1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU hỏi tự LUẬN MODUL 3 (SINH học)

15 482 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC XU HƯỚNG HIỆN ĐẠI VỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ GIÁO DỤC NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC Tại sao nói: Kiểm tra, đánh giá là đầu tàu lôi kéo mọi hoạt động khác trong giáo dục?. Ki

Trang 1

CÁC XU HƯỚNG HIỆN ĐẠI VỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ GIÁO DỤC NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

Tại sao nói: Kiểm tra, đánh giá là đầu tàu lôi kéo mọi hoạt động khác trong giáo dục?

Kiểm tra đánh giá là đầu tàu lôi kéo mọi hoạt động khác trong giáo dục vì:

- Kiểm tra, đánh giá là một khâu không thể tách rời của quá trình dạy học;

- Kiểm tra, đánh giá là công cụ hành nghề quan trọng của GV;

- Kiểm tra, đánh giá là một bộ phận quan trọng của quản lý giáo dục, quản lý chất lượng dạy và học.

Việc tăng cường đánh giá thường xuyên trong dạy học hiện nay là theo những quan điểm đánh giá nào? Vì sao?

Nh ng quan đi m đánh giá: ữ ể

 Đánh giá là h c t p.ọ ậ

 Đánh giá vì h c t p.ọ ậ

 Đánh giá k t qu  h c t p.ế ả ọ ậ

C n tăng cầ ường đánh giá thường xuyên trong d y h c hi n nay vì: ạ ọ ệ Quan đi m hi n đ i v  ki m tra, đánh ể ệ ạ ề ể giá theo đ nh hị ướng phát tri n ph m ch t, năng l c HS. Do v y đ  xác đ nh m c đ  năng l c c a ngể ẩ ấ ự ậ ể ị ứ ộ ự ủ ười 

h c không th  ch  th c hi n qua m t bài ki m tra k t thúc môn h c có tính th i đi m mà ph i đọ ể ỉ ự ệ ộ ể ế ọ ờ ể ả ược ti n ế hành thường xuyên trong quá trình đó. Vi c đánh giá c n đệ ầ ược tích h p ch t ch  v i vi c d y h c, coi ợ ặ ẽ ớ ệ ạ ọ đánh giá nh  là công c  h c t p nh m hình thành và phát tri n năng l c cho ngư ụ ọ ậ ằ ể ự ườ ọi h c

Sự khác biệt nhất giữa đánh giá kiến thức kĩ năng và đánh giá năng lực là gì? Lấy ví dụ minh họa.

S  khác bi t nh t gi a đánh giá ki n th c kĩ năng và đánh giá năng l c là:ự ệ ấ ữ ế ứ ự

 Đánh giá ki n th c kĩ năng là đánh giá xem xét vi c đ t ki n th c kĩ năng c a HS theo m c tiêu ế ứ ệ ạ ế ứ ủ ụ

c a chủ ương trình giáo d c, g n ụ ắ v i n i dung đớ ộ ược h c trong nhà trọ ường và k t qu  đánh giá ph  thu c ế ả ụ ộ vào s  lố ượng câu h i, nhi m v  hay bài t p đã hoàn thành v  đ n v  ki n th c, kĩ năng. ỏ ệ ụ ậ ề ơ ị ế ứ

 Đánh giá năng l c là đánh giá kh  năng v n d ng ki n th c, kĩ năng đã đự ả ậ ụ ế ứ ược h c vào gi i quy t ọ ả ế

v n đ  trong h c t p ho c trong th c ti n cu c s ng c a HS và k t qu  đánh giá ngấ ề ọ ậ ặ ự ễ ộ ố ủ ế ả ườ ọi h c ph  thu c ụ ộ vào đ  khó c a nhi m v  và bài t p đã hoàn thành theo các m c đ  khác nhau. Thang đo trong đánh giá ộ ủ ệ ụ ậ ứ ộ năng l c đự ược xác đ nh theo các m c đ  phát tri n năng l c c a ngị ứ ộ ể ự ủ ườ ọi h c, ch  không ph i có đ t hay ứ ả ạ không m t n i dung đã độ ộ ược h c.ọ

Ví d  minh h a: ụ ọ

Trong bài th c hành lên men Lactic:ự

 Đánh giá ki n th c kĩ năng: H c sinh bi t cách làm s a chua, mu i chua rau qu ế ứ ọ ế ữ ố ả

Trang 2

 Đánh giá năng l c: Xây d ng đự ự ược quy trình làm s a chua, mu i chua rau qu  và đánh giá đữ ố ả ược

s   nh hự ả ưởng c a các y u t  nh  nhi t đ , t  l  đủ ế ố ư ệ ộ ỉ ệ ường, t  l  mu i, th i gian lên men  đ n quá trình lên ỉ ệ ố ờ ế men lactic

Hãy liệt kê các loại hình KTĐG và phân biệt đánh giá

thường xuyên với đánh giá định kì Tại sao cần phải tang cường đánh giá thường xuyên trogn dạy học

Các lo i hình ki m tra đánh giá:ạ ể

 Xét theo quy mô đánh giá có: Đánh giá trên di n r ng và Đánh giá trong l p h c.ệ ộ ớ ọ

 Xét theo quá trình h c t p có: Đánh giá đ u vào; Đánh giá quá trình; Đánh giá k t thúc.ọ ậ ầ ế

