả vừa tìm được cộng với số thứ 3
-H làm bài và chữa bài ( 2 H lên bảng chữa bài)
-H: Điền dấu >, <, = -H: phải thực hiện phép cộng -H làm cột 2 ,3
-H đổi vở để kiểm tra
- 1 số H đọc kết quả bài bạn rồi nhận xét
-H: viết phép tính thích hợp -H:a/ Có 2 con mgựa, thêm 1 con ngựa Hỏi tất cả có bao nhiêu con ngựa?
Bông hoa, B/l,phép tính
B/c,phấn
Vở bút, B/l, phấn
Mẫuvật:
3 con ngựa
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 4*Củng cố: T tổ chức cho H chơi trò chơi “ Thỏ ăn
cà rốt”
*Dặn dò : Các bài còn lại sẽ làm vào buổi
chiều:bài 1(3 bài cuối) ; bài 3 ( cột 1);bài 4 ( bài
b)
Mỗi đội cử 5 H
H làm bài 1 ,3 : b/c Bài 4 : vở
: 12 cà rốt, 2 chú thỏ
b/c, phấn, vở,bút
Các ghi nhận lưu ý :
………
………
………
Trang 5Tuần 9
Ngày :………
Bài 36 : Phép trừ trong phạm vi 3
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: Sau bài học H :
Có khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
Giải được các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 3
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
T: Que tính, 1 số chấm tròn, hoa giấy, lá cắt bằng giấy, tờ bìa, hồ dán
H: ĐD học toán, vở BT toán
III.CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5’
2’
5’
5’
*Kiểm tra bài cũ:
-T cài các phép tính lên bảng :
2+1+2= …… 4+1+0=………
3+0+1= …… 0+2+1=………
-T gắn bên góc bảng 1số bông hoa trên đó
có gắn kết quả
-T yêu cầu H gắn bông hoa vào chỗ chấm ,
sao cho số trên bông hoa là kết quả ứng với
phép tính
-T nhận xét, cho điểm
*Bài mới:
+ Giới thiệu bài
Hôm nay chúng ta học phép tính mới đó là
phép tính trừ Bài đầu tiên các em sẽ học là
“ Phép trừ trong phạm vi 3”.T ghi đầu bài
1.Hoạt động 1:Hình thành khái niệm về
phép trừ
-T gắn lên bảng 2 chấm tròn và hỏi: “ Trên
bảng có mấy chấm tròn”
-T bớt đi 1 chấm tròn ,hỏi “Trên bảng còn
mấy chấm tròn”
-T cho H nêu lại bài toán
-T cho H nhắc lại
-T: ai có thể thay cho cô từ “bớt” bằng từ gì
khác?
-T nói: “ Hai trừ một bằng một” ta viết như
sau:
2 – 1 = 1 ( dấu – đọc là trừ )
-T gọi H đọc lại
2.Hoạt động 2:hướng dẫn H làm phép trừ
trong phạm vi 3
-T đưa ra 3 bông hoa và hỏi: “ Tay cô cầm
- Mỗi đội cử 4 H tham gia
- Mỗi H lên bảng chọn bông hoa có số thích hợp gắn voà chỗ chấm
-H quan sát
-H: Có 2 chấm tròn
-H: Còn 1 chấm tròn
-H:có 2 chấm tròn , bớt 1 chấm tròn, còn 1 chấm tròn
-H: hai bớt 1 còn 1 ( cá nhân, ĐT ) -H: bỏ đi, lấy đi, trừ đi…
-H quan sát
-Cá nhân, ĐT
-H: 3 bông hoa -H: còn 2 bông hoa
B/l, B/p,bông hoa
2 chấm, tròn, B/l
ĐDDH
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 62’
10’
-T gọi H nhắc lại
-T hỏi:ta có thể làm phép tính như thế nào?
-T ghi bảng : 3 – 1 = 2
-T tiếp tục cho H quan sát tranh vẽ có 3 con
ong, bay đi 2 con ong ,hỏi cònmấy con ong?
-T gọi H nêu phép tính
-T ghi bảng : 3 – 2 = 1
-T gọi H đọc
-T cho H đọc cả 2 phép tính
3.Hoạt động 3:Hướng dẫn H bước đầu nhận
biết ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
-T đưa ra tấm bìa có gắn 2 cái lá bằng giấy
và hỏi: có 2 cái lá , thêm 1 cái lá thành
mấy cái lá? ( T gắn thêm 1 c ái lá)
-T viết :2 + 1 = 3
-T hỏi: Có 3 cái lá bớt 1 cái, còn mấy cái
lá?
-T gọi H nêu phép tính
-T cho H đọc 2 phép tính
-Tương tự ,T cho H cầm 1 que tính lên và
nói : có 1 que tính , lấy thêm 2 que tính là
mấy que tính?
