1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án phụ đạo môn Toán cho học sinh yếu - Tuần 22 (tiết 2)

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 128,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết áp dụng định lý Pytago vào tính độ dài cạnh chưa biết trong tam giác vuông II- Đồ dùng dạy học 1.. Học sinh: SGK, thước thăng III- Phương pháp - Trực quan - Vấn đáp IV- Tổ chức dạy [r]

Trang 1

Ngày soạn:11/01/2010

Ngày giảng: 13/01/2010, Lớp 7A,B

TUẦN 22 ( Tiết 2)

I- Mục tiờu

- HS phát biểu được nội dung định lý Pytago thuận và đảo Biết áp dụng

định lý Pytago vào tính độ dài cạnh chưa biết trong tam giác vuông

II- Đồ dựng dạy học

1 Giỏo viờn: SGK, giỏo ỏn, thước kẻ

2 Học sinh: SGK, thước thăng

III- Phương phỏp

- Trực quan

- Vấn đỏp

IV- Tổ chức dạy học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Khụng

3 Bài mới

Bài tập 1( Bài tập 53 SGK-Tr131)

a, 𝑥2 ( định lý Pitago)

= 52+ 122

𝑥2= 169

𝑥2

= 132

𝑥 = 13

b, 𝑥 = 5

c, 𝑥 = 20

d, 𝑥 = 4

Bài tập 2( Bài tập 57 SGK-Tr131)

Lời giải của bạn Tõm là sai Ta phải so sỏnh bỡnh phương của cạnh lớn nhất với tổng bỡnh phương hai cạnh cũn lại

82+ 152= 64 + 225 = 289

172= 289

⇒82+ 152= 172 Vậy là tam giỏc vuụng

Bài tập 3( Bài tập 87 SBT-Tr108)

GT

tại O; ;

𝐴𝐵 ⊥ 𝐵𝐷 𝑂𝐴 = 𝑂𝐶

𝑂𝐵 = 𝑂𝐷

𝐴𝐶 = 12𝑐𝑚;𝐵𝐷 = 16𝑐𝑚

KL Tớnh: AB, BC, CD, DA

CM:

Lop7.net

Trang 2

có:

∆ 𝑣𝑢ô𝑛𝑔 𝐴𝑂𝐵

( định lý Pitago)

𝐴𝐵2=𝐴𝑂2+𝑂𝐵2

𝑂𝐴 = 𝑂𝐶 =𝐴𝐶2 =12𝑐𝑚

2 =6𝑐𝑚

𝑂𝐵 = 𝑂𝐷 =𝐵𝐷2 =16𝑐𝑚

2 =8𝑐𝑚

⇒𝐴𝐵2= 62+ 82

𝐴𝐵2= 100

⇒𝐴𝐵 = 10( 𝑐𝑚)

Tính tương tự: ⇒𝐵𝐶 = 𝐶𝐷 = 𝐷𝐴 = 𝐴𝐵 = 10𝑐𝑚

Bài tập 4( Bài tập 62 SGK-Tr13)

𝑂𝐴2= 32+ 42= 52⇒𝑂𝐴 = 5 < 9

𝑂𝐵2= 42+ 62= 52⇒𝑂𝐵 = 52 < 9

𝑂𝐶2= 82+ 62= 102⇒10 > 9

𝑂𝐷 2

= 32+ 82= 73 ⇒ 𝑂𝐷 = 73 < 9

Vậy con Cún đến được các vị trí A, B, D nhưng không đến được vị trí C

Lop7.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w