 Xét theo m c tiêu d y h c có: Đánh giá đ  c i ti n vi c h c t p và Đánh giá k t qu  h c t p.ụ ạ ọ ể ả ế ệ ọ ậ ế ả ọ ậ

 Xét theo người đánh giá có: T  đánh giá (h c sinh t  đánh giá); Đánh giá đ ng đ ng (h c sinh tự ọ ự ồ ẳ ọ ự đánh giá l n nhau); Giáo viên đánh giá h c sinh.ẫ ọ

C n ph i tăng cầ ả ường đánh giá thường xuyên trong d y h c vì: đánh giá thạ ọ ường xuyên giúp thu th p ậ thông tin v  s  ề ựđ t đạ ược có m c tiêu qua t ng ch  đ  bài h c hàng ngày hàng tháng đ  tìm hi u xem ụ ừ ủ ề ọ ể ể

h c sinh đã h c t p nh  th  nào k t qu  h c t p th  hi n   vi c hình thành nh ng ph m ch t nh ng ọ ọ ậ ư ế ế ả ọ ậ ể ệ ở ệ ữ ẩ ấ ữ năng l c chung và năng l c đ c thù c a môn h c các lo i hình đánh giá này giáo viên còn tìm hi u c  sự ự ặ ủ ọ ạ ể ả ự hài lòng ph n  ng c a h c sinh đ i v i các bài h c c a giáo viên câu đó giáo viên đi u ch nh ho t đ ng ả ứ ủ ọ ố ớ ọ ủ ề ỉ ạ ộ

gi ng d y ho t đ ng h c t p đ  nâng cao k t qu  h c t p cho m i h c sinh.ả ạ ạ ộ ọ ậ ể ế ả ọ ậ ỗ ọ

Cần phải đảm bảo những nguyên tắc nào khi triển khai kiểm tra đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực

Cần đảm bảo 4 nguyên tắc sau:

- Đảm bảo tính toàn diện và tính linh hoạt.

- Đảm bảo tính phát triển.

- Đảm bảo đánh giá trong bối cảnh thực tiễn.

- Đảm bảo phù hợp với đặc thù môn học.

Để thực hiện kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển

phẩm chất và năng lực cho người học thì cần phải tiến

hành qua những bước nào?

Trang 3

Đ  th c hi n ki m tra, đánh giá theo hể ự ệ ể ướng phát tri n ph m ch t và năng l c cho ngể ẩ ấ ự ườ ọi h c thì c n ph iầ ả

ti n hành qua 7 bế ước:

Bước 1: Phân tích m c đích đánh giá, m c tiêu h c t p s  đánh giá.ụ ụ ọ ậ ẽ

Bước 2: Xây d ng k  ho ch ki m tra, đánh giá.ự ế ạ ể

Bước 3: L a ch n, thi t k  công c  ki m tra, đánh giá.ự ọ ế ế ụ ể

Bước 4: Th c hi n ki m tra, đánh giá.ự ệ ể

Bước 5: X  lý, phân tích k t qu  ki m tra, đánh giá.ử ế ả ể

Bước 6: Gi i thích và ph n h i k t qu  đánh giá.ả ả ồ ế ả

Bước 7: S  d ng k t qu  đánh giá trong phát tri n ph m ch t, năng l c h c sinh. Xác đ nh phử ụ ế ả ể ẩ ấ ự ọ ị ương th c ứ

x  lí, phân tích d  li u thu th p, đ m b o ch t lử ữ ệ ậ ả ả ấ ượng đánh giá

Hãy liệt kê các định hướng kiểm tra đánh giá trong dạy học môn Sinh học.

Các đ nh hị ướng ki m tra đánh giá trong d y h c môn Sinh h c:ể ạ ọ ọ

 V  m c đích đánh giá: Nh m cung c p thông tin chính xác, k p th i v  m c đ  đáp  ng yêu c u ề ụ ằ ấ ị ờ ề ứ ộ ứ ầ

c n đ t c a Chầ ạ ủ ương trình và s  ti n b  c a h c sinh đ  hự ế ộ ủ ọ ể ướng d n ho t đ ng h c t p.ẫ ạ ộ ọ ậ

 V  căn c  đánh giá là các yêu c u c n đ t v  ph m ch t và năng l c đề ứ ầ ầ ạ ề ẩ ấ ự ược quy đ nh trong ị

chương trình t ng th  và chổ ể ương trình môn Sinh h c.ọ

 V  n i dung: ề ộ

+ Tăng cường đánh giá các kĩ năng c a h c sinh nh : Làm vi c v i SGK; Quan sát m u v t; Th c hành ủ ọ ư ệ ớ ẫ ậ ự thí nghi m; Thu th t thông tin và x  lí thông tin.ệ ậ ử

+ Chú tr ng đánh giá kh  năng v n d ng ki n th c, kĩ năng đã h c vào th c ti n.ọ ả ậ ụ ế ứ ọ ự ễ

 V  hình th c đánh giá: ề ứ

+ Đa d ng hóa các hình th c đánh giá, tăng cạ ứ ường đánh giá thường xuyên đ i v i t t c  h c sinh b ng ố ớ ấ ả ọ ằ các hình th c khác nhau.ứ

+ K t h p vi c đnhá giá c a giáo viên v i t  đánh giá và đánh giá l n nhau.ế ợ ệ ủ ớ ự ẫ

 V  s  d ng k t qu  đánh giá: Đánh giá b ng các hình th c đ nh tính và đ nh lề ử ụ ế ả ằ ứ ị ị ượng thông qua  đánh giá thường xuyên, đ nh kì trên c  s  t ng h p k t qu  đánh giá chung v  ph m ch t, năng l c, s  ị ơ ở ổ ợ ế ả ề ẩ ấ ự ự

ti n b  c a h c sinh.ế ộ ủ ọ

SỬ DỤNG CÁC HÌNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ….

Thế nào là đánh giá thường xuyên? Tại sao nói đánh giá thường xuyên lại

là một trong những hình thức đánh giá vì sự tiến bộ của người học?

Đánh giá thường xuyên (ĐGTX) hay còn g i là đánh giá quá trình là ho t đ ng đánh giá di n ra trong ti nọ ạ ộ ễ ế trình th c hi n ho t đ ng gi ng d y môn h c, cung c p thông tin ph n h i cho GV và HS nh m m c tiêu ự ệ ạ ộ ả ạ ọ ấ ả ồ ằ ụ

c i thi n ho t đ ng gi ng d y, h c t p. ĐGTX ch  nh ng ho t đ ng ki m tra đánh giá đả ệ ạ ộ ả ạ ọ ậ ỉ ữ ạ ộ ể ược th c hi n ự ệ trong quá trình d y h c, có ý nghĩa phân bi t v i nh ng ho t đ ng ki m tra đánh giá trạ ọ ệ ớ ữ ạ ộ ể ước khi b t đ u ắ ầ quá trình d y h c m t môn h c nào đó (đánh giá đ u năm/đánh giá x p l p) ho c sau khi k t thúc quá ạ ọ ộ ọ ầ ế ớ ặ ế trình d y h c môn h c này (đánh giá t ng k t).ạ ọ ọ ổ ế

Nói đánh giá thường xuyên l i là m t trong nh ng hình th c đánh giá vì s  ti n b  c a ngạ ộ ữ ứ ự ế ộ ủ ườ ọi h c vì: M cụ đích c a ĐGTX nh m thu th p các minh ch ng liên quan đ n k t qu  h c t p c a HS trong quá trình h củ ằ ậ ứ ế ế ả ọ ậ ủ ọ

đ  cung c p nh ng ph n h i cho HS và GV bi t nh ng gì h  đã làm để ấ ữ ả ồ ế ữ ọ ược so v i m c tiêu, yêu c u c a ớ ụ ầ ủ bài h c, c a chọ ủ ương trình và nh ng gì h  ch a làm đữ ọ ư ược đ  đi u ch nh ho t đ ng d y và h c. ĐGTX ể ề ỉ ạ ộ ạ ọ

đ a ra nh ng khuy n ngh  đ  HS có th  làm t t h n nh ng gì mình ch a làm đư ữ ế ị ể ể ố ơ ữ ư ược, t  đó nâng cao k t ừ ế

qu  h c t p trong th i đi m ti p theo.ả ọ ậ ờ ể ế

Trang 4

Thế nào là đánh giá định kì? Nội dung của đánh giá định kì khác gì so với nội dung của đánh giá thường xuyên?

ĐGĐK là đánh giá k t qu  giáo d c c a HS sau m t giai đo n h c t p, rèn luy n, nh m xác đ nh m c đ  ế ả ụ ủ ộ ạ ọ ậ ệ ằ ị ứ ộ hoàn thành nhi m v  h c t p c a HS so v i yêu c u c n đ t so v i quy đ nh trong chệ ụ ọ ậ ủ ớ ầ ầ ạ ớ ị ương trình giáo d c ụ

ph  thông và s  hình thành, phát tri n NL, ph m ch t HS. Ngổ ự ể ẩ ấ ười th c hi n ĐGĐK có th  là GV đánh giá,ự ệ ể nhà trường ho c t  ch c ki m đ nh các c p đánh giá.ặ ổ ứ ể ị ấ

N i dung c a đánh giá đ nh kì khác so v i n i dung c a đánh giá th ộ ủ ị ớ ộ ủ ườ ng xuyên là: 

ĐGTX đánh giá S  tích c c, ch  đ ng c a HS trong quá trình tham gia các ho t đ ng h c t p, rèn luy nự ự ủ ộ ủ ạ ộ ọ ậ ệ

được giao; S  h ng thú, t  tin, cam k t, trách nhi m c a HS khi th c hi n các ho t đ ng h c t p cáự ứ ự ế ệ ủ ự ệ ạ ộ ọ ậ nhân; Th c hi n các nhi m v  h p tác nhóm.ự ệ ệ ụ ợ

ĐGĐK đánh giá m c đ  thành th o c a HS   các yêu c u c n đ t v  ph m ch t, năng l c sau m t giaiứ ộ ạ ủ ở ầ ầ ạ ề ẩ ấ ự ộ

đo n h c t p (gi a k )/ cu i k ạ ọ ậ ữ ỳ ố ỳ

Thế nào là kiểm tra viết? Những công cụ nào thường được sử dụng trong phương pháp kiểm tra viết? Phân biệt câu hỏi tự luận có sự trả lời rộng với câu hỏi tự luận có sự trả lời giới hạn.

Ki m tra vi t  ể ế là phương pháp ki m trong đó h c sinh vi t câu tr  l i cho các câu h i, bài t p hay nhi m ể ọ ế ả ờ ỏ ậ ệ

v  vào gi y ho c trên máy tính. H c sinh cung c p các b ng chúng b ng gi y m c đ  đánh giá b ng ụ ấ ặ ọ ấ ằ ằ ấ ự ể ừ cách làm bài ki m tra tr c nghi m/t  lu n trên l p, hoàn thành bài t p v  nhà d ng vi t lu n, vi t m t b nể ắ ệ ự ậ ớ ậ ề ạ ế ậ ế ộ ả báo cáo/ti u lu n/d  án ho c đi n vào m t b ng ma tr n ghi nh , b ng ma tr n đ c tr ng ể ậ ự ặ ề ộ ả ậ ớ ẩ ậ ặ ư

Các công c  th ụ ườ ng đ ượ c s  d ng trong PP ki m tra vi t ử ụ ể ế: Câu h i, bài t p, đ  ki m tra, b ng ki m, ỏ ậ ề ể ả ể phi u đánh giá theo tiêu chí.ế

Phân bi t  ệ câu h i t  lu n có s  tr  l i r ng v i câu h i t  lu n có s  tr  l i gi i h n ỏ ự ậ ự ả ờ ộ ớ ỏ ự ậ ự ả ờ ớ ạ

Câu t  lu n có s  tr  l i m  r ng ự ậ ự ả ờ ở ộ : là lo i câu có ph m vi r ng và khái quát. HS có th  có nhi u l i gi iạ ạ ộ ể ề ờ ả đúng, lo i câu này đạ ược dùng đ  đánh giá m c đ  hi u và v n d ng ki n th c, tính sáng t o c a HS quaể ứ ộ ể ậ ụ ế ứ ạ ủ

vi c phân tích, t ng h p, khái quát  đ  HS không ch  xác đ nh đó là câu tr  l i đúng mà còn hi u đệ ổ ợ ể ỉ ị ả ờ ể ược

t i sao, làm th  nào đ  có câu tr  l i  y và kh ng đ nh là câu h i có nhi u l i gi i đúng đạ ế ể ả ờ ấ ẳ ị ỏ ề ờ ả ược dùng để đánh giá m c đ  hi u và v n d ng ki n th c, tính sáng t o c a HS qua vi c phân tích, t ng h p, kháiứ ộ ể ậ ụ ế ứ ạ ủ ệ ổ ợ quát  đ  HS không ch  xác đ nh đó là câu tr  l i đúng mà còn hi u để ỉ ị ả ờ ể ượ ạc t i sao, làm th  nào đ  có câuế ể

tr  l i  y và xác đ nh đả ờ ấ ị ược đó là câu tr  l i c n thi t.ả ờ ầ ế

Câu t  lu n tr  l i có gi i h n ự ậ ả ờ ớ ạ : là lo i câu h i đạ ỏ ược di n đ t chi ti t, ph m vi câu h i đễ ạ ế ạ ỏ ược nêu rõ đ  HSể

bi t đế ược đ  dài ộ ước ch ng c a câu tr  l i. Lo i câu này thừ ủ ả ờ ạ ường có nhi u câu h i h n bài t  lu n ho cề ỏ ơ ự ậ ặ câu t  lu n có s  tr  l i m  r ng. Nó đ  c p t i nh ng v n đ  c  th , n i dung h p h n nên đ  m  hự ậ ự ả ờ ở ộ ề ậ ớ ữ ấ ề ụ ể ộ ẹ ơ ỡ ơ ồ

h n đ i v i ngơ ố ớ ười tr  l i; do đó vi c ch m đi m d  h n và có đ  tin c y cao h n so v i câu lu n m  Bàiả ờ ệ ấ ể ễ ơ ộ ậ ơ ớ ậ ở

ki m tra v i lo i câu này thể ớ ạ ường có nhi u câu h i h n bài t  lu n v i câu t  lu n có s  tr  l i m  r ng.ề ỏ ơ ự ậ ớ ự ậ ự ả ờ ở ộ

Nó đ  c p t i nh ng v n đ  c  th , n i dung h p h n nên đ  m  h  h n đ i v i ngề ậ ớ ữ ấ ề ụ ể ộ ẹ ơ ỡ ơ ồ ơ ố ớ ười tr  l i; do đó vi cả ờ ệ

ch m đi m d  h n và có đ  tin c y cao h n.ấ ể ễ ơ ộ ậ ơ

Những công cụ nào thường được sử dụng trong phương pháp quan sát? Nêu ưu, nhược điểm của phương pháp quan sát.

Nh ng công c  th ữ ụ ườ ng đ ượ c s  d ng trong ph ử ụ ươ ng pháp quan sát: 

Trang 5

 Ghi chép các s  ki n thự ệ ường nh t.ậ

 Thang đo/thang đánh giá

 B ng ki m tra (b ng ki m)ả ể ả ể

 Phi u đánh giá theo tiêu chí (Rubric)ế

u, nh c đi m c a ph ng pháp quan sát:

­  u đi m: Giúp cho vi c thu th p thông tin c a GV đƯ ể ệ ậ ủ ược k p th i, nhanh chóng. Quan sát đị ờ ược dùng k tế

h p v i các phợ ớ ương pháp khác s  giúp vi c ki m tra, đánh giá đẽ ệ ể ược th c hi n m t cách liên t c, thự ệ ộ ụ ường xuyên và toàn di n.ệ

­ H n ch : K t qu  quan sát ph  thu c nhi u vào y u t  ch  quan c a ngạ ế ế ả ụ ộ ề ế ố ủ ủ ười quan sát; Kh i lố ượng quan sát không đượ ớc l n, kh i lố ượng thu được không th t toàn di n n u không có s  h  tr  c a công nghậ ệ ế ự ỗ ợ ủ ệ thông tin; Ch  thu đỉ ược nh ng bi u hi n tr c ti p, b  ngoài c a đ i tữ ể ệ ự ế ề ủ ố ượng

Những công cụ nào thường được sử dụng trong phương pháp hỏi – đáp? Nêu những lưu ý khi sử dụng phương pháp hỏi – đáp

Nh ng công c  th ữ ụ ườ ng đ ượ c dùng trong ph ươ ng pháp h i đáp:  ỏ

+ Câu h i.ỏ

+ B ng ki m.ả ể

+ Phi u đánh giá theo tiêu chí.ế

Nh ng l u ý khi s  d ng ph ữ ư ử ụ ươ ng pháp h i ­ đáp: ỏ

+ Đ i v i câu h i c n ph i chính xác rõ ràng, sát v i trình đ  c a HS. ố ớ ỏ ầ ả ớ ộ ủ

+ Di n đ t câu đúng ng  pháp, g n gàng sáng s a. ễ ạ ữ ọ ủ

+ Câu h i ph i có tác d ng kích thích tính tích c c, đ c l p t  duy c a HS. ỏ ả ụ ự ộ ậ ư ủ

+ Khi v n đáp c n chăm chú theo dõi câu tr  l i, có thái đ  bình tĩnh, tránh nôn nóng c t ngang câu trấ ầ ả ờ ộ ắ ả

l i khi không c n thi t.ờ ầ ế

+ Nên có t  hai giáo viên tr  lên tham gia đánh giá đ  đ m b o tính khách quan.ừ ở ể ả ả

XÂY DỰNG CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC HỌC SINH…

Hãy liệt kê các mức độ câu hỏi Phân biệt các dạng câu hỏi Khi thiết kế câu hỏi cần lưu ý những gì?

Các m c đ  câu h i: Bi t; Hi u; V n d ng và V n d ng cao.ứ ộ ỏ ế ể ậ ụ ậ ụ

Các d ng câu h i: có 2 d ng câu h i là câu h i tr c nghi m và câu h i t  lu n.ạ ỏ ạ ỏ ỏ ắ ệ ỏ ự ậ

+ Câu h i tr c nghi m g m: ỏ ắ ệ ồ Câu h i tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n; Lo i câu đúng – sai; Lo i ỏ ắ ệ ề ự ọ ạ ạ câu đi n vào ch  tr ng; Câu ghép đôi.ề ỗ ố

+ Câu h i t  lu n g m: ỏ ự ậ ồ Câu t  lu n m  r ng và Câu t  lu n gi i h n.ự ậ ở ộ ự ậ ớ ạ

Khi thi t k  câu h i c n l u ý: ế ế ỏ ầ ư

 Câu h i chính xác th  hi n trong hình th c rõ ràng đ n gi n;ỏ ể ệ ứ ơ ả

 Câu h i đánh giá thỏ ường là câu h i d ng m nh l nh th c (có đ ng t ).ỏ ạ ệ ệ ứ ộ ừ

 Câu h i chính xác rõ ràng giúp ngỏ ười h c đ a ra đọ ư ược câu tr  l i đúng, n u câu h i đa nghĩa,ả ờ ế ỏ

ph c t p s  gây khó khăn cho s  t  duy c a HS;ứ ạ ẽ ự ư ủ

 Câu h i xây d ng theo h  th ng logic ch t ch  Đ  xây d ng h  th ng câu h i theo yêu c u này,ỏ ự ệ ố ặ ẽ ể ự ệ ố ỏ ầ

c n căn c  vào c u trúc n i dung bài h c.ầ ứ ấ ộ ọ

Trang 6

 Câu h i xây d ng ph i xu t phát t  m c tiêu đánh giá kĩ năng, yêu c u c n đ t v  năng l c cỏ ự ả ấ ừ ụ ầ ầ ạ ề ự ụ

th , ch n b i c nh phù h p đ  xây d ng câu h i cho n i dung đó.ể ọ ố ả ợ ể ự ỏ ộ

 H  th ng câu h i đệ ố ỏ ược thi t k  theo quy lu t nh n th c và kh  năng nh n th c c a đ i tế ế ậ ậ ứ ả ậ ứ ủ ố ượng cụ

th :ể

 Xây d ng câu h i t  d  đ n khó;ự ỏ ừ ễ ế

 T  c  th  đ n khái quát, t  khái quát đ n c  th ;ừ ụ ể ế ừ ế ụ ể

 Câu h i t  nh n bi t đ n sáng t o;ỏ ừ ậ ế ế ạ

 S  lố ượng câu h i v a ph i, s  d ng câu h i t p trung vào n i dung “ph i bi t” trong bài h cỏ ừ ả ử ụ ỏ ậ ộ ả ế ọ

(tr ng tâm bài h c).ọ ọ

Trong dạy học sinh học, thường sử dụng những dạng bài

tập nào? Bài tập tình huống và bài tập thực tiễn khác nhau

như thế nào?

Trong dạy học sinh học, thường sử dụng những dạng bài tập:

+ Bài tập làm việc với kênh hình, kênh chữ.

+ Bài tập tình huống.

+ Bài tập thực tiễn.

+ Bài tập thực nghiệm.

+ Bài tập dự án

Bài tập tình huống khác bài tập thực tiễn như:

Bài tập tình huống Bài tập thực tiễn Khái niệm Là dạng bài tập được đưa ra cho

HS dưới dạng một bối cảnh, tình huống chứa đựng một tình huống, vấn đề chưa được giải quyết và đòi hỏi HS phải vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã

có để tìm tòi ra kiến thức mới giải quyết vấn đề.

Là dạng bài tập xuất phát từ tình huống thực tiễn, được giao cho HS thực hiện để vận dụng những điều đã học nhằm hình thành kiến thức mới hoặc củng cố, hoàn thiện, nâng cao kiến thức đã học đồng thời phát triển năng lực người học.

Trang 7

Cấu trúc bài

tập

Gồm 2 phần: tình huống và câu hỏi.

Gồm 2 phần: Thông tin và các câu hỏi.

Đề kiểm tra là công cụ được sử dụng trong hình thức kiểm tra đánh

giá nào? Quy trình xây dựng đề kiểm tra được thực hiện qua những

bước nào?

Đ  ki m tra là công c  đ ề ể ụ ượ c s  d ng trong hình th c ki m tra đánh giá th ử ụ ứ ể ườ ng xuyên 

ho c đánh giá đ nh kì v i các m c đích khác nhau ặ ị ớ ụ

Quy trình xây d ng đ  ki m tra đ ự ề ể ượ c th c hi n qua 5 b ự ệ ướ c:

Trang 8

Hãy liệt kê các dạng sản phẩm học tập của học sinh Phân biệt hồ sơ học tập với sản phẩm học tập.

Các d ng s n ph m h c t p c a h c sinh nh : D  án h c t p; S n ph m nghiên c u khoa h c; S n ạ ả ẩ ọ ậ ủ ọ ư ự ọ ậ ả ẩ ứ ọ ả

ph m th c hành, thí nghi m/ch  t o.ẩ ự ệ ế ạ

Phân bi t h  s  h c t p v i s n ph m h c t p: ệ ồ ơ ọ ậ ớ ả ẩ ọ ậ

- S n ph m h c t p là k t qu  c a ho t đ ng h c t p c a HS, là b ng ch ng c a s  v n d ng ả ẩ ọ ậ ế ả ủ ạ ộ ọ ậ ủ ằ ứ ủ ự ậ ụ

ki n th c, kĩ năng mà HS đã có. Thông qua s n ph m h c t p, GV đánh giá s  ti n b  c a HS, ế ứ ả ẩ ọ ậ ự ế ộ ủ đánh giá quá trình t o ra s n ph m và đánh giá m c đ  đ t đạ ả ẩ ứ ộ ạ ược các năng l c c a HS. ự ủ

- H  s  h c t p là t p tài li u v  các s n ph m đồ ơ ọ ậ ậ ệ ề ả ẩ ượ ực l a ch n m t cách có ch  đích c a ngọ ộ ủ ủ ười 

h c trong quá trình h c t p môn h c, đọ ọ ậ ọ ược s p x p có h  th ng và theo m t trình t  nh t đ nh.ắ ế ệ ố ộ ự ấ ị

 H  s  h c t p không ph i t t c  các s n ph m đã th c hi n c a ngồ ơ ọ ậ ả ấ ả ả ẩ ự ệ ủ ườ ọi h c. Các y u t  đ a vào ế ố ư trong h  s  h c t p c n đồ ơ ọ ậ ầ ượ ực l a ch n c n th n và có cân nh c đ  ph c v  cho m c đích c  th ọ ẩ ậ ắ ể ụ ụ ụ ụ ể

Thế nào là hồ sơ học tập? mục đích của việc xây dựng hồ

sơ học tập là gì?

H  s  h c t p ồ ơ ọ ậ  là tài li u v  các s n ph m đệ ề ả ẩ ượ ực l a ch n m t cách có ch  đích c a h c sinh trong quá ọ ộ ủ ủ ọ trình h c t p môn h c, đọ ậ ọ ược s p x p có h  th ng theo m t trình t  nh t đ nh.ắ ế ệ ố ộ ự ấ ị

M c đích c a vi c xây d ng h  s  h c t p ụ ủ ệ ự ồ ơ ọ ậ : g m có 2 m c đíchồ ụ

+ Tr ng bày/gi i thi u thành tích c a ngư ớ ệ ủ ườ ọi h c

+ Ch ng minh s  ti n b  c a ngứ ự ế ộ ủ ườ ọi h c v  m t ch  đ /lĩnh v c nào đó theo th i gian.ề ộ ủ ề ự ờ  

Bảng kiểm được sử dụng khi nào? hãy thiết kế bảng kiểm đánh giá kĩ năng thực hành của HS trong giờ Sinh học.

Trong d y h c Sinh h c, b ng ki m đạ ọ ọ ả ể ược s  d ng đ  ki m tra đánh giá các hành vi ho c các s n ph m ử ụ ể ể ặ ả ẩ

mà h c sinh th c hi n nh : các thao tác ti n hành thí nghi m; kĩ năng t  h c; kĩ năng giao ti p và h p ọ ự ệ ư ế ệ ự ọ ế ợ tác; các s n ph m h c t p (s  đ , b ng bi u, bài trình chi u, bài thuy t trình, đóng vai, bài lu n, các mô ả ẩ ọ ậ ơ ồ ả ể ế ế ậ hình, v t th ). S  d ng đ  giáo viên đánh giá, h c sinh t  đánh giá/đánh giá đ ng đ ng.ậ ể ử ụ ể ọ ự ồ ẳ

 Thi t k  b ng ki m đánh giá kĩ năng th c hành c a HS trong gi  Sinh h cế ế ả ể ự ủ ờ ọ

Hãy đánh giá kĩ năng thực hành của bạn bằng cách đánh dấu (x) vào ô “Có” hoặc “Không” trong bảng sau:

Trang 9

Nội dung Yêu cầu Có Không

Thực hành:

Quan sát co

nguyên sinh và

phản co nguyên

sinh

Tách và lấy được tế bào biểu bì lá cây thài lài tía

Sử dụng la men/lam kính đúng cách

Sử dụng nước cất/nước muối đúng cách Lên kính đúng kĩ thuật

Tìm được tế bào biểu bì/tế bào khí khổng Xác định được tế bào biểu bì/tế bào khí khổng đang ở giai đoạn nào

Vẽ chính xác tế bào đang quan sát được

Phân biệt các dạng thang đo Thang đo thường được sử

dụng khi nào?

Phân bi t các d ng thang đo: ệ ạ

D ng 1. Thang đánh giá d ng s : ạ ạ ố là hình th c đ n gi n nh t c a thang đánh giá trong đó m i con s  ứ ơ ả ấ ủ ỗ ố

tương  ng v i m t m c đ  th c hi n hay m c đ  đ t đứ ớ ộ ứ ộ ự ệ ứ ộ ạ ược c a s n ph m. Khi s  d ng, ngủ ả ẩ ử ụ ười đánh giá  đánh d u ho c khoanh tròn vào m t con s  ch  m c đ  bi u hi n mà HS đ t đấ ặ ộ ố ỉ ứ ộ ể ệ ạ ược. Thông thường, m i ỗ

con s  ch  m c đ  đố ỉ ứ ộ ược mô t  ng n g n b ng l i. ả ắ ọ ằ ờ

D ng 2. Thang d ng đ  th : ạ ạ ồ ị  Mô t  các m c đ  bi u hi n c a đ c đi m, hành vi theo m t tr c đả ứ ộ ể ệ ủ ặ ể ộ ụ ường 

th ng. M t h  th ng các m c đ  đẳ ộ ệ ố ứ ộ ược xác đ nh   nh ng đi m nh t đ nh trên đo n th ng và ngị ở ữ ể ấ ị ạ ẳ ười đánh  giá s  đánh d u (X) vào đi m b t kì th  hi n m c đ  trên đo n th ng đó. V i m i đi m cũng có nh ng l iẽ ấ ể ấ ể ệ ứ ộ ạ ẳ ớ ỗ ể ữ ờ

mô t  m c đ  m t cách ng n g n. ả ứ ộ ộ ắ ọ

 D ng 3. Thang mô t : ạ ả là hình th c ph  bi n nh t, đứ ổ ế ấ ược s  d ng nhi u nh t c a thang đánh giá, trong ử ụ ề ấ ủ

đó m i đ c đi m, hành vi đỗ ặ ể ược mô t  m t cách chi ti t, rõ ràng, c  th    m i m c đ  khác nhau. Hình ả ộ ế ụ ể ở ỗ ứ ộ

Trang 10

th c này yêu c u ngứ ầ ười đánh giá ch n m t trong s  nh ng mô t  phù h p nh t v i hành vi, s n ph m ọ ộ ố ữ ả ợ ấ ớ ả ẩ

c a HS.ủ

Thang đo đ ượ c s  d ng ử ụ  nhi u nh t trong quá trình giáo viên quan sát các ho t đ ng h c t p, các s n ề ấ ạ ộ ọ ậ ả

ph m c a h c sinh hay dùng khi đánh giá các bi u hi n v  ph m ch t c a h c sinh.ẩ ủ ọ ể ệ ề ẩ ấ ủ ọ

Rubrics là gì? Rubric thường được xây dựng qua những bước nào?

Rubrics hay còn g i là phi u đánh giá theo tiêu chí ọ ế  là m t b ng mô t  c  th  các tiêu chí đánh giá và ộ ả ả ụ ể các m c đ  đ t đứ ộ ạ ược c a t ng tiêu chí nào đó v  quá trình ho t đ ng ho c s n ph m h c t p c a h c ủ ừ ề ạ ộ ặ ả ẩ ọ ậ ủ ọ sinh

Rubrics th ườ ng đ ượ c xây d ng ự  qua 4 bước:

Bước 1: Phân tích yêu c u c n đ t c a bài h c, ch  đ , môn h c và xác đ nh các ki n th c, kĩ năngầ ầ ạ ủ ọ ủ ề ọ ị ế ứ mong đ i   HS và th  hi n nh ng ki n th c, kĩ năng mong đ i này vào các nhi m v /bài t p đánh giáợ ở ể ệ ữ ế ứ ợ ệ ụ ậ

mà GV xây d ng. ự

Bước 2: Xác đ nh rõ các nhi m v /bài t p đánh giá đã xây d ng là đánh giá ho t đ ng, s n ph m hayị ệ ụ ậ ự ạ ộ ả ẩ đánh giá c  quá trình ho t đ ng và s n ph m. ả ạ ộ ả ẩ

Bước 3: Phân tích, c  th  hóa các s n ph m hay các ho t đ ng đó thành nh ng y u t , đ c đi m hayụ ể ả ẩ ạ ộ ữ ế ố ặ ể hành vi sao cho th  hi n để ệ ược đ c tr ng c a s n ph m hay quá trình. Đó là nh ng y u t , nh ng đ cặ ư ủ ả ẩ ữ ế ố ữ ặ

đi m quan tr ng, c n thi t quy t đ nh s  thành công trong vi c th c hi n ho t đ ng/s n ph m. Đ ng th iể ọ ầ ế ế ị ự ệ ự ệ ạ ộ ả ẩ ồ ờ căn c  vào yêu c u c n đ t c a bài h c, ch  đ , môn h c đ  xác đ nh tiêu chí đánh giá. Sau khi th cứ ầ ầ ạ ủ ọ ủ ề ọ ể ị ự

hi n vi c này ta s  có m t danh sách các tiêu chí ban đ u. ệ ệ ẽ ộ ầ

Bước 4: Ch nh s a, hoàn thi n các tiêu chí. Công vi c này bao g m: ỉ ử ệ ệ ồ

+ Xác đ nh s  lị ố ượng các tiêu chí đánh giá cho m i ho t đ ng/s n ph m. M i ho t đ ng/s n ph m có thỗ ạ ộ ả ẩ ỗ ạ ộ ả ẩ ể

có nhi u y u t , đ c đi m đ  ch n làm tiêu chí. Tuy nhiên s  lề ế ố ặ ể ể ọ ố ượng các tiêu chí dùng đ  đánh giá choể

m t ho t đ ng/s n ph m nào đó không nên quá nhi u. Thông thộ ạ ộ ả ẩ ề ường, m i ho t đ ng/s n ph m cóỗ ạ ộ ả ẩ kho ng 3 đ n 8 tiêu chí đánh giá là phù h p. ả ế ợ

+ Các tiêu chí đánh giá c n đầ ược di n đ t sao cho có th  quan sát đễ ạ ể ược s n ph m ho c hành vi c a HSả ẩ ặ ủ trong quá trình h  th c hi n các nhi m v  Các tiêu chí c n đọ ự ệ ệ ụ ầ ược xác đ nh sao cho đ  khái quát đ  t pị ủ ể ậ trung vào nh ng đ c đi m n i b t c a các ho t đ ng/s n ph m, nh ng cũng c n bi u đ t c  th  đ  dữ ặ ể ổ ậ ủ ạ ộ ả ẩ ư ầ ể ạ ụ ể ể ễ

hi u và quan sát để ược d  dàng, tránh s  d ng nh ng t  ng  m  h  làm che l p nh ng d u hi u đ cễ ử ụ ữ ừ ữ ơ ồ ấ ữ ấ ệ ặ

tr ng c a tiêu chí, làm gi m s  chính xác và hi u qu  c a đánh giá. ư ủ ả ự ệ ả ủ

Tại sao phải xây dựng kế hoạch KTĐG trong dạy học chủ đề/bài hoc? Kế hoạch xây dựng KTĐG trogn dạy học chủ đề/bài hoc được thực hiện theo những bước nào?

Đ  th c hi n t t lo i hình ki m tra đánh giá thể ự ệ ố ạ ể ường xuyên thì trong d y h c nói chung và trong d y h c ạ ọ ạ ọ môn sinh h c nói riêng giáo viên c n ph i xây d ng k  ho ch ki m tra đánh giá tròn d y h c ch  đ /bài ọ ầ ả ự ế ạ ể ạ ọ ủ ề

h c. V i m c đích đánh giá đ  phát tri n h c t p, th i gian đánh giá di n ra trong su t quá trình d y h c ọ ớ ụ ể ể ọ ậ ờ ễ ố ạ ọ

và trong t t c  các khâu c a quá trình d y h c.ấ ả ủ ạ ọ

K  ho ch xây d ng KTĐG trong d y h c ch  đ /bài hoc đ ế ạ ự ạ ọ ủ ề ượ c th c hi n theo các b ự ệ ướ c: 

G m 5 bồ ước:

Bước 1: Xác đ nh yêu c u c n đ t, xác đ nh m c tiêu d y h c ch  đ ị ầ ầ ạ ị ụ ạ ọ ủ ề

Ngày đăng: 02/04/2021, 20:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w