MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Nghe - viết và trình bày đúng chính tả đoạn văn.. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - Bài viết: Nghe viế đúng và trình bày sạch sẽ bài “Những hạt thóc giống” “Lúc ấy … hiền minh”..
Trang 1Chính tả: (Nghe -viết)
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe - viết và trình bày đúng chính tả đoạn “Một hôm … vẫn khóc”
- Làm đúng bài tập phân biệt l/n
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a (5) Vở bài tập.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát chuyển tiết.
II Mở đầu: Nhắc nhở yêu cầu giờ học chính tả.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc mẫu, HS theo dõi
- Củng cố nội dung: HS đọc thầm đoạn văn
* Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong hoàn cảnh như thế nào?
* Chi tiết nào cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?
- HS đọc yêu cầu bài tập – Hướng dẫn làm câu 1
- HS từ làm bài vào vở bài tập 2 HS chữa bài Nhận xét
lẫn - béo lẳn - nở nang - chắc nịch - loà xoà – lông mày – làm cho
IV Củng cố: Nhận xét giờ học
V.Dặn dò: Về nhà học thuộc 2 câu đó
Trang 2Tiết 2 MƯỜI NĂM CÕNG BẠN
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe - viết và trình bày đúng chính tả đoạn văn
- Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x; ăng/ăn
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2 (16) Bài tập 3 Vở bài tập tiếng Việt.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát chuyển tiết
II Kiểm tra: HS viết:
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài, HS đọc thầm đoạn văn, củng cố nội dung
* Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ Hanh?
* Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở điểm nào?
- Chú ý tên riêng, viết con số, từ ngữ dễ viết sai
- HS phát hiện chữ khó viết, phân tích HS viết lại
- HS viết bài(GV đọc) - Soát bài
- GV chấm chữa bài (HS khác đổi vở cho nhau soát bài)
- GV nhận xét chung
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2 (16):
- HS đọc thầm bài tập, làm vào vở bài tập
- Chữa bài (lát sau - rằng - phải chăng – xin bà – băn khoăn – không sao- để
xem) Tìm hiểu nội dung.
Bài 3 (17): Lựa chọn bài tập 3a.
- 2 HS đọc câu đố
- Cả lớp thi giải nhanh GV chốt lời giải đúng
+ Dòng thơ 1: chữ (sáo) + Dòng thơ 2: chữ (sao).
IV Củng cố: Nhận xét giờ học
V Dặn dò: Đọc lại truyện vui “Tìm chỗ ngồi”.
- Về nhà tìm 10 từ chỉ sự vật có tiếng bắt đầu bằng s/x
Trang 3Chính tả: (Nghe -viết)
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết trình bày đúng, đẹp các dòng lục bát và các khổ thơ
- Viết đúng các tiếng có âm đầu ch/tr
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a (27)
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra: HS viết:
săn sóc, đĩa xôi, nước sôi, song song, xong việc Nhận xét.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài, 1 HS đọc
- Nội dung:
* Bài thơ nói lên điều gì? (Tình thương của 2 bà cháu dành cho 1 cụ già bị lẫn
đến mức không biết đường về nhà).
HS đọc thầm bài tập, điền vào vở bài tập.(tre không chịu trúc dẫu cháy – tre
-tre - đồng chí - chiến đấu)
- Chữa bài Nhận xét
IV Củng cố: Nhận xét tiết học.
V Dặn dò: Về nhà tìm 5 từ chỉ con vật bắt đầu bằng tr/ch
Trang 4Tiết 4 TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Bài viết: 14 dòng đầu của bài thơ (nhớ - viết).
- Viết đúng, đủ, trình bày đẹp theo thể thơ lục bát
- Rèn kỹ năng viết đúng các âm đầu r/d/gi Hoàn thành bài 2(a)
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi bài tập 2a (27) Vở bài tập tiếng Việt.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra:
2 nhóm thi tiếp sức viết đúng, nhanh tên các con vật bắt đầu bằng: tr/ch.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nhớ - viết:
- Hướng dẫn chính tả: 1 HS đọc bài viết Củng cố nội dung:
*Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?
- Hướng dẫn HS nhận xét bài chính tả: trình bày theo thể thơ lục bát
- Hướng dẫn phân biệt chính tả:
+ HS phát hiện chữ khó viết (Ví dụ: truyện, nghiêng, nghe …), phân tích.+ Phát hiện những chữ dễ sai, hay lẫn lộn (rồi, rặng)
- HS viết chính tả: Cả lớp đọc thầm bài viết Nhắc nhở từ thế, cách trình bày
- HS nhớ, viết bài (14 dòng đầu)
- Chấm, chữa bài: GV chấm 7-10 bài
- HS đổi vở cho nhau để soát bài, chữ viết sai sửa viết bên lề vở
Trang 5Chính tả: (Nghe -viết)
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Bài viết: Nghe viế đúng và trình bày sạch sẽ bài “Những hạt thóc giống”
(“Lúc ấy … hiền minh”)
- Làm đúng bài tập 2a: phân biệt l/n
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi bài tập 2a (47) Vở bài tập tiếng Việt.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra: 2 HS lên bảng, lớp viết nháp:
rộn ràng dồn dập gió thổi dân giàu nước mạnh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài viết HS đọc thầm lại đoạn văn
- Củng cố nội dung:
* Theo em, vì sao người trung thực là người đáng quý?
- Luyện viết từ khó: (HS phát hiện).luộc kĩ, dõng dạc, truyền ngôi
- GV hướng dẫn HS cách trình bày bài viết
- HS viết bài: GV nhắc nhở tư thế, GV đọc bài HS viết
- Soát bài - Chấm bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2a (47):
- GV nêu yêu cầu bài tập HS đọc thầm đoạn văn, làm bài
- Chữa bài: thi tiếp sức.(lời giải- nộp bài - lần này – làm em –lâu nay – lòng thanh
thản –làm bài)
Bài 3: Giải câu đố.(HS khá)
- Cho HS thi giải câu đố: mỗi ý cho 3 em lên viết nhanh trên bảng lớp
- Chữa bài, nhận xét
a, con nòng nọc b, chim én
IV Củng cố: Nhận xét tiết học.
V Dặn dò: Học thuộc lòng 2 câu đố.
Trang 6A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật.
- Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả
- Viết đúng chính tả các từ láy có chứa phụ âm đầu s/x
B ĐỒ DÙNG: Vở bài tập tiếng Việt, từ điển để làm bài tập 3.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra: 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào nháp :
lẫn lộn, nức nở, nồng nàn, lo lắng, làm nên, lên non…
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài viết HS theo dõi SGK 1 HS đọc bài Tìm hiểu nội dung truyện.
* Nhà văn Ban- dắc có tài gì? Trong cuộc sống ông là người như thế nào?
- Cả lớp đọc thầm lại truyện, phát hiện những chữ ghi tiếng khó viết
Ban-dắc, truyện dài, truyện ngắn…
- HS viết bài (GV nhắc nhở tư thế, cách trình bày)
- Soát bài (Gv đọc chậm HS đổi vở để soát lỗi) Chấm bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2 (56): - 1 HS đọc thầm bài tập- Nêu yêu cầu Phát hiện và sử lỗi chính tả
- HS làm bài vào vở Bài tập.- Báo cáo - nhận xét
Bài 3a (57): Tìm từ láy có chứa âm s/x
- HS làm bài N4( dùng từ điển),- Báo cáo - nhận xét
xa xa xam xám
xa xôi xinh xắn
xao xuyến
xó xỉnh xồn xoàn xốn xang
IV Củng cố: - Nhận xét tiết học
V Dặn dò: - Chuẩn bị bài: Gà Trống và Cáo
Trang 7Chính tả: (Nhớ -viết)
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nhớ, viết lại chính xác, trình bày đúng dòng thơ lục bát đoạn trích từ: Nghe
lời … hết bài Gà Trống và Cáo.
- Tìm và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng ch/tr để điền vào chỗtrống hợp với nghĩa đã cho
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ chép sẵn bài tập 2a.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: Hát
II Kiểm tra: 2 HS lên bảng:
- Viết 2 từ láy chứa âm s, 2 từ láy chứa âm x
Lớp làm vào nháp Kiểm tra, chữa bài, nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nhớ - viết:
- 1 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ cần nhớ - viết trong bài Gà Trống và Cáo.
- GV đọc đoạn thơ HS đọc thầm, phát hiện từ khó viết GV hướng dẫn cách viết,trình bày Củng cố nội dung đoạn thơ
* Vì sao Gà Trống không nghe lời Cáo?
* Gà tung tin có cặp chó săn đang chạy để làm gì?
* Thái độ của Cáo như thế nào khi nghe Gà nói?
* Theo em, Gà thông minh ở điểm nào?
- HS viết đoạn thơ theo trí nhớ
- HS tự soát lại bài GV chấm chữa bài, nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2a (67): HS nêu yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn, N2làm bài vào vở bài tập
Các từ cần điền: trí, chất, trong, chế, chinh, trụ, chủ.
Bài 3a (68): GV viết nghĩa đã cho lên bảng lớp HS chơi trò chơi: chọn từ nhanh.
- 2 HS lên bảng thi đua nhau, lớp cùng làm
Trang 8Tiết 8 TRUNG THU ĐỘC LẬP
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe -viết đúng và trình bày đúng đoạn trong bài: Trung thu độc lập “Ngày
mai … to lớn, vui tươi”.
- Tìm đúng, viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi để điền vào ôtrống, hợp với nghĩa đã cho
B ĐỒ DÙNG: Bảng lớp viết bài tập 2a, 3a.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra:
2 HS lên bảng, cả lớp viết nháp các từ : chung thuỷ, trung thực, họp chợ, trợ giúp
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- 1HS đọc bài viết.- lớp đọc thầm
- Củng cố nội dung:
* Anh chiến sỹ mơ ước đất nước trong đêm trăng tương lai ra sao?
* Hiện thực đất nước ta so với mơ ước của chiến sĩ ra sao ?
- Hướng dẫn HS viết từ khó: HS tự phát hiện những từ khso viết GV hướng dẫn HSphân tích cách viết
- HS viết bài: GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn, nhắc nhở cách trình bày, từngữ dễ viết sai GV đọc bài, HS viết bài
- Soát bài - Chấm bài, nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2a (77): GV nêu yêu cầu bài, HS đọc thầm bài tập Làm bài vào vở bài tập 1
HS làm bài trên bảng lớp, chữa bài, nhận xét
Lời giải: kiếm giắt; làm gì; kiếm rơi xuống nước; đánh dấu; kiếm rơi; đã đánh dấu
* Câu chuyện “Đánh dấu mạn thuyền” đã kể lại cho chúng ta anh chàng ngốc đã
làm gì để tìm kiếm bị rơi
Bài 3a (78): HS nêu yêu cầu bài, làm bài, chữa bài.
Lớp giải: r: rẻ; d: danh nhân; gi: giường.
IV Củng cố:
Nhận xét tiết học
V Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài: Thợ rèn (86).
Trang 9Chính tả:(Nghe -viết) Tiết 9 THỢ RÈN
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ “Thợ rèn”.
- Làm đúng các bài tập chính tả: phân biệt các tiếng có phụ âm đầu l/n.
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi bài tập 2a (87).
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: Hát
II Kiểm tra: 2 HS lên bảng, lớp làm vào nháp
Con dao, rao vặt, giao hàng, đắt rẻ, hạt dẻ, cái giẻ.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài “Thợ rèn”, HS theo dõi SGK.
- HS đọc thầm bài thơ
* Những từ ngữ nào cho em biết nghề thợ rèn rất vất vả?
* Người thợ rèn có những điểm gì vui nhộn?
* Bài thơ cho các em biết gì về nghề thợ rèn? (nghề thợ rèn vất vả nhưng có nhiều
niềm vui trong lao động).
- Luyện viết từ khó: trăm nghề, quai một trận, bóng nhẫy, diễn kịch, nghịch
- Nhắc nhở HS trước khi viết bài: Trình bày bài thơ, tư thế ngồi
- GV đọc, HS viết bài
- Soát bài Chấm bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2a (87):
- HS đọc thầm bài tập, suy nghĩ làm bài theo 4 nhóm
- 4 HS của các nhóm lên điền 4 dòng thơ - Nhận xét
Thu ẩm
Năm gian lều cỏ thấp le te
Ngõ tối đêm thâu đóm lập loè
Lưng dậu phất phơ chòm khói nhạt Làn ao lóng lánh bóng trăng loe
- 1 vài HS đọc lại bài thơ
* Đây là cảnh ở đâu, vào thời gian nào? (cảnh vật ở nông thôn vào những đêm trăng).
Trang 10Tiết 11 NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- HS nhớ - viết đúng 4 khổ thơ đầu bài thơ “Nếu chúng mình có phép lạ”.
- Làm đúng bài tập3.Làm được bài tập 2(a)
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi bài tập 2a.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra: Viết các từ bắt đầu bằng l/n.
nóng nực, lập loè, lóng lánh, nên non III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nhớ - viết:
* GV nêu yêu cầu của bài chính tả HS đọc 4 khổ thơ đầu của bài Cả lớp theo dõi
- 1 HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
Hỏi: +Các bạn nhỏ trong đoạn thơ đã mong ước điều gì? (mong ước thế giới trở
Bài 3:HS đọc thầm yêu cầu, HS làm vào vở bài tậpN2 –GV chốt
a, Tốt gỗ hơn tốt nước sơn -Nước sơn là vẻ ngoài, nếu nước sơn đẹp mà gỗ xấu
d, Trăng mờ còn tỏ hơn sao -Trăng dẫu mờ cũng sáng hơn sao Núi có lở cũng
cao hơn đồi.
- HS học thuộc lòng các câu thơ trên Những câu trên khuyên em điều gì?
IV Củng cố: - GV nhận xét tiết học
V Dặn dò: - Chuẩn bị bài 12.
Trang 11Chính tả:(Nghe -viết)
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe-viết chính xác, viết đẹp đoạn văn “Người chiến sỹ giàu nghị lực”.
- Viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn (bài tập)
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi bài tập 2a.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát.
II Kiểm tra: 2 HS viết các câu ở bài tập 3 cho đúng chính tả.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc đoạn văn
- Củng cố nội dung bài
* Khi bị thương anh Lê Duy Ứng đã làm gì?
cháu, cháu chắt truyền nhau chẳng thể trời, trái núi
Trang 12Tiết 13 NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe-viết chính xác, viết đẹp đoạn từ “Xi-ôn-côp-xki … đến hàng trăm lần”.
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các âm đầu l/n, các âm chính i/iê
châu báu, trâu bò, châu chấu, chân thành, trân trọng, chân chính.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài viết HS đọc thầm Củng cố nội dung bài
* Xi-ôn-côp-xki ước mơ điều gì?
* Ông đã làm gì để thực hiện ước mơ đó?
- Hướng dẫn HS viết chính tả
- Luyện viết: Xi-ôn-côp-xki, nhảy, dại dột, rủi ro, non nớt, thí nghiệm, cửa sổ.
- HS viết chính tả Soát bài (Đổi bài cho bạn để soát bài)
nóng nảy nặng nề não nùng non nớt năng nổ
nõn nà nông nổi
no nê náo nức
nô nức Bài 3 (127): HS Thảo luận và làm bài
Lời giải: nản chí (nản lòng); lý tưởng; lạc lối (lạc hướng).
IV Củng cố: GV nhận xét tiết học
V Dặn dò: Về nhà làm tiếp bài 2b, 3b Chuẩn bị bài tiết 14.
Trang 13Chính tả:(Nghe -viết)
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe-viết chính xác, viết đẹp đoạn văn “Chiếc áo búp bê”.
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm dễ phát âm sai dẫn đếnviết sai s/x
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ viết bài tập 2a.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra: HS tự tìm và đọc 5 – 6 tiếng có âm đầu l/n
2 HS viết trên bảng lớp
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài viết HS đọc thầm
- Củng cố nội dung bài
* Tìm từ ngữ tả chiếc áo búp bê xinh xắn?
* Việc làm của bé Ly đã thể hiện điều gì?
- Hướng dẫn HS viết chính tả
- Luyện viết: bé Ly, chị Khánh, phong phanh, loe ra, hạt cườm, nhỏ xíu.
- HS viết chính tả Soát bài (Đổi bài cho bạn để soát bài)
- Chấm, chữa bài Nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2a: Các từ cần điền: xinh, xóm, xít, xanh, sao, súng, sờ, xinh, sợ.
- HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
Bài 3: HS đọc yêu cầu, làm bài theo nhóm Ví dụ:
sung sướng, sảng khoái, sáng ngời, sáng suốt, sành sỏi, sát sao.
xanh xao, xôn xao, xam xám, xanh biếc, xa vời, xấu xí.
Trang 14Tiết 15 CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe-viết chính xác, viết đẹp đoạn văn “Tuổi thơ … những vì sao sớm”.
- Viết đúng tên các đồ chơi, trò chơi chứa các tiếng bắt đầu bằng tr/ch
- Biết miêu tả 1 đồ chơi (trò chơi)
B ĐỒ DÙNG: Một vài đồ chơi để HS làm bài tập 2, 3 Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra: 2 HS lên bảng, lớp viết nháp: Viết 5 tính từ bắt đầu bằng s/x III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài viết HS đọc thầm đoạn văn
- Củng cố nội dung bài
* Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh diều?
- Hướng dẫn HS viết chính tả
- Luyện viết: mềm mại, phát dại, trầm bổng.
- HS viết chính tả Soát bài (HS soát bài theo SGK).
Đồ chơi chong chóng, chó bông, que chuyền trống ếch, trống cơm, cầu trượt
Trò chơi chọi dế, chọi gà, thả chim, chơi chuyền đánh trống, trốn tìm, cắm trại Bài 3:
- HS nêu yêu cầu Làm bài, trình bày bài viết vào vở bài tập
- Nhận xét, bình chọn
IV Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
V Dặn dò:
- Về nhà viết vào vở bài tập 3 (3, 4 câu văn miêu tả đồ chơi).
- Chuẩn bị bài tiết 16
Trang 15- Tìm và viết đúng các từ ngữ theo nghĩa cho trước có âm đầu r/d/gi.
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi bài tập 2a.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra:
HS lên bảng, lớp viết nháp: trốn tìm, nơi trốn, châu chấu, quả chanh, bức tranh.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- 1HS đọc bài viết lớp đọc thầm đoạn văn
* Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp có gì đặc biệt?
- Hướng dẫn HS viết chính tả
- Luyện viết: Hữu Trấp, Quế Võ, Bắc Ninh, Tích Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc, khuyến
khích, trai tráng, ganh đua.
- GV đọc cho HS viết chính tả Soát bài
- Về nhà viết lại các từ vừa tìm được
- Chuẩn bị bài tiết 17 Mùa đông trên rẻo cao
Trang 16Tiết 17 MÙA ĐÔNG TRÊN RẺO CAO
A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe-viết đúng chính tả, đẹp đoạn “Mùa đông trên rẻo cao”.
- Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc ât/âc
B ĐỒ DÙNG: Bảng phụ ghi bài tập 3.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Tổ chức lớp: HS hát
II Kiểm tra: HS lên bảng, lớp viết nháp:
ra vào, gia đình, cặp da, cái giỏ, rung rinh, gia dụng.
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài viết HS đọc thầm đoạn văn Củng cố nội dung bài
* Những dấu hiệu nào cho biết mùa đông đã về trên rẻo cao?
- Hướng dẫn HS viết chính tả
- Luyện viết:
rẻo cao, sườn núi, trườn xuống, chít bạc, quanh co, nhẵn nhụi, sạch sẽ,
khua lao xao.
- HS viết chính tả Soát bài (HS soát bài theo SGK)
- Chấm, chữa bài Nhận xét
3 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: HS đọc bài, trao đổi và làm bài.
Lời giải: Các từ cần điền: - loại nhạc cụ, lễ hội, nổi tiếng
- giấc ngủ, đất trời, vất vả.
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài, tổ chức thi làm bài theo nhóm (N2) Các nhóm lần lượt
lên bảng dùng bút màu gạch chân vào các từ đúng (mỗi HS chọn 1 từ)
- Nhận xét, tuyên dương
- HS chữa bài vào vở (giấc mộng, làm người, xuất hiện, nửa mặt, lấc láo, cất tiếng,
lên tiếng, nhấc chàng, đất, lảo đảo, thật dài, nắm tay).
IV Củng cố: - HS chữa lỗi chính tả của bài
V Dặn dò: Chuẩn bị tiết ôn tập