Hai chất có thành phần phần trăm khối lượng đồng bằng nhau là: Câu 359: Cho 0,3 mol một oxit sắt tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3.. Cho sản phẩm phản ứng vào dung d
Trang 1Chương 7: Sắt – Crom- đồng
Câu 342: Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 24 Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm trong hệ thống tuần
hoàn lần lượt là:
A 1s2 2s22p63s23p63d6, chu kỳ 3 nhóm VIB
B 1s2 2s22p63s23p63d4 4s2, chu kỳ 4 nhóm IIA
C.1s2 2s22p63s23p63d5 4s1 , chu kỳ 4 nhóm VIB
D 1s2 2s22p63s23p64s13d5, chu kỳ 4 nhóm VIB
Câu 343: Crom có số oxi hoá từ +1 đến +6 do:
A Có 6 electron độc thân lớp ngoài cùng B Có 6 electron hoá trị
C.Là nguyên tố nhóm d D.Phân lớp d có 5 electron
Câu 344: Chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:
Câu 345: Giữa ion CrO42- và ion Cr2O72- Có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng:
A Cr2O72- + OH- → 2CrO42- + H+
B Cr2O72- + H2O → 2CrO42- + 2H+
C Cr2O72- + 2OH- → Cr2O42- + H2O
D CrO42- → Cr3+ + 4H2O
Câu 346: Khi thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat Màu chuyển từ:
A Chuyển từ màu vàng sang màu da cam C.Dung dịch không đổi màu
B Chuyển từ màu da cam sang màu vàng D Dung dịch chuyển từ màu đỏ sang màu vàng
Câu 347 : Cr2O3 +X Na2CrO4 +Y H2Cr2O7 +Z CrCl3
X,Y,Z là :
A NaOH + O2 t0, HCl, H2SO4 B NaOH + O2 t0, H2O, HCl
C NaOH + H2O2 t0, H2SO4, Cl2 D NaOH + H2O2 t0, H2SO4, HCl
Câu 348 : Crom (III) oxit có thể tác dụng với các chất cho dưới đây: nước, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung
A H2O, HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, KI
C HCl, NaOH D HCl, NaOH, K2CrO4
Câu 349::Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
Câu 350: Trong các chất sau: Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe(HCO3)2, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, chất nào có phần trăm khối lượng của Fe lớn nhất ?
A Fe2O3 B.FeO C.Fe3O4 D.Fe(HCO3)2
Câu 351: Có những mệnh đề về kẽm như sau:
2.những đồ vật bằng kẽm không bị han gỉ, không bị oxi hóa trong không khí và trong nước
5 Zn tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên
Hãy chọn mệnh đề đúng:
A 1,2,3 B.1,2,4 C.1,2,5 D.1,2,3,5
Câu 352: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO3 thì một phân tử CuFeS2 sẽ:
A nhường 12 electron B nhận 13 electron
C nhận 12 electron D nhường 13 electron
Câu 353: Than cốc trong quá trình sản xuất gang có vai trò:
A Cung cấp nhiệt cho quá trình cháy
B Cung cấp cacbon cho quá trình tạo gang
Trang 2C Cung cấp chất khử CO.
D Cung cấp chất khử CO và nhiệt độ để phản ứng khử oxit sắt
Câu 354: Từ gang và sắt thép phế liệu ta sản xuất thép cần loại bỏ:
A SO2, CO2, SiO2, CaO2 B.SO2, CO2, P2O5, CO
C SO2, CO2, SiO2, P2O5 D.SO3, CO, CaO, SiO2
Câu 355: Cho một ít bột đồng vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là:
A Không có hiện tượng gì xảy ra,
B Màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần sau đó có màu xanh
C Màu xanh của dung dịch nhạt dần sau đó có màu vàng nâu
D Màu của dung dịch nhạt dần đến trong suốt
Câu 356: Cho các chất FeS, FeS2, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Chất có hàm lượng sắt lớn nhất là:
Câu 357: Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
A Cu2+ + 2e → Cu B Zn → Zn2+ + 2e
C Zn2+ + 2e → Zn D Cu → Cu2+ + 2e
Câu 358: Cho các chất CuS, Cu2S, CuO, Cu2O Hai chất có thành phần phần trăm khối lượng đồng bằng nhau là:
Câu 359: Cho 0,3 mol một oxit sắt tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3 Công thức của oxit sắt là:
Bậc 2:
Câu 360: Khối lượng của bột nhôm cần dùng trong phòng thí nghiệm để điều chế được 78 g crom bằng phương
pháp nhiệt nhôm là:
Câu 361: Sục khí clo vào bình dựng 200ml dung dịch CrCl3 và NaOH đến khi có khí màu vàng bay lên cần dùng
trong dung dịch ban đầu là:
Câu 362: Cho một hỗn hợp gồm 1,12 g Fe và 0,24 g Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4 Phản ứng thực
Câu 363: Hoà tan hoàn toàn 58 g muối CuSO4.5H2O trong nước, được 500ml dung dịch Nồng độ dung dịch CuSO4 thu được là:
Câu 364: Nhúng thanh sắt vào 500ml dung dịch CuSO4 được pha chế từ 58 g muối CuSO4.5H2O Khối lượng của thanh kim loại tăng hay giảm bao nhiêu gam?
Câu 365 : Cho Fe tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao Cho sản phẩm phản ứng vào dung dịch HCl không thấy có khí
thoát ra và dung dịch gồm hai muối luôn có nồng độ gấp đôi nhau Sản phẩm tạo thành sau phản ứng oxi hoá sắt là:
Câu 366: Hòa tan 10 g FeSO4 có lẫn tạp chất Fe2(SO4)3 được 200cm3 dung dịch Dung dịch này được axit hoá bằng
là:
Trang 3B 14 % D 41 %
Câu 367: Đốt cháy 19,2 g đồng trong oxi ở nhiệt độ cao (800 đến 10000C, lượng oxi
cần dùng là 2,24 l Khối lượng của đồng II oxit tạo thành sau phản ứng là:
Câu 368: Hỗn hợp bột A có 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất Khuấy
kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc, nhận thấy sắt và đồng tan hết còn lại Ag có khối lượng đúng bằng khối lượng của Ag trong hỗn hợp Dung dịch B có thể là dunng dịch:
A Dung dịch HCl B Dung dịch FeCl3
Câu 369: Hỗn hợp bột A có 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch B chỉ chứa một chất Khuấy
kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc nhận thấy sắt và đồng tan hết còn lại bạc có khối lượng lớn hơn khối lượng của bạc trong hỗn hợp ban đầu Dung dịch B là:
A Dung dịch HCl B.Dung dịch FeCl3
C.Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Cu(NO3)2
Câu 370: Một dung dịch có hoà tan 3,25 g FeClx tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo 8,61 g kết tủa màu trắng Công thức hoá học của muối sắt clorua là:
Câu 371: Đốt một kim loại trong bình kin đựng khí clo, thu được 32,5 g muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo
trong bình giảm 6,72 l Kim loại đã dùng là:
Câu 372 : Một hỗn hợp gồm bột kim loại Fe và Fe2O3 Nếu cho lượng khí CO dư đi qua a g hỗn hợp trên ở niệt độ
xong người ta thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0,8 g a có giá trị là:
Câu 373: Một dung dịch có hoà tan 1,58 g KMnO4 tác dụng với dung dịch hỗn hợp hào tan 9,12 g FeSO4 và 9,8 g
H2SO4 Cô cạn dung dịch sau phản ứng đến khối lượng không đổi ta thu được a g chất rắn a có giá trị là:
Câu 374:Một hỗn hợp gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 2,6 g Cho CO dư đi qua A đun nóng Khí đi ra sau phản
ứng được dẫn vào bình đựng nước vôi trong thu được 10 g kết tủa Khối lượng Fe trong A
Câu 375: Khử hoàn toàn 3,2 g hỗn hợp Cu và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo 9 g H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu dược là:
Câu 376: Đốt cháy hoàn toàn một lượng sắt dùng hết 22,4 lít khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn thu được hỗn hợp A
gồm các oxit sắt và sắt dư Khử hoàn toàn A bằng CO dư Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 377: Nhóm những chất nào có thể tạo ra hợp chất sắt (II) clorua bằng phản ứng trực tiếp:
A Fe, Cu, Cl2, HCl, FeSO4 C Fe, Cu, Cl2, FeCl3, CuCl2
Câu 378: Ở nhiệt độ cao CO, H2 khử được mấy ôxit trong các ôxit sau: Fe3O4, CaO, CuO, Na2O, Fe2O3, Al2O3, ZnO ?
