1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hóa học 10 - Bài 10: Nitơ

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 149,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu và yêu cầu của bài dạy: 1, Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm được - Cấu tạo phân tử: viết cấu hình electron, công thức cấu tạo của N2 - Tính chất vật lí - Tính chất hóa học của N2[r]

Trang 1

      Hóa K9

Môn: " & pháp (  Hóa 

Bài * + giáo án 1 - ( Hóa 

Bài 10: Nitơ

I Mục tiêu và yêu cầu của bài dạy:

1, Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm được

- /01 + phân 3 4- 01 hình electron, công  9 01 + : N2

- Tính  0 4* lí

- Tính  0 hóa  : N2

+ Tính oxi hóa

+Tính @ 3

-

- D (E : N2

2, Kỹ năng:

- F- 01 hình electron, công  9 electron, công  9 01 +8 công

 9 phân 3 : N2

- HA B+' tính  0 hóa  : N2, 4-  & trình  ! 9 BI minh G

- 8 tóm J thông tin 4C tính  0 4* lí, BC1  - và 9 (E : N2

3, Thái độ:

- Giáo viên: Tích A8 nghiêm túc

-  sinh : Có C yêu thích, say mê 4 môn G

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1, Học sinh:

-  bài NG

-

2, Giáo viên:

-

- + giáo án

- / 1O bi tài 7R1 sách giáo khoa, sách bài *G

III Tiến trình giờ học:

1,

- U LV 7 (  sinh có W8 4J WQG

Trang 2

2, I tra bài NP,X phút)

Giáo viên: Yêu

1, Nhóm ;& \  Z nguyên V nào?

2, /01 hình electron ngoài cùng : nhóm ;&]

3, Vì BW BI electron ngoài cùng nên nhóm ;& có  Z LV oxi hóa nào?

4, Các nguyên V  1a nhóm ;& trong các  ! 9 hóa   I R tính gì?

5, Tính kim 7+ và phi kim trong nhóm thay BT    - nào?

6,

nào?

7, Oxit và hidroxit : nhóm ;& M- BT tính  0 hóa     - nào?

3, Hg (J

nhóm

hoàn và tính  0 chung : các nguyên V nhóm ;&G Hôm nay, chúng

ta Lj B nghiên 91 a trong  Z nguyên V tiêu MI1 : nhóm ;&G

 là nguyên V ;&G

4, Bài 

Hoạt động 1: Tìm hiểu về vị trí và

cấu hình electron nguyên tử của N 2

GV: Yêu

và 01 hình electron : nguyên 3

;&]

HS:

GV:F- công  9 01 + :

nguyên V ;&G

- )I1 (k LA liên @- : 2

nguyên 3 ;& trên Obitan

- Rút ra công  9 electron :

nguyên V N2 và công  9 01 +

: nguyên V N2

I, Vị trí và cấu hình electron nguyên tử:

- ;& m ô  9 7, nhóm VA, chu kì 2 trong M! R  V 1  hoàn

- /01 hình electron : nguyên 3 7N: 1s 22s22p3 có 5electron m 7 ngoài cùng

- Công  9 electron :N∶∶N:

- Công  9 01 + NLN

Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất

vật lí của N 2

II, Tính chất vật lí:

- ;& là  0 khí không màu, không

Trang 3

GV: Yêu  1  sinh cho M-

 Z tính  0 4* lí : N2

HS:

mùi, không khí, hóa 7[ m -1960C, hóa -2100C

- Tan

  G

- ;& không duy trì LA cháy và LA LV G

Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính chất

hóa học.

GV: Hg (J ;  các em Bh M-

các nguyên V nhóm ;& có LV oxi

hóa cao  0 là +5, bên  B còn

có LV oxi hóa là +3 và -3 Riêng

nguyên 3 N2 có thêm các LV oxi hóa

+1,+2,+4 Vì  -8 N2 4o  I R

tính oxi hóa 4o  I R tính @ 3G

Tuy nhiên, tính oxi hóa

tính @ 3G

GV:Yêu  1  sinh cho M-  Z

tính  0 hóa  : N2 và nêu

 Z  & trình  ! 9 minh

G

HS:

GV: Có  * xét gì 4C LV oxi hóa

: N2 trong  Z  ! 9 trên

HS: Phát R LA thay BT LV oxi hóa

: N2 và rút ra @- 71*G

GV: ; * xét LV oxi hóa : N2 q

hay !]

