Ví dụ: Var Hoten : string[26]; Khi khai báo xâu có thể bỏ qua Khi khai báo xâu có thể bỏ qua Lắng nghe, đọc sách, phần khai báo [độ dài lớn nhất], phần khai báo [độ dài lớn nhất] trả lời[r]
Trang 1Ngày soạn: 05/01/2010 Tiết 29
Ngày
11A: / / / / ) 11B: / / / / )
11C: / / / / ) 11D: / / / / )
11E: / / / / )
Chương IV: Kiểu dữ liệu có cấu trúc
§12 Kiểu xâu (tiết 1)
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức
Giúp HS ()* xâu là /0* dãy kí *5 (có * 7 coi xâu là / 1 8- 9
!)* cách khai báo xâu, truy = > *? @: xâu;
2
Khai báo 37- xâu;
So sánh hai xâu;
= ()* và (I J>- ? 1A JIK các hàm, * @ *A +? lý xâu
3 Thái độ:
) *A K lòng ham /- toán (N = trình trên máy tính;
) *A hình thành và xây 15 P/ Q* > * )* @: IR = trình
II Phương pháp - phương tiện dạy học:
-)* trình, nêu câu S; K /T; * -= nhóm, tóm *U* và ghi ý chính;
Giáo viên -P (V Giáo án, phòng máy /W LAN, cài JX* Turbo Pascal; Netop school;
III NộI dung dạy – học:
Nội dung bài giảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
[ JV 9 Ghi \ J>- bài Chào Cán (0 báo * >
Khái niệm
Xâu là dãy các kí *5 trong (0
mã ASCII,
> *? @: xâu ' IK >
Xâu có
<_ Tham )- J) /0* > *?
trong xâu xác JV (T tên xâu và
a JX* trong X X vuông
1 Khai báo kiểu xâu
Var <tên biến> : string[độ dài
lớn nhất];
Ví dụ: Var Hoten : string[26];
Khi khai báo xâu có * 7 (S qua
> khai báo cJ0 dài Q*f;
khi J6 J0 dài Q* @: xâu h
= giá *<V >/ JV là 255
Trình bày khái
Nêu ví Xâu A: có giá Tên xâu là gì ? (A)
0 dài @: xâu? (7) A[5] = ? (‘H’)
= xét, * W ý chính
Chú ý: Xâu có
là xâu <_
Nêu cách khai báo 37- xâu trong Pascal ? Cho ví 1A
= xét, * W ý chính,
thích ví 1A
Khi khai báo xâu có * 7 (S qua
> khai báo cJ0 dài Q*f JIK không?
= xét, * W ý chính
Chú ý U nghe, quan sát, ghi bài
Chú ý U nghe, quan sát, *< R
U nghe; ghi bài
*< R
U nghe; ghi bài
*< R
U nghe; ghi bài
Trang 2Nội dung bài giảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ví dụ: Var Chuthich : string;
2 Các thao tác xử lý xâu
a Phép ghép xâu: kí E- là
« + », dùng J7 ghép 8- xâu
thành /0* xâu
Ví dụ:‘Ha’ + ‘ Noi’ + ‘ Viet Nam’
Cho 3)* g- là: ‘Ha Noi Viet Nam’
b Phép so sánh: =,<>,<,<=,>,>=
Qui tắc so sánh hai xâu:
- Hai xâu (N nhau )- chúng
nhau hoàn toàn
Ví dụ: ‘Tin hoc’ = ‘Tin hoc’
- Xâu A>B )- kí *5 J>- tiên
khác nhau w: chúng T xâu A có
mã ASCII x T xâu B
Ví dụ: ‘Ha Noi’ > ‘Ha Nam’
- )- xâu B là JW J>- @: xâu
A thì A>B
Ví dụ: ‘Tin hoc’ > ‘Tin’
c Các thủ tục và hàm chuẩn:
@ *A Delete(S,vt,n): xóa n kí
vt
@ *A Insert(S1,S2,vt): chèn
xâu S1 vào xâu S2
vt
Hàm copy(S,vt,n): W xâu z/
n kí
@: xâu S
Hàm Length(S): Cho giá *<V là
J0 dài @: xâu S
Hàm Pos(S1,S2): Cho
+-Q* E J>- tiên @: xâu S1
trong xâu S2
Hàm Upcase(ch) cho w cài in
hoa
Kí E- và ý : @: phép ghép xâu?
= xét, * W ý chính, nêu VD
Nêu các phép so sánh 2 xâu
Qui *U so sánh 2 xâu:
- Hai xâu (N nhau khi nào ?
- Xâu A > B trong w *<IR
K nào?
= xét, * W ý chính, nêu VD Hãy so sánh:
- ‘Toan hoc’
Hãy các * @ *A và hàm -P +? lý xâu, sau J6 áp 1A các bài
*= sau:
1 S:= ’Chuc mung nam moi’
Delete(S,6,5) cho 3)* g- ?
(’Chuc nam moi’)
2 T:= ’Tin hoc 11’
Insert(‘ lop’,T,8) cho 3)* g- ?
