1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 29 lớp 2

25 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 73,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từng chỗ trống trong bảng. Dùng cụm từ để làm gì để đặt câu hỏi về mục đích của các công việc sau. Viết câu hỏi đó vào chỗ chấm.. a) Các bạn học sinh trồng cây ở sân trường.[r]

Trang 1

TUẦN 29 Thứ hai ngày 1 tháng 4 năm 2019

NHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU

- HS hiểu nghĩa các từ: Cái vò, hài lòng, thơ dại, thố

- Hiểu nội dung bài: Hiểu dược nhờ quả đào người ông biết được tính của từngcháu mình, ông vui khi thấy cháu mình đều là những đứa trẻ ngoan biết suynghĩ, đặc biệt là ông hài lòng về Việt vì Việt có tấm lòng nhân hậu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- YC HS đọc nối tiếp câu, đoạn tìm từ câu văn dài luyện đọc

+Từ; Thật là thơm, nó, làm vườn, hài lòng, nói,

+ Câu: 2 câu nói của ông Câu nói của Xuân giọng hồn nhiên

- YC HS đọc cả bài và lớp đọc đồng thanHS

Tiết 2

* Tìm hiểu bài: YC HS th o lu n các câu h i trong SGK v ả ậ ỏ à đưa ra các câu tr ả

l i.ờ

* Dự án câu trả lời bổ sung

- Xuân làm gì với quả đào ông cho,

ông nhận xét về Xuân như thế nào?

- Việt làm gì với quả đào ông cho, ông

nhận xét về Việt như thế nào?

d Luyện đọc lại: Y/C HS đọc theo vai

* Dự án câu trả lời bổ sung

- ăn đào và trồng hạGV Xuân sẽ là người trồng vườn giỏi

- Cho bạn bị ốm Việt có tấm lòng nhân hậu

- Thực hiện theo y/c

- YC HS tự đưa ra các câu hỏi và thảo

luận trong lớp để tìm ra câu trả lời

tương ứng

- GV nhận xét tuyên dương HS có câu

hỏi và câu trả lời hay

- Nối tiếp nhau đưa ra câu hỏi và câu trả lời

VD: Bạn cho biết người ông tặng các cháu vật gì?

HS2: Người ông tặng mỗi cháu một quả đào

- HS thi đọc hay, đọc diễn cảm

Trang 2

Các hình vuông hình chữ nhật biểu diễn như SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn

1 chục, 1 hình vuông nhỏ hỏi: Có mấy

chục và mấy đơn vị?

- YC HS đọc viết số 111

- Giới thiệu các số 112,115 tương tự

như giới thiệu số111

- Viết bảng con và đọc số 111

- Thảo luận nhóm đôi để viết số còn thiếu trong bảng.Sau đó 3 HS lên bảng 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1 HS gắn hình biểu diễn số

* Thực hành

Bài 1: Y/C HS tự làm bài sau đó đổi

vở kiểm tra chéo

- Làm theo y/c của GV

Bài 2: Vẽ bảng tia số như SGK y/c HS

quan sát, Gọi 1 HS lên bảng làm, cả

lớp làm bài vào vở

- Quan sát và làm theo y/c của GV

- Đọc các tia số vừa lập được và rút rakết luận

Bài 3: - Gọi HS nêu y/c của bài

- Y/C HS nêu cách thực hiện điền dấu

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài vào vở

- Hỏi: Một bạn dựa vào vị trí trên tia

số ta có thể so sánh được các số với

nhau theo con bạn nói đúng hay sai?

- Bài y/c chúng ta điền dấu >,<,= vào chỗ trống

Trang 3

- Luyện đọc lại bài.

- Y/C HS luyện đọc cá nhân

- HS thi đọc hay, đọc diễn cảm

* Ôn nội dung bài

- YC HS tự đưa ra các câu hỏi và thảo

luận trong lớp để tìm ra câu trả lời

tương ứng

- GV nhận xét tuyên dương HS có câu

hỏi và câu trả lời hay

- Nối tiếp nhau đưa ra câu hỏi và câu trả lời

VD: Bạn cho biết người ông tặng các cháu vật gì?

