1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Luyện Lí Thuyết Vật lí

36 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 546,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thíchB. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản c[r]

Trang 1

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC

NĂM HỌC 2016 - 2017

Trang 2

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC

Câu 1 Trong các loại: Phôtôn, Mêzon, lepton và Barion, các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ nhỏ

nhất:

Câu2 Trong đoạn mạch RLC ghép nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và

giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây không đúng ?

A Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C Hệ số công suất của đoạn mạch giảm D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R giảm Câu3 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang phát quang?

A Khi được chiếu bằng tia tử ngoại, chất fluorexêin phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục

B Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng quang phát quang

C Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang, chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh sáng đỏ

D Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ

Câu4 Khi cường độ dòng điện qua cuộn cảm của mạch dao động lý tưởng đạt giá trị cực đại thì

A năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại .B điện tích của tụ điện bằng không

C năng lượng từ trường của mạch bằng không D hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại

Câu 5 Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R Hiệu điện thế hai đầu

mạch là UAB ổn định, tần số f Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB

với dòng điện qua mạch lần lượt là ϕ1 và ϕ2 Cho biết ϕ1 + ϕ2 = π

2 Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:

Câu 6 Đặc điểm của quang phổ liên tục là

A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục

C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 7 Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang Véc tơ gia tốc của vật luôn

A ngược hướng với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật B cùng hướng chuyển động của vật

C hướng theo chiều âm quy ước D hướng về vị trí cân bằng

Câu8 Ứng dụng của tia X để chiếu điện, chụp điện là vận dụng tính chất nào của nó?

A Tính đâm xuyên và tác dụng lên phim ảnh B Tính đâm xuyên và tác dụng sinh lý

C Tính đâm xuyên và tính làm phát quang D Tính làm phát quang và tác dụng lên phim

ảnh

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn ( bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Dao động của con lắc luôn có tính tuần hoàn

B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực căng của dây

D Khi dao động với biên độ bé thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu 10 Phát biểu nào dưới đây về phản ứng nhiệt hạch là sai ?

A Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn

B Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra một năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối lượng

nhiên liệu thì phản ứng kết hợp lại tỏa năng lượng nhiều hơn

C Phản ứng kết hợp tỏa năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên ta gọi là phản ứng nhiệt hạch

D Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được

Câu 11 Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ

một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

A Cường độ âm khác nhau B Âm sắc khác nhau C Biên độ âm khác nhau D Tần số âm khác

nhau

Trang 3

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC Câu 12 Mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện thì kết luận nào sau đây không đúng ?

A Hiệu điện thế tức thời hai đầu R vuông pha với hiệu điện thế tức thời hai đầu C

B Hiệu điện thế hai đầu R cực đại và vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

C Hệ số công suất cực đại

D Tổng trở mạch đạt giá trị cực tiểu

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng? Sóng ánh sáng và sóng âm

A có tần số không đổi khi lan truyền từ môi trường này sang môi trường khác

B đều mang năng lượng vì chúng đều cùng bản chất là sóng điện từ

C đều có thể gây ra các hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ

D đều có tốc độ thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

Câu 14 Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học

A Là quá trình truyền năng lượng

B Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

C Là quá trình truyền pha dao động

D Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

Câu 15.Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào:

A Tần số âm và mức cường độ âm B Tần số và vận tốc truyền âm

C Bước sóng và năng lượng âm D Vận tốc truyền âm

Câu 16 Biện pháp nào sau đây không góp phần làm tăng hiệu suất của máy biến áp

A Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ B Dùng dây có điện trở nhỏ để cuốn biến áp

C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện D Dùng các lá sắt ghép song song với mặt phẳng chứa các đường sức

Câu 17 Chọn phát biểu sai Ăng ten

A là một dây dẫn dài, giữa có cuộn cảm, đầu trên để hở đầu dưới tiếp đất

B là bộ phận nằm ở lối vào của máy thu và lối ra của máy phát của hệ thống phát thanh

C chỉ thu được sóng điện từ có tần số bằng tần số riêng của nó

D là trường hợp giới hạn của mạch dao động hở

Câu 18 Chọn câu đúng Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do:

A.Hiện tượng tự cảm B.Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động

C.Hiện tượng cảm ứng điện từ D.Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện

Câu 19 Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số B Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng

C Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng D Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không

Câu 20 Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau

A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các vạch

C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch

Câu 21 Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?

A Dựa vào sự phát xạ cảm ứng B Tạo ra sự đảo lộn mật độ

C Dựa vào sự tái hợp giữa êléctron và lỗ trống D Sử dụng buồng cộng hưởng

Câu 22 Chọn câu sai

A Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên

B Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang

C Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau

D Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó

Câu 23 Chọn câu Đúng Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ

A giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng

B giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng

C giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng

D giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng

Trang 4

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC Câu 24 Phát biểu nào sau đây sai?

A Tia β- gồm các electron nên không thể phóng ra từ hạt nhân vì hạt nhân tích điện dương

B Tia β+ gồm các hạt có cùng khối lượng với electron và mang điện tích dương +e

C Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli

D Tia α lệch trong điện trường ít hơn tia β

Câu 25 Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?

A Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung

bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron

B Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

C Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch

Câu 26 Chọn phương án sai khi nói về các sao

A Đa số các sao tồn tại trong trạng thái ổn định, có kích thước, nhiệt độ… không đổi trong một thời gian dài

B Mặt Trời là một ngôi sao ở trong trạng thái ổn định

C Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi

D Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi

Câu 27 Xét nguyên tử Hiđrô nhận năng lượng kích thích, các electron chuyển lên quỹ đạo M, khi electron

chuyển về quỹ đạo bên trong sẽ bức xạ

A một phôtôn trong dãy Pa-sen B ba phôtôn trong dãy Ban-me

C một phôtôn trong dãy Ban-me D một phôtôn trong dãy Lai-man

Câu 28 Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

A thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng ở xa hay gần

B đối với chân không thì có giá trị lớn nhất

C thay đổi, tùy theo môi trường mà ánh sáng truyền qua

D không thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách nguồn ở xa hay gần

Câu 29 Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(2

A Dòng điện qua cuộn dây bằng 0 B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0

C Năng lượng điện trường cực đại D Điện tích của tụ cực đại

Câu 30 Tìm câu phát biểu sai

A Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện của một trường thống nhất gọi là trường điện từ

B Luôn có một từ trường biến thiên ở không gian xung quanh một điện trường

C Khi ta chỉ quan sát được điện trường hoặc từ trường riêng rẽ là do điều kiện quan sát

D Các tương tác điện từ phải mất một thời gian nhất định mới truyền được từ nơi này đến nơi khác

Câu 31 Tìm ý sai Động năng ban đầu cực đại của êlectron quanh điện khi bức ra khỏi ca tốt của tế bào quang

điện phụ thuộc vào

A bản chất của kim loại dùng làm cattốt B bước sóng của ánh sáng kích thích

C năng lượng phôtôn của ánh sáng chiếu tới catốt D hiệu điện thế giữa anốt và catốt

Câu 32 Theo tiên đề của Bo, quỹ đạo dừng là quỹ đạo

A là quỹ đạo thấp nhất B ứng với năng lượng của trạng thái dừng

C là quỹ đạo cao nhất D nguyên tử có thể hấp thu hay bức xạ năng lượng

Câu 33 Các vạch trong dãy Banme được tạo thành khi êlectrôn trong nguyên tử hyđrô chuyển từ các quỹ đạo

bên ngoài về quỹ đạo

A L B N C M D K

Câu 34 Xét nguyên tử Hiđrô khi nhận khi nhận năng lượng kích thích, êlectrôn chuyển lên quỹ đạo N Khi

êlectrôn chuyển về quỹ đạo bên trong sẽ phát ra

A một bức xạ nằm trong vùng tử ngoại B ba bức xạ nằm trong vùng tử ngoại

C một bức xạ nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy D hai bức xạ nằm trong vùng hồng ngoại

Trang 5

TN Lí THUYẾT ễN THI ĐAI HỌC Cõu 35 Một ỏnh sỏng đơn sắc gõy ra hiện tượng quang điện với một tấm kim loại Nếu ta giảm bớt cường độ

chựm sỏng tới đú thỡ

A số quang electron thoỏt ra trong một đơn vị thời gian vẫn khụng đổi

B động năng ban đầu cực đại của quang electron giảm

C cú thể khụng gõy ra hiện tượng quang điện nữa

D động năng ban đầu cực đại của quang electron khụng thay đổi

Cõu 36 Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ

điện/

A Cờng độ hiệu dụng qua điện trở và qua tụ điện là nh nhau

B Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện chậm pha so với hiệu điện thế ở hai đầu điện trở một góc

Cõu 38 Một miếng sắt và một miếng sứ cựng đặt trong một lũ nung đến nhiệt độ 15000C sẽ cho

A quang phổ liờn tục giống nhau B quang phổ vạch hấp thu giống nhau

C quang quang phổ vạch phỏt xạ giống nhau D miếng sứ khụng cú quang phổ

Cõu 39 Cỏc vạch trong dóy Lai-man thuộc vựng

A hồng ngoại B tử ngoại C.ỏnh sỏng nhỡn thấy D ỏnh sỏng nhỡn thấy và vựng tử ngoại

Cõu 40 Tiờn đề Bo về trạng thỏi dừng

A Trạng thỏi dừng là trạng thỏi mà nguyờn tử cú năng lượng thấp nhất

B Trạng thỏi dừng là trạng thỏi mà ở đú nguyờn tử khụng thể hấp thụ hay bức xạ năng lượng

C Trạng thỏi dừng là trạng thỏi nguyờn tử cú năng lượng xỏc định

D Trạng thỏi dừng là trạng thỏi mà năng lượng của nguyờn tử khụng thể thay đổi được

Cõu 41 Bước súng ngắn nhất của bức xạ phỏt ra trong dóy Pa-sen ứng với electron chuyển từ

A mức năng lượng E∞ về mức năng lượng E3 B mức năng lượng E6 về mức năng lượng E3

C mức năng lượng E6 về mức năng lượng E2 D mức năng lượng E∞ về mức năng lượng E2

Cõu 42 Trong thớ nghiệm với tế bào quang điện Khi UAK = 0 mà vẫn cú dũng quang điện, điều này chứng tỏ:

A Cường độ dũng quang điện khụng phụ thuộc bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch

B Khi bật ra khỏi Catốt của tế bào, electron cú vận tốc ban đầu khỏc 0

C Cường độ dũng quang điện bóo hũa tỷ lệ với cường độ chựm sỏng kớch thớch

D Hiệu điện thế hóm phụ thuộc bước súng ỏnh sỏng kớch thớch

Cõu 43 Cỏc vạch trong dóy Ban-me nằm trong vựng ành sỏng

A nằm trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy và vựng tử ngoại B hồng ngoại

C tử ngoại D ỏnh sỏng nhỡn thấy

Cõu 44 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện vừa đủ để triệt tiờu dũng quang điện khụng phụ

thuộc vào yếu tố nào sau đõy?

