Ngoài các loài chim được học trong sách giáo khoa, em còn biết những loài chim nào khác?... Có thể em chưa biết:.[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
•Hai bạn hỏi đáp với cụm từ ở đâu.
Ví dụ: - Chim làm tổ ở đâu ?
- Chim làm tổ ở trên cây.
Trang 3Kể tên một số loài chim mà em biết.
Trang 4LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 5Nờu tờn cỏc loài chim trong
những tranh sau:
Bài tập 1
(đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt)
Trang 6Chào mào
1
Trang 7Chim sẻ
2
Trang 83 Cò
Trang 9Đại bàng
Trang 105 Vẹt
Trang 11Sáo sậu
Trang 12Cú mèo
Trang 13Cú mèo
Vẹt
Trang 14=> Là những từ chỉ sự vật.
đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt là những
từ chỉ gì?
Trang 15Ngoài các loài chim được học trong sách giáo khoa, em còn biết những loài chim nào khác?
Trang 16Có thể em chưa biết:
Chim gõ kiến
Trang 17Chim hồng hạc
Trang 18Chim ruồi
Trang 19Chim đà điểu
Trang 20Chim sơn ca
Trang 21Gâ kiÕn
§µ ®iÓu
Chim diÖc
C«ng TrÜ
DiÒu h©u
Trang 23Chµo mµo Vµnh khuyªn
ChÌo bÎo
Vµng anh
ChÝch choÌ
Trang 24Hãy chọn tên loài chim thích hợp với mỗi ô trống dưới
Trang 253.Chép lại đoạn văn dưới đây cho đúng chính tả sau
khi thay ô trống bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy
Ngày xưa có đôi bạn là Diệc và Cò Chúng thường cùng ở
cùng ăn cùng làm việc và đi chơi cùng nhau Hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng.
.
Bµi tËp 3
Trang 26 Khi nào ta dùng dấu chấm?
Sau dấu chấm chữ cái đầu tiên được
viết như thế nào?
Hết câu phải dùng dấu chấm Sau dấu
chấm chữ cái đầu tiên phải viết hoa.
Khi nào ta dùng dấu phẩy?
Dấu phẩy dùng để ngăn cách các cụm từ
trong câu.
Trang 27Trß ch¬i : “Tªn t«i lµ g×?”
Cô sẽ đưa ra các câu đố, các bạn đoán
xem loài chim đó có tên là gì?
Trang 28Chim công Chim gì múa khéo đuôi tơ cụp xòe?
Trang 29Chim cánh cụt
Có cánh mà chẳng biết bay
Sống nơi Bắc cực thành bầy đông
vui
Lạ chưa chim cũng biết bơi
Bắt cá rất giỏi bé ơi chim gì?
Trang 30Chim
bói cá
Mỏ dài lông biếc, Trên cành lặng yên, Bỗng vút như tên, Lao mình bắt cá
Trang 31Dù bay ngàn dặm chẳng lười Bao năm cần mẫn giúp người đưa thư
Chim
bồ câu
Trang 32DÆn dß
- VÒ nhµ c¸c con häc thuéc c¸c thµnh ng÷ ë bµi tËp 2.
- ChuÈn bÞ cho bµi häc sau.