3, Phương pháp: Dạy học nêu và giải quyết vấn đề III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động.. A, Các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.[r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày gi ảng: /…./2007
Tiết: 41
Tên bài: Đường hypebol.
I, Mục tiêu bài dạy
1, Về kiến thức:
- HS nắm hình dạng và các tiệm cận của Hypebol.
2, Về kỹ năng:
- Viết PTCT của Hypebol khi biết các yếu tố của Hypebol.
- Từ PTCT thấy tính đối xứng và PT tiệm cận của Hypebol -Tính toán chính xác, giải đúng PT và hệ PT.
3, Về duy:
- Phát triển khả năng ! duy logic
4, Về thái độ:
- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập.
- Ham học, cần cù và chính xác, là việc có khoa học.
II, Chuẩn bị phương tiện dạy học
1, Thực tiễn:
- Kiến thức về hệ trục toạ độ.
- Định nghĩa và PTCT của Hypebol.
- PP giải PT và hệ PT.
2, #$ tiện:
a Giáo viên:
- Giáo án, SGK, SGV, Hình vẽ Hypebol
b Học sinh:
- Kiến thức cũ liên quan.
- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
3, #$ pháp:
Dạy học nêu và giải quyết vấn đề
III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động
A, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động 2: Hình dạng của Hypebol.
Hoạt động 3: Đường tiệm cận của hypebol.
Hoạt động 4: Tâm sai của hypebol.
Hoạt động 5: Bài tập tổng hợp củng cố toàn bài.
Hoạt động 6: Hướng dẫn HS học ở nhà.
Trang 2B, Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: (7’).
1, Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Viết &$ trình chính tắc
của (H)?
Muốn lập 5 ptct của (H), ta phải xác
định 5 ytố nào? Từ PTCT của (H) cho
ta biết 5 ytố nào?
Câu hỏi 2:
Lập PTCT của (H) bết: Nửa trục thực là
4, tiêu cự bằng 10
Trả lời 1:
PTCT của (H): x22 y22 1 (3đ)
a b Muốn lập 5 &$ trình của (H) ta phải xác định 5 a, b
Từ PTCT của (H), ta biết 5 trục thực, trục ảo, đỉnh, tiêu điểm, tiêu cự, tâm sai (2đ)
Trả lời 2:
Ta có: a = 4, 2c = 10 c = 5
Mà b2 = c2 - a2 = 25 - 16 = 9 b = 3 Vậy: PTCT của (H) là: x22 y22 1 (5đ)
4 3
2, Dạy bài mới:
Hoạt động 2: Hình dạng của (H): (10’).
Treo hình vẽ:
? Giả sử, M x y0 ( ; 0 0 ) H : x22 y22 1, Hãy
a b
xác định vị trí của các điểm: M1( x y0; 0),
2 ( ; 0 0 )
M x y M3( x0; y0)
? Vậy, Em có kết luận gì về tính đối
xứng của R hypebol?
? Giả sử, M x y( ; ) H :x22 y22 1, Hãy
a b
xác định vị trí $ đối của điểm M với
3 Hình dạng của (H):
a, (H) có hai trục đối xứng là Ox, Oy và nhận O làm tâm đối xứng
b, - (H) cắt Ox tại hai điểm phân biệt
5 gọi là đỉnh của (H)
1 (- ; 0), 2 ( ; 0)
A a A a
trục Ox gọi là trục thực
- (H) không cắt trục Oy; trục Oy gọi là trục ảo của (H)
- (H) có tiêu điểm nằm trên trục thực với 2a là độ dài trục thực 2b là độ dài trục ảo
c, M(x;y) (H) thì x2≥ a2 x a
x a
(H) gồm hai nhánh: nhánh phải gồm
Trang 3các R thẳng x a 0?
? Vậy, Em có kết luận gì về sự giới hạn
của R hypebol?
những điểm nằm bên phải R x = a, nhánh trái gồm những điểm nằm bên trái
R x = -a
Hoạt động 3: Đường tiệm cận (10’).
- Nêu khái niệm R tiệm cận của một
R cong
- Chứng tỏ hypebol có các R tiệm
cận và PT các R tiệm cận đó
- Nêu khái niệm hình chữ nhật cơ sở của
hypebol
? Từ các tính chất của hypebol, hãy nêu
cách vẽ hypebol?
Hình vẽ:
4 aR tiệm cận:
(H): x22 y22
1
a b b 2 2
a
(H) có hai R tiệm cận y = bx
a
* Hình chữ nhật cơ sở: Từ hai đỉnh của (H) kẻ hai R thẳng song song với Oy cắt hai R tiệm cận tại 4 điểm P, Q,
R, S Ta 5 hcn PQRS là hcn cơ sở có các cạnh 2a, 2b và R chéo 2c
* Cách vẽ:
- Dựng hệ trục toạ độ Oxy.
- Dựng hình chữ nhật cơ sở và kẻ các
tiệm cận của hypebol.
- Vẽ hypebol.
Hoạt động 4: Tâm sai của hypebol (3’).
? Nêu ĐN tâm sai của Elip
- Bằng cách $ tự, nêu ĐN tâm sai của
hypebol
? Em có nhận xét gì về tâm sai của (H)?
5 Tâm sai:
Tỷ số giữa tiêu cự và độ dài trục thực là tâm sai
e = c a2 b2 ( e>1)
Trang 4Hoạt động 5: Bài tập tổng hợp (14’).
3, Củng cố toàn bài:
Bài tập:
a, Viết &V trình chính tắc của hypebol biết: tâm sai e = 5, và đi qua
điểm ( 10;6).
b Vẽ hypebol tìm
Nêu đề bài tập.
Yêu cầu HS suy nghĩ và chuẩn bị trong 5
phút Sau đó gọi một HS lên bảng thực
hiện giải a, và một HS giải b,.
GV nhận xét đánh giá, sửa lỗi(nếu có)
đánh giá bài giải và cho điểm.
Giải:
PTCT của (H) là x22 y22 1
a b
Do ( 10;6) (H) nên 102 362 1(*)
a b Mặt khác:
2 2 2
c
5 c a 5
b 5a a 4a (**) a
b a c
Thay (**) và (*), ta 5
2
Vậy:
1
1 2
Hoạt động 6: (1’)
4, Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Yêu cầu HS ôn kỹ và nắm vững lý thuyết đã học.
- Xem lại các bài tập và ví dụ đã giải trong hai tiết học.
- Giải các bài tập 39, 40, 41 trong SGK HH10 trang 109.
... Hướng dẫn học sinh học nhà:- Yêu cầu HS ôn kỹ nắm vững lý thuyết học.
- Xem lại tập ví dụ giải hai tiết học.
- Giải tập 39, 40, 41 SGK HH10 trang 109 .... y22 1
a b
Do ( 10; 6) (H) nên 10< /sup>2 362 1(*)
a... bảng thực
hiện giải a, HS giải b,.
GV nhận xét đánh giá, sửa lỗi(nếu có)
đánh giá giải cho điểm.
Giải:
PTCT (H) x22