Cho hỗn hợp Fe và Cu pư với dd HNO3 loãng, sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được dd chỉ chứa một chất tan và kim loại dư.. Lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối
Trang 1(19) THPT Xuyên Mộc * Luyên thi đại học A – B * 1
-CÁC BÀI TẬP VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
1 Cho 4,58g hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol CuSO4 Sau pư thu được dd B và kết tủa C Kết tủa C có các chất : A Cu, Zn B Cu , Fe C Cu , Fe và Zn D Cu
2 Cho 0,3 mol Fe vào d H2SO4 loãng và 0,3 mol Fe vào dd H2SO4 đặc nóng.Tỷ lệ mol khí thoát ra ở 2 trường hợp là :
3 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3(vừa đủ), thu được dd X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là : A 0,04 B 0,06 C 0,075 D 0.12
4 Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1)bằng axit HNO3, thu được V lit hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) ở (đktc) và
dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư ) Tỷ khối của X đối với hydro bằng 19 Giá trị của V là : A 2,24 B 4,48 C 5,60 D 3,36
5 Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi pư hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng :
A 3,60 gam B 4,84 gam C 5,40 gam D 9,68 gam
6 Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi pư hoàn toàn cô cạn thì khối lượng chất rắn thu được bằng : A 3,60 gam B 4,84 gam C 5,96 gam D 9,68 gam
7 Hoà tan 5,6g Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư), thu được dd X Dung dịch X pư vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
8 Cho x mol Fe vào dd chứa y mol HNO3 Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được khí NO duy nhất và dd A Biết x : y = 1:3, dd A chứa : A Fe(NO3)3 và HNO3 B Fe(NO3)2 và HNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
9 Cho 2,24g Fe và 1,28g Cu vào dd HNO3, sau khi pư kết thúc thu được 0,896 lit khí NO Cô cạn dd thu được sau pư thì được m gam muối khan Giá trị của m là : a) 9,68 g; b) 10,96 g; c) 13,34g; d) 15,34g
10 Cho 6,72g Fe vào dd chứa 0,3mol H2SO4 đ, nóng ( giả sử SO2 là sản phẩm khử duy nhất ) Sau khi pư xảy ra hoàn toàn cô cạn dd sau pứ thu được m gam muối khan Giá trị của m là A 20g B 21,12g C 22.12 D 21g
11 Cho KL sắt tác dụng với dd axit H2SO4 loãng , sau đó cho bay hơi hết nước của dd thu được thì còn lại 55,6g tinh thể FeSO4.7H2O Thể tích H2 (đktc) thoát ra khi Fe tan là : A 2,24 lit B 4,48 lit C 3,36 lit D 5,6 lit
12 Cho hỗn hợp Fe và Cu pư với dd HNO3 loãng, sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được dd chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là : A Cu(NO3)2 ; B HNO3 ; C Fe(NO3)2 ; D Fe(NO3)3
13 Nung m gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 12g rắn B (gồm Fe3O4 , Fe2O3 , FeO và Fe dư ) Hoà tan B vào dd HNO3 dư thu được 2,24 lit khí NO (đktc) Tính giá trị của m ? A 10,8 g B 10,08 g C 5,04 g D 15,12 g
14 Đốt cháy 16,8g bột Fe nung đỏ trong bình oxy thu được 22,08 g hỗn hợp A gồm Fe3O4 , Fe2O3 và một phần Fe còn dư
Hoà tan hh A bằng dd HNO3 thu được V lit NO (đktc) Giá trị của V là : A 1,792 lit B 1, 972 lit C 1,279 lit D 2,79 lit
15 Nung m gam bột Fe trong oxy thu được 3 gam hỗn hợp rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lít khí NO ở đktc Giá trị của m là : A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
16 Khi hoà tan hoàn toàn 5,6g bột Fe vào dd H2SO4 loãng, dư thu được dd X Để pư hết với FeSO4 trong dd X cần dùng tối thiểu khối lượng KMnO4 là : A 3,26g B 3,16g C 3,46g D 1,58g
17 Cho m gam Fe vào một bình kín dung tích 8,96 lit chứa 8,96 lit khí oxy (đktc), nung bình cho đến khi pư xảy ra hoàn toàn thu được một oxit sắt duy nhất, trong đó Fe chiếm 72,41% về khối lượng Đưa bình về 00C thì áp suất trong bình là 0,5 atm Giá trị của m
18 Để 28 gam bột Fe ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4 gam ( giả thiết SP oxyhoá chỉ là Fe3O4) %
