1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Bài tập về Sắt

14 1,8K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Sắt
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bột sắt vào cốc chứa H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch A, rắn B và khí C.. Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứn

Trang 1

BÀI TẬP SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

1 Một mẫu sắt cân nặng 30g td với 4l dung dịch HCl 0,5M thì thu đc dung dịch B và khí A đốt cháy toàn bộ

khí A và cho sản phẩm cháy qua bình đựng H2SO4 đặc thì khối lượng bình tăng 9g

a tính % khối lượng Fe nguyên chất trong mẫu trên

b thêm V lít KMnO4 0,5M và H2SO4 loãng vào 1/2 dung dịch B, đun nóng thu đc khí C dẫn khí C vào 1/2 dung dịch B còn lại thì thu đc m ( gam) muối D tính V, m

c lấy 5,6 g Fe nguyên chất td với Cl2 dư thu đc muối E thêm x (g) muối clorua khác của Fe vào E và hoà tan 2 muối trong H2O tính x biết khi cho 2 muối này td với 0,59 g Al ta thu đc chất rắn nặng 11,29g

2 hoà tan hoàn toàn hh gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng nãng dư thu đc 4,48l hh khÝ

NO2, NO 9 đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 hãy cho biết số mol HNO3

3 Khử hoàn toàn a ( gam) oxit sắt = Co ở nhiệt độ cao rồi hoà tan lợng sắt tạo thành trong dung dịch H2SO4

đặc nóng thì thu đc 9V lít khí SO2 nếu a gam oxit đó td với H2SO4 đặc nóng d thì thu đc V lít khí SO2 CT của oxit sắt đó là

4 Khử hoàn toàn m gam oxit sắt RxOy = CO thu đc 8, 4 gam kim loại và khí CO2 hấp thụ hoàn toàn CO2 bay

ra = 500ml dung dịch Ba (OH)2 0, 35 M thì thu đc kết tủa lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Na2SO4 d vào dung dịch nớc lọc sau p thu đc 5, 825 gam kết tủa trắng xác định CT của oxit sắt

A FeO hoặc Fe2O3 B Fe3O4 hoặc Fe2O3 C Fe3O4 hoặc FeO D Fe2O3

5 Để 1 gam Fe ngoài không khí, sau 1 tgian thu đc 1, 41 gam hh gồm 1 oxit và Fe d CT của oxit là

6 Để 10, 08g Fe ngoài không khí 1 tgian thu đc 12 gam hh rắn: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 hoà tan hoàn toàn 12

gam hh rắn trong HNO3 d thu đc V lít NO duy nhất 9 đktc) giá trị của V là

7 câu6 cho các chất sau: HI,HCl, Al, Cu, HNO3, CO2 hãy cho biết chất nào dới đây td với Fe2O3

8 Hh (Fe + Cu) td với dung dịch HNO3, phản ứng xong thu đc dung dịch A chỉ có 1 chất tan chất tan đó là

9 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đậm đặc, đun nóng,

chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí NO2 thoát ra Trị số của x là:

10 hòa tan hết 35,84 g hh gồm Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 1M tối thiểu thu đc dung dịch A trong đó số

mol Fe(NO3)2 bằng 4,2 lần số mol Fe(NO3)3 và V lít NO (đktc) số mol HNO3 tác dụng là :

11 Chọn câu trả lời đúng Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, vị trí của nguyên tố Fe là:

A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B

B Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIB, sắt là nguyên tố phi kim

C Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB, sắt là nguyên tố kim loại nhóm B

D Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VB, sắt là kim loại nhóm B

12 Chọn câu trả lời đúng Có 4 kim loại để riêng biệt: Al, Ag, Mg, Fe Chỉ dùng 2 thuốc thử có thể phân biệt

được từng chất:

A Dung dịch NaOH; phenolphtalein B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl

C Dung dịch HCl, giấy quỳ xanh D Dung dịch HCl, Dung dịch AgNO3

13 Chọn câu trả lời đúng Trong phản ứng hoá học:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Vai trò của Fe trong phản ứng là:

C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D Phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá - khử

Trang 2

14 Cho oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra Oxit sắt là:

15 Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu sai.

A Dung dịch X làm mất màu thuốc tím

B Dung dịch X không thể hoà tan Cu

C Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối lượng

D Dung dịch X tác dụng với dung dịch Ag2SO4

16 Dung dịch nào sau đây có thể oxi hoá Fe thành Fe3+?

17 Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu trong không khí Tỉ lệ mol

của Fe và HNO3 là:

18 Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO; Fe2O3 Dung dịch nào sau đây có thể dùng để nhận

biết đồng thời 3 chất này?

