1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài 12: Kiểu xâu

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 361,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thao tác xử lý xâu • Phép ghép xâu: Kí hiệu là dấu cộng + được sử dụng để ghép nhiều xâu thành 1... Các thủ tục và hàm chuẩn xử lý xâu THỦ TỤC..[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

• Câu 1: Viết khai báo trực tiếp biến

mảng 2 chiều.

• Câu 2: Cho mảng số nguyên C,

gồm 8 dòng và 9 cột Viết khai báo cho biến mảng 2 chiều C.

Trang 2

Ví dụ 1:

Dữ liệu các phần

tử trong vd 1 là dữ liệu dạng gì? Dữ liệu của các phần

tử trong vd1 là dữ liệu dạng kiểu số

Các phần tử trong vd2 có phải là dữ liệu

không?

Ví dụ 2:

Trang 3

Bài 12: KiỂU XÂU

Trang 4

Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã

ASCII.

• Xâu được tạo thành bởi các kí tự, trong

đó có thể có kí tự trống (dấu cách).

• Mỗi kí tự được gọi là 1 phần tử của xâu.

• Số lượng kí tự trong một xâu được gọi là

độ dài của xâu.

• Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng.

1 Khái niệm

Trang 5

• Trong chương trình khi viết 1 xâu kí tự

ta phải viết xâu kí tự đó giữa 2 dấu

nháy đơn.

Ví dụ: 'Tin hoc'

• Khi nhập từ bàn phím 1 xâu, ta gõ các

kí tự thuộc xâu đó (rồi nhấn phím

Enter).

Trang 6

T I N H O C

A

Tên xâu: A

Độ dài của xâu: 7

1 2 3 4 5 6 7

H

Tham chiếu tới phần tử thứ i của xâu ta viết

A[i].

Ví dụ

Tham chiếu đến phần tử của xâu Tên biến xâu [chỉ số]

Ví dụ: A[5]: = ‘H’

Trang 7

Xâu có 1 kí tự trống được viết như thế nào? Độ

dài bao nhiêu?

Xâu chỉ gồm 1 kí tự trống viết là: ‘ ’

Có độ dài là 1.

Xâu rỗng được viết như thế nào?

Độ dài bao nhiêu?

Để viết xâu rỗng ta viết 2 dâu nháy đơn liền nhau ‘’

Có độ dài là 0

Trang 8

var <tên biến>: string [độ dài lớn nhất của xâu] ;

Ví dụ:

var Hoten: string [26] ;

Trong khai báo xâu có thể bỏ qua phần khai báo

[độ độ dài lớn nhất của xâu] Khi đó nó nhận

giá trị ngầm định là 255;

Ví dụ:

var Chugiai: string;

2 Khai báo

Trang 9

Ngoài ra ta có thể sử dụng lệnh gán để

nhập giá trị cho biến xâu.

Tên_biến_xâu:=‘hằng_xâu’;

S := ‘Ha noi’

Writeln(biến xâu);

Vd: Writeln(st);

Nhập 1 xâu từ bàn phím Viết 1 xâu ra màn hình

Readln(biến xâu);

Vd: Readln(st);

Trang 10

• Phép ghép xâu:

Kí hiệu là dấu cộng (+) được sử dụng để

ghép nhiều xâu thành 1

S = S1 + S2 + … + Sn

Có thể thực hiện phép ghép xâu đối với các hằng và biến xâu

Ví dụ:

‘Ha’ + ‘ Noi’ + ‘ - ’ + ‘Viet Nam’

Xâu kết quả: ‘Ha Noi - Viet Nam’

3 Các thao tác xử lý xâu

Trang 11

Ví dụ: Ghép các xâu sau

Trang 12

b Các phép so sánh

• Các phép so sánh : =, <>, <, >, ≤, ≥ trên xâu

được thực hiện theo thứ tự trong bảng mã

ASCII

• So sánh 2 xâu theo quy tắc sau:

* Xâu A = B, nếu chúng giống

‘tin hoc ’

* Xâu A <> xâu B <> ‘tin hoc’

Trang 13

* Xâu A > B nếu:

+ Kí tự đầu tiên khác

nhau kể từ trái sang

trong xâu A có mã

ASCII lớn hơn xâu B

+ Xâu B là đoạn đầu của xâu A

‘Anh’

B:=‘may tinh’ < A:=‘may tinh moi’

‘Ba’

<

Xâu có độ dài lớn

hơn có thể là xâu

nhỏ hơn.

A:=‘Ha N o i’ > B:=‘Ha N a m’

Trang 14

Ví dụ: So sánh các xâu sau

<

<

<

>

Trang 15

Ví dụ:

B1:=‘May Vi Tinh’

C1:=‘Day tot - Hoc’

B2 :=‘May Tinh’

C2:=‘Day tot - Hoc tot’

A1:=‘nguyen van a’ A

2:= ‘Nguyen Van A’

Trang 16

c Các thủ tục và hàm chuẩn xử lý xâu

Delete (S, vt, n)

Xóa n kí tự của biến xâu S bắt đầu

từ vị trí vt

S:=‘Song Hong’.

Delete(S, 1, 5) ‘Hong’

Insert (S1, S2, vt)

Chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu ở

vị trí vt

S1:=‘Tin ’, S2:=‘Hoc’

Insert(S1, S2 ,1) ‘Tin Hoc’

Delete(S, 6, 4)

Insert(S2, S1 ,1)

‘Song ’

‘HocTin ’

Trang 17

HÀM Ý NGHĨA VÍ DỤ

Copy (S, vt, n) Tạo xâu gồm liên tiếp bắt đầu từ vị trí n kí tự

vt của xâu S

S:= ‘Tin Hoc’

Copy(S, 5, 3)

‘Học’

Length (S) Cho giá trị là độ dài

xâu S

Pos (S1, S2)

Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu

S2.

S1:=‘cd’

S2:=‘abcdef’

Pos (S1, S2) ->3

Upcase (ch) Cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch. Ch:=‘d’Upcase(ch)

‘D’

S:=‘Tin Hoc ’

Length (S) -> 8

Trang 18

Ví dụ:

1 Cho S = ‘Mon tin hoc’

Delete(S,4, 4);

2 Cho S = ‘Em yeu truong em’ Hãy viết thao

tác để thêm tên trường em đang học vào sau chữ

3 Cho S = ‘cai xac xinh xinh’ Cho biết giá trị của thao tác pos(‘xinh’, S)?

X =

Pos(‘xinh’,S) = 9

Insert(‘Tran Van Thoi ’, X, 15);

Trang 19

Hết

Trang 20

Bài 12: kiểu xâu(tiếp theo)

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w