1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KET QUA THI TUẦN Olimpia của Kiệt

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/12/2008

Ngày dạy: 20/12/2008 Tiết 35

ôn tập chơng ii

a.mục tiêu

-Hệ thống các kiến thức của chơng II về hai đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ

nghịch,hàm số,đồ thị của hàm sốy = ax (ao)

- Rèn luyện kĩ năng về giải bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch;về vẽ đồ thị hàm số,xác định toạ độ điểm cho trớc, xác định điểm theo toạ độ cho trớc

-Giáo dục tính cẩn thận chính xác trong gíải toán và đồ thị hàm số

b.ph ơng pháp

-Đàm thoại

c.chuẩn bị

-GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS :Thớc thẳng có chia khoảng, vở nháp

d.tiến trình lên lớp

i.ổn định(1')

7a 7b

i.kiểm tra bài cũ (lồng vào các hoạt động)

iii.bài mới

1.Đặt vấn đề (trực tiếp) 2.Triển khai bài mới

Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết

(15')

Gv: Khi nào thì hai đại lợng y và

x tỉ lệ thuận với nhau?

Hs: nêu định nghĩa

Gv: Em hãy nêu tính chất của

hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau?

Hs: trả lời

Gv: Khi nào thì hai đại lợng y và

x tỉ lệ nghịch với nhau?

Hs: nêu định nghĩa

Gv: Em hãy nêu tính chất của

hai đại lợng tỉ lệ nghịch với

nhau?

Hs: trả lời

Gv: Nêu khái niệm hàm số? Cho

ví dụ?

Hs:Nêu khái niệm

Gv:Nêu các nội dung chính về

mặt phẳng toạ độ

Gv: Đồ thị của hàm số y=ax(a

0) có dạng nh thế nào? Nêu cách

vẽ đồ thị của hàm số y=ax(a0)

Hs: Trả lời

Hoạt động2: Ôn tậpbài tập(25')

I.

lý thuyết 1.Đại lợng tỉ lệ thuận

a) Định nghĩa: y=kx (k0) b) Chú ý: y kx  x1kx

c) Tính chất:

y y y

x x x

x y x y

* ; ;

x y x y

  

2) Đại lợng tỉ lệ nghịch

a)Định nghĩa:

a y x

(a0) b)Chú ý:

  

c) Tính chất:

*x y x y a

x y x y

* ; ;

x y x y

  

3.Hàm số 4.Mặt phẳng toạ độ 5.Đồ thị của hàm số y=ax(a0)

Trang 2

Bài 48/sgk

Hs: Đọc kĩ đề

Gv: Bài toán có các đại lợng

nào? Chúng quan hệ nh thế nào

với nhau?

Hs: Khối lợng nớc biển và khối

lợng muối trong nớc biển là hai

đại lơng tỉ lệ thuận với nhau

Gv: Từ đó ta có tỉ lệ thức nào?

Từ đó hãy tìm giá trị x?

Hs:

250 1000000

40

x 25000

250

x 6,25

40

  

Bài 49/sgk

Gv: Bài toán có các đại lợng

nào? Chúng quan hệ nh thế nào

với nhau?

Hs: thể tích và khối lợng riêng tỉ

lệ nghịch với nhau

Gv: Dựa vào công thức m = V.D

Em hãy lập tỉ số giữa thể tích

của sắt và thể tích của chì để biết

xem thanh nào có thể tích lớn

hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

Hs:

ch i`

chi

V D 11,3

1,45

V D 7,8 



Gv: gọi 1 hs lên bảng vẽ

Hs: cả lớp làm vào vỡ

Bài 55/sgk

Hs: làm ở giấy nháp và trả lời

bằng miệng

điểm A,C không thuộc đồ thị

của hàm số y=3x-1

điểm B,D thuộc đồ thị của hàm

số y=3x-1

II bài tập Bài 48/sgk

Gọi lợng muối có trong 250g nớc biển là x (g) Vì lợng nớc biển và lợng muối chứa trong đó là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau nên ta có:

250 1000000

40

x 25000 250

x 6,25 40

  

vậy trong 250g nớc biển có 6,25g muối

Bài 49/sgk

Vì m = V.D mà m là hằng số (có khối lợng bằng nhau),nên thể tích và khối lợng riêng là hai đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau Theo tính chất của hia đại lợng tỉ lệ nghịch ta có:

ch i`

chi

V D 11,3

1,45

V D 7,8 

vậy thể tích của thanh sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần so với thể tích thanh chì

Bài 54/sgk

Vẽ trên cùng 1 hệ trục toạ độ đồ thị của các hàm số:

a)y=-x b)y=

1

2x

c)y=-1

2x

2

-2

B

A C

Bài 55/sgk

iv.cũng cố (lồng vào các hoạt động)

v.dặn dò (4')

-Học thuộc các kiến thức của chơng đã ôn tập trong tiết hôm nay

-Xem lại các bài tập đã giải

Trang 3

-Rèn luyện kĩ năng giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận, nghịch; vẽ đồ thị của hàm số y = ax (ao); kiểm tra 1 điểm có thuộc đồ thị của hàm số hay không? -Làm bài tập 50,51,52,53 trang 77/sgk

e.rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w