19 Ở điều kiện thích hợp, Fe phản ứng được với:

1 Nước; 2 Hiđro; 3 Oxi; 4 Halogen; 5 Kẽm; 6 Axit; 7 Muối

Những phản ứng nào có thể xảy ra

A 2, 3, 4, 5, 6, 7 B 3, 4, 5, 6, 7 C 2, 3, 4, 6, 7 D 1, 3, 4, 6, 7

Hãy chọn đáp án đúng

20 Trong 3 oxit FeO; Fe2O3; Fe3O4, oxit nào tác dụng với HNO3 cho ra khí:

A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe2O3 C Chỉ có Fe3O4 D FeO và Fe3O4

21 Hãy chọn đáp án đúng Gang là hợp kim của sắt chứa:

A Hàm lượng cacbon lớn hơn 2% B Hàm lượng cacbon lớn hơn 0,2%

C Hàm lượng cacbon nhỏ hơn 2% D Hàm lượng cacbon nhỏ hơn 0,2%

22 Có 3 kim loại là Al; Ag; Fe Cho biết từng phương pháp nào sau đây nhận biết được từng loại kim loại:

23 Thép là hợp chất của sắt chứa:

A Hàm lượng cacbon lớn hơn 0,2% B Hàm lượng cacbon lớn hơn 2%

C Hàm lượng cacbon nhỏ hơn 0,2% D Hàm lượng cacbon nhỏ hơn 2%

Hãy chọn đáp án đúng

24 Hỗn hợp A gồm Fe3O4; Al; Al2O3; Fe Cho A tan trong NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A1 dung dịch B1

và khí C1 Khí C1 (dư) cho tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn A2 Hãy xác định các chất có trong A1; B1; C1; A2:

A (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)

B (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)

C (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al)

D (A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al2O3)

25 Tìm hệ số cân bằng của Fe2(SO4)3 và MnSO4 trong phản ứng sau:

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

26 Chọn 1 sơ đồ đúng nêu được nguyên tắc sản xuất gang theo nguyên tắc dùng CO khử oxit sắt ở t0 cao:

27 Cho biết các chất sau đều có mặt trong quá trình điều chế Fe3O4 từ FeO: FeO (1); Fe(NO3)2 (2); Fe(NO3)3

(3); Fe3O4 (4), Fe (5) Hãy chọn sơ đồ thích hợp:

A (1) → (2) → (3) → (5) → (4) B (1) → (3) → (2) → (5) → (4)

C (1) → (5) → (2) → (3) → (4) D (1) → (3) → (5) → (2) → (4)

28 Cho oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy khí thoát ra Oxit sắt là:

29 Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu sai.

Trang 3

A Dung dịch X làm mất màu thuốc tím.

B Dung dịch X không thể hoà tan Cu

C Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối lượng

D Dung dịch X tác dụng với dung dịch Ag2SO4

30 Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất.

Hoà tan quặng này trong axit HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng xuất hiện (không tan trong axit)

Quặng đó là:

A Xiđêrit (FeCO3) B Manhetit (Fe3O4) C Hematit (Fe2O3) D Pirit (FeS2)

31 Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu trong không khí Tỉ lệ mol

của Fe và HNO3 là:

32 Có 3 mẫu chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe; FeO; Fe2O3 Dung dịch nào sau đây có thể dùng để nhận

biết đồng thời 3 chất này?

33 Chọn đáp án đúng Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch

KMnO4 Mô tả hiện tượng quan sát được

A Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng

B Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu

C Dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ

D Màu tím bị mất ngay Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng

34 Hoà tan oxit FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết dung dịch A vừa có khả năng hoà tan bột

đồng, vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Phát biểu nào dưới đây đúng:

A Oxit ban đầu phải là FeO

B Oxit ban đầu là Fe2O3

C Oxit ban đầu phải là Fe3O4

D Oxit ban đầu không thể là Fe2O3 mà là FeO hoặc Fe3O4

35 Tìm phản ứng chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử:

A FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl B Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O

C 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO D FeO + CO → Fe + CO2

36 Lần lượt đốt nóng FeS2; FeCO3; Fe(OH)2; Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi Một số

học sinh nêu nhận xét:

A Sản phẩm rắn của các thí nghiệm đều giống nhau

B Mỗi thí nghiệm tạo một sản phẩm khí khác nhau

C Chất có độ giảm kim loại nhiều nhất là Fe(NO3)3

D Nếu lấy mỗi chất ban đầu là 1 mol thì tổng số mol khí và hơi thoát ra là 8 mol

Nhận xét nào đúng? (Ghi Đ) Nhận xét nào sai? (Ghi S)