HS2: Người ông tặng mỗi cháu một quả đào

163

Trang 4

- GV nêu yêu c u, hầ ướng d n i n.ẫ đ ề

NHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU

Trang 5

- Chép đoạn văn tóm tắt truyện: Những quả đào

- Làm các bài tập phân biệt s/x

- Rèn kĩ năng viét đúng chính tả và viết đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết bảng nháp các sau: Hà Nội; Sa Pa Tây Bắc,

- Người ông chia quà gì cho các cháu?

- Ba người cháu đã làm gì với quả đào

- Chia cho mỗi cháu một quả đào

- Xuân ăn đào xomg đem hạt trồng, Vân ăn xong vẫn còn thèm, Việt không ăn mang cho bạn bị ốm

- Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, Việt là người nhân hậu

- Nối tiếp nhau nêu ý kiến

- Viết và đọc các từ: cho xong, bé dại, trồng

- Nhìn bảng chép bài; nghe đọc và soát lỗi

* Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2a:

- Gọi 1 HS đọc đề sau đó gọi 1 HS lên

bảng làm bài, lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm và cho điểm HS

- Thực hiện theo y/c

- Các hình vuông, hình chữ nhật biẻu diễn các trăm, chục, đơn vị như tiết 132

- Bảng phụ kẻ bảng ghi cột trăm chục, đơn vị

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi 3 HS lên bảng thực hiện về so sánh các số từ 111 đến 200

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Bài giảng

* Giới thiệu các số có ba chữ số

- Gắn bảng 2 hình vuông biểu diễn 200,

hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40

và hỏi: Có mấy chục?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3

đơn vị và hỏi: Có mấy đơn vị?

- Y/C HS đọc đề và tự làm bài vào vở,

sau đó đổi chéo vở tự kiểm tra

- Làm bài và kiểm tra bài làm của bạn theo y/c của GV

Bài 2 - Gọi HS nêu y/c

- Nhìn số, đọc theo đúng hướng dẫn về

cách đọc và tìm cách đọc đúng trong

mỗi cách đọc được liệt kê

- Nêu: Tìm cách đọc tương ứng với số

- Làm vào vở:

Nối số với cách đọc315- d; 311- c; 322- g;

- HS biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ, 1 câu

- Biết kể lại từng đoạn theo tóm tắt, phân vai dựng lại câu chuỵên

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b B i gi ngà ả

* Hướng dẫn kể chuyện

- Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- HS tóm tắt nội dung của từng đoạn bằng

lời của mình

- Gợi ý: Đoạn 1- chia đào

Đoạn 2 –chuyện của Xuân

- Kể từng đoạn dựa vào tóm tắGV

- Thi kể theo đoạn

+ Phân vai dựng lại câu chuyện

- Cho HS tự nhận vai trong nhóm

- Kể chuyện: Bầu BGK - Kể trong nhóm

4 Củng cố, dặn dò

- Tóm tắt nội dung

- Nhận xét tiết học

BUỔI CHIỀU Tự nhiên Xã hội

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

I MỤC TIÊU

- HS nói tên 1 số loài vật sống ở dưới nước

- Nói tên 1 số loài vật sống ở nước ngọt, nước mặn

- Quan sát mô tả chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh ảnh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

- Cho HS quan sát tranh và nói tên của

- GV giới thiệu: Các con vật sống nước

ngọt (trang 60), sống nước mặn (trang 61)

=> GV chốt: Cần giữ sạch nguồn nước để

các loài vật này sinh sống

- Nói tên loài vật sống dưới nước

- HS thảo luận

H1 -> H6: cua, cá vàng, cá quả, mập

- Trai, tôm, cá mập

Trang 8

* Hoạt động 2:

