Câu 7: So sánh các đặc điểm tự nhiên, các vấn đề cần quan tâm của môi trường hoang mạc và môi trường đới lạnh.. Câu 8: Dựa vào 2 biểu đồ khí hậu hoang mạc SGK/trang 62, hãy so sánh sự k[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÝ 6 PHẦN TRẮC NGHIỆM
I CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC Ý A, B, C, D
Câu 1: Đường đồng mức là những đường biểu hiện
A nhiệt độ B độ cao địa hình C độ sâu địa hình D thể tích
Câu 2: Thời gian Trái Đất tự quanh một vòng quanh trục trong một ngày đêm được quy ước là
A 12 giờ B 24 giờ C 25 giờ D 24 khu vực giờ
Câu 3: Để tiện cho việc tính giờ và giao dịch trên thế giới, người ta chia bề mặt Trái Đất thành
A 22 khu vực giờ B 23 khu vực giờ C 24 khu vực giờ D 25 khu vực giờ
Câu 4: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng
A từ Tây sang Đông B từ Đông sang Tây C từ Bắc xuống Nam D từ Nam xuống
Câu 5: Thời gian Trái Đất chuyển động một vòng xung quanh Mặt Trời là
A 365 ngày B 365 ngày 6 giờ C 366 ngày D 366 ngày 6 giờ
Câu 6: Ngày hạ chí và đông chí lần lượt là
A 21/3 và 22/6 B 22/6 và 23/9 C 23/9 và 22/12 D 22/6 và 22/12
Câu 7: Các lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam
A lục địa Á-Âu và Bắc Mĩ B lục địa Phi và Nam Mĩ
Câu 8: Tỉ lệ bản đồ gồm
A 2 dạng B 3 dạng C 4 dạng D 5 dạng
Câu 9: Trái Đất quay quanh Mặt Trời theo chiều từ
A.Đông sang Tây B.Tây sang Đông C.trái sang phải D phải sang trái
Câu 10: Trong hệ Mặt Trời có
A 9 hành tinh B 7 hành tinh C 8 hành tinh D Không có hành tinh nào.
Câu 11: Quanh các núi lửa vẫn có dân cư sinh sống là vì
A núi lửa phun ra nhiều tro bụi C có đất đỏ phì nhiêu thuận lợi sản xuất nông nghiệp
B núi lửa có nhiều cảnh đẹp D có quá trình xâm thực đất
II GHÉP NỐI
Câu 1: Ghép ý ở cột A và cột B sao cho đúng:
1 Nội lực A Sinh ra từ bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất 1
-B Có tác động nén ép các lớp đá, hình thành uốn nếp, đứt gãy
1
-2 Ngoại lực C Mặt đất nơi bằng phẳng, nơi gồ ghề 2
-D Gồm hai quá trình: xâm thực và phong hóa 2
-E Sinh ra từ bên trong lòng đất
Câu 2: Ghép ý ở cột A và cột B sao cho đúng:
-III ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1: Lựa chọn các từ sau để điền vào chỗ trống sao cho phù hợp:
(Nửa cầu Bắc, nửa cầu Tây, Tây, Đông, một vòng, liên tục)
Trái Đất chuyển quanh Mặt Trời theo hướng từ (1)……… sang (2)……… Thời gian Trái Đất chuyển động (3)……… hết 365 ngày 6 giờ Do trục Trái đất nghiêng và không đổi hướng nên khi chuyển động quanh quỹ đạo, các (4) ……… và nửa cầu Nam lần lượt ngả về phía mặt trời sinh ra các mùa
Câu 2: Lựa chọn các từ sau để điền vào chỗ trống sao cho phù hợp:
Trang 2(hình vẽ, dấu hiệu, loại, dạng, đường, địa lý)
Kí hiệu bản đồ là những (1)……… có tính qui ước (hình vẽ, màu sắc….) dùng để thể hiện
các đối tượng (2)……… trên bản đồ Có ba (3)……… kí hiệu: điểm, (4)………… và diện tích
IV ĐÚNG SAI
Đúng/ Sai
1 Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông
2 Thời gian tự quay một vòng quanh trục được quy ước là 24 giờ 6 phút
3 Bề mặt Trái đất được chia thành 24 khu vực giờ
4 Hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau là do Trái Đất có dạng hình cầu
5 Ở nửa cầu Bắc, vật chuyển động bị lệch sang trái
C PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Trình bày sự chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và nêu các hệ quả của nó
Câu 2: Tại sao nói nội lực và ngoại lực là hai lực đối nghịch nhau?