Fe bị oxyhoá là : A 48,8% B 60% C 81,4% D 99,9%
19 Cho 9,25g hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 vào 200 ml dd HNO3 loãng đun nóng, sau pư thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) và còn lại 0,73g kim loại không tan Nồng độ mol/l của axit HNO3 là : A 1,6 M B 1,62 M C 1,16 M D 2,6 M
20 Hoà tan hết 10 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO cần 200ml dd HCl 1,5M thu được A Cho A tác dụng với dd NaOH dư Lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là :
A 8 g B 12 g C 16 g D 24g
21 Hoà tan hết 20,88g Fe3O4 bằng dd HNO3 dư ( axit lấy dư 25% so với lượng cần thiết ) thu được 0,672 lit khí NxOy (đktc) Số mol HNO3 đã lấy là : A 1,05 mol B 2,15 mol C 1,25 mol D 0,85 mol
22 Một hh X gồm FeCO3 và MCO3 , M chỉ có hoá trị duy nhất Hoà tan hoàn toàn 9,48g X phải dùng hết 110g dd HNO3 12,6% và thu được 2,24 lit khí NO và CO2 (đktc) Tên của M là : A Mg B Ca C Zn D Ba
23 Hoà tan một lượng FeSO4.7H2O trong nước để được 300 ml dd Thêm H2SO4 vào 20ml dd trên thì dd hỗn hợp thu được làm mất màu 30 ml dd KMnO4 0,1M Lượng FeSO4.7H2O ban đầu là : A 65,22 g B 62,55 g C 4,15 g D 4,51 g
24 V lit dd HNO3 5M oxyhoá hết 16g quặng pirit trong đó có 75% FeS2 nguyên chất , phần còn lại là tạp chất trơ Sau pư tạo ra muôi sắt sunfát , axit H2SO4 và khí NO duy nhất Giá trị của V là : A 0,5 B 0,25 C 0,2 D 0,1
25 Hoà tan hết m gam FexOy bằng H2SO4 đặc nóng thu được 0,224 lit SO2 (đktc) Cô cạn dd sau pư thu được 12g muối khan CT của FexOy và giá trị của m là : A FeO và 1,26g B FeO và 7,2g C Fe3O4 và 6,96g D Fe3O4 và 4,64g
26 Hoà tan m gam oxit sắt cần 150 ml dd HCl 3M nếu khử toàn bộ m gam oxit sắt trên bằng CO nóng, dư thu được 8,4g Fe CTPT oxit sắt và giá trị m là : A Fe2O3và 12g B FeO và 16,2g C Fe3O4 và 23,2g D Fe2O3 và 16g
27 Tính thể tích dd FeSO4 0,5M cần thiết để pư vừa đủ với 100 ml dd chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M trong môi trường axit H2SO4 dư Đáp án là : A 0,6 lít B 0,32 lít C 0,16 lít D 0it1
Trang 2(19) THPT Xuyên Mộc * Luyên thi đại học A – B * 2
-28 Một oxit sắt tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau pư thu được dd X chứa 3,25g muối sắt clorua Cho dd X tác dụng với dd AgNO3 dư thấy có 8,61g kết tủa CT của oxit ban đầu và khối lượng của oxit sắt ban đầu lần lượt là :
A FeO và 0,72g B Fe3O4 và 2,32g C Fe2O3 và 1,6g D Fe2O3 và 2,4g
29 Hòa tan hết 6,96g Fe3O4 vào dd HNO3 thu được 0,224 lit khí NxOy (đktc) Khí NxOy là : A NO2 B N2O C NO D N2O3
30 Cho 6,96g FexOy tác dụng vừa đủ với V lit dd HNO3 1M, sau pư thu đươc,224 lit khí NO (đktc) CT của FexOy và giá trị của V là: A Fe3O4 và 0,28 lit B Fe2O3 và 0,28 lit C Fe3O4 và 0,3 lit D FeO và 0,3 lit
31 Hòa tan hết oxit của kim loại M có công thức là MxOy trong dd H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X, dd X có khả năng làm mất màu dd KMnO4 và có khả năng hòa tan bột Cu Công thức của oxit là : A Fe2O3 B ZnO C Fe3O4 D FeO
32 Hòa tan hết 5,8g oxit FexOy cần V lit dd HCl 2M, sau pư thu được dd A Cho khí Cl2 dư vào dd A đung nóng, sau khi pư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 12,1875g muối khan CT của oxit và giá trị của V là:
A Fe3O4 và 0,1 lit B Fe2O3 và 0,1 lit C Fe2O3 và 0,2 lit D Fe2O3và 0,2 lit
33 Hòa tan hết 1g oxit FexOy cần 52,14 ml dd HCl 10% ( d = 1,05g/ml), sau pư thu được m gam muối khan CT của oxit và giá trị của m là: A Fe2O3 và 8,125g B FeO và 0,8g C Fe2O3 và 8,5g D Fe3O4và 8,25g
34 Cho 18,5g hỗn hợp Z gồm có Fe và Fe3O4 tác dụng với dd axit HNO3 loãng đun nóng, sau pư xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit khí NO duy nhất ở (đktc) và còn lại 1,46g kim loại không tan Khối lượng của Fe3O4 trong Z là :
35 Nung một hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu , thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Biết áp suất trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau , mối liên hệ giữa a và b là ( Biết thể tích chất rắn là không đáng kể )