Làm việc với tranh ảnh các con vật sống ở

dưới nước sưu tầm được

- GV cho HS phân loại tranh ảnh

- GV nhận xét và đánh giá từng nhóm

- HS thảo luận nhóm

- Chia nước ngọt, nước mặn

- Chia cá, tôm, trai, ốc

- HS hiểu nghĩa các từ: thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì

- Hiểu nội dung bài: HS biết được vẻ đẹp của cây đa quê hương, qua đó cho ta thấy được tình yêu thương gắn bó của tác giả với cây đa quê hương ông

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc diễn cảm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài Những quả đào

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Bài giảng

- Gọi 2 HS đọc bài, lớp đọc thầm

- Y/C HS đọc nối tiếp câu, đoạn để tìm từ câu văn dài luyện đọc

+ Từ: Gắn liền, quái lạ, vòm lá, gẩy lên, li kì

+ Câu: Trong vòm lá,/gió gẩy lên li kì,/ tưởng đang cười,/ đang nói.// Xa xa,/ giữa đàn trâu về,/ lững thững nặng nề.// Bóng dài lan yên lặng.//

- Y/C HS đọc cá nhân toàn bài, lớp đọc đồng thanh

* Tìm hiểu bài

YC HS th o lu n các câu h i trong SGK v ả ậ ỏ à đưa ra ý ki n úng cho n i dung ế đ ộcâu tr l i.ả ờ

Dự án câu hỏi bổ sung

- Những từ ngữ, câu văn nào cho ta

thấy cây đa sống rất lâu?

- Tìm những hình ảnh được tả các bộ

phận của cây đa?

- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn

thấy những hình ảnh đẹp nào của quê

hương?

* Dự án câu trả lời bổ sung

- Cây đa nghìn năm Đó là một tòa nhà cổ kính

- Thân cây to như tòa nhà, cao chót vót

- Lúa vàng gợn sóng Bóng trâu

4 Củng cố, dặn dò

Trang 10

- H S biết viết chữ hoa A kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết cụm từ ứng dụng Ao liền ruộng cả theo cỡ nhỏ

- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét và nối nét đúng quy định

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Mẫu chữ A hoa, viết mẫu cụm từ ứng dụng vào bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng viết chữ hoa Y, cả lớp viết bảng con

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Bài giảng

* Hướng dẫn tập viết

* Hướng dẫn viết chữ hoa

- Chữ A hoa cao mấy li Rộng mấy li?

- Chữ A hoa gồm mấy nét? Là những

nét nào?

- YC GV nêu cách viết các nét cong kín

- Giảng quy trình viết nét móc ngược

- Có 4 chữ ghép lại với nhau, đó là:

Ao, liền, ruộng, cả

- Chữ g, l cao 2,5 li

- YC HS viết chữ Ao vào bảng con

- Hướng dẫn viết bài vào vở: Y/C HS

Trang 11

- Biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ người khuyết tật.

- Củng cố, khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với người khuyết tật

- GD học sinh có tình nhân ái,giầu lòng thương người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh ảnh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Nêu tình huống: Đi học về đến đầu làng

Thủy và Quân gặp một người hỏng mắt

Thủy chào: Người đó bảo: “Chú nhờ các

cháu đưa chú đến nhà ông Tuấn ở xóm này

với” Quân liền bảo: “Về nhanh để xem

hoạt hình trên ti vi, cậu ạ”

- GV hỏi: Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi

đó? Vì sao?

- YC HS thảo luận nhóm

- YC HS các nhóm báo cáo

- Kết luận: Thủy nên khuyên bạn: Cần chỉ

đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận

nhà người cần tìm

* Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc

giúp đỡ người khuyết tật

- Y/C HS lên bảng dán các tư liệu theo

nhóm, sau đó trình bày các tư liệu đã sưu

tầm được trước lớp

- Sau mỗi phần HS trình bày, cho HS thảo

luận những việc nên làm và việc không

- Thực hiện theo y/c của GV

c Kết luận chung: Theo SGV tr 80.