37 Cho bột sắt vào cốc chứa H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung

dịch A, rắn B và khí C Dung dịch A chứa:

A FeSO4 và H2SO4 B FeSO4 và Fe2(SO4)3 C FeSO4 D Fe2(SO4)3

38 Để phân biệt 4 chất rắn mất nhãn Al; Fe; Mg; Ag có thể tiến hành các thí nghiệm theo trình tự:

A Dùng H2O, rồi dùng dung dịch HCl

B Dùng dung dịch NaOH, rồi dùng dung dịch HNO3

C Dùng dung dịch HCl, rồi dùng dung dịch NaOH dư

D Dùng dung dịch H2SO4 loãng, rồi dùng nước NH3 dư

39 Câu 31: Để phân biệt hai chất rắn mất nhãn Fe3O4 và Fe2O3, ta có thể dùng hoá chất nào dưới đây:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch FeCl3 C Dung dịch HCl D Dung dịch HNO3

40 Trong điều kiện không có không khí, sắt cháy trong khí clo cho ra hợp chất A Có thể nhận biết thành phần

và hoá trị các nguyên tố trong A bằng các trình tự:

A Dùng nước; dùng dung dịch AgNO3 và dung dịch NaOH

B Dùng dung dịch HCl; Dùng dung dịch NaOH

C Dùng dung dịch HCl; Dùng dung dịch AgNO3

Trang 4

D Dùng dung dịch HNO3; Dùng dung dịch H2SO4 loãng.

41 Hãy chỉ ra ý nêu sai Những quặng tự nhiên quan trong nhất của sắt là:

A Quặng hematit B Quặng manhetit C Quặng criolit D Quặng xiđerit

42 Có 4 kim loại để riêng biệt: Al, Ag, Mg, Fe Chỉ dùng 2 thuốc thử có thể phân biệt được từng chất:

A Dung dịch NaOH; phenolphtalein B Dung dịch NaOH, dung dịch HCl

C Dung dịch HCl, giấy quỳ xanh D Dung dịch HCl, Dung dịch AgNO3

43 Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước câu chọn đúng Trong số các hợp chất: FeO, Fe3O4, FeS, FeS2,

FeSO4, Fe2(SO4)3 Chất có tỷ lệ khối lượng Fe lớn nhất và nhỏ nhất là:

A FeS; FeSO4 B Fe3O4; FeS2 C FeSO4; Fe3O4 D FeO; Fe2(SO4)3

44 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hoá - khử:

45 Khử 5,8 oxit sắt với CO một thời gian thu được hỗn hợp khí X và hỗn hợp rắn Y Hoà tan Y trong dung dịch

HNO3 dư rồi cô cạn dung dịch thu được 18,15g muối khan Oxit sắt là:

46 Để hoà tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là:

A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2)

47 Hoà tan hết cùng một Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra

trong cùng điều kiện là:

A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)

48 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh

B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh

C Thanh Fe có màu trắng và dung dịch có màu xanh

D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

49 Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch A chứa 2

muối và khí B không màu hoá nâu ngoài không khí Biết B là sản phẩm duy nhất của sự khử Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm là đúng:

A y > 4x B y < 8/3x C 8/3 < y < 4x D 8/3x ≤ y ≤ 4x

50 Cho 1 mol sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (có chứa 3 mol HNO3) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch A và khí B không màu hoá nâu ngoài không khí Biết B là sản phẩm duy nhất của sự khử Dung dịch A chứa:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 và HNO3 C Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2

51 Nhận xét về tính chất hoá học của các hợp chất Fe(II) nào dưới đây là đúng?

Hợp chất Tính axit - bazơ Tính oxi hoá - khử

A FeO Axit Vừa oxi hoá vừa khử B Fe(OH)2 Bazơ Chỉ có tính khử

C FeCl2 Axit Vừa oxi hoá vừa khử D FeSO4 Trung tính Vừa oxi hoá vừa khử

52 Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?

A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu

B Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch màu xanh nhạt

C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch màu vàng nâu

D Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh

53 Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Giải pháp lần lượt dùng các thuốc thử nào

dưới đây có thể phân biệt ba hỗn hợp này?

A Dùng dung dịch HCl, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được

B Dùng dung dịch H2SO4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được

C Dùng dung dịch HNO3 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được

D Thêm dung dịch NaOH, sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4 đậm đặc

54 Cho 0,1mol FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa HNO3 dư Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu

gam muối khan?