(‘Tin hoc lop 11’)
3 X:= ’Bai tap tin hoc’
Copy(X,5,7) cho 3)* g- ? (‘tap
tin’)
4 Length(X) cho 3)* g-l(15)
5 S1:= ’Hom nay thu 6’
Pos(‘thu’,S1) cho 3)* g- ? (9)
@: * @ *A; hàm và * 5 E bài
*= *Ix
= xét, ?: bài, cho J7/
*< R
U nghe; ghi bài
U nghe; quan sát, ghi bài
*< R
U nghe; quan sát, ghi bài
U nghe, quan sát,
*< R
* 5 E các bài *= trên Q nháp
Lên ( * 5 E bài *=
U nghe, quan sát, ghi bài
IV Củng cố:
Cách khai báo xâu trong Pascal? Cách truy = J) /0* > *? @: xâu?
Qui *U so sánh hai xâu?
V Dặn dò:
Xem *<I 0 dung > 3 0* ví 1A; trong sgk trang 71-72
VI Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Ngày soạn: 12/01/2010 Tiết 29
Ngày
11A: / / / / ) 11B: / / / / )
11C: / / / / ) 11D: / / / / )
11E: / / / / )
Chương IV: Kiểu dữ liệu có cấu trúc
§12 Kiểu xâu (tiết 2)
I Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức
!)* cách khai báo xâu, truy = > *? @: xâu;
Cài JX* JIK /0* Ix trình Jx có ? 1A xâu
2
Khai báo 37- xâu;
So sánh hai xâu;
= ()* và (I J>- ? 1A JIK các hàm, * @ *A +? lý xâu
3 Thái độ:
) *A K lòng ham /- toán (N = trình trên máy tính;
) *A hình thành và xây 15 P/ Q* > * )* @: IR = trình
II Phương pháp - phương tiện dạy học:
Nêu bài toán, JX* câu S K /T; I 1; W* J0 * -= nhóm;
Giáo viên -P (V Giáo án, phòng máy /W LAN, cài JX* Turbo Pascal; Netop school;
III NộI dung dạy – học:
Nội dung bài giảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
[ JV 9 Ghi \ J>- bài Chào Cán (0 báo * >
Kiểm tra bài cũ
1 Cách khai báo 37- 1w E- xâu
trong Pascal Cho ví 1Al
2 Qui *U so sánh hai xâu Cho ví
1Al
3 Nêu ý : các * @ *A và
hàm
câu S
= xét, ?: bài, cho J7/
U nghe, lên (
*< R
= xét, (\ sung
)- >
U nghe
1 Khai báo
2 Các thao tác xử lý xâu
3 Một số ví dụ
Ví
IR vào hai () xâu, JI: ra
màn hình xâu dài x; )- (N
nhau thì JI: ra xâu = sau
Chương trình:
Var A, B: String;
Begin
Write(‘Nhap ho ten thu nhat: ‘);
Readln(A);
Write(‘Nhap ho ten thu hai: ‘);
Nêu bài toán ví 1A 1
"> khai báo /Q () xâu? b)*
khai báo
b)* (7- * so sánh J0 dài @:
hai xâu?
= xét, * W câu *< R
Các câu E = giá *<V cho hai () xâu
Chú ý U nghe, *<
U nghe, quan sát, ghi bài
Trang 4Nội dung bài giảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Readln(B);
If length(A) > length(B) then
write(A) else write(B);
readln;
End
Ví dụ 2: b)* CT = hai xâu
*y bàn phím, 37/ tra xem kí *5
J>- tiên @: xâu * Q* có trùng
không
Chương trình:
Var A, B: String;
X: byte;
Begin
Write(‘Nhap xau thu nhat: ‘);
Readln(A);
Write(‘Nhap xau thu hai: ‘);
Readln(B);
X := length(B);
If A[1] = B[X] then write(‘Trung
nhau’) else write(‘Khac nhau’);
readln;
End
Ví dụ 3: b)* CT = vào /0*
xâu *y bàn phím, JI: ra màn hình
xâu J6 I theo * *5 IK
.W
Ví dụ 4: b)* CT = vào /0*
xâu *y bàn phím, JI: ra màn hình
xâu thu
(S các 1Q- cách
Ví dụ 5: b)* CT = vào *y
bàn phím xâu S1, JI: ra màn
hình xâu S2 z/ *Q* các w
có trong S1
E +? lý theo yêu >- @: bài toán
Nêu bài toán ví 1A 2
Khai báo w () nào?
Truy = J) > *? J>- tiên @: xâu A I * ) nào?
Truy = J) > *? - cùng @: xâu B I * ) nào?
= xét, * W câu *< R
Y > *? - cùng @: xâu B N/
Yêu >- HS * -= theo nhóm
Quan sát và I 1 HS * 5 E
= xét, * W Ix trình J%
Nêu các bài toán ví 1A 3, 4, 5
Yêu Ix trình *Ix trong sách giáo khoa J7 37/ tra W
Chú ý U nghe, *<
-= theo nhóm Ix trình
W 1E /0* nhóm lên trình bày Ix trình
U nghe, quan sát, ghi bài
Chú ý nhà * 5 E
Kiểm tra 15 phút
8 37/ tra kèm theo) Phát T HS làm bài nghiêm túc.J8 37/ tra, quan sát, U 5 E bài làm trên J8 37/ tra
IV Củng cố
V Dặn dò
5 E các câu S và bài *= 1- 10 trang 79 – 80 trong sách giáo khoa;
5 E 0 dung bài *= và * 5 hành 5 trang 73/sgk )* sau * 5 hành
VI Rút kinh nghiệm: