Người kia ở lại một mình, chẳng biết làm thế nào, đành nằm yên, giả vờ chết.. Gấu đến ghé sát mặt ngửi ngửi, cho là người chết, bỏ đi.[r]
Trang 1TRƯỜNG TH LÊ DẬT
Họ và tên: ……….
Lớp: 1 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 1 Năm học 2018 – 2019 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Điểm Nhận xét của giáo viên ……….
……….
……….
Giám thị: Giám khảo Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1: (M1) (0,5 đ) Trong các số: 72, 69, 85, 47 số nào bé nhất A 72 B 69 C 85 D 47 Câu 2 : (M1) Số liền sau của 78 là: (1 đ) A 68 B 77 C 79 D 76 Câu 3: (M1) Một tuần lễ có mấy ngày? (0,5 đ) A 5 B 6 C.7 D.8 Câu 4 : (M1) Kết quả của phép tính: 70 – 50 = ? (1 đ) A 50 B 20 C 10 D 30 Câu 5: (M1): Điền số thích hợp vào ô trống: (1 đ) 96 - = 90
A 6 B 9 C 7 D 8 Câu 6: Tính (M2) (1 đ) a) 78 – 7 - 1 = b) 23+ 10 +15 =
Câu 7 : Điền vào chỗ chấm : (M2) (1đ) - Nếu hôm nay là thứ hai ngày 13 tháng 5 thì ngày mai là thứ …… ngày ……tháng 5, ngày kia là thứ…… ngày …….tháng 5. Câu 8 : (2 điểm – M3): Đặt tính rồi tính: 63+25 ………
………
………
………
94-34 ………
………
………
………
30+9 ………
………
………
………
55-33 ………
………
………
………
Câu 9: (1 điểm – M3): Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con gà Hỏi nhà em còn lại bao nhiêu con gà?
Trang 2Bài giải :
…
…
…
…
…
…
Câu 10 : (1 điểm – M4): Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác? .hình
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TOÁN
Trang 32C
3C
4B
5A
6.70, 48
7 HS điền đúng cho 1 điểm
8 Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm
Câu 9
Bài giải
Số gà còn lại là : (Đúng 0,25 điểm)
34 – 12 = 22 (con gà ) (Đúng 0,5 điểm)
Đáp số : 22 con gà (Đúng 0,25 điểm)
Câu 10 : 6 hình
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN - LỚP 1 Mạch kiến thức, kĩ
năng
Câu số, số điểm, số câu
Số và phép tính:
- Đọc, viết, nhận biết
các số trong phạm vi
100
- Thực hiện tính cộng,
trừ trong phạm vi 100
Câu số 1,2,
Đại lượng và đo đại
lượng:
-Đồng hồ thời gian,
tuần lễ,
Yếu tố hình học:
Nhận biết điểm ở
trong, ngoài hình tam
giác, hình vuông, nhận
diện hình, …
Giải toán:
Giải toán có lời văn
bằng 1 phép tính
Số và phép tính:
- Điền số thích hợp vào
ô vuông
Câu số
Số điểm
3,4, 5
Trang 4TRƯỜNG TH LÊ DẬT
Họ và tên: ………
Lớp: 1
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 Năm học 2018 – 2019
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Điểm Nhận xét của giáo viên
……….
……….
……….
Giám thị: Giám khảo
A KIỂM TRA ĐỌC:
I Đọc thành tiếng: (7điểm)
Giáo viên cho học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học
II Đọc thầm đoạn văn sau:
HAI NGƯỜI BẠN
Hai người bạn đang đi trong rừng, bỗng đâu, một con gấu chạy xộc tới
Một người bỏ chạy, vội trèo lên cây
Người kia ở lại một mình, chẳng biết làm thế nào, đành nằm yên, giả vờ chết Gấu đến ghé sát mặt ngửi ngửi, cho là người chết, bỏ đi
Khi gấu đã đi xa, người bạn tụt xuống, cười hỏi:
- Ban nãy, gấu thì thầm với cậu gì thế?
- À, nó bảo rằng kẻ bỏ bạn trong lúc hoạn nạn là người tồi
Lép Tôn-xtôi
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1 (M1-0,5đ) Hai người bạn đang đi trong rừng thì gặp chuyện gì?
A Một con gấu xộc tới
B Một con hổ xộc tới
C Một con quái vật xộc tới
Câu 2 (M1-0,5đ) Hai người bạn đã làm gì?
A Hai người bạn bỏ chạy
B Nằm im giả vờ chết
C Một người leo lên cây, một người nằm im giả vờ chết
Câu 3 (M2-0,5đ) Câu chuyện khuyên em điều gì?
A Không nên nói xấu bạn
B Bạn bè cần giúp đỡ nhau khi gặp hoạn nạn
C Cần bảo vệ loài gấu
Câu 4: (M1) Vì sao gấu đến ngửi ngửi rồi bỏ đi (0,5đ)
Trang 5A Vì gấu sợ.
B Vì gấu tưởng người đã chết
C Vì gấu đã no bụng
Câu 5:(M4) Theo em, như thế nào là một người bạn tốt? (1đ)
………
………
………
B KIỂM TRA VIẾT:
1 Chính tả (7điểm) Nghe- viết: Đinh Bộ Lĩnh
Đinh Bộ Lĩnh
Thuở nhỏ, cậu bé Đinh Bộ Lĩnh rủ trẻ chăn trâu trong làng tập trận giả Cậu được các bạn tôn làm tướng Cậu lấy bông lau làm cờ, đánh trận nào thắng trận nấy.
Có lần thắng trận, cậu mổ trâu của chú đem khao quân.
2 Bài tập (3 điểm)
Câu
1 : Điền vào chỗ trống? (M1-0,5đ)
a, Điền ng hay ngh
nghỉ … ơi, …….ề nghiệp
Câu
2 : Nối: (M2- 1 đ)
Câu
3 : Điền vào chỗ trống ang hay oang (M1 -0,5điểm)
đang bắt sâu.
Chim chích bông
đang tập đi.
Trang 6vỡ h……… khoai l………
Câu 4: Viết câu chứa tiếng có vần ong (M3)
II.
Trang 7
Ma trận nội dung kiểm tra kiến thức và đọc hiểu cuối học kì II lớp 1
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
Tổng
Số điểm 2,5 1,5 1 1 06
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2018-2019
Môn : Tiếng Việt - Lớp 1
A Phần đọc:
1 KT đọc thành tiếng
-Đọc thành tiếng đúng tốc độ, lưu loát , trả lời được câu hỏi đạt 7 điểm -Đọc chưa lưu loát, trả lời chưa đạt yêu cầu gv trừ điểm dần ra.
2 KT đọc thầm:
- Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.( 2 điểm)
Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
1A
2C
3B
4B
**câu 5: (1 điểm) Người bạn tốt là người không bỏ bạn lúc khó khăn, hoạn nạn.
B Phần viết: ( 10 điểm)
1 Viết chính tả (7 điểm)
Viết đúng chính tả ,sạch, đẹp.(7điểm)
Học sinh bị điểm trừ nếu viết sai lỗi chính tả, trình bày bài bẩn, viết sai độ cao, Mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm.
2.Bài tập: (3điểm) Điền vào chỗ trống?
Câu 1: (1 điểm)
Nghỉ ngơi, nghề nghiệp
Câu 2:
-Em bé đang tập đi
- Chim chích bông đang bắt sâu
Câu 3: Vỡ hoang, khoai lang
Câu 4: Hs đặt câu theo ý kiến riêng của mình
Câu viết đúng ngữ pháp, có tiếng chứa vần ong đạt 1 điểm
æ heø