HS: Quan sát và B ra  * xét

GV: K! thích vì sao m BC1 @R

  N2

HS:

Do: N2 có liên @- 3 4 q 7d

tham gia  ! 9 m BC1 @R

  G

III, Tính chất hóa học:

1, Tính oxi hóa:

a, Tác (E 4 Hidro:

- C1 @R  R Ba cao trên 4000C,

áp L10 cao và có  0 xúc tác

N2 + 3H2 2NH3 + Q

b, Tác (E 4 kim 7+

- s  R Ba   N2  t tác (E 4 kim 7+ Li  Liti nitrua

6Li + N2  2Li3N

- s  R Ba cao Li tác (E Bd 4 1 LV kim 7+   Ca, Mg, Al… 3Mg + N2 Mg3N2 (Magie nitrua)

- Trong các  ! 9 : N2 4 kim 7+ và hidro thì N2  I R tính oxi hóa

2, Tính @ 3

- C1 @R ; R Ba @ +! 30000C N2 + O2 2NO

 N2  I R tính @ 3G

- C1 @R     ;& B+? 2NO + O2  2NO2 (khí màu nâu B[Q

- $a LV các oxit : ;& khác   N2O, N2O3, N2O5 không BC1  - Oxi

Trang 4

Hoạt động 4: Tìm hiểu về trạng thái

tự nhiên và ứng dụng.

GV: Yêu  1 hoc sinh trình bày

2

HS:

GV: Yêu  1  sinh trình bày 9

(E : N2 trong công  R và

trong các ngành khác

HS:  sách giáo khoa và B ra

 * xét

IV, Trạng thái tự nhiên:

- Trong A nhiên, N2 \  m ( A

do và ( d  0G + s ( A do: N2 - @ +! 80%  I tích : không khí.N2 trong

14N và 15N

+ s ( d  0 N2 có  C1 trong khoáng 4* Natri Nitrat, 4 tên 

là diêm tiêu natri N2 còn có trong thành   : protein, axit nucleic,

và  C1 d  0 Z1 & khác

V, Ứng dụng:

- Là a trong  Z thành   dinh (z chính :  A 4*G

- Trong công  R   7 N2 L! ?10 ra B& dùng BI T d

NH3, o B L! ?10 phân B8 HNO3,…

- ; C1 ngành công  R   71R kim,  A  O8 BR 3u L3 (E N2 làm môi

- N2 7[ dùng BI M!+ i1! máu và các g1 4* sinh  khác

Hoạt động 5: Tìm hiểu về phương

pháp điều chế N 2 :

GV: Yêu  1  sinh trình bày MR

pháp BC1  - N2 trong công  RG

HS:

GV: Yêu  1  sinh trình bày MR

pháp BC1  - khí N2 trong phòng thí

 RG

HS:

VI, Điều chế N 2 :

1, Trong công  R

- 3 (E  & pháp   0 phân B+ không khí 7[ G Sau khi

Bh 7+ M[ CO2 và & 8 không khí Bd hóa 7[ ( áp L10 và

 R Ba  0G Nâng (   R Ba không khí 7[ B- – 1960C thì ;& sôi và Bd tách @ [ oxi 7[ vì O2

có  R Ba sôi cao & (-1830C) -Khí N2 Bd BA trong bình thép nén ( áp L10 150atm

2, Trong phòng thí  R

- ; R phân 1V amoni nitrit NH4NO2  N2 + 2H2O

- Có  I thay 1V nitrit kém MC

Trang 5

natri nitrit và amoni clorua.

NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl +2H2O

Hoạt động 6: Củng cố - bài tập

GV: Yêu  1  sinh hoàn thành

các bài * trong sách giáo khoa

Bài 1(trang 31- SGK)

Bài 3(trang 31- SGK)

GV: Yêu

* trên có  * xét B' giá và cho

BI các em

GV: Ra bài * 4C nhà

Bài 4(trang 31- SGK)

Bài 5(trang 31- SGK)

Bài tập:

Bài 1(trang 31- SGK):

Do N2 có liên @- 3 trong phân 3 MC

do B m BC1 @R   ;2

W hóa G Bài 3(trang 31- SGK):

' án: B

Li + N2  Li3N

Al + 1/2N2  AlN

...

II Chuẩn bị giáo viên học sinh:

1, Học sinh:

-  NG

-

2, Giáo viên:

-

- + giáo án

- / 1O bi tài 7R1 sách giáo khoa,...    Hóa K9

Mơn: " & pháp (  Hóa 

Bài * + giáo án  - ( Hóa 

Bài 10: Nitơ< /b>

I Mục tiêu yêu... thức: Học sinh hiểu nắm được

- /01 + phân 3 4 - 01 hình electron, cơng  9 01 + : N2

- Tính  0 4* lí

- Tính  0 hóa  : N2

+ Tính oxi hóa

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w