Câu 3: a) So sánh sự khác nhau về đỉnh núi, sườn núi và thung lũng của núi già và núi trẻ
b) Địa hình đồi núi có vai trò gì đối với nhân dân địa phương em?
Câu 4: Trình bày các tác động nội lực và ngoại lực lên bề mặt Trái Đất.
Câu 5: Trình bày hoạt động của núi lửa và động đất Hãy nêu các tác hại của nó.
Câu 6: Trình bày đặc điểm cấu tạo bên trong của Trái Đất.
được một đoạn dài 15 (cm) Hỏi tấm bản đồ Việt Nam có tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 8: Cho bảng số liệu:
Hãy tính giờ của một số quốc gia: Nhật Bản, Việt Nam, Mĩ, Pháp, Ấn Độ, Nga nếu giờ gốc là 7h
Câu 9: Một trận bóng đá được tổ chức tại nước Anh vào lúc 18 giờ ngày 20 tháng 10 năm 2010 và
được truyền hình trực tiếp trên thế giới Hỏi lúc đó ở Hà Nội, Niu Iooc là mấy giờ, ngày nào? (Biết Hà Nội ở múi giờ 7; Niu Iooc ở múi giờ 19 giờ GMT)
GVBM
Nguyễn Ngọc Duy
Trang 3ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÝ 7 PHẦN TRẮC NGHIỆM
I CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC Ý A, B, C, D
Câu 1: Hoạt động kinh tế chính của quần cư nông thôn là
A nông nghiệp B công nghiệp C dịch vụ D công nghiệp và nông nghiệp
Câu 2: Quần cư thành thị là nơi có
Câu 3: Bùng nổ dân số trên thế giới xảy ra khi tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên lên đến
Câu 4: Vị trí địa lí của môi trường xích đạo ẩm
C từ chí tuyến đến hai vòng cực ở hai bán cầu D từ xích đạo đến vòng cực
Câu 5: Sự độc đáo trong thế giới động, thực vật ở hoang mạc chủ yếu là do
A thích nghi với điều kiện khô hạn B thay đổi cư trú theo mùa
C thay đổi cảnh sắc theo mùa D thích nghi với môi trường nóng, ẩm
Câu 6: Diện tích các hoang mạc trên thế giới ngày càng mở rộng chủ yếu là do
A biến động của khí hậu toàn cầu B do cát lấn
C do tác động của con người D khô hạn
Câu 7: Môi trường đới lạnh nằm trong khoảng
A từ chí tuyến đến hai vòng cực B từ hai vòng cực đến hai cực
C từ xích đạo đến 2 chí tuyến D từ chí tuyến đến hai cực
Câu 8: Đới lạnh có rất ít dân sinh sống, nguyên nhân chủ yếu là do
A thiếu lượng thực B khí hậu khắc nghiệt, lạnh lẽo
C thiếu kĩ thuật tiên tiến D phương tiện vận chuyển khó khăn
Câu 9: Ở vùng núi, khí hậu và thực vật thay đổi theo
A độ cao D kinh độ B hướng của sườn núi C vĩ độ Câu 10: Các dân tộc ở miền núi Nam Mỹ ưa sống ở độ cao
A 1000m D 4000m B 2000m C 3000m
II GHÉP NỐI
Câu 1: Ghép cột I với cột II sao cho phù hợp:
Câu 2: Ghép cột I với cột II sao cho phù hợp:
III ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1: Lựa chọn các từ sau đây để điền vào chỗ trống cho phù hợp :
(năm, sáu ,sáu, lục địa, châu lục, kinh tế, xã hội)
Cột I – Loại ô nhiễm
Cột II – Hậu quả
Ghép ý
-B Làm chết các sinh vật sống trong nước 1
-E Gia tăng các bệnh về đường hô hấp
Cột I – Môi trường
Cột II – Đặc điểm khí hậu và động, thực vật
Ghép ý
1 Môi trường hoang
mạc
-B Thực vật hạn chế sự thoát hơi nước 1
-E Động vật có lớp lông dày, lớp mỡ dày
Trang 4Trên thế giới có 6 lục địa và (1) châu lục Sự phân chia các (2) chủ yếu mang
ý nghĩa về mặt tự nhiên là chính Còn sự phân chia các (3) chủ yếu mang ý nghĩa lịch sử, kinh tế, chính trị
Câu 2: Lựa chọn các từ sau đây để điền vào chỗ trống cho phù hợp
( phát triển, thu nhập, trẻ em, con người, đang phát triển)
Người ta thường dựa vào các chỉ tiêu: (1) bình quân đầu người, tỉ lệ tử vong của
(2) hoặc chỉ số phát triển con người (HDI) để phân loại các quốc gia vào nhóm nước (3) hay nhóm nước (4)
IV ĐÚNG SAI
Đặc điểm hoạt động sản xuất công nghiệp ở đới ôn hòa: Đúng/ Sai
A Công nghiệp khai thác chưa được tập trung phát triển
B Công nghiệp chế biến là thế mạnh và phát triển rất đa dạng
C Hoạt động công nghiệp chiếm 2/4 tổng sản phẩm công nghiệp thế giới
D Nền công nghiệp hiện đại, trang bị nhiều máy móc, thiết bị tiên tiến
E Phần lớn nguyên liệu, nhiên liệu được nhập từ các nước đới nóng
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Hãy nêu nguyên nhân, hiện trạng và hậu quả của ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa.