Trang 12

I MỤC TIÊU

- HS biết viết chữ hoa A kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng “Ao liền ruộng cả” theo cỡ nhỏ

- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét và nối nét đúng quy định

Hướng dẫn viết chữ hoa

- YC GV nêu cách viết các nét cong kín

- Giảng quy trình viết nét móc ngược

- Có 4 chữ ghép lại với nhau, đó là:

Ao, liền, ruộng, cả

- Chữ g, l cao 2,5 li

- YC HS viết chữ Ao vào bảng con

- Hướng dẫn viết bài vào vở: Y/C HS

- HS nói tên 1 số loài vật sống ở dưới nước

- Nói tên 1 số loài vật sống ở nước ngọt, nước mặn

- GD học sinh tình yêu loài vật

Trang 13

b B i gi ngà ả

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

- Cho HS quan sát tranh và nói tên của các

- GV giới thiệu: Các con vật sống nước

ngọt (trang 60), sống nước mặn (trang 61)

=> GV chốt: Cần giữ sạch nguồn nước để

các loài vật này sinh sống

- Nói tên loài vật sống dưới nước

- HS thảo luận

H1 -> H6: cua, cá vàng, cá quả, mập

- Trai, tôm, cá mập

* Hoạt động 2

Làm việc với tranh ảnh các con vật sống ở

dưới nước sưu tầm được

- GV cho HS phân loại tranh ảnh

- GV nhận xét và đánh giá từng nhóm

+ Trò chơi: Thi kể tên các con vật sống ở

dưới nước

- HS thảo luận nhóm

- Chia nước ngọt, nước mặn

- Chia cá, tôm, trai, ốc

4 Củng cố, dặn dò

- Tóm tắt nội dung

- Nhận xét tiết học

Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2019

TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI - ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI:

ĐỂ LÀM GÌ?

I MỤC TIÊU

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về câu cối

- Rèn kĩ năng đặt câu hỏi với cụm từ: để làm gì?

- Gd học sinh gần giũ với thiên nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh vẽ 1 cây ăn quả; Bảng phụ vẽ nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS thực hiện hỏi đáp theo mẫu “ Để làm gì?” về chủ đề cây cối

- Gọi HS đọc y/c của bài

-Treo tranh vẽ một cây ăn quả, y/c HS

quan sát tranh để trả lời câu hỏi trên

- 1 HS đọc đề: Kể tên các bộ phận của một cây ăn quả

- Trả lời: cây ăn quả có các bộ phận: Gốc, ngọn, thân cành, rễ, hoa, lá, quả

Trang 14

- Y/c các nhóm dán phần bài của

nhóm mình lên bảng, cả lớp kiểm tra

bằng cách đọc đồng thanh những từ

tìm được

- Hoạt động theo nhómVD:

+ Nhóm 1các từ tả gốc cây: to sần sùi,cứng, ôm không xuể

+ Nhóm 2 các từ tả ngọn cây: cao vút, chót vót, thẳng tắp,

+ Nhóm 3 các từ tả thân cây: to, thô ráp, sần sùi, gai góc

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

Bài 3

- Gọi HS đọc y/c của bài

- Y/C HS quan sát tranh thảo luận

nhóm đôi để tìm câu hỏi phù hợp cho

nội dung tranHS

- Gọi HS trình bày theo cặp HS khác

- Nghe viết chính xác, trình bày dung bài thơ 5 chữ Hoa phượng, phân biệt s/x

- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả và viết đẹp

- GD học sinh ý thức rèn chữ giữ vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết bảng nháp các từ sau: Hà Nội; Sa Pa Tây Bắc,

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc bài bài thơ - 3, 4 học sinh đọc lại bài thơ

