1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề hàm số

18 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề hàm số
Người hướng dẫn GV: Hồ Dinh
Trường học Trường THPT Lương Thế Vinh
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng bài tập về hàm số

Trang 1

GV: Hồ Dinh

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ

VẤN ĐỀ 1: TIẾP TUYẾN

A Lý Thuyết:

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị ©

1 PTTT của © tại M ( x0; y0) ∉© là: 0 0 0

, (x )(x x ) y y

Viết PTTT của © biết tiếp tuyến đó có hệ số góc k cho trước Gọi ∆ là tiếp tuyến cần tìm,

)

;

(x y

M là tiếp điểm

∆ có hệ số góc k ⇔ f, (x) =k

(*) giải phương trình (*)được N0 x1, x2…⇒ y1, y2… 1) Viết PTTT tại M1(x1;y1) : ( ∆ 1 ) :y=k(xx1 ) +y1

2) Viết PTTT tại M2(x2;y2) : ( ∆ 2 ) :y=k(xx2 ) +y2

• Chú ý: 2 đường thẳng song song có cùng hệ số góc, 2 đường thẳng vuông góc thì tích hệ số góc =−1

2 Viết PTTT của © qua M(x0;y0)

Gọi ∆ là tiếp tuyến cần tìm , ∆ qua M(x0;y0) với hệ số góc k

0

0 ) ( : )

( ∆ y=k xx +y

Đường thẳng ( ∆ ) là tiếp tuyến của ©

=

+

=

k x f

y x x k x f

) (

) ( ) (

,

0 0

(*) Giải (*) tìm được k thay vào (**) được các tiếp tuyến cần tìm

• Chú ý: Số N0 của (*) là số tiếp tuyến kẻ đựơc từ M

B Bài Tập

Bài 1: Viết PTTT của các hàm số:

1) (C): y=x3 − 3x kẻ từ A(-1;2)

Đ/s: y= −94x−41 và y= 2

2) (C): 3 23

2

1 4− 2+

2

3

; 0 (

A

Đ/s: y=23 và y= ± 2 2x+23

3) (C): y=x3 − 3x2 + 2 qua A( − 1 ; − 2 )

Đ/s: y= 9x+ 7 và y= − 2

4) (C): 4 2

2

1 2

1

x x

y= − kẻ từ gốc toạ độ

9

3 2

±

5) (C): y= ( 2 −x2 ) 2 qua A( 0 ; 4 )

Trang 2

GV: Hồ Dinh

9

3 16

;

y

6) (C): y x 2x 3x

3

1 3− 2+

3

4

; 9

4 (

A

81

128 9

5

; 3

=

7) (C):

1

1 2

+

+

=

x

x

y qua A( − 1 ; 3 )

Đ/s: y=41x+134

8) (C): y=x4 − 2x2 + 3 tại giao điểm của (C) với Oy và tại điểm uốn

Đ/s:

3

10 9

3 8

+

y

9) (C): y x 2x 3x

3

1 3 + 2 −

= có hệ số góc lớn nhất

Đ/s: y=x−38

10) (C):

1

5 2

2

+

=

x

x x

y qua A( − 2 ; 1 )

11) (C): =3 −−24

x

x

y qua giao điểm 2 tiệm cận

Đ/s: Không có tiếp tuyến thoả mãn

12) (C): y x x

=

1

3 2 vuông góc với đường thẳng ( ∆ ) :y=x+ 2011 13) (C): y= −x4 +x2 + 1 vuông góc với ( ∆ ) :x+ 2y− 3 = 0

Đ/s: y= 2x+ 3

14) (C): = 24−−4

x

x

y song song với ( ∆ ) : y= −x+ 3

15) (C): =2 −+21

x

x

y có hệ số góc k = − 5

16) (C): y=x3 − 3x+ 2 vuông góc với đường thẳng 2

9

1 :

) ( ∆ y= − x+

Đ/s: y= 9x− 14 ;y= 9x+ 18

17) (C): y=x3 + 3x2 − 9x+ 3 tại điểm uốn và chứng minh đó là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

Đ/s: y= − 12x+ 2

18) (C): y=31x3 −x+32 vuông góc với ( ∆ ) :y= −31x+32

Đ/s: (d1) : y= 3x−143 tại )

3

4

; 2 (

1

M (d2) :y= 3x+ 6 tại M2( − 2 ; 0 )

19) (C): =3 −−12

x x

y tạo với trục hoành góc 45o

Trang 3

GV: Hồ Dinh

Đ/s: y= −x+ 2 ;y= −x+ 6

20) (C):

2

3 3

2 +

+ +

=

x

x x

y vuông góc với ( ∆ ) : −x+ 3y+ 6 = 0

Đ/s: y= − 3x− 3 ;y = − 3x− 11

Bài 2: Tìm những điểm:

1) Trên đường thẳng y= − 2 mà từ đó có thể kẻ đựơc 3 tiếp tuyến tới (C): y= −x3 + 3x2 − 2

(Đ/s: a< 1 / 3 ;a> 3 ;a≠ 0)

2) Trên đường thẳng y= 2 mà từ đó có thể kẻ đựơc tới (C): y=x3 − 3x2 + 2

a Đúng 2 tiếp tuyến (Đ/s: a= 3 ;a= 1 / 3 ;a = 0)

b 3 tiếp tuyến đến (C) trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc (Đ/s:

27 / 1

=

3) Trên trục tung mà từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến tới (C): = +−12

x

x

y sao cho 2 tiếp điểm nằm

về 2 phía Ox (Đ/s: a> 1 hoặc − 2 <a< − 2 / 3)

4) Trên Oy mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến tới (C): y=x4 −x2 + 1 (Đ/s: a = 1)

5) Trên đường thẳng y= 2 mà từ đó có thể kẻ đựơc 3 tiếp tuyến tới (C): y= −x3 + 3x2 − 2

(Đ/s: a> 5 / 3 ;a< − 1 ;a≠ 2)

6) Trên đường thẳng y= − 3 mà từ đó có thể kẻ đựơc 3 tiếp tuyến tới (C):

1 9

6 2

y (Đ/s: a> 4 ;a< 4 / 3 ;a≠ 1)

7) Trên đường thẳng y= − 2 mà từ đó có thể kẻ đựơc 3 tiếp tuyến tới (C): y=x3 − 3x2 + 2

trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc (Đ/s: a= 55 / 27)

8) Trên Oy những điểm mà từ đó có ít nhất 1 tiếp tuyến của (C):

1

1

2 +

+ +

=

x

x x

y đi qua

9) Trên (C): = +−11

x

x

y sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với IM, I là giao điểm 2 tiệm cận

10) Trên Ox mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến ĐTHS y=x3 +3x2 trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc

Bài 3: Viết PTTT của (C1): =3 −−12

x

x

y và (C2): ( 1 ) 3

3

1

y tạo với Ox góc 45o

Bài 4: Cho hàm số y=31x3 −m3 x2 +31 (Cm) M∈ (C m);x M = − 1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại M song song với đường thẳng ( ∆ ) :y = 5x (Đ/s: m= 6)

Bài 5: Cho hàm số

3 2

2

+

+

=

x

x

y (C) Viết PTTT của (C) biết nó tạo với Ox, Oy tam giác cân

tại O (Đ/s: y = −x− 2)

Bài 6: Cho hàm số y=x3 + 1 −m(x+ 1 ) (Cm)

Trang 4

GV: Hồ Dinh

a) Viết PTTT của (Cm) tại giao điểm của (Cm) với Oy

b) Tìm m để tiếp tuyến nói trên chắn trên 2 trục toạ độ tam giác có diện tích bằng 8

(Đ/s: a) y= −mx+ 1 −m , b) m= 9 ± 4 5 ;m= − 7 ± 4 3)

Bài 7: Cho hàm số = −+11

x

x

a) Chứng minh ∀ tiếp tuyến của (C) đều lập với 2 tiệm cận 1 tam giác có diện tích không đổi

b) Tìm M(C) sao cho tiếp tuyến tại M lập với 2 đường tiệm cận 1 tam giác có chu vi nhỏ nhất

Bài 8: Cho hàm số =2 −−11

x

x

y (C) M ∈ (C),x M =m Tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 tiệm cận tại A, B Gọi I là giao điểm 2 tiệm cận Chứng minh M là trung điểm của AB và ∆IAB có giá trị không đổi

Bài 9: (KD-2007) Cho hàm số = 2+1

x

x

y (C) Tìm M(C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt Ox, Oy tại A, B tạo thành tam giác OAB có diện tích bằng 1/4

(Đ/s: M1( − 1 / 2 ; − 2 );M2( 1 ; 1 ))

Bài 10: Cho hàm số

2

3 2

=

x

x

y (C) Tìm M(C) sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận tại A, B sao cho AB nhỏ nhất

Bài 11: Cho hàm số

1

=

x

x

y (C) Tìm tiếp tuyến của (C) sao cho khoảng cách từ tâm đối

xứng của (C) đến tiếp tuyến đó là lớn nhất (Đ/s: y= −x&y= −x+ 4)

Bài 12: Cho hàm số

2 2

4 3

2

+

=

x

x x

y (C) M ∈ (C),x M =m Tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, B Chứng minh M là trung điểm AB và tam giác AIB có diện tích không đổi với I là giao điểm 2 tiệm cận

Bài 13: Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào đi qua giao điểm 2 tiệm cận của (C):

1

4

2

+

=

x

x

y

Bài 14: Cho (C) =3 ++11

x

x

y Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục toạ độ và tiếp tuyến của (C) tại M( − 2 ; 5 ) (Đ/s: S = 81 / 4(đvdt))

Bài 15: Cho (C) = +−13

x

x

y M(x0;y0) ∈ (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 tiệm cận tại A, B Chứng minh M là trung điểm của AB Tìm M để bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆IABmin với I là giao điểm 2 tiệm cận

Bài 16: (KA-2011) Cho hàm số

1 2

1

+

=

x

x

y có đồ thị (C) Chứng minh đường thẳng y=x+m

luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B Gọi k1, k2 là hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại A, B Tìm m để (k1+k2)max

Trang 5

GV: Hồ Dinh

Bài 17: (KA-2009) Viết phương trình tiếp tuyến của (C): =2 ++23

x

x

y biết tiếp tuyến đó cắt Ox,

Oy lần lượt tại A, B sao cho ∆OAB cân tại O

Bài 18: Tìm a để tiếp tuyến của (C):

2

5 3 2

1 4− 2+

y tại A cắt (C) tại 2 điểm B, C phân biệt khác A sao cho AC=3AB (B nằm giữa A&C)

VẤN ĐỀ 2: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Bài 1: Tìm m để hàm số:

3

2

3 + − + −

2) y= (m− 2 )x3 + 3 (m− 1 )x2 −mx+ 2 nghịch biến trên R

3) y= −x3 + 3x2 +mx− 2 nghịch biến trên ( 0 ; 2 ) Đ/s: m≤ − 3

4) y= 2x3 − 3 ( 2m+ 1 )x2 + 6m(m+ 1 )x+ 1 đồng biến trên ( 2 ; +∞ ) Đ/s: m≤ 1

5) y= −x3 − 3x2 +mx+ 4 nghịch biến trên ( 0 ; +∞ ) Đ/s: m≤ 0

6) y=x3 − (m+ 1 )x2 − ( 2m2 − 3m+ 2 )x+ 2m( 2m− 1 ) tăng trong khoảng ( 2 ; +∞ )

Đ/s:− 2 ≤m≤23

7) y=x3 − 3mx2 + 3 (m2 − 1 )xm3 đồng biến trong ( 1 ; 2 )

8) ( 1 ) 3 ( 2 ) 31

3

1 3− − 2 + − +

3

2 3

− + +

− +

y đồng biến trong ( 0 ; 3 ) Đ/s: m≥ 12 / 7 10) y= −x3 + 3 ( 2m+ 1 )x2 − ( 12m+ 5 )x− 2 nghịch biến trên ( −∞ ; − 2 )

3

2

3

− + +

− +

y đồng biến trên ( −∞ ; − 1 )

3

2

3

+ + + +

y nghịch biến trên ( − 1 ; 0 ) Đ/s:− 2 ≤m≤ − 1

13) = + −−23

m x

mx

y đồng biến trên R

14)

x m

m x

m x y

+ +

− +

= 2 2 ( 1) 1 nghịch biến trên ( 2 ; +∞ ) 15) y=x3 + 3x2 + (m+ 1 )x+ 4m nghịch biến trên ( − 1 ; 1 )

16)

2

) 1 ( ) 1 2 (

2 2

+

− +

=

x

m x m x

y đồng biến trên ( 3 ; +∞ ) Đ/s: 1

5

3 ≤m

Bài 2: Giải phương trình và bất phương trình sau:

1) x+ 5 + 2x+ 8 = 7 2) x− 1 + x− 2 = 2

3) x5 +x3 − 1 − 3x+ 4 = 0 4) xx− 5 = 5

Trang 6

GV: Hồ Dinh

5) x+ 1 − 4 −x = 1 6) x+ x− 5 + x+ 7 = 9

7) x+ x− 7 > 7 8) x+ x− 11 > 11

9) x+ 1 + x− 4 + x+ 8 > 9 10) x+ 5 + 2x+ 3 < 9

11) x+ 5 + 2x+ 8 < 7 12) x2 + 15 = 3x− 2 + x+ 8

13) x2 − 2x+ 3 + x+ 1 > x2 − 6x+ 11 + 3 −x

14) x− 2 + 4 −x = 2x2 − 5x− 1

VẤN ĐỀ 3: PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ VÀ DÙNG ĐỒ THỊ BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Từ ĐTHS y= f (x)suy ra ĐTHS y=f ( x) và ĐTHS y =f ( x)

Ta có

=

) (

) ( )

(

x f

x f x

f

=

) (

) ( )

(

x f

x f x

f



=

=

) (

) (

0 ) ( )

(

x f

x f

x f y x f y

1 Từ ĐTHS y= f (x) suy ra ĐTHS y =f ( x) bằng cách:

- Giữ nguyên phần ĐTHS y= f (x) ở trên Ox

- Lấy đối xứng phần ĐTHS y= f (x) ở phía dưới Ox qua Ox

2 Từ ĐTHS y= f (x) suy ra ĐTHS y=f ( x) bằng cách:

- Giữ nguyên phần ĐTHS y= f (x) ở bên phải Oy

- Lấy đối xứng phần ĐTHS y= f (x) ở bên phải Oy qua Oy (do y=f ( x)là hàm chẵn)

3 Từ ĐTHS y= f (x) suy ra ĐTHS y =f ( x) bằng cách:

- Giữ nguyên phần ĐTHS ở trên Ox

- Lấy đối xứng phần ĐTHS y= f (x) ở phía trên Ox qua Ox

B Bài tập

Bài 1:

1) Khảo sát và vẽ (C): y= 2x3 − 9x2 + 12x− 3

2) Tìm m để phương trình: 2x3 − 9x2 + 12x − + 1 −m= 0 có 6 nghiệm phân biệt

3) Tìm m để phương trình: 2x3 − 9x2 + 12x− 3 =m

có nhiều hơn 2 nghiệm

Bài 2:

1) Khảo sát và vẽ (C): y= 2x4 − 4x2

2) Tìm m để phương trình: x2 x2 − 2 =m

có 6 nghiệm phân biệt (Đ/s: 0 <m< 1)

nếu f(x) ≥ 0 nếu f(x) < 0 nếu x≥ 0

nếu x< 0

Trang 7

GV: Hồ Dinh

Bài 3:

1) Khảo sát và vẽ (C): y= −x4 + 8x2 − 10

2) Tìm m để phương trình: −x4 + 8x2 − 10 =m

có 8 nghiệm phân biệt

Bài 4:

1) Khảo sát và vẽ (C): =− −+21

x

x y

2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: m

x

x

=

+

2 1

Bài 5:

1) Khảo sát và vẽ (C): y= −x3 +3x2

2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 3 2

log m=xx

Bài 6: Tìm m để phương trình: m

x

x x

2

2

log 1

1 = +

+ +

có 4 nghiệm phân biệt

Bài 7: Cho hàm số y=x3 + ( 1 − 2m)x2 + ( 2 −m)x+m+ 2 (Cm)

1) Khảo sát và vẽ ĐTHS với m=2 Từ đó suy ra giá trị của m để phương trình:

m x

x3 − 3 2 + 4 = log2 có 3 nghiệm phân biệt

2) Tìm m để ĐTHS (Cm) có tiếp tuyến tạo với đường thẳng (d): x+y+ 7 = 0 góc α và

26

1 cos α =

Bài 8: Cho (C): 3 25

2

1 4− 2+

y

1) Khảo sát và vẽ (C)

2) Tìm m để phương trình: x4 − 6x2 + 5 = 1 − 2 log3m có 8 nghiệm phân biệt

3) Tìm a để tiếp tuyến của (C) tại x=a cắt (C) tại 2 điểm khác nữa Đ/s:

±

<

<

1

3 3

a a

VẤN ĐỀ 4: CỰC TRỊ VÀ CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

Bài 1: Tìm m để hàm số:

1) y=mx3 + 3mx2 − (m− 1 )x− 1 không có cực trị (Đ/s: 0 ≤m≤ 1 / 6)

2) y= (m+ 2 )x3 + 3x2 +mx− 5 có cực đại, cực tiểu (Đ/s: m≠ 2 , − 3 <m< 1)

3) y=x3 − ( 2m− 1 )x2 + ( 2 −m)x+ 2 đạt CĐ, CT có hoành độ dương (Đ/s: 5 / 4 <m< 2)

4) ( 1 ) 3 ( 2 ) 1

3

1 3− − 2+ − +

y đạt CĐ, CT có hoành độ dương

(Đ/s: 0

2

6 2

<

<

2

6 2

2<m< + )

5) y=x4 + 8mx3 + 3 ( 1 + 2m)x2 − 4 có CT, không có CĐ (Đ/s:

6

7 1 6

7

1 − <m< + )

Trang 8

GV: Hồ Dinh

3

2 3− 2 − − +

y có cực trị mà hoành độ các điểm cực trị âm

(Đ/s: m< − 1)

7) y=x3 + (m− 2 )x2 − 2mx+m

có 2 điểm cực trị cách đều Oy (Đ/s: m= 2)

8) y= 2x3 − 3 (m+ 2 )x2 + 6 ( 5m+ 1 )x− 4m3 − 1 có 2 cực trị có hoành độ nhỏ hơn 2

3

1 <

9) y=x3 + ( 1 − 2m)x2 + ( 2 −m)x+m+ 2 có CĐ, CT mà hoành độ của điểm CT nhỏ hơn 1

(Đ/s: m< − 1 hoặc 5 / 4 <m< 7 / 5)

10)

1

8

2

+

− +

=

x

m mx

x

y có CĐ, CT nằm về 2 phía của đường thẳng 9x− 7y− 1 = 0

(Đ/s: − 3m< 9 / 7)

11) y=x3 − 3mx2 + 4m3 có CĐ, CT và các CĐ, CT đối xứng qua (d): y=x

(Đ/s:

2

2

±

=

12) y =x3 − (m+ 3 )x2 +mx+m+ 5 đạt CT tại x=2 (Đ/s: m= 0)

13) y= −x3 + 3x2 + 3 (m2 − 1 )x− 3m2 − 1 có CĐ, CT và các điểm CĐ, CT cách đều gốc toạ độ

(Đ/s: m= ±12)

14) y=x3 − 3mx2 + 4m có cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng y=x (không có m thoả mãn)

2

1 2

3

m mx

x

y= − + có cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng y=x (Đ/s: m= ± 2)

16) y=x4 − 2mx2 + 2m+m4 có CĐ, CT và các điểm CĐ, CT tạo thành 1 tam giác đều

(Đ/s: m= 3 3)

3

1 3 2

+ +

y có CĐ, CT và khoảng cách giữa các điểm CĐ, CT nhỏ nhất

(Đ/s: m= 0)

18) y=x3 + 2 (m− 1 )x2 + (m2 − 4m+ 1 )x− 2 (m2 + 1 ) đạt cực trị tại x1, x2 sao cho

) (

2

1

1

1

2 1 2

1

x x

x

19) y= 2x3 + 3 (m− 1 )x2 + 6 (m− 2 )x− 1 có đường thẳng qua 2 cực trị song song với (d):

0

1

4x+y− =

20) y=x3 − ( 2m+ 1 )x2 + (m2 − 3m+ 2 )x+ 4 có 2 điểm CĐ, CT nằm về 2 phía Oy

2

21 3 13

<

<

+

21) y=x3 − 3 (m− 1 )x2 + ( 2m2 − 3m+ 2 )xm(m− 1 ) có 2 điểm CĐ, CT nằm về 2 phía Oy

Viết PT đường thẳng qua 2 điểm cực trị ) 32 38 38 32

3

2 2 3

2 ( − 2 + − + 3 − 2 + −

y

22)

1

1 2

2

− + +

=

x

m x x

y có 2 cực trị nằm về 2 phía Oy (Đ/s: m> − 1 ,m≠ 2)

có 2 cực trị nằm về 2 phía Ox (Đ/s: m> 2)

Trang 9

GV: Hồ Dinh

23)

m x

m m x m x

y

+

+ + + +

= 2 (2 3) 2 4 có 2 cực trị trái dấu (Đ/s: m> 9 / 4)

24)

2

4 )

1 (

2

+

+ + + +

=

x

m m x m x

y có 2 cực trị tạo với gốc toạ độ một tam giác vuông tại O

(Đ/s: m= − 4 ± 2 6)

25)

2

3 2

2

+

− + +

=

x

m mx

x

y có 2 điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng: x+ 2y+ 8 = 0

(Đ/s: m= 1 / 2)

3

1 3− 2 + 2 − +

y có CĐ, CT và yCĐ+yCT>2

(Đ/s: m< − 3 hoặc 0 <m< 3)

27) y=x4 + 2 (m− 2 )x2 +m2 − 5m+ 5 có các điểm CĐ, CT tạo thành 1 tam giác vuông cân

(Đ/s: m = 1)

28) y=x3 − 3 (m+ 1 )x2 + 3m(m+ 2 )x+ 1 có 2 điểm cực trị nằm về bên phải Oy (Đ/s: m> 0)

29) y=x4 − 2m2x2 + 1 có 3 cực trị là đỉnh của 1 tam giác vuông cân (Đ/s: m = ± 1)

30) y=x3 − (m+ 3 )x2 +mx+m+ 5 đạt CT tại x=2 (Đ/s: m= 0)

31) y=x4 +mx2 +m− 5 có 3 cực trị

32) y=x3 − (m− 1 )x2 + 3 (m2 − 4 )x+m+ 1 đạt CĐ tại x=0 (Đ/s: m= 2)

33) y=x3 − 3mx2 + 3 (m2 − 1 )xm2 + 1 đạt CĐ tai x=1 (Đ/s: m = 1)

34) y=x3 − 3mx2 + (m2 + 2m− 3 )x+ 4 có 2 điểm CĐ, CT nằm về 2 phía Oy

35) y= 2x3 + 3 (m− 1 )x2 + 6 (m− 2 )x− 1 có 2 điểm cực trị thuộc đường thẳng song song với (d):

0

1

36) y=x3 +mx2 + 7x+ 3 có đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của ĐTHS vuông góc với đường thẳng 3xy− 7 = 0

37) y= 2x3 + 3 (m− 1 )x2 + 6m( 1 − 2m)x có đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của ĐTHS song song với đường thẳng 4x+y= 0

38) y=x4 − 2mx2 + 2m có CĐ, CT lập thành một tam giác:

a) Đều b) Vuông cân c) Có S=16

39) ( 1 ) 2 ( 1 ) 1

2

1 3

1 3− + 2 − + +

y có 2 điểm cực trị có hoành độ lớn hơn 1

40) ( 3 1 ) 2 ( 1 )