A Tần số của ỏnh sỏng kớch thớch B Bản chất kim loại làm catốt

C Bước súng của ỏnh sỏng kớch thớch D Cường độ chựm sỏng kớch thớch

Cõu 45 Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A bức elechtron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sỏng

B điện trở suất của chất bỏn dẫn giảm khi bị ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào

C giải phúng electron khỏi bề mặt khi kim loại khi kim loại bị nung núng

D giải phúng electron khỏi liờn kết trong bỏn dẫn khi bị chiếu sỏng bởi ỏnh sỏng thớch hợp

Cõu 46 Súng điện từ nào cú bước súng càng dài thỡ

A càng dễ bị phản xạ khi gặp vật cản và tỏc dụng mạnh lờn phim ảnh B.càng dễ làm ion húa chất khớ

Trang 6

TN Lí THUYẾT ễN THI ĐAI HỌC

C cú tớnh đõm xuyờn càng mạnh D.càng dễ quan sỏt hiện tượng giao thoa

Cõu 47 Trong quang phổ Hiđrụ, dóy Pa-sen gồm cỏc bức xạ thuộc vựng

A tử ngoại B hồng ngoại C.tử ngoại và vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy.D ỏnh sỏng nhỡn thấy và vựng hồng ngoại

Cõu 48 Chọn phỏt biểu đỳng

A Trong súng điện từ, điện trường và từ trường luụn dao động cựng pha

B Trong súng điện từ, điện trường và từ trường dao động nghịch pha nhau

C Tại mỗi điểm trờn phương truyền súng, dao động của điện trường cựng pha với dao động của từ trường

D Trong súng điện từ, điện trường và từ trường dao động vuụng pha nhau

Cõu 49 Chọn ý đỳng Tấm kớnh màu đỏ sẽ:

A hấp thụ mạnh ỏnh sỏng màu đỏ B hấp thụ ớt ỏnh sỏng màu vàng

C khụng hấp thụ ỏnh sỏng màu lục D hấp thụ ớt ỏnh sỏng màu đỏ

Cõu 50 Trạng thỏi dừng của một nguyờn tử là trạng thỏi

A trạng thỏi trong đú mọi ờlectron của nguyờn tử đều khụng chuyển động đối với hạt nhõn

B trạng thỏi đứng yờn của nguyờn tử

C một trong cỏc trạng thỏi cú năng lượng xỏc định, mà nguyờn tử cú thể tồn tại

D trạng thỏi chuyển động đều của nguyờn tử

Cõu 51 Chọn cõu sai

A Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng cú một bước súng xỏc định

B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh

C Tốc độ truyền ỏnh sỏng phụ thuộc và mụi trường

D Trong cựng một mụi trường, tốc độ truyền của ỏnh sỏng đỏ lớn hơn đối với ỏnh sỏng tớm

Cõu 52 Nếu f là tần số biến thiờn điện tớch của tụ điện thỡ năng lượng điện từ trong mạch dao động LC sẽ

A luụn là một đại lượng khụng phụ thuộc thời gian B biến thiờn điều hũa theo thời gian với tần số f

C biến thiờn điều hũa theo thời gian với tần số 2f D biến thiờn điều hũa theo thời gian với tần số 0,5f

Cõu 53 Quang trở cú đặc điểm:

A Điện trở giảm khi chiếu đến nú một ỏnh sỏng thớch hợp B Điện trở giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở giảm

C Điện trở tăng khi chiếu đến nú một ỏnh sỏng thớch hợp D Điện trở tăng khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở giảm

Cõu 54 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, tại một điểm trong vựng giao thoa trờn màn quan sỏt sẽ cú võn

tối khi hiệu quang lộ của chỳng bằng

A một số nguyờn lần bước súng B một số lẻ lần nửa bước súng

C một số nửa nguyờn lần bước súng D một số nguyờn lần nửa bước súng

Cõu 55 Điều nào sau đây là đúng với khái niệm khoảng vân?

A Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp

B.Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp

C Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng

D A, B và C đều đúng

Cõu 56 Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyờn bước súng ỏnh sỏng kớch thớch và tăng cường độ

ỏnh sỏng thỡ

A cường độ dũng quang điện bóo hũa sẽ tăng lờn B hiệu điện thế hóm sẽ tăng lờn

C cỏc quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn D.động năng ban đầu của cỏc quang ờlectron tăng lờn

Cõu 57 Chọn cõu phỏt biểu khụng đỳng

A Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng lớn thỡ càng bền vững

B Khi lực hạt nhõn liờn kết cỏc nuclon để tạo thành hạt nhõn thỡ luụn cú sự hụt khối

C Chỉ những hạt nhõn nặng mới cú tớnh phúng xạ

D Trong một hạt nhõn cú số nơtron khụng nhỏ hơn số protụn thỡ hạt nhõn đú cú cả hai loại hạt này

Cõu 58 Phương trỡnh dao động điều hũa cú dạng x = Asinωt Gốc thời gian đ ược chọn là:

Trang 7

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC

A lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều

Câu 60: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại

A quang tâm của thấu kính hội tụ B tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ

C tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ D tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ

Câu 61: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

A Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x B Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại

C Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy D Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

Câu 62: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz Sóng điện từ này thuộc dải

A Sóng cực ngắn B Sóng dài C Sóng ngắn D Sóng trung

Câu 63: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ

A Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu

B Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn

C Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu

D Hoàn toàn không thay đổi

Câu64: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có

A Cùng vận tốc truyền B Cùng tần số C Cùng biên độ D Cùng bước sóng

Câu 65: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

A Khúc xạ sóng B Phản xạ sóng C Nhiễu xạ sóng D giao thoa sóng

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

A Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng

B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng

C Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ

phát ra phôtôn

D Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau

Câu 67: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?

A Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích

thích

B Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm

catốt

C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt

D Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích

thích

Câu 68: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là 63X , kết luận nào dưới đây chưa chính xác

A Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon B Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH

C Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron D Hạt nhân này có 6 protôn và 3 electron

Câu 69: Vật dao động điều hoà khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì:

A Li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương B Li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần

C Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương

D Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm

Câu70: Trong hiện tượng dao thoa , khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với điểm

dao động cực tiểu trên đoạn AB là:

Trang 8

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC

Câu 71: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng

hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao

động riêng của hệ

Câu 72: Trong các loại sóng vô tuyến thì

A sóng dài truyền tốt trong nước B sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ

C sóng trung truyền tốt vào ban ngày D sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li

Câu 73: Chọn câu phát biểu đúng

A Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian

B Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian

C Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không

D Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn

Câu 74: Dung kháng của tụ điện tăng lên

A Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên B Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua

tụ tăng lên

C Tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm D Hiệu điện thế xoay chiều cùng pha

dòng điện xoay chiều

Câu 75: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha

A Stato là phần ứng , rôto là phần cảm B Stato là phần cảm, rôto là phần ứng

C Phần nào quay là phần ứng D Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường

Câu 76: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha?

A Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay

B Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90o

C Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình

D Tốc độ góc của rôto nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay

Câu 77: Nhóm tia nào sau đây có cùng bản chất sóng điện từ

A Tia tử ngoại, tia RơnGen, tia katôt B: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia katôt

C Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia ga ma D Tia tử ngoại, tia ga ma, tia bê ta Câu 78: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng B Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

C Hiện tượng phản xạ ánh sáng D Hiện tượng giao thoa ánh sáng

Câu 79: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau

A Khác nhau về số lượng vạch B Khác nhau về màu sắc các vạch

C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ

Câu 80: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

A cao hơn nhiệt độ môi trường B trên 00C C trên 1000C D trên 00K

Câu 81: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ (A) Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của

vật thay đổi như thế nào?

A Tăng 3 lần B Giảm 9 lần C Tăng 9 lần D Giảm 3 lần

Câu 82: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng B giải phóng electron khỏi kim loại bằng

cách đốt nóng

C giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng D giải phóng electron khỏi bán dẫn

bằng cách bắn phá ion

Câu 83: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

A gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau B động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau

Trang 9

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC

C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Các câu A, B và C đều đúng

Câu 84: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện

tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải

A giảm tần số dòng điện xoay chiều B tăng điện dung của tụ điện

C tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D giảm điện trở của mạch

Câu 85: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC ?

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C

B Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

D Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau

Câu 86: Ánh sáng không có tính chất sau

A Có mang theo năng lượng B Có truyền trong chân không

C Có vận tốc lớn vô hạn D Có thể truyền trong môi trường vật chất

Câu 87: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau

B có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

C có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

D có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

Câu 88: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến áp?

A Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng

B Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm

C Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế

D Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng

Câu 89: Vành đai tiểu hành tinh nằm giữa cặp hành tinh nào trong các cặp hành tinh sau

A Sao Hỏa và Trái Đất B Sao Hỏa và Sao Mộc C Sao Mộc và Sao Thổ D Sao Kim và Trái Đất

Câu 90: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh, không có bộ phận nào sau đây

A micrô B mạch biến điệu C mạch khuếch đại D mạch tách sóng

Câu 91: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác Các đại

lượng nào sau đây là không đổi?

A Tần số, bước sóng, màu sắc B Tần số, màu sắc, vận tốc

C Tần số, màu sắc, năng lượng của phôtôn D Bước sóng, vận tốc, Năng lượng của phôtôn

Câu 92: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hoà?

A Gia tốc của vật dao động điều hoà là gia tốc biến đổi đều

B Lực tác dụng trong dao động điều hoà luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

C Lực kéo về trong dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

D Vận tốc của vật dao động điều hoà luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc

Câu 93: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hoà của vật ?

A Thế năng của vật biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của vật dao động điều hoà

B Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều nhau

C Khi tới vị trí cân bằng thì tốc độ của vật cực đại còn gia tốc của vật bằng không

D Thời gian để vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là một phần tư chu kì

Câu 94: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ

B Khi tần số dao động của nguồn sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn

C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau

D Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số của sóng không đổi

Câu 95: Nhận xét nào sau đây là sai về máy phát điện xoay chiều ba pha?

A Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ B Tần số của dòng điện ba pha bằng tần số quay của Rôto

C Biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng D Phần cảm là Stato và phần ứng là Rôto

Trang 10

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC Câu 96: Thực hiện giao thoa khe Iâng với nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là

D trong môi trường không khí thì khoảng vân là i Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất

là 4/3 thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu?

A ra xa thêm D/3 B Lại gần thêm D/3 C Ra xa thêm 3D/4 D Lại gần thêm 3D/4

Câu 97: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ?

A Đèn hơi hyđrô B Đèn hơi thủy ngân C Đèn hơi natri D Đèn dây tóc

Câu 98: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần

B Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

C Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ

D Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Câu 99: Chọn phát biểu đúng?

Độ hụt khối của hạt nhân càng lớn thì

A năng lượng liên kết của hạt nhân càng lớn B hạt nhân càng kém bền vững

C năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng bé D hạt nhân càng dễ bị phá vỡ

Câu 100: Các vạch trong dãy Lai-man thuộc vùng nào trong các vùng sau:

A.Hồng ngoại B.Ánh sang nhìn thấy C.Tử ngoại D.Một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần thuộc vùng tử ngoại

Câu 102: Cho đoạn mạch AB gồm 2 đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Điện áp hiệu dụng trên mỗi đoạn đều

bằng U1 Giản đồ biểu diễn u và i như hình Gọi U là điện áp hiệu dụng 2 đầu đoạn AB Điều nào sau đây đúng: A.U=U1 3

B.uAB trễ pha π/12 so với i

C.Hệ số công suất của đoạn mạch AM bằng 0,5

D.Hê số công suất của đoạn mạch MB bằng

0,5 3

Câu 103: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì:

A.Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A

B.Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A

C.Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0

D.Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0

Câu 104: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?

A Hình dạng quỹ đạo của các electron

B Mô hình nguyên tử có hạt nhân

C Trạng thái có năng lượng ổn định

D Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử

Câu 105: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có

1 3

L C

π

M

Trang 11

TN Lí THUYẾT ễN THI ĐAI HỌC Cõu 106: Một mỏy biến ỏp cú cuộn thứ cấp mắc với một điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay

chiều Điện trở của cỏc cuộn dõy và hao phớ điện năng ở mỏy khụng đỏng kể Nếu tăng trị số của điện trở mắc

với cuộn thứ cấp lờn hai lần thỡ

A cường độ hiệu dụng của dũng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp khụng đổi

B điện ỏp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng hai lần

C cụng suất tiờu thụ điện ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần

D suất điện động cảm ứng trong cuộn thứ cấp tăng hai lần, trong cuộn sơ cấp khụng đổi

Cõu 107: Lực tương tỏc Cu-lụng giữa ờlectron và hạt nhõn của nguyờn tử hiđrụ khi nguyờn tử này ở quỹ đạo

dừng L là F Khi nguyờn tử này chuyển lờn quỹ đạo N thỡ lực tương tỏc giữa ờlectron và hạt nhõn là

A F/16 B F/4 C F/12 D F/2

Cõu 108: Chọn kết luận sai về dao động cưỡng bức ?

A Biờn độ của dao động cưỡng bức tỷ lệ thuận với biờn độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số của ngoại

lực

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực

C Dao động cưỡng bức là dao động được duy trỡ bởi ngoại lực biến thiờn tuần hoàn theo thời gian

D Khi vật dao động cưỡng bức, biờn độ dao động khụng phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

Cõu 109: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thỡ võn sỏng trung

tõm sẽ:

A Khụng thay đổi B Xờ dịch về phớa nguồn sớm pha

C Xờ dịch về phớa nguồn trễ pha D Sẽ khụng cũn giao thoa

Cõu 110: Đối với một dòng điện xoay chiều có biên độ I0 thì cách phát biểu nào sau đây là sai?

A Bằng công suất toả nhiệt của dòng điện không đổi có cường độ I = I0/ 2 khi cùng đi qua điện trở R

B Công suất toả nhiệt tức thời bằng 2 lần công suất trung bình

C Không thể trực tiếp dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

D Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng trong một chu kì bằng không

Cõu 111: Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc

A mụi trường vật dao động C biờn độ của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật

B tần số ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật D pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật

Cõu 112: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh, cường độ dũng điện sớm pha φ (với 0 < φ <

0,5π) so với điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đú là đoạn mạch nào trong các đoạn mạch sau đõy ?

A Đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm và tụ điện B Đoạn mạch chỉ cú cuộn cảm

C Đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện D Đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm

Cõu 113: Một vật dao động điều hoà cú tần số 2Hz, biờn độ 4cm Ở một thời điểm nào đú vật chuyển động

theo chiều õm qua vị trớ cú li độ 2cm thỡ sau thời điểm đú 1/12 s vật chuyển động theo

A chiều õm qua vị trớ cõn bằng B chiều dương qua vị trớ cú li độ -2cm

C chiều õm qua vị trớ cú li độ ư2 3cm D chiều õm qua vị trớ cú li độ -2cm

Cõu 114: Theo Anhxtanh, khi giảm cường độ chựm sỏng tới mà khụng thay đổi màu sắc của nú thỡ

A tần số của photon giảm B tốc độ của photon giảm

C số lượng photon truyền đi trong một đơn vị thời gian giảm D năng lượng của mỗi photon giảm

Cõu 115: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vụ tuyến cực ngắn FM, ỏnh sáng đỏ, được sắp xếp theo thứ tự thể hiện tớnh chất sóng tăng dần là:

A súng FM, tử ngoại, hồng ngoại, tia đỏ B tử ngoại, tia đỏ, hồng ngoại, sóng FM

C tử ngoại, súng FM, hồng ngoại, tia đỏ D hồng ngoại, tử ngoại, tia đỏ, sóng FM

Cõu 116: Cho dũng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dõy thuần cảm Khi dũng điện tức thời đạt giỏ trị cực

đại thỡ điện ỏp tức thời ở hai đầu cuộn dõy cú giỏ trị:

A bằng một nửa của giỏ trị cực đại B cực đại C bằng một phần tư giỏ trị cực đại

D bằng 0

Cõu 117: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=160 2 sin(100 )πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều

Trang 12

TN Lí THUYẾT ễN THI ĐAI HỌC

Biết biểu thức dũng điện là 2 sin(100 2)

A Điện trở thuần và cuộn dõy thuần cảm khỏng B Điện trở thuần, cuộn dõy và tụ điện

C Tụ điện và cuộn dõy thuần cảm D Điện trở thuần và tụ điện

Cõu 118: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng khi núi về súng điện từ

A Súng điện từ cú thể phản xạ, nhiễu xạ, khỳc xạ B Súng điện từ mang năng lượng

C Súng điện từ là súng ngang

D Súng điện từ cú thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuụng pha với nhau

Cõu 119: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về quang phổ?

A Để thu được quang phổ hấp thụ thỡ nhiệt độ của đỏm khớ hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ

của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục

B Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ỏnh sỏng do một vật rắn phỏt ra khi vật đú được nung núng

C Mỗi nguyờn tố hoỏ học ở trạng thỏi khớ hay hơi núng sỏng dưới ỏp suất thấp cho một quang phổ

vạch riờng, đặc trưng cho nguyờn tố đú

D Quang phổ liờn tục của nguồn sỏng nào thỡ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng ấy

Cõu 120: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm) khi dòng điện đang nhanh pha hơn hiệu

điện thế hai đầu đoạn mạch nếu tăng dần tần số của dòng điện thì kết luận nào sau đây là đúng:

A Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ tăng dần

B Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện giảm dần đến không rồi tăng dần

C Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ va hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm dần

D Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây tăng dần

Cõu 121: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cos ( 6πt + π 3) (x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy) Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = + 3 cm

Cõu 122: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc?

A Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh

B Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau truyền đi với cựng vận tốc

C Trong cựng một mụi trường truyền (trừ chân không) vận tốc ỏnh sỏng tớm nhỏ hơn vận tốc ỏnh sỏng đỏ

D Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng đỏ lớn hơn chiết suất của mụi trường

đú đối với ỏnh sỏng tớm

Cõu 123: Chọn phỏt biểu sai

A Sự phỏt sỏng của cỏc tinh thể khi bị kớch thớch bằng ỏnh sỏng thớch hợp là sự lõn quang

B Thời gian phỏt quang của cỏc chất khỏc nhau cú giỏ trị khỏc nhau

C Sự phỏt quang của cỏc chất chỉ xảy ra khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào

D Tần số của ỏnh sỏng phỏt quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ỏnh sỏng mà chất phỏt quang hấp thụ Cõu 124: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng bằng khe Y-õng, nguồn phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc cú bước

súngλ Khoảng võn i đo được trờn màn sẽ tăng lờn khi

A tịnh tiến màn lại gần hai khe B đặt cả hệ thống vào mụi trường cú

chiết suất lớn hơn

C thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng khỏc cú b−ớc súng λ' > λ D tăng khoảng cỏch hai khe

Cõu 125: Một kim loại cú cụng thoỏt của ờlectron là 4,55 eV Chiếu tới kim loại đú bức xạ điện từ I cú tần số

1,05.1015 Hz; bức xạ điện từ II cú bước súng 0,25 mà Chọn đỏp ỏn đỳng

A Cả hai bức xạ đều gõy hiệu ứng quang điện ngoài

B Bức xạ II khụng gõy ra hiệu ứng quang điện ngoài, bức xạ I cú gõy ra hiệu ứng quang điện ngoài

C Bức xạ I khụng gõy hiệu ứng quang điện ngoài, bức xạ II cú gõy ra hiệu ứng quang điện ngoài

D Cả hai bức xạ đều khụng gõy hiệu ứng quang điện ngoài

Cõu 126: Trong dao động điều hũa của một con lắc lũ xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thỡ số lần dao

động của con lắc trong một đơn vị thời gian

Trang 13

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC

Câu 127: Trong một dao động điều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không đổi giữa gia tốc và đại lượng

nào sau đây ?

Câu 128: Trong m¹ch ®iÖn xoay chiÒu gåm phÇn tö X nèi tiÕp víi phÇn tö Y BiÕt r»ng X, Y chøa mét trong ba phÇn tö (®iÖn trë thuÇn, tô ®iÖn, cuén d©y).§Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiÖu ®iÖn thÕ u=U 2cos 100 tπ (V)

th× hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn hai phÇn tö X, Y ®o ®−îc lÇn l−ît lµ UX = 3

A Cuén d©y vµ ®iÖn trë B Cuén d©y vµ tô ®iÖn C Tô ®iÖn vµ ®iÖn trë

D Mét trong hai phÇn tö lµ cuén d©y hoÆc tô ®iÖn phÇn tö cßn l¹i lµ ®iÖn trë

Câu 129: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đây là sai?

A Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích

thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm

B Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng

C Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng

kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng

D Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn

(êlectron) quang điện thay đổi

Câu 130 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Asin(ωt+π 2) Kết luận nào sau đây là sai?

D Sự phóng xạ của mỗi chất không chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài

Câu 132 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

A Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân nào

B Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc

với một vật đã bị nhiễm điện khác

C Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tâm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng ở nhiệt độ rất

A Phóng xạ hạt nhân B Dây chuyền C Phân hạch D Nhiệt hạch

Câu 134 Để thu được quang phổ vạch hấp thụ, cần điều kiện

A Không cần điều kiện gì B Áp suất của khối khí phải rất thấp

C Nhiệt độ của đám khí bay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục

D Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục

Câu 135 Khi điện tích cực đại của mạch dao động là Q1 thì năng lượng điện từ trong mạch là W1 Nếu điện tích cực đại trong mạch dao động được tăng lên 2 lần, thì năng lượng điện từ trong mạch sẽ

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm lên 2 lần D Giảm lên 4 lần

Câu 136 Khi biên độ của sóng tăng lên gấp đôi, thì năng lượng của sóng truyền sẽ

Trang 14

TN Lí THUYẾT ễN THI ĐAI HỌC

A tăng 4 lần B khụng thay đổi C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Cõu 137 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Vị trí vạch tối trong quang phổ hấp thụ của một nguyên tố trùng với vị trí vạch sáng màu trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố đó

B Trong quang phổ vạch hấp thụ các vân tối cách đều nhau

C Trong quang phổ vạch phát xạ các vân sáng và các vân tối cách đều nhau

D Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học đều giống nhau ở cùng một nhiệt độ

Cõu 138 Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kỳ T thỡ điều nào sau đõy là đỳng

A Cả động năng và thế năng đều biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng 2T

B Cả động năng và thế năng đều biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T/2

C Cả động năng và thế năng đều biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T

D Cả động năng và thế năng đều biến thiờn tuần hoàn theo thời gian nhưng khụng điều hoà

Cõu 139 Khi õm thanh truyền từ khụng khớ vào nước, bước súng và tần số của õm thanh cú thay đổi khụng?

A Cả hai đại lượng đều khụng thay đổi B Cả hai đại lượng đều thay đổi

C Tần số thay đổi, bước súng khụng đổi D Bước súng thay đổi nhưng tần số thỡ khụng đổi

Cõu 140 Trong mạch dao đụng LC cú chu kỳ T= 2π LC; năng lượng điện từ trường của mạch dao động

A Khụng biến thiờn theo thời gian B Biến thiờn điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2

C Biến thiờn điều hoà theo thời gian với chu kỳ T D Biến thiờn điều hoà theo thời gian với chu kỳ

Cõu 142 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=160 2 sin(100 )πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều

Biết biểu thức dũng điện là 2 sin(100 2)

A Điện trở thuần và cuộn dõy thuần cảm khỏng B Điện trở thuần, cuộn dõy và tụ điện