- Nội dung bài thơ nói gì? - Bài thơ là lời của một bạn nhỏ nói

với bà thể hiện sự bất ngờ và thánphục trước vẻ đẹp của hoa phượng

* HS viết bảng con các từ ngữ - Lấm tấm, lửa thẫm, rừng rực

- GV đọc, HS viết bài

- Chấm, chữa bài

c Hướng d n h c sinh l m b i t pẫ ọ à à ậ

Bài 2a:

Trang 15

- Gọi 1 HS đọc đề sau đó gọi 1 HS

lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở

- Biết làm các bài tập đọc, viết, so sánh số, thứ tự các số trong phạm vi 1000

- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 một cách thành thạo

- GD học sinh ý thức học tập bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vào bảng con

- YC HS tự làm bài.Gọi HS chữa bài và

nhận xét đặc điểm của từng dãy số trong

- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh số

- 2 HS lên bảng làm bài lớp làm bàivào vở

Bài4:

- Gọi HS nêu y/c của đề

- Để viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

trước tiên chúng ta phải làm gì?

- YC HS làm bài, chữa bài đánh giá HS

- Viết số 857; 1000; 299; 420 theo thứ tự từ bé đến lớn

- Phải so sánh các số với nhau.Bài 5: Tổ chức cho HS thi ghép hình - 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào

Trang 16

4 Củng cố, dặn dò

- Tóm tắt nội dung

- Nhận xét tiết học

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- HS biết so sánh các số có 3 chữ số theo các hàng các hàng

- Kĩ năng so sánh chính xác

- GD tính cẩn thận, sự tinh nhanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b B i gi ngà ả

Bài 1 Viết (theo mẫu)

526

404

sáu trăm mười

Chữa bài và nhận xét

HS làm bài

5 HS làm trên bảng

Lớp nhận xét

Bài 2 Điền số ? HS lên bảng điền

Lớp nhận xét

a) 100; 200; ; 400; ; ; 700; ; 900;

b) 910; ; .; 940; ; 960; ; 980; ;

c) 514; ; 515; ; ; 518; ; ; ; 522;

d) 895; 896; ; .; 899; ; ; 902; ;

GV nhận xét, cho điểm Bài 3 GV nêu yêu cầu, hướng dẫn điền > ? < = GV nhận xét 2 HS lên bảng điền 367 278 823 820

278 280 589 589

800 798 988 1000

310 357 796 769 Lớp nhận xét

Bài 4

a) Viết các số 832, 756, 698, 689 theo

thứ tự từ bé đến lớn

HS lên bảng viết

a) 689, 698, 756, 832

Trang 17

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về câu cối.

- Rèn kĩ năng đặt câu hỏi với cụm từ: để làm gì?

- GD học sinh ý thức học tập bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh vẽ 1 cây ăn quả; Bảng phụ vẽ nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Câu 1 Từ nào không chỉ bộ phận của

cây ăn quả

a) thân e) ngọnb) gốc g) xanhc) rễ h) quảd) hoa

Gốc cây M: màu nâu xám M: xù xì

câu hỏi về mục đích của các công việc

sau Viết câu hỏi đó vào chỗ chấm

a) Các bạn học sinh trồng cây ở sân trường.

b) Các bạn học sinh quét lá rụng ở sân trường.

Trang 18

- Biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ người khuyết tật

- Củng cố, khắc sâu bài học về cách ứng xử đối với người khuyết tật

- GD học sinh có tình nhân ái,giầu lòng thương người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh ảnh minh hoạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Nêu tình huống: Đi học về đến đầu làng

Thủy và Quân gặp một người hỏng mắt

Thủy chào: Người đó bảo: “Chú nhờ các

cháu đưa chú đến nhà ông Tuấn ở xóm này

với” Quân liền bảo: “Về nhanh để xem

hoạt hình trên ti vi, cậu ạ”

- GV hỏi: Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi

đó? Vì sao?

- YC HS thảo luận nhóm

- YC HS các nhóm báo cáo

- Kết luận: Thủy nên khuyên bạn: Cần chỉ

đường hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận

nhà người cần tìm

* Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc

giúp đỡ người khuyết tật

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w