A a = b B a = 0,5b C a = 4b D a = 2b
36 Cho 0,01 mol một hợp chất của Fe tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng dư thoát ra 0,112 lít ở ĐKTC khí SO2 ( SP khử duy nhất )
CT của hợp chất Fe đó là : A Fe3O4 B FeCO3 C FeO D FeS
37 Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16
38 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (SP khử duy nhất, đktc) và dd X Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là: A 38,72g B 35,50g C 49,09g D 34,36g
39 Cho 50g hỗn hợp gồm ZnO , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 và MgO tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 4M Cô cạn dd sau pư thu được m gam muối khan Giá trị của m là : A 79,2g B 78,4g C 72g D 79,7g
40 Cho 1g hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3) vào dd HCl cho 112ml khí đktc Dẫn H2 chỉ qua 1gam hỗn hợp X ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn được 0,2115g H2O Khối lượng FeO ở 1 gam X? A 0,40 g B 0,25 g C 0,36 g D 0,56g
41 Để hoà tan hoàn toàn m gam quặng hematit nâu cần 200 ml dd HCl 3M Cho H2 dư đi qua m gam quặng trên thì thu được 10,8 gam nước Công thức của quặng hematit nâu là :
42 Khử a gam một oxit sắt ở nhiệt độ cao thu được 8,8 gam khí CO2 Hãy cho biết thể tích dd HCl 1M cần dùng để hoà tan vừa hết
43 Cho 5,6 gam Fe tan vừa hết trong dd HCl, cho bay hơi nước trong dd sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn G Hãy cho biết công thức của chất rắn G A FeCl2 B FeCl2.2H2O C FeCl2 4H2O D FeCl2 7H2O
44 Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hoá hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4?
A dd trước phản ứng có màu tím hồng B dd sau phản ứng có màu vàng
C Lượng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol D Lượng H2SO4 cần dùng là 0,18mol
45 Khử 9,6g một hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng khí hiđrô ở nhiệt độ cao thu được sắt kloại và 2,88g nước Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là: A 53,34% FeO và 46,66% Fe2O3 B 43,34% FeO và 56,66% Fe2O3
C 50,00% FeO và 50,00% Fe2O3 D 70,00% FeO và 30,00% Fe2O3
46 Cho sắt kim loại tác dụng với dd axít sunfuric loãng, sau đó cho bay hơi hết nước của dd thu được thì còn lại 55,6 g tinh thể FeSO4 7H2O Thể tích H2 thoát ra (đktc) khi Fe tan là :
47 Đốt nóng hỗn hợp bột Al và Fe3O4 ( không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn Chia đôi chất rắn thu được, một phần hoà tan bằng dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc), phần còn lại hoà tan trong dung dịch HCl dư thoát ra 26,88 lít khí (đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A 27g Al và 69,6 gam Fe3O4 B 54g Al và 139,2 gam Fe3O4
C 29,9g Al và 67,0 gam Fe3O4 D 81g Al và 104,4g gam Fe3O4
48 Hoà tan 10 g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn cân nặng 12g Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là: A 22% Fe và 78% FeO B 56% Fe và 44% FeO
C 28% Fe và 72% FeO D 64% Fe và 36% FeO
49 Thổi 0,3 mol CO qua 0,2mol Fe2O3 nung nóng đến pư hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được là :
Trang 3(19) THPT Xuyên Mộc * Luyên thi đại học A – B * 3
-50 Khi cho 11,2g Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho 11,2g Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được m2 gam muối Kết quả tính giá trị của m1 và m2 là bao nhiêu?
A m1 = m2 = 25,4g B m1= 25,4g và m2 = 26,7g C m1= 32,5g và m2 = 24,5g D m1= 32,5g và m2 = 25,4g
51 Ngâm một lá kloại nặng 50g trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336ml khí (đktc) thì khối lượng lá kloại giảm 1,68% Nguyên tố kloại đã dùng là nguyên tố nào? A Mg B Al C Zn D Fe
52 Hoà tan một lượng FeSO4 7 H2O trong nước để được 300ml dung dịch Thêm H2SO4 vào 20ml dung dịch trên thì dung dịch hỗn hợp thu được làm mất màu 30ml dung dịch KMnO4 0,1M Khối lượng FeSO4.7H2O ban đầu là bao nhiêu gam?
53 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được bằng bao nhiêu gam? A 1,095g B 1,350g C 1,605g D 13,05g
54 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu gam? A 24,0g B 32,1g C 48,0g D 96,0g
LY THUYET Fe
55 Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxy Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dung dịch HCl ta thu được dung dịch X Trong dung dịch X có những chất nào sau đây ?
56 Nuyên tố X có điện tích hạt nhân là 26 Cấu hình e của X , chu kỳ và nhóm trong BTH lần lượt là :
A 1s22s22p63s23p63d6, chu ky 3, nhóm VIB B 1s22s22p63s23p63d6 4s2, chu ky 4, nhóm VIA
C 1s22s22p63s23p63d5, chu ky 3, nhóm VB D 1s22s22p63s23p63d6 4s2, chu ky 4, nhóm VIIIB
57 Cho 2 lá Fe (1) và (2) Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo Lá (2) cho tác dụng hết với dd HCl Chọn câu phát biểu đúng ?
A Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2 B Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3
C Lá (1) thu được FeCl3, lá 2 thu được FeCl2 D Lá (1) thu được FeCl2, lá 2 thu được FeCl3
58 Chọn phương pháp điều chế FeCl2 đúng : A Fe + Cl2 FeCl2 B Fe + 2 NaCl FeCl2 + 2 Na
C Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu D FeSO4 + 2 KCl FeCl2 + K2SO4
59 Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dd HCl Để bảo quản FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt
3, người ta có thể : A Cho thêm vào dd một ít Fe dư B Cho thêm vào dd một ít Zn dư
C Cho thêm vào dd một ít HCl dư D Cho thêm vào dd một ít HNO3 dư
60 Tìm câu phát biểu đúng ?
A Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử
B Fe chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử
C Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính oxyhoá
D Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 có tính khử và tính oxyhóa
61 Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi pư xảy ra hoàn toàn ta thu được dd X và kết tủa Y Trong dd Y chứa
A Fe(NO3)2 , AgNO3 B Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 C Fe(NO3)3 , AgNO3 D Fe(NO3)2
62 Có các kim loại Cu , Ag , Fe và các dd muối Cu(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dd muối ?
63 Khi cho sắt nóng đỏ vào hơi nước :
A Fe không tác dụng với hơi nước vì Fe không tan trong nước
B Tùy nhiệt độ, Fe tác dụng với hơi nước tạo H2 và FeO hoặc Fe3O4
C Fe tác dụng với hơi nước tạo Hidro và Fe2O3 D Fe tác dụng với hơi nước tạo H2 và FeO
64 Khi cho Fe vào dd HNO3 đặc nóng, dư , Fe sẽ bị tác dụng theo phương trình phản ứng :
A Fe + 2 HNO3 Fe(NO3)2 + H2 B 2 Fe + 6 HNO3 2 Fe(NO3)3 + 3 H2
C Fe + 4 HNO3 Fe(NO3)2 + 4 NO2 + H2O D Fe + 6 HNO3 Fe(NO3)3 + 3 NO2 +3 H2O
65 Cho vào ống nghiệm một ít mạt sắt rồi rót vào một ít dd HNO3 loãng, ta nhận thấy có hiện tượng:
A Sắt tan, tạo dd không màu, xuất hiện khí nâu đỏ
B Sắt tan, tạo dd không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí
C Sắt tan, tạo dd màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ
D Sắt tan, tạo dd màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí
66 Xét phương trình pư : FeCl2 ¬ +X Fe →+Y FeCl3 Hai chất X và Y lần lượt là :
67 Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và S Sau pư thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp Y khi tác dụng với dd HClù dư, thu được chất rắn không tan Z và khí T ( biết dT H/ 2< 17) Hỗn hợp khí Y bao gồm các chất :
A FeS2 , FeS , S B FeS2 , Fe , S C Fe , FeS , S D Fe , FeS
68 Cho pư : Fe(R) + 2 HCl (khí) FeCl2 (dd) + H2 (khí ) trong pư này, nếu dùng 1g bột sắt thì tốc độ pư xảy ra nhanh hơn nếu dùng 1 viên sắt có khối lượng 1g, ví bột sắt :
A Có diện tích bề mặt nhỏ hơn B Có diện tích bề mặt lớn hơn C Xốp hơn D Mềm hơn
Trang 4(19) THPT Xuyên Mộc * Luyên thi đại học A – B * 4
-69 Tìm pư chứng minh hợp chất sắt 2 có tính khử ?
A FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2 NaCl B Fe(OH)2 + 2 HCl FeCl2 + 2 H2O
C 3 FeO + 10 HNO3 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO D FeO + CO →t0 Fe + CO2
70 Nhỏ từ từ đến dư dd FeSO4 đã được axit hóa bằng H2SO4 vào dd KMnO4 Mô tả hiện tượng quan sát được:
A dd màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng
B dd màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu C dd màu tím hồng bị chuyển dần sang màu đỏ
D Màu tím bị mất ngay, sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dd có màu hồng
71 Phản ứng nào chứng minh hợp chất sắt 3 có tính oxyhóa ?
A Fe3O4 + 4 H2 3 Fe + 4 H2O B FeCl3 + 3 AgNO3 Fe(NO3)3 + 3 AgCl3
C Fe2O3 + 6 HNO3 Fe(NO3)3 + H2O D 4 Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4 Fe(OH)3
72 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxyhoá là (biết trong dãy điện hoá cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag)
A Ag+, Cu2+ , Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+ , Ag+, Fe2+ C Ag+, Fe3+, Cu2+ , Fe2+ .D Fe3+, Ag+, Cu2+ , Fe2+
73 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2 , Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
74 Cho từng chất : Fe3O4, FeO , Fe2O3 , Fe , FeSO4 ,Fe2(SO4)3 , Fe(NO3)2 , Fe(OH)2 , Fe(NO3)3 , Fe(OH)3 lần lượt pư với HNO3 đặc nóng Số pư thuộc loại pư oxyhoá–khử là : A 5 B 6 C 7 D 8
75 Mệnh đề không đúng là :
A Fe2+ oxihoá được Cu B Fe khử được Cu2+ trong dd C Fe3+ có tính oxyhoá mạnh hơn Cu2+
D Tính oxihoá của các ion tăng theo thứ tự : Fe2+ , H+ , Cu2+ , Ag+
76 Tìm cấu hình e của ion Fe2+ ? A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
77 Hoà tan oxit sắt từ vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd X Tìm phát biểu sai :
A dd X làm mất màu thuốc tìm B dd không thể hoà tan Cu
C Cho NaOH dư vào dd X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối lượng
D Dung dịch X tác dụng với dung dịch Ag2SO4
78 Fe không tan trong nước ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao Fe có thể khử hơi nước Sản phẩm của Fe khử hơi nước ở 8000C là :
79 Quặng nào có hàm lượng Fe cao nhất : A Hematit đỏ ( Fe2O3 ) B Manhetit (Fe3O4) C Pirit ( FeS2) D Xiderit (FeCO3)
80 Cho biết tất cả các hệ số trong ptpư sau đều đúng: FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15X + 7H2O Vậy X là hợp chất :
81 Sắt kim loại có thể tác dụng với tất cả các dung dịch trong nhóm các chất nào sau đây ?
A FeCl3 , AgNO3 , CuSO4 , MgCl2 B FeCl3 , AgNO3 , CuSO4 , Mg(NO3)2
C FeCl3 , AgNO3 , CuSO4 , HNO3 đặc nóng D FeCl3 , AgNO3 , CuSO4 , H2SO4 đặc nguội
82 Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng pư : A Fe + HNO3 B dd Fe(NO3)3 + Fe
83 Tìm hệ số cân bằng (avàb) trong pư sau : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 a Fe2(SO4)3 + K2SO4 + b MnSO4 + H2O
84 Cho dãy các chất sau , từ mỗi chất chỉ qua 1 pư có thể điều chế Fe kim loại ?
A FeCl2 , FeCl3 , Fe2O3 , Fe(OH)3 B FeSO4 , FeS , Fe3O4 , Fe(OH)2
C FeO , FeS2 , Fe3O4 , Fe(NO3)3 D FeCl2 , Fe(NO3)3 , Fe2O3 , FeSO4
85 FeCl2 có thể thể hiện tính khử Hãy chọn một pư để chứng minh nhận định này ?
A 2 FeCl2 + Cl2 2FeCl3 B Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe
C FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl D FeCl2 + 2 AgNO3 2AgCl↓ + Fe(NO3)2
86 Cho FeCl2 tác dụng với AgNO3 dư, thu được kết tủa A, thì A là :
87 Cho các pư sau : (1) 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O (2) FeO + HCl FeCl2 + H2O
(3) 2FeO +4 H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (4) 3FeSO4 + Al Al2(SO4)3 + 4Fe Các pư mà trong đó hợp chất sắt (II) thể hiện tính khử là : A 1 và 2 B 1 và 3 C 2 và 3 D 2 và 4
88 Thực hiện pư giữa các hợp chất sau :
(1) Fe2O3 + HNO3 ; (2) FeCl3 + Fe ; (3) Fe2(SO4)3 + Cu ; (4) Fe2O3 + Al Các pư xảy ra mà trong đó hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxyhoá là : A 1 , 2 và 3 B 2 , 3 và 4 C 1 , 2 và 4 D 1, 3 và 4
89 Chọn hiện tượng sai : A Cho Fe dư vào dd AgNO3 thì dần dần dd trở nên màu đỏ nâu
B Cho Fe vào dd CuSO4 thì dd nhạt dần màu xanh C Cho Cu vào dd Fe3+ thì dd nhạt dần màu nâu đỏ
D Cho AlCl3 vào dd Na2CO3 thì sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa keo trắng
90 Fe tác dụng được trực tiếp với những chất sau ( trong điều kiện PTN phổ thông) : Hãy chọn đáp án đúng
C FeCl2 , CuSO4 , H2 , NaOH D Fe(NO3)3 , Cl2 , S , HCl
Trang 5(19) THPT Xuyeõn Moọc * Luyeõn thi ủaùi hoùc A – B * 5
-91 Khi cho oxit saột tửứ (Fe3O4) taực duùng vụựi dd HNO3 ủaởc, saỷn phaồm muoỏi thu ủửụùc coự theồ laứ :
A Chổ coự Fe(NO3)2 B Hoón hụùp Fe(NO3)2 vaứ Fe(NO3)3 C Chổ coự Fe(NO3)3 D Moọt muoỏi khaực
92 Kim loaùi naứo sau ủaõy khi taực duùng vụựi HCl hoaởc Clo khoõng cho ra cuứng moọt hụùp chaỏt? A Mg B Fe C Zn D Al
93 Khi cho dd FeCl3 vaứo dd Na2CO3 thỡ coự hieọn tửụùng laứ :
A Suỷi boùt khớ CO2 vaứ keỏt tuỷa naõu ủoỷ Fe(OH)3 B Taùo keỏt tuỷa traộng Fe2(CO3)3
C Taùo keỏt tuỷa naõu ủoỷ Fe2 (CO3 )3vaứ Fe(OH)3 D Khoõng coự hieọn tửụùng xaỷy ra
94 Cho caực sụ ủoà phaỷn ửựng :
(1) FeO + H2SO4 FeSO4 + H2O (2) Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
(3) Fe3O4 + H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O (4) FeO + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
(5) Fe3O4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Pệ naứo duứng ủeồ chửựng minh hụùp chaỏt saột (II) theồ hieọn tớnh khửỷ?
95 ẹeồ ủieàu cheỏ muoỏi FeCl2 ta coự theồ duứng : A Fe + Cl2 B FeCl3 + Fe C FeO + Cl2 D Fe + NaCl
96 Trong 3 oxit FeO , Fe2O3 , Fe3O4 chaỏt naứo taực duùng vụựi HNO3 cho ra khớ ?
A Chổ coự FeO B FeO , Fe3O4 C Chổ coự Fe2O3 D Chổ coự Fe3O4
97 Trong 2 chaỏt FeSO4 , Fe2(SO4)3 chaỏt naứo pử ủửụùc vụựi dd KI, dd KMnO4 ụỷ moõi trửụứng axit ?
A FeSO4vụựi dd KMnO4 ; Fe2(SO4)3 vụựi KI B FeSO4 vaứ Fe2(SO4)3 ủeàu taực duùng vụựi KMnO4
C FeSO4 vaứ Fe2(SO4)3 ủeàu taực duùng vụựi KI D FeSO4 vụựi KI ; Fe2(SO4)3 vụựi KMnO4
98 ẹeồ coự ủửụùc ion Fe3+ ta coự theồ duứng pử naứo trong caực pử sau ?