Câu 379: Có 2 dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3 loãng gần như không màu Tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây có thể nhận biết được hai dung dịch đó:
A BaCl2, Cu, NaOH, Mg B Cu, KMnO4, NaOH, HNO3, Fe
Trang 4C BaCl2, Cu, KMnO4, NaOH, Fe D Cu, KMnO4, NaOH, Mg
Câu 380: Hoà tan 10 g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 1,12 l hidro
(đktc) và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y nào sau đây là đúng:
Câu 381: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn
trị của V là (cho H = 1, N = 14, O = 16, Fe = 56, Cu = 64)
A 2,24 B 3,36 C 4,48 D.5,60
Câu 382: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
A.0.12 B 0,04 C 0,075 D 0,06
Câu 383: Cho luồng không khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn trong ống sứ là 5.5 gam Cho khí đi qua khỏi ống sứ hấp thụ vào nước trong dư thấy có 5 gam kết tủa Khối lượng m ban đầu là:
A 6.3 g B 5.8 g C 6.5 g D 6.94 g
Câu 384 : Muối Fe2+ làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+, còn Fe3+ tác dụng với dung dịch I- cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4- theo thứ tự độ mạnh tăng dần
A I2<Fe3+<MnO4- B.MnO4-<Fe3+<I2
C I2 <MnO4-<Fe3+ D.Fe3+ < I2< MnO4
-Câu 385: Nhúng thanh sắt vào 500ml dung dịch CuSO4 được pha chế từ 58 g muối CuSO4.5H2O Khối lượng của thanh kim loại tăng hay giảm bao nhiêu gam?
Câu 386:Hoà tan a g FeSO4.7H2O trong nước được 300 ml dung dịch Thêm H2SO4 vào 20ml dung dịch trên, dung
Câu 387: Nhiệt phân hoàn toàn 9.4 g một muối nitrat kim loại R hóa trị không đổi thu được 4 gam oxit và hỗn hợp
A Fe(NO3)3 B Mg(NO3)2 C.Cu(NO3)2 D AgNO3
Câu 388: Có 5 gói bột màu đen CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS Nếu chỉ có dung dịch HCl thì nhận biết được bao nhiêu gói bột?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 389: Hòa tan hoàn toàn 12.9 g hỗn hợp Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được có 3.163 l
đầu
A 45,54% Cu và 54,46% Zn B.49,61 %Cu và 50,39% Zn
C 50,15% Cu và 49,85% Zn D 51,08%Cu và 48,92% Zn
Câu 390 Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 15,8 g KMnO4 sau đó cho toàn bộ lượng khí O2 thu được tác dụng với
Câu 391 Hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 10,08 l
lít SO2 (đktc)
Câu 392 Cho Zn vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được kết tủa X và đ Y chứa 3 muối Hãy cho biết các muối trong dung dịch Y?
A Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2
C Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3
Câu 393 Cho 2,7 gam Al và 6,5 gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 , 0,1 mol Fe(NO3)3 , và 0,2 mol Cu(NO3)2 Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xẩy ra:
Trang 5A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 394 Cho hơi nước qua các kim loại nung nóng sau, hãy cho biết dãy các kim loại nào thu được chất rắn là các
oxit kim loại ?
Câu 395 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về tính oxi hoá ?
A Al3+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+ B Cu2+ < Fe3+ < Al3+ < Ag+
C Al3+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+ D Ag+ < Cu2+ < Al3+ < Fe3+
Câu 396 Đốt nóng hỗn hợp bột Al và Fe3O4 không có không khí đến phản ứng hoàn toàn Chia đôi chất rắn thu được, 1 phần hoà tan bằng dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc), phần còn lại hoà tan trong dung dịch HCl thoát ra 26,88 l khí (đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?
Câu 397: Nhận xét nào sau đây không đúng cho phản ứng oxy hoá hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4:
Câu 398 Nung hỗn hợp X gồm bột Al và bột FexOy đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Y, hoà tan
định công thức của oxit sắt
Câu 399 Cho các cặp oxi hoá khử sau được sắp xếp theo chiều của dãy điện hoá: Mg2+/Mg, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu,
Fe3+/Fe2+ Khi cho Mg vào 1 dung dịch chứa 3 muối FeCl3, CuCl2, FeCl2 xẩy ra các phản ứng:
Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu (1) Mg + Fe3+ → Mg2+ + Fe2+(2) Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe (3)
Thứ tự xẩy ra các phản ứng là:
Câu 400: Cho V lít H2 đi qua bột CuO nung nóng thu đựơc 32 g Cu Nếu cho V lít H2 qua FeO đun nóng thì lượng sắt thu được là:
Câu 401: Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít khí H2 ở đktc Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được hoà tan vào axit HCl thì thể tích H2 thu được là:
A 4,48 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
Câu 402: Chop 4,2 g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl thu đươch 2,24 lít khí ở đktc Khối
lượng của muối tạo thành là:
Câu 403: Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít H2 ở đktc
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng:
Câu 404: Hoà tan hoàn toàn 0,2 mol Fevà 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa rửa sạch, sấy khô và nung đến khối lượng không đổi đựơc m g chất rắn
m có giá trị là:
Câu 405: Cho 2,16 g kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 dư tạo 0,672 lít khí duy nhất là N2O Kim loại M là:
Câu 406: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí
Câu 407: Trộn 0,54 g bột nhôm với bột sắt III oxit và đồng oxit rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
1:3 Thể tích khí NO và NO2 lần lượt là:
Trang 6B 0,672 lít và 0,224 lít D 6,72 lít và 2,24 lít
Câu 408: Để a g bột sắt ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 12 g Hoà tan hoàn
toàn hỗn hợp B vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2 duy nhất ở đktc Giá trị của a là:
Câu 409: Cho hỗn hợp FeO, CuO và Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu
Câu 410: Hỗn hợp A chứa 0,4 mol Fe và các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 số mol của mỗi oxit đều là 0,1 mol Cho A tác dụng với dung dịch HCl được dung dịch B, cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư đuợc kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn m có giá trị là:
Câu 411: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ chứa 5,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đun nóng Khí đi
Câu 412: Cho m g hỗn hợp Fe3O4, CuO, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 0,1 M thu được 7,34
g muối Giá trị của m là:
BẬC 3
Câu 413: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu
được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể:
B Cho thêm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư
D Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư
Câu 414:Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 415: Có hai bình dung dịch CuSO4 A và B có khối lượng bằng nhau để trên hai đĩa của cân Cho vào bình A a (g) Fe, vào bình B a (g) Mg Sau một thời gian phản ứng ở hai đĩa cân ở trạng thái nào?
Câu 416: Kẽm hoặc thiếc tráng ngoài vật bằng sắt, thép có tác dụng bảo vệ chống ăn mòn Sau một thời gian sử
dụng thì vật tráng bằng kẽm hay tráng bằng thiếc có hiệu quả bảo vệ tốt hơn
A Vật tráng bằng kẽm
B Vật tráng bằng thiếc
C Tuỳ thuộc vào điều kiện môi trường tiếp xúc
D Hiệu quả bảo vệ là như nhau
Câu 417: Có hai lá sắt có khối lượng như nhau Lá 1 tác dụng với khí clo dư, lá 2 ngâm trong dung dịch HCl dư.
Khối lựơng của muối sắt clorua trong hai trường hợp là:
A Bằng nhau
B Khối lượng của muối sắt clorua trong trường hợp 1 lớn hơn trường hợp 2
C Khối lượng của muối sắt clorua trong trường
D Không so sánh được
Câu 418: Trên một mảnh sắt tây người ta đổ một chất bột nhỏ một vài giọt nước vào nó sẽ bùng cháy thành ngọn
lửa màu tím xen lẫn màu vàng hình nấm như vụ nổ bom nguyên tử Cất bột đó là chất gì?