C Tụ điện và cuộn dõy thuần cảm D Điện trở thuần và tụ điện

Cõu 143 Khi cho một dũng điện xoay chiều chạy trong một dõy dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dõy dẫn

sẽ cú

A Điện trường B Từ trường C Điện từ trường D Trường hấp dẫn

Cõu 144 Cõu nào sau đõy khụng đỳng khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc

A Cú vận tốc khụng đổi khi truyền từ mụi trường này sang mụi trường khỏc B Bị khỳc xạ khi qua lăng

kớnh

C Khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh D Cú tần số nhất định

Cõu145: Chọn cõu phỏt biểu khụng đỳng

A Hạt nhõn cú năng lượng liờn kết riờng càng lớn thỡ càng bền vững

B Khi lực hạt nhõn liờn kết cỏc nuclon để tạo thành hạt nhõn thỡ luụn cú sự hụt khối

C Chỉ những hạt nhõn nặng mới cú tớnh phúng xạ

D Trong một hạt nhõn cú số nơtron khụng nhỏ hơn số protụn thỡ hạt nhõn đú cú cả hai loại hạt này

Cõu 146: Khe sỏng của ống chuẩn trực của mỏy quang phổ được đặt tại

A quang tõm của thấu kớnh hội tụ B tiờu điểm ảnh của thấu kớnh hội tụ

C tại một điểm trờn trục chớnh của thấu kớnh hội tụ D tiờu điểm vật của thấu kớnh hội tụ

Cõu 147: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

A Cú bước súng nhỏ hơn bước súng của tia x B Cú tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại

C Cú tần số lớn hơn so với ỏnh sỏng nhỡn thấy D Cú bước súng lớn hơn bước súng của bức xạ tớm

Cõu 148: Quang phổ của một búng đốn dõy túc khi núng sỏng thỡ sẽ

Trang 15

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC

A Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu B Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến

tím, không sáng hơn

C Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu D Hoàn toàn

không thay đổi

Câu 149: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có

A Cùng vận tốc truyền B Cùng tần số C Cùng biên độ D Cùng bước

sóng

Câu 150: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

A Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng

B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng

C Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phô tôn

D Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau

Câu 151: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?

A Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

B Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt

C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt

D Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 152: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là 6

3X , kết luận nào dưới đây chưa chính xác

A Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon B Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng

HTTH

C Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron D Hạt nhân này có 6 protôn và 3 electron

Câu 153: Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể thay đổi được, khi ω = ω0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì mạch có cùng một giá trị công suất Mối liên hệ giữa các giá trị của ω là

Câu 154: Chọn câu phát biểu không đúng

A Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp

B Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

C Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt

D Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau

Câu 155: Một nguồn âm phát ra một âm đơn sắc có tần số f, cho nguồn âm chuyển động với tốc độ v trên một đường trịn bán kính R trong mặt phẳng nằm ngang Máy thu 1 đặt tại tâm đường trịn, máy thu 2 đặt cách máy thu 1 một khoảng 2R cùng trong mặt phẳng quĩ đạo của nguồn âm Kết luận nào sau đây là đúng

A Máy thu 1 thu được âm có tần số f' > f do nguồn âm chuyển động

B Máy thu 2 thu được âm có tần số biến thiên tuần hoàn quanh giá trị f

C Máy thu 2 thu được âm có tần số f' < f

D Máy thu 2 thu được âm có tần số f' > f

Câu 156 Phát biểu nào đúng?

A Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng Ánh sáng có bước sóng dài thì chiết suất nhỏ, ánh sáng có bước ngắn thì chiết suất lớn

B Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng Màu đỏ có bước sóng dài nhất, màu tím có bước sóng ngắn nhất

C Khi chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng bị phân tích thành chùm tia có vô số màu biến thiên liên tục từ màu đỏ đến màu tím Màu đỏ lệch nhiều nhất, màu tím lệch ít nhất

Trang 16

TN Lí THUYẾT ễN THI ĐAI HỌC

D Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng cú một màu nhất định Ánh sỏng trắng làtập hợp của 7 ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tớm

Cõu 157 Hiện tượng quang điện trong khỏc hiện tượng quang điện ngoài ở chỗ:

A chỉ xảy ra khi được chiếu bằng ỏnh sỏng cú bước súng thớch hợp

B vận tốc ban đầu cực đại của ờlectron bắn ra chỉ phụ thuộc ỏnh sỏng kớch thớch

C giải phúng ờlectron liờn kết thành ờlectron dẫn khi chất bỏn dẫn được chiếu bằng ỏnh sỏng cú cường độ thớch hợp

D giải phúng ờlectron liờn kết thành ờlectron dẫn khi chất bỏn dẫn được chiếu bằng ỏnh sỏng cú bước súng thớch hợp

Cõu 158 Phụtụn khụng cú

A năng lượng B động lượng C khối lượng tĩnh D tớnh chất súng

Cõu159 Phỏt biểu nào sai?

A Sự phỏt quang là sự phỏt sỏng của một búng đốn sợi đốt

B Đặc điểm của lõn quang là ỏnh sỏng phỏt quang cú thể kộo dài một khoảng thời gian sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch

C Bước súng của ỏnh sỏng phỏt quang lớn hơn bước súng của ỏnh sỏng mà chất phỏt quang hấp thụ

D Đặc điểm của huỳnh quang là ỏnh sỏng phỏt quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ỏnh sỏng kớch thớch

Cõu 160 Phỏt biểu nào sau đõy sai?