(1) Fe + dd HCl ; (2) Fe + dd HNO3 ; (3) Fe + Cl2 (4) Fe2+ + dd KI
99 ẹeồ ủieàu cheỏ Fe(NO3)2 ta coự theồ duứng : A Fe + HNO3 B Fe + dd Fe(NO3)3 C FeO + HNO3 D FeS + HNO3 100.ẹeồ ủieàu cheỏ FeO ta coự theồ duứng phaỷn ửựng : A 2 Fe + O2 2 FeO B Fe2O3 + CO 2 FeO + CO2
C 2 FeSO4 →t0 2 FeO + 2 SO2 + O2 D 2 Fe3O4 →t0 6 FeO + O2
101.ẹieàu cheỏ Fe(NO3)2 ta cho : A Fe + dd HNO3 loaừng B Fe + dd HNO3ủ.noựng C Fe + dd AgNO3 dử D Fe + ddCu(NO3)2 dử 102.ẹeồ laứm tinh khieỏt 1 loaùi boọt ủoàng coự laón taùp chaỏt boọt nhoõm, saột ngửụứi ta ngaõm hoón hụùp kim loaùi naứy trong dd muoỏi X coự dử
X coự coõng thửực laứ : A Al(NO3)3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 D AgNO3
103.Quaởng Hematit coự thaứnh phaàn chớnh laứ : A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2
104.Quaởng Xiderit coự thaứnh phaàn chớnh laứ : A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3
105.Quaởng Manhetit coự thaứnh phaàn chớnh laứ : A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2
106.Quaởng Pirit coự thaứnh phaàn chớnh laứ : A FeS B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2
107.Trong ủieàu kieọn khoõng coự khoõng khớ, cho Fe chaựy trong khớ clo ủửụùc 1 hụùp chaỏt X vaứ nung hoón hụùp boọt (Fe, S) seừ ủửụùc hụùp chaỏt Y Caực chaỏt X vaứ Y laàn lửụùt laứ : A FeCl2 vaứ FeS B FeCl3 vaứ FeS C FeCl2 vaứ FeS2 D FeCl3 vaứ FeS2 108.Tửứ Fe2O3 ủeồ ủieàu cheỏ Fe, Trong coõng nghieọp ngửụứi ta thửụứng cho :
(1) Fe2O3 t/d vụựi boọt nhoõm ụỷ ủieàu kieọn nhieọt ủoọ cao (2) Fe2O3 taực duùng vụựi CO ụỷ ủieàu kieọn nhieọt ủoọ cao
(3) Fe2O3 taực duùng HCl taùo muoỏi clorua, sau ủoự ủieọn phaõn dd muoỏi clorua
A Chổ coự 2 B Caỷ 1, 2 , 3 C Chổ coự 1 vaứ 2 D Chổ coự 2 vaứ 3
109.Nguyeõn lieọu duứng trong luyeọn gang bao goàm :
A Quaởng saột, chaỏt chaỷy, khớ CO B Quaởng saột, chaỏt chaỷy, than coỏc
C Quaởng saột, chaỏt chaỷy, boọt nhoõm D Quaởng saột, chaỏt chaỷy, khớ hydro
Sắt và hợp chấtSắt
1 : Câu trả lời nào sau đây là sai:
A Khí Clo có khả năng oxi hoá muối Fe2+ thành muối Fe3+ B Các hợp chất sắt II đều có tính khử
C Dung dịch muối FeSO4 không có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 D Sắt là kim loại có tính khử trung bình
2: Cho các phản ứng sau : 2FeCl3 + Fe ->3FeCl2 (1); 2FeCl3 + 3Cu -> 2Fe + 3CuCl2 (2)
Fe2O3 + CO -> 2FeO + CO2 (3); Fe + S đFeS (4) ; 2Fe + 3I2 đ 2FeI3 (5) Những phản ứng viết sai là : A 1,2 B 2,3 C 3,4 D 2,5
4: Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của sắt (II).
A có tính oxi hoá B có tính khử C cả tính oxi hoá và tính khử D không có tính oxi hoá khử
5: Cho phản ứng : X + H2SO4đặc, nóng đ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X có thể là nhứng chất nào?
A Fe, FeS2,Fe3O4, FeSO4 B FeS, FeSO4, FeCO3 C Fe, Fe2O3,Fe3O4 D Fe(OH)2, FeS, Fe2(SO4)3
6: Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của Fe2O3
A vừa có tính bazơ có tính oxi hoá B có tính bazơ và có tính khử
C vừa có tính bazơ ; tính khử và tính oxi hoá D chỉ có tính oxi hoá
Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag vào dung dịch chứa duy nhất chất tan Y d, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau
phản ứng thì thu đợc duy nhất kết tủa là Ag với khối lợng đúng bằng khối lợng Ag trong hỗn hợp X Xác định Y
10: Trờng hợp nào dới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng?
A Henamtit nâu chứa Fe2O3 B Mahetit chứa Fe3O4 C Xiđerit chứa FeCO3 D Pirit chứa FeS2
Trang 6(19) THPT Xuyeõn Moọc * Luyeõn thi ủaùi hoùc A – B * 6 -11: Sục hỗn hợp khí gồm O2 và NH3 đến d vào dung dịch FeSO4 Hãy cho biết sau phản ứng thu đợc kết tủa gì ?
12: Cho nguyên tố Fe có (Z = 26) Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây đúng với Fe2+
A 1s2 2s22p6 3s23p63d4 4s2 B 1s2 2s22p6 3s23p63d6 C 1s2 2s22p6 3s23p63d5 4s1 D 1s22s22p6 3s23p63d6 4s24p2
14: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hemantit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit) Quặng chứa hàm lợng % Fe nhỏ nhất là:
16: Khử hoàn toàn 16 g bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối lợng khí tăng thêm 4,8 g Công thức của oxit sắt là công
17 Cho các quặng sau: hematit đỏ, hematit nâu, manhetit, xiđerit, pirit quặng nào đợc sử dụng để luyện gang trong công nghiệp.