Trang 5

Cho 1,4g sắt phản ứng với 30ml dung dịch AgNO3 2M Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lượng bạc thu được sau phản ứng là:

55 Khử 6,4g một oxit sắt cần 2,688 lít khí H2 (đktc) Oxit là:

56 Hoà tan hết 2,8g sắt trong dung dịch AgNO3 thì:

C Thu được tối đa 10,8g bạc D Thu được tối đa 16,2g bạc

57 Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

58 Cấu hình e nào sau đây viết đúng?

A 26Fe: [Ar] 4s13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4s23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d44s2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5

59 Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

60 Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

A 3Fe + 2O2  → t Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2  → t 2FeCl3

61 Phản ứng nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế FeO?

A Fe(OH)2  →t B FeCO3  → t C Fe(NO3)2  → t D CO + Fe2O3  500  −  600  o C →

62 Cho hỗn hợp Fe+ Cu tác dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan

đó là

63 Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

64 Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

65 Dung dịch HI có tính khử, nó có thể khử được ion nào trong các ion dưới đây:

66 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp gồm hai khí X, Y Công thức hoá học của X, Y lần lượt là:

67 Cho hỗn hợp FeS vàFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dd A chứa ion nào sau đây:

A Fe2+, SO42-, NO3-, H+ B Fe2+, Fe3+, SO42-, NO3-, H+

C Fe3+, SO42-, NO3-, H+ D Fe2+, SO32-, NO3-, H+

68 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

69 Trong các loại quặng sắt, Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là

A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiđerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)

70 Đặc điểm nào sau đây không phải là của gang xám?

A Gang xám kém cứng và kém giòn hơn gang trắng B Gang xám chứa nhiều xementit

C Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì tăng thể tích D Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy

71 Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là

72 Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt

73 Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

Trang 6

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo.

74 Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

75 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và CuO có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

76 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:

A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư

77 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Tính số lít của dung dịch (Y)

A Vdd(Y) = 2,26lít B Vdd (Y) = 22,8lít C Vdd(Y) = 2,27lít D Kết quả khác, cụ thể là:

78 Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân

B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau

C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có htượng sủi bọt khí

D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2

79 Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa

FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

80 Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lit khí H2 (đktc) Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc) (sản phẩm không tạo ra NH4+)

81 Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A Cho A phản ứng vừa

đủ với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là

82 Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 t → 0 cao

(A); (A) + HCl → (B) + (C) + H2O; (B) + NaOH → (D) + (G);

(C) + NaOH → (E) + (G); (D) + ? + ? → (E); (E)   →t0 (F) + ? ;

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

83 Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

84 Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:

2FeBr + Br2 → FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Br - mạnh hơn của Fe2+ B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

C Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- D Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

85 Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO 2 có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

86 Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong

dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

87 Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư thu 2, 24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 9 Thành phần % theo số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

88 Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các pứ xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là

Trang 7

89 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y; Cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam muối FeCl2 và m gam FeCl3.Giá trị của

m là

90 Tến hành 2 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lít dung dịch AgNO3 0,1M

Sau khi các thí nghiệm đều xảy ra hoàn toàn, hkối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là

91 Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 và FeCl3 Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8,1 g chất rắn Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)

A 50,85; 49,15 B 30,85; 69,15 C 51,85; 48,15 D 49,85; 50,15

92 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là ( biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở số oxi hóa +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)

mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là

95 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

97 Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4

và Fe2O3 Hòa tan A hoàn toàn vào dung dịch HNO3 thấy giải phóng 2,24 lít khí duy nhất không màu, hóa nâu ngoài không khí đo ở đktc Tính m gam phôi bào sắt

hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G Để

100 Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam Giá trị của m là (g)

101 Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y

A x = 0,08; y = 0,03 B x = 0,12; y = 0,02 C x = 0,07; y = 0,02 D x = 0,09; y = 0,01

Trang 8

102 Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí (giả sứ chỉ xảy ra phản ứng Al khử oxit sắt thành sắt kim loại) Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí H2 (đktc); còn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lit khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % (m) của Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là

A 18,20%; 81,80% B 22,15%; 77,85% C 19,30%; 80,70% D 27,95%; 72,05%

103 Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au

C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au

104 Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

105 Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

106 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là

phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là

108 Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn C Tính m (g)

109 Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol Cu SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C có các chất :

là:

111 Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34, 4 gam Tính % sắt đã bị

oxi hóa, giả thiết sản phẩm oxi hóa chỉ là sắt từ oxit

112 Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 g Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là

113 Tính lượng I2 hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol KI

114 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95% Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%

115 Cho hỗn hợp m gam gồm Fe và Fe3O4 được hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dd Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 12,008g KMnO4 trong dd Giá trị m là:

(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145, 2 g muối khan Giá trị m sẽ là :

Trang 9

117 Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19, 82 g Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H2 đktc

-Phần 2: cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H2 thoát ra

Công thức của oxit sắt là

118 Khử hoàn toàn 4, 06g oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí Khí sinh ra cho hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo 7 g kết tủa kim loại sinh ra cho tác dụng hết với dd HCl dư thu được 1,176l khí H2 (đktc) oxit kim loại là

được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematit này là:

120 Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn, đó là Fe và 3

oxit của nó Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktc) Trị số của x là:

121 Hệ số đứng trước chất bị oxi hóa bên tác chất để phản ứng

FexOy + CO FemOn + CO2 cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là:

122.Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 100 mL dung dịch A Nồng độ mol/L chất tan trong dung dịch A là:

A Fe(NO3)2 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M B Fe(NO3)3 0,1M

123 Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3, thu được phần khí gồm 0,05 mol

NO và 0,03 mol N2O, phần lỏng là dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được 37,95 gam hỗn hợp muối khan Nếu hòa tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kêt tủa màu nâu đỏ Trị số của m và FexOy là:

124 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 và MgO, đun nóng Sau một thời

gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn B Cho hấp thụ hoàn toàn khí nào bị hấp thụ trong dung dịch Ba(OH)2 dư của hỗn hợp khí thoát ra khỏi ống sứ, thu được x gam kết tủa Biểu thức của a theo b, x là:

A a = b - 16x/197 B a = b – 0,09x C a = b + 0,09x D a = b + 16x/197nmm

125.Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y là:

A x = 0,07; y = 0,02 B x = 0,09; y = 0,01 C x = 0,08; y = 0,03 D x = 0,12; y = 0,02

126 Cho m gam FexOy tác dụng với CO, đun nóng, chỉ có phản ứng CO khử oxit sắt, thu được 5,76 gam hỗn

hợp các chất rắn và hỗn hợp hai khí gồm CO2 và CO Cho hỗn hợp hai khí trên hấp thụ vào lượng nước vôi trong có dư thì thu được 4 gam kết tủa Đem hòa tan hết 5,76 gam các chất rắn trên bằng dung dịch HNO3 loãng thì có khí NO thoát ra và thu được 19,36 gam một muối duy nhất Trị số của m và công thức của FexOy là:

127 Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi

kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị số của m là:

128 Hỗn hợp A dạng bột gồm Fe2O3 và Al2O3 Cho khí H2 dư tác dụng hoàn toàn với 14,12 gam hỗn hợp A

nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn B Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch HCl thì thấy thoát ra 2,24 lít khi hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:

Trang 10

129 Cho luồng khí CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm bốn chất rắn là sắt kim

loại và ba oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra Cho hỗn hợp khí này hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa Trị số của m là:

130 Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu Kim loại X là:

131 Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO3 20%

(có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp ba muối khan Trị số của m là:

132 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đậm đặc, đun nóng,

chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí NO2 thoát ra Trị số của x là:

133 Ion đicromat Cr2O72-, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị khử

tạo muối Cr3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4 là:

134.Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồm Sắt, Cacbon và Fe2O3 Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martin là: Fe2O3 + 3C 2Fe + 3CO↑ Khối lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe2O3, 1%C) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5%C trong lò luyện thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C, là:

135 Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4,

thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Trị số của b là:

136 Khối lượng tinh thể FeSO4.7H2O cần dùng để thêm vào 198,4 gam dung dịch FeSO4 5% nhằm thu được

dung dịch FeSO4 15% là:

137 Cho 19,5 gam bột kim loại kẽm vào 250 mL dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M Khuấy đều để phản ứng xảy ra

hoàn toàn Khôi lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

thu được 27,96 gam kết tủa trắng Dung dịch A có chứa:

A 0,08 mol Fe3+ B 0,09 mol SO42- C 12 gam Fe2(SO4)3 D B,C đều đúng

139 Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được chất không tan là Cu Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chât tan nào?

dịch sau phản ứng có:

A 7,26 gam Fe(NO3)3 B 7,2 gam Fe(NO3)2 C cả (A) và (B) D Một trị số khác

141 Sắp theo thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối có cùng nồng độ mol/l:

A (II) < (III) < (I) < (IV) B (IV) < (III) < (II) < (I)

C (I) < (II) < (III) < (IV) D (III) < (II) < (I) < (IV)

nitơ) cho đến khối lượng không đổi Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi

có hòa tan 0,4 mol Ca(OH)2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa Hàm lượng (Phần trăm khối lượng) FeCO3 có trong quặng Xiđerit là:

Ngày đăng: 26/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w