A Khi ờlectron liờn kết trong một khối bỏn dẫn được giải phúng càng nhiều thỡ càng tạo ra nhiều lỗ trống làm cho độ dẫn điện của khối bỏn dẫn càng giảm

B Điện trở của chất quang dẫn giảm mạnh khi bị chiếu sỏng thớch hợp

C Quang dẫn là hiện tượng tạo thành cỏc ờlectron dẫn và lỗ trống trong bỏn dẫn do tỏc dụng của ỏnh sỏng thớch hợp

D Độ dẫn điện của một số chất bỏn dẫn tăng khi được chiếu bằng ỏnh sỏng thớch hợp

Cõu 161 Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhõn là

A năng lượng liờn kết B số prụtụn C số nuclụn D năng lượng liờn kết riờng

Cõu 162 Laze rubi biến đổi

A điện năng thành quang năng B quang năng thành quang năng

C quang năng thành điện năng D nhiệt năng thành quang năng

Cõu 163 Trong 8 hành tinh của hệ mặt trời, hành tinh xa mặt trời nhất là

A Mộc tinh B Thổ tinh C Hải Vương tinh D Thiờn Vương tinh

Cõu 164: Đoạn mạch RLC gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L=0,3(H), tụ điện cú C=100àF và biến trở R Lỳc đầu R=70Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u=U0Cos (100t) (V) Muốn giảm cụng suất tiờu thụ trờn R ta phải:

A.Tăng R B.Giảm R C Tăng hoặc giảm R D.Cũn tựy thuộc vào U0

Cõu165: Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng đổi) thỡ tần

số dao động điều hoà của nú sẽ

A giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm

C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Cõu166: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A không thay đổi B tăng C giảm D bằng 1

Cõu167: Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 30Ω, một cuộn thuần cảm cú hệ số tự cảm L 0,4H

A Tăng B Giảm C Tăng rồi sau đú giảm D Giảm rồi sau đú tăng

Trang 17

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC Câu168: Quang trở (LDR) hoạt động theo nguyên tắc khi có ánh sáng chiếu vào thì :

A Độ dẫn điện giảm B Điện trở giảm C Phát quang D Chỉ dẫn điện theo một chiều

Cõu169: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

Câu170: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu171: Quang phổ vạch hấp thụ thu được khi

A.chiếu ánh sáng của quang phổ liên tục qua một đám khí hay hơi có áp suất thấp

B.chiếu ánh sáng của quang phổ liên tục qua một đám khí hay hơi có tỉ khối lớn được nung nóng

C chiếu ánh sáng của quang phổ liên tục qua một đám khí hay hơi có áp suất thấp bị nung nóng và có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục

D.chiếu ánh sáng của quang phổ liên tục qua một đám khí hay hơi có áp suất thấp và có nhiệt độ bất kì miễn là thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục

Câu172: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì

A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm B Vận tốc và tần số ánh sáng tăng

C vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng D Bước sóng và tần số ánh sáng không đổi

Câu173: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện trường biến thiên Cho biết kết luận nào sau đây đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B



của điện từ trường đó

biến thiên tuần hoàn, lệch pha nhau π/2

C Tại mỗi điểm trong không gian, E



và B biến thiên tuần hoàn và ngược pha

D E và B biến thiên theo thời gian và cùng chu kì

Câu174: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

A.có bản chất khác nhau

B.bước sóng của tia hồng ngoại luôn nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

C.có cùng bản chất

D.chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt còn tia tử ngoại thì không

Câu175: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A.Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

B.Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ

C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng

D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

Câu176: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?

A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75 mµ

C Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất D.Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng

ngoại

C©u177: Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì

A tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2 B.tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản

C độ cao âm bậc 2 gấp đôi độ cao âm cơ bản D.họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

C©u178: Một đặc điểm của sự phát quang là

A mọi vật khi kích thích đến một nhiệt độ thích hợp thì sẽ phát quang

B quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kích thích

C quang phổ của vật phát quang là quang phổ liên tục

Trang 18

TN LÝ THUYẾT ÔN THI ĐAI HỌC

D bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật

Câu 179: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không

C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không

D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất tỏa nhiệt trung bình

Câu 180: Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng quang điện trong và lớp tiếp xúc p-n ?

A Điôt phát quang B Pin quang điện C Quang điện trở D Tế bào quang điện

Câu 181: Nguyên tử Hiđrô đang ở một trạng thái kích thích nào đó thì bức xạ ra một phô tôn thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy đồng thời chuyển về trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn làm bán kính quỹ đạo dừng giảm 4 lần Các chuyển dời quỹ đạo có thể xảy ra là:

A từ N xuống L B từ L về K C từ P về M D từ P về N

Câu 182: Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân nguyên tử:

A Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn

B Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ

C Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đó

D Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 183: Các hạt nào dưới đây không phải là Leptôn:

A Prôtôn B Các phản hạt của nơtrinô, electron, muyôn, tauon,…

C Các hạt Piôn, Kaôn,… D Hạt nhẹ gồm có nơtrinô, electron, muyôn, tauon,…

Câu 184. Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp như

hình vẽ Điện trở R và tụ điện C có giá trị không đổi, cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm L có thể thay đổi giá trị Đặt vào hai đầu A, B của mạch điện một

điện áp xoay chiều có tần số f, điện áp hiệu dụng U ổn định, điều chỉnh L để có uMB vuông pha với uAB Tiếp đó tăng giá trị của L thì trong mạch sẽ có:

A UAM tăng, I giảm B UAM giảm, I tăng

C UAM tăng, I tăng D.UAM giảm, I giảm

Câu 185: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ giống nhau mắc nối tiếp,

khóa K mắc ở hai đầu một tụ điện C Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K Tần số

dao động của mạch sẽ:

A Tăng 2 lần B Không đổi

C Giảm 2 lần D Giảm 2 lần

Câu 186: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau

B có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

C có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

D có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau

Câu 187: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?

A Tần số của 1 sóng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không B Sóng điện từ có thể truyền qua

nhiều loại vật liệu

B Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt

D Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường khác nhau thì khác nhau

Câu 188: Vận tốc lan truyền của sóng điện từ

A không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và tần số của sóng

B không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc tần số của sóng

C phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc tần số của sóng

D phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và tần số của sóng

Câu 189: Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới

một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo phương song song với trục

chính (hình vẽ) Phát biểu nào sau đây là chính xác:

O

A (1)

Ngày đăng: 16/01/2021, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w