Nêu những biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa
Câu 2: Những điểm khác nhau trong sản xuất cây công nghiệp và cây lương thực ở Châu Phi Tại sao
công nghiệp Châu Phi còn chậm phát triển ?
Câu 3: Nêu giới hạn và khí hậu của đới ôn hòa Kể tên các môi trường tự nhiên chính ở đới ôn hòa ? Câu 4:Trình bày đặc điểm quá trình đô thị hóa ở đới ôn hòa.
Câu 5: Trình bày hiện trạng, nguyên nhân, hậu quả và biện pháp khắc phục của ô nhiễm không khí ở
môi trường đới ôn hòa
Câu 6: Trình bày hiện trạng, nguyên nhân, hậu quả và biện pháp khắc phục của ô nhiễm nước ở môi
trường đới ôn hòa
Câu 7: So sánh các đặc điểm tự nhiên, các vấn đề cần quan tâm của môi trường hoang mạc và môi
trường đới lạnh
Câu 8: Dựa vào 2 biểu đồ khí hậu hoang mạc SGK/trang 62, hãy so sánh sự khác nhau về chế độ nhiệt
của hoang mạc đới ôn hòa và hoang mạc ở đới nóng
Câu 9: Nhận xét và giải thích về sự thay đổi của các vành đai thực vật của vùng núi đới nóng và vùng
núi đới ôn hòa (SGK/76)
Câu 10: Xác định các biểu đồ nhiệt độ - lượng mưa dưới đây thuộc các môi trường nào của đới ôn
hòa?
H.1 H.2
Trang 5H.3
-Hết -GVBM
Nguyễn Ngọc Duy
Trang 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÝ 8
PHẦN TRẮC NGHIỆM
I CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC Ý A, B, C, D
Câu 1: Hiện nay, quốc gia có số lượng gạo xuất khẩu đứng thứ nhất và thứ nhì thế giới là
A Thái Lan, Việt Nam B Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a
C Ấn Độ, Trung Quốc D Ấn Độ, Băng-la-đét
Câu 2: Những nước sản xuất nhiều lúa gạo ở Châu Á là:
A Trung Quốc, Ấn Độ, Inđônêxia B Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan
C Ấn Độ, Thái Lan, Việt Nam D Phi-lip-pin, Ấn Độ, Trung Quốc
Câu 3: Những nước có mức độ công nghiệp hóa khá cao và nhanh như Hàn Quốc, Đài Loan, được gọi là
A nước nông - công nghiệp B nước công nghiệp mới
C nước nông nghiệp D nước phát triển toàn diện
Câu 4: Nước có trình độ kinh tế xã hội phát triển cao nhất châu Á là
A.Sin – ga- po B Hàn Quốc C Nhật Bản D Trung Quốc
Câu 5: Châu Á có hoang mạc và bán hoang mạc phát triển mạnh ở
A Đông Á và Bắc Á B vùng nội địa và Đông Nam Á
C Tây Nam Á và Nam Á D Tây Nam Á và nội địa
Câu 6: Một số nước Tây Nam Á trở thành những nước có đời sống cao là nhờ vào nguồn tài nguyên
A kim cương, quặng sắt B than đá, quặng đồng
C dầu mỏ, khí đốt D đá grafit
Câu 7: Đến nay, vấn đề có vai trò rất lớn đối với tình hình chính trị ở Nam Á là
A chủng tộc B sắc tộc C tôn giáo D kinh tế
Câu 8: Cảnh quan tiêu biểu nhất của Nam Á là
A hoang mạc và núi cao B rừng nhiệt đới ẩm
C xa van D hoang mạc, xa van, rừng nhiệt đới ẩm
Câu 9: Quốc gia có ngọn núi Phú Sĩ cao, hùng vĩ và là hình ảnh đẹp tượng trưng cho xứ sở “ Mặt Trời” đó là
A Trung Quốc B Hàn Quốc C Nhật Bản D Triều Tiên
