*So sánh hai phân số không cùng mẫu: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: phân số nào có tử lớn hơn[r]
Trang 1ƠN TẬP TỐN 6- PHỊNG CHỐNG DỊCH COVID-19
Ngày gửi: 09/4/2020
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Hai phân số
a
b và
c
d gọi là bằng nhau nếu a d = b c
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
* Nếu ta nhân cả tử và mẫu cùa một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
.
a a m
b b m với mZ và m ≠ 0
* Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì
ta được một phân số bằng phân số đã cho
: :
a a n
b b n (với n ƯC(a,b))
RÚT GỌN PHÂN SỐ
* Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho cùng một ước chung ( khác 1 và -1) của chúng
* Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ cĩ ước chung là 1 và -1
* Khi rút gọn phân số ta thường rút gọn đến tối giản
Bài 1 : Tìm 3 phân số bằng các phân số sau:
1
2
3
3
4
4
9
3
4
2
4
5
13
Bài 2 :Tìm nguyên x và y, biết
6
x
28
y
x
6
77
y
Bài 3 Các cặp phân số sau có bằng nhau không, vì sao?
a)
1
4 và
3
2
3 và
6
4
3 và
12 9
d) 3
5
và
9
15
Bài 4 Rút gọn các phân số sau:
a)
22
63 81
c)
3.5 8.24 d) 8.5 8.2
16
e)
2.14
11.4 11
2 13
h)
17.5 17
3 20
49 7.49 49
QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
*Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau:
Bước 1: Tìm bội chung của các mẫu (BCNN) để tìm mẫu chung
Trang 2Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu ( bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
*Chú ý: Khi quy đồng mẫu nhiều phân số thì phân số đĩ phải cĩ mẫu dương và
phải là phân số tối giản.
SO SÁNH PHÂN SỐ
* So sánh hai phân số cùng mẫu: Trong hai phân số cĩ cùng mẫu dương, phân số nào cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn
*So sánh hai phân số khơng cùng mẫu: Muốn so sánh hai phân số khơng cùng mẫu
ta viết chúng dưới dạng hai phân số cĩ cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: phân số nào cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn
PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
* Cộng hai phân số cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số cĩ cùng mẫu, ta cộng các
tử và giữ nguyên mẫu
* Cộng hai phân số khơng cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số khơng cùng mẫu,
ta viết chúng dưới dạng hai phân số cĩ cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ
nguyên mẫu chung
*Phép cộng phân số cĩ các tính chất: Giao hốn, kết hợp, cộng với số 0
Bài 5: So sánh các phân số sau :
Bài 6: Cộng các phân số sau
a)
2 3
3 5
1 4
7 7
25 25
e)
6 14
18 21
g)
6 14
13 39
h)
3 6
21 42
k)
7 9
21 36
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
*Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
* Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ
PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
*Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
* Phép nhân phân số cĩ các tính chất: Giao hốn, Kết hợp, Nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
PHÉP CHIA PHÂN SỐ
* Hai số gọi là nghịch đảo nhau nếu tích của chúng bằng 1
* muốn chia một phân số, hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia
Bài 7:a) Tìm số đối của các số sau:
2 3
; ;0; 7
3 5
; 10; 2013 b) Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau:
; ; 3;
; 2013 c) Viết 45 phút ; 20 phút sang đơn vị giờ ( viết dưới dạng phân số tối giản)
Trang 3d) Viết
2
3giờ ra đơn vị phút
Bài 8:Tính a)
1 1
8 2 b)
3 1
5 2
c)
2 3
5 4
d) 1
5
6
e)
3
( 2).
7
g)
28 3
33 4
h)
2 5
5 9
7
.0
31
l)
28 3
:
33 33
m)
5 5 :
9 3
n)
2 3 :
3
: 9
7
HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN, PHẦN TRĂM
-Khi viết phân số ra hỗn số ta lấy tử số chia cho mẫu số được thương làm phần nguyên, còn dư làm phần phân số mẫu số giữ nguyên
7 3 1
4 4 -Khi viết hỗn số ra phân số ta lấy phần nguyên nhân với mẫu cộng với tử, mẫu số giữ nguyên
3 1.4 3 7 1
-Khi đổi hỗn số âm ra phân số ta thực hiện như cách đổi trên và đặt dấu “ – “ trước kết quả
3 1.4 3 7
1
*Phần trăm: những phân số có mẫu là 100 còn được viết dưới dạng phần trăm Kí hiệu %
Ví dụ:
34 0,34 34%
100
Bài 9: a/ Viết phân số dưới dạng hỗn số:
c/ Viết Phân số dưới dạng số thập phân :
Bài 10: Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
Trang 42 5 14
.
4 2 4 :
7 5 7
: 5
77 9 d
5 2 5 9
7 11 7 11 e)
2 9 7 27 g)
( 1, 75 ) : ( 3 )
h)
1 5 7 36
3 7 27 14 i)
15 70,5 528 :
2
k)
5 7 5 9 5 3
9 13 9 13 9 13
l)
9 15 11 9 15
m)
19 11 11 19 19
7 39 50
25 14 78
p)
(38+
−3
4 +
7
12):5
6+
1
2 q)
3 2 1 3 5
4 7 4 5 7
2 15 15 4 8
17 23 17 19 23
5 5 5 2 5 4
7 11 7 11 7 11
Bài 11: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
23 8 23
A
;
3 1
6 5
8 2
B
;
3 5 4 3
7 9 9 7
C
;
D
Bài 12: Tìm x biết
a)
1
: 4 2,5
3
; b)
:
x
; c)
2
3x −
1
2=
1
10 ; d) 1
2 x +
1 5
2 2 ;
- 2x-5 =
3 3 2; g)
.
5 x 2 4
h)*
8
3 x 2 i)*
1 5 2
.
4 8 3
BA BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ
* Tìm giá trị phân số của một số