-T cho H đọc phép tính T ghi bảng
-Tương tự T hỏi: có 3 que tính bớt ra 2 que
tính , còn mấy que tính?
-T gọi H đọc phép tính T ghi bảng
-T cho H đọc lại toàn bộ
-T nói: đó chính là mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Nghỉ giữa tiết
4.Hoạt động 4 :Luyện tập:
Bài 1: -T cho H đọc đề bài
-T gọi H lên bảng làm
-T nhận xét, cho điểm
Bài 2:-T gọi H đọc đề bài
-T hướng dẫn cách tính trừ theo cột dọc :
viết phép trừ thẳng cột với nhau, làm tính
rồi viết kết quả thẳng cột với các số trên T
làm mẫu
-T gọi H đọc kết quả
-T nhận xét, cho điểm
Bài 3:-T gọi H đọc yêu cầu bài toán
-T yêu cầu H quan sát tranh rồi nêu toàn
2 bông hoa( 4 H ) -H: 3 – 1 = 2
-H: còn 1 con
-H: 3 – 2 = 1
Ba trừ hai bằng một ( 5 H)
3 – 2 = 1 và 3 – 1 = 2 ( cá nhân , ĐT)
-H: thành 3 cái lá
-H: còn 2 cái lá
-H: 3 – 1 = 2 ( 5 H) -H: 2 + 1 = 3và 3-1 = 2 (nhiều H ) -H: là 3 que tính
-H: 1 + 2 = 3 ( 5 H) -H: còn 1 que tính
-H: 3 – 2 = 1 ( 5 H) -H: 2 + 1 = 3; 3 – 1 = 2 ;
1 + 2 = 3; 3 – 2 = 1 ( c/n ,ĐT )
-H :tính
- 3 H lên bảng, cả lớp làm vào vở
( cột 1,2 ) -H nhận xét bài trên bảng -H: tính
-H quan sát -H làm bài và chữa bài
- 1 H đọc kết quả; 2 H nhận xét
-H: viết phép tính thích hợp -H: có 3 con chim ,bay đi 2 con
3 bông hoa
ĐDDH
3 con ong ĐDDH
3 cái lá, ĐDDH
3 que tính
ĐDDH
Vở toán,bút B/c, B/l
Tranh có
3 con chim
Trang 7văn bài toán
-T cho H điền phép tính
-T gọi H lên bảng chữa bài
*Củng cố:
-T tổ chức cho H chơi trò chơi “ hoạt dộng
nối tiếp”:
T nêu phép tính và chỉ định 1 H nói kết quả
ngay H đó nói được kết quả thì lại ra 1
phép tính khác để chỉ định bạn khác trả lời
-T khen H nào làm đúng và nhanh
*Dặn dò : còn bài 1 ( cột 3,4 ) sẽ làm vào
buổi chiều
Hỏi còn lại mấy con chim?
-H: 3 - 2 = 1
- 1 H
Cả lớp tham gia
H làm b/c
H cả lớp
b/c, phấn
Các ghi nhận lưu ý :
………
………
………
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 8Bài 35 : Ôn tập
I.MUC ĐÍCH YÊU CẦU :
H củng cố về bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 5
Phép cộng 1 số với 0
So sánh các số
Nhìn tranh, viết phép tính thích hợp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
T: đddh, Vở BT toán, B/l, B/p
H: đd học toán, Vở BT toán , B/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH
5’
5’
5’
5’
5’
5’
5’
*Kiểm tra bài cũ:
T cho H làm B/c :
2 4 3
T gọi H lên bảng chữa bài
T nhận xét , cho điểm
*Bài mới:
Bài 1: Tính
+ 0 + 1 + 2
5 3 1
Nghỉ giữa tiết
Bài 2 : Điền dấu > , < , =
2 + 3 … 6
4 + 0 …4
1… 1 + 0
2 + 1 … 1 + 2
Bài 3 : Điền số
…… = 5 + 0 …… + 4 = 5
3 + 0 = …… + 3 1 + 4 = …… + 2
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Có 5 cà rốt, thêm 0 cà rốt Tất cả có mấy cà rốt?
-T chấm 1 số vở
-T nhận xét bài làm của H
*Củng cố :
T gọi H chữa bài ( nhìn tranh nêu đề toán và viết
phép tính vào ô vuông)
H làm vào B/c
3 H
-H làm vào B/c
-H thực hiện vào vở
-H làm vào vở
-H nhìn tranh ,nêu đề toán và điền số
-H nộp vở
2 H lên bảng chữa bài
B/c,B/l, phấn
B/c,phấn
Vở toán ø,bút
Vở
B/l
Các ghi nhận lưu ý :
………
………
………