4

1 4 − + 2 + +

y có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có trọng tâm là gốc toạ độ O

41) y=x4 − 2mx2 + 2m2 − 4 có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có S=1

42) y=x3 + 3x2 +m có 2 điểm cực trị A, B tạo thành A OˆB= 120o

43) y=x4 − 2 ( 1 −m2 )x2 +m+ 1 có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích lớn nhất 44) y=x4 − 2mx2 + 2 có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc toạ độ làm trực tâm 45) y= 2x3 − 3 (m+ 2 )x2 + 6 ( 5m+ 1 )x− 4m3 − 2 đạt cực tiểu tại điểm x0∈(1 ; 2]

Trang 10

GV: Hồ Dinh

Bài 2: Tìm m để:

1) (Cm): y=x3 +mx+ 2 cắt trục Ox tại một điểm (Đ/s: m≥ 0 , − 3 <m< 0)

2) (Cm): y =x3 − 3mx2 + 3 (m2 − 1 )xm2 + 1 cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương

(Đ/s: 3 <m< 1 + 2)

3) (Cm): y =x3 − ( 3m+ 1 )x2 + 2 (m2 + 7m+ 2 )x− 2m(m+ 2 ) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1

4) (Cm): y=x3 − (m+ 3 )x2 +mx+m+ 5 cắt trục Ox tại một điểm

5) (Cm): y=x3 − 6x2 + 3 (m+ 2 )xm− 6 cắt trục Ox tại 2 điểm (Đ/s: m= −174 )

Bài 3: Cho (Cm): y=x3 − (m2 −m)x+m2 −m− 1

Tìm quỹ tích các điểm cực trị của (Cm)

Bài 4: Tìm quỹ tích các điểm cực trị của (Cm):

2

4 2

2 +

− +

=

x

x mx x y

Bài 5: Cho (Cm): y=x3 − ( 3m+ 1 )x2 + 2 (m2 + 7m+ 2 )x− 2m(m+ 2 )

1) Tìm m để hàm số có CĐ, CT và 2 điểm CĐ, CT nằm về 2 phía Oy

2) Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trij Tìm m để yCĐ.yCT<0

Bài 6: Cho (Cm): y=x3 −mx2 + ( 2m_ + 1 )xm− 2

1) Tìm m để (Cm) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ dương

2) Tìm m để hàm số có 2 cực trị đối xứng qua đường thẳng 3x− 2y+ 1 = 0

Bài 7: Cho (Cm):

1

2 2

2 +

+ +

=

x

mx x

y Tìm m để khoảng cách từ 2 điểm cực trị của (Cm) đến đường thẳng x+y+ 2 = 0

Bài 8: (khối B-2005) Cho hàm số:

1

1 )

1 (

2

+

+ + + +

=

x

m x m x y

Chứng minh hàm số luôn có CĐ, CT và khoảng cách giữa chúng = 20

Bài 9: Chứng minh m hàm số

1

2

+

=

x

m mx x

y luôn có 2 cực trị và khoảng cách giữa 2 điểm cực trị không đổi Tìm m để yCĐ.yCT nhỏ nhất (Đ/s: m= 2)

Bài 10: Cho hàm số:

1

1 ) 3 (

2

+ + +

=

x

x m mx

a) Khảo sát C1

b) Tìm m để hàm số có cực trị Viết đường thẳng qua 2 cực trị

c) Gọi A(x1;y1), B(x2;y2) là 2 điểm cực trị của (Cm) Chứng minh:

) 4 ( 2 )

(

2 1

2 1 2

x x

x x y y

Bài 11: Tìm m để hàm số y=x3 − 3x2 +mx có CĐ, CT và các điểm CĐ, CT đối xứng qua đường thẳng ( ∆ ) :x− 2y− 5 = 0 (Đ/s: m= 0)

Bài 12: Tìm m để hàm số: y=x4 + 2 (m+ 1 )x2 + 1 có 3 điểm cực trị Tìm quỹ tích các điểm cực

Ngày đăng: 25/11/2013, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w