1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 TUẦN 23

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 516,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trường THCS Võ Thị Sáu Tổ Toán - Tin

Số học 6

1

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:

1 Định nghĩa: Hai phân sốab và dc gọi là những phân số bằng nhau nếu a.d = b.c

(tích chéo bằng nhau)

2 Ví dụ

a) Ta có: 4  8

9 18 vì:   4 18 9 8      72 b) Ta có: 3  4

5 7 vì: 3.7   4 5

B BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng với phân số 2

5 ?

A 104 B 615 C 156 6/15 D 104

Câu 2: Chọn câu sai?

A 1  45

3 135 B  

C.   

15 60 D  

Câu 3: Tìm số nguyên x biết 35 

15 x3

A x = 7 B x = 5 C x = 15 D x = 6

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 15  5

90

A 20 B -60 C 60 D 30

PHIẾU SỐ 1:

Trang 2

Trường THCS Võ Thị Sáu Tổ Toán - Tin

Số học 6

2

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 :Tìm 3 phân số bằng các phân số sau:

1

2    23  . .  . .  . . 34    94   

3

4

2   

     54 7

1 3   

Bài 2 :Tìm số nguyên x và y, biết

6 )

7 21x

28

b y

8 10x

c  

 6

5 10x

77

e y

8

g

y

 

Bài 3:Các cặp phân số sau có bằng nhau không ? vì sao?

a) 1

4 và 3

12 b) 2

3 và 6

8 c) 4

3và 12

9

 d) 3

5

 và 9

15

Bài 4 :Tìm 3 phân số bằng với phân số -2/5

Bài 5: Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao ?

Bài 6 :Điền số thích hợp vào ô vuông:

Bài 7 : Từ đẳng thức 2.3 = 1.6 ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau như sau:

Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 3.4 = 6.2

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:31

w