A hematit đỏ, hematit nâu, manhetit, xiđerit, pirit C hematit đỏ, hematit nâu, manhetit
18 : Cho biết vai trò của than cốc trong luyện gang ? A cung cấp nhiệt khi cháy B tạo chất khử CO C tạo gang D cả A,B, C 20: Cần bao nhiêu tấn quặng manhehit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện đợc 800 tấn gang có hàm lợng sắt 95%? Lợng sắt bị hao hụt trong
sản xuất là 1% A 1325,16 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 5213,61 tấn
21: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Giải pháp lần lợt là dùng các thuốc thử nào dới đây có thể phân biệt ba
hỗn hợp này? A Dùng dd HCl, sau đó thêm NaOH vào dd thu đợc
B Dùng dd H2SO4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu đợc
C Dùng dd HNO3, sau đó thêm NaOH vào dd thu đợc
D Thêm dd NaOH, sau đó thêm tiếp dd H2SO4đậm đặc
22: Hoà tan một lợng FeSO4 7 H2O trong nớc để đợc 300ml dd Thêm H2SO4 vào 20ml dd trên thì dd hỗn hợp thu đợc làm mất màu 30ml
dd KMnO4 0,1M Khối lợng FeSO4.7H2O ban đầu là bao nhiêu gam?
23: Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lợng tăng lên thành 34,4g Tính % khối lợng sắt đã bị oxi hoá, giả thiết
24: Thêm dd NaOH d vào dd chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa thu đợc
30: Đốt nóng hỗn hợp bột Al và Fe3O4 ( không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn Chia đôi chất rắn thu đợc, một phần hoà tan bằng
dd NaOH d thoát ra 6,72 lít khí (đktc), phần còn lại hoà tan trong dd HCl d thoát ra 26,88 lít khí (đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A 27g Al và 69,6 gam Fe3O4 B 54g Al và 139,2 gam Fe3O4
C 29,9g Al và 67,0 gam Fe3O4 D 81g Al và 104,4g gam Fe3O4
31: Hoà tan 10 g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lợng dd HCl vừa đủ dd thu đợc cho tác dụng với dd NaOH d, lọc lấy kết tủa tách ra
đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn cân nặng 12g Thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp là:
A 22% Fe và 78% FeO B 56% Fe và 44% FeO C 28% Fe và 72% FeO D 64% Fe và 36% FeO
32: Nhận xét nào dới đây là không đúng cho phản ứng oxi hoá hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4?
A dd trớc phản ứng có màu tím hồng B dd sau phản ứng có màu vàng
C Lợng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol D Lợng H2SO4 cần dùng là 0,18mol
33: Khử 9,6g một hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng khí hiđrô ở nhiệt độ cao thu đợc sắt kloại và 2,88g nớc Thành phần % khối lợng các
chất trong hỗn hợp là: A 53,34% FeO và 46,66% Fe2O3 B 43,34% FeO và 56,66% Fe2O3
C 50,00% FeO và 50,00% Fe2O3 D 70,00% FeO và 30,00% Fe2O3
34: Cho sắt kloại tác dụng với dd axít sunfuric loãng, sau đó cho bay hơi hết nớc của dd thu đợc thì còn lại 55,6 g tinh thể FeSO4 7H2O
Thể tích hiđro thoát ra (đktc) khi Fe tan là bao nhiêu lít? A 2.24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 5,60 lít
35 : Cho 5,6 gam Fe tan vừa hết trong dd HCl, cho bay hơi nớc trong dd sau phản ứng thu đợc 19,9 gam chất rắn G Hãy cho biết công
thức của chất rắn G A FeCl2 B FeCl2.2H2O C FeCl2 4H2O D FeCl2 7H2O
36: Có 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4 Chỉ dùng một dd nào sau đây có thể phân biệt đợc 2 chất rắn đó.
37: Cho 1 gam hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3) vào dd HCl cho 112ml khí đktc Dẫn H2 chỉ qua 1gam hỗn hợp X ở nhiệt độ cao, sau phản
ứng hoàn toàn đợc 0,2115g H2O Xác định khối lợng FeO ở 1 gam X?
38: Để hoà tan hoàn toàn m gam quặng hematit nâu cần 200 ml dd HCl 3M Cho H2 d đi qua m gam quặng trên thì thu đợc 10,8 gam nớc
Hãy xác định công thức của quặng hematit nâu
39: Khử a gam một oxit sắt ở nhiệt độ cao thu đợc 8,8 gam khí CO2 Hãy cho biết thể tích dd HCl 1M cần dùng để hoà tan vừa hết a gam
40