Câu 10: Ở khu vực Đông Á, quốc gia có nền công nghiệp mới phát triển được gọi là “con rồng” của Châu Á là:
A Nhật Bản B Trung Quốc C Đài Loan D Hàn Quốc
II GHÉP NỐI
Câu 1: Ghép tên các quốc gia với các khu vực của Châu Á sao cho đúng:
Câu 2: Ghép tên các đồng bằng cho phù hợp với tên của các con sông:
Tên đồng bằng Tên sông Đồng bằng – sông
1 Đồng bằng Lưỡng Hà A Sông Trường Giang 1 -
3 Đồng bằng Tây Xi-bia C Sông Tigrơ và Ơphơrat 3
-4 Đồng bằng Hoa Trung D Sông Ôbi và I-ê-nit-xây 4 -
E Sông Ấn và sông Hằng
III ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1: Điền các từ còn thiếu vào chố trống (…)
( lãnh thổ, đảo, quần đảo, bán đảo, đất liền, hải đảo)
Trang 7Lãnh thổ Đông Á bao gồm hai bộ phận khác nhau: phần (1)………… và phần (2)………… Phần đất liền bao gồm Trung Quốc và (3)………… Triều Tiên Phần hải đảo gồm (4)……… Nhật Bản, đảo Đài Loan và đảo Hải Nam
Câu 2: Điền vào bảng dưới đây các hướng gió chính và thời tiết theo mùa của khu vực Nam Á:
IV ĐÚNG SAI
Những khó khăn của thiên nhiên Châu Á là: Đúng/ Sai
A Tài nguyên thiên nhiên phong phú
B Địa hình núi cao hiểm trở
C Khí hậu đa dạng, sông ngòi dày đặc
D Khí hậu khắc nghiệt, thiên tai bất thường
E Nhiều đồng bằng rộng lớn
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Vị trí địa lí và đặc điểm địa hình có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu, sông ngòi và cảnh
quan châu Á
Câu 2:Trình bày đặc điểm chung và giá trị kinh tế của sông ngòi châu Á?
Câu 3: Hãy làm rõ những điểm khác nhau về địa hình giữa phần đất liền và hải đảo của khu vực Đông
Á
Câu 4: Hãy nêu đặc điểm chính về lãnh thổ của Đông Á Trình bày đặc điểm địa hình khu vực Đông
Á
Câu 5: Cho biết trong sản xuất công nghiệp, Nhật Bản có những ngành nào đứng hàng đầu thế giới? Câu 6: Trình bày những đặc điểm nổi bật về tự nhiên và xã hội của các nước Tây Nam Á.
Câu 7: Các ngành công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ của Ấn Độ phát triển như thế nào?
Câu 8: Chứng minh Nhật Bản là nước có nền công nghiệp hàng đầu thế giới
Câu 9: Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Một số chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội ở 1 số nước Châu Á năm 2001:
Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
a So sánh giá trị dịch vụ và nông nghiệp trong cơ cấu GDP của các nước có mức thu nhập cao với các nước có mức thu nhập thấp
b Nêu mối quan hệ giữa giá trị nông nghiệp và dịch vụ với bình quân GDP theo đầu người
Câu 10: Cho bảng số liệu sau:
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế, năm 2011của một số nước và vùng lãnh thổ ( đơn vị :USD)
( Trích theo Tổng cục Thống kê)
Trang 8a Qua bảng số liệu trên, em có nhận xét gì về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế năm 2011 của một số nước.
b Qua bảng số liệu trên, em hãy tính sự chênh về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá thực tế giữa nước cao nhất và thấp nhất
GVBM
Nguyễn Ngọc Duy
Trang 9ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÝ 9
PHẦN TRẮC NGHIỆM
I CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC Ý A, B, C, D
Câu 1: Vùng Tây Nguyên gồm
C 6 tỉnh, thành phố D 7 tỉnh, thành phố
Câu 2: Giới hạn của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ bắt đầu và kết thúc
A Thừa Thiên – Huế đến Bình Thuận B Đà Nẵng đến Bình Thuận
C Đà Nẵng đến Ninh Thuận C Thừa Thiên – Huế đến Phú Yên
Câu 3: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh
Câu 4: Đất ở vùng Tây Nguyên chủ yếu là:
Câu 5: Năng suất lúa ở đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do
A diện tích trồng lúa lớn nhất B dân số đông nhất
C trồng được nhiều vụ D trình độ thâm canh cao
Câu 6: Núi, gò đồi, đồng bằng, biển là các dạng địa hình của các tỉnh Bắc Trung Bộ tính theo chiều
A Bắc – Nam B Tây – Đông C Đông – Tây D Nam – Bắc
Câu 7: Loại thiên tai thường xuyên xảy ra gây ảnh hưởng lớn đến sản xuất và đời sống của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là
A lũ quét B bão lũ, hạn hán C động đất D triều cường
Câu 8: Thế mạnh trong sản xuất công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A sản xuất vật liệu xây dựng và khai khoáng B khai khoáng và thủy điện
C cơ khí – hóa chất D chế biến lâm sản
Câu 9: So với Bắc Trung Bộ, nghề chỉ có ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Khai thác khoáng sản B Khai thác thủy sản
C Khai thác gỗ D Khai thác tổ chim yến
Câu 10: Thế mạnh trong sản xuất nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A chăn nuôi gia súc và trồng cây công nghiệp
B chăn nuôi bò, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
C trồng cây lương thực, chăn nuôi lợn
D trồng cây ăn quả và cây lương thực
II GHÉP NỐI
Câu 1: Ghép các ngành nông nghiệp với vùng phân bố chủ yếu sao cho đúng:
-2 Chăn nuôi trâu bò B Đồng bằng Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh 2
-E Vùng gò đồi phía tây
Câu 2: Ghép các loại khoáng sản với vùng phân bố chính của chúng:
2 Sắt B Sơn La 2
Trang 104 Apatít D Thái Nguyên 4
E Quảng Ninh
III ĐIỀN KHUYẾT
Câu 1: Lựa chọn các từ sau đây để điền vào chỗ trồng cho phù hợp :
( rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rùng đặc dụng)
(1).……… Cung cấp gỗ cho công nghiệp chế biến gỗ và cho xuất khẩu
(2).……… Là các khu rừng đầu nguồn các con sông, các cánh rừng chắn cát bay dọc theo
dải ven biển miền Trung,các dải rừng ngập mặn ven biển
(3).……… Là các vườn quốc gia và các khu dự trữ thiên nhiên như Cúc Phương, Ba Vì,
Bạch Mã, Cát Tiên…
Câu 2: Điền vào chỗ trống những nội dung phù hợp để được những câu đúng:
A Bắc Trung Bộ là vùng lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài từ (1)……… ở phía Bắc đến (2)
……… ở phía Nam
B Bắc Trung Bộ là cầu nối giữa (3)………với (4)……….; là cửa ngõ của Tây
Nguyên ra biển
IV ĐÚNG SAI
Những giải pháp có thể áp dụng nhằm góp phần bảo vệ tài nguyên - môi
trường ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:
Đúng / Sai
A Trồng và bảo vệ các loại rừng, đặc biệt là rừng đầu nguồn các dòng sông
B Xây dựng các hồ chứa nước để phục vụ sản xuất nông nghiệp trong mùa
khô
C Khai thác và sử dụng hợp lí các loại tài nguyên
D Thực hiện tốt chính sách “định canh định cư”, hạn chế và tiến tới chấm dứt
tình trạng đốt rừng làm nương rẫy
E Phát triển kinh tế
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Ngành dịch vụ có vai trò gì đối với sản xuất và đời sống?
Câu 2: Trình bày những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng
Bắc Trung Bộ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GDP của nước ta thời kì 2005 – 2014 (%)
Năm
Ngành kinh tế 2005 2010 2012 2014
Tổng Tổng số
Nông – Lâm – Ngư nghiệp
Công nghiệp – Xây dựng
Dịch vụ
100,0 19,3 38,1 42,6
100,0 19,0 38,2 42,8
100,0 19,7 38,6 41,7
100,0 18,4 38,3 43,3
Nguồn tổng cục thống kê.
a Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP thời kì 2005-2014
b Dựa vào bảng số liệu trên hãy nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu GDP trong giai đoạn 2005 đến năm
2014
Câu 4: Dựa vào lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ, hãy xác định giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa vị
trí địa lý của vùng
Câu 5: Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung bao gồm những tỉnh, thành phố nào? Nêu vai trò của
vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
Câu 6: Hãy kể tên các đảo và quần đảo của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? Phân tích tiềm năng phát
triển du lịch biển của vùng
Câu 7: Nêu ý nghĩa của việc trồng rừng ở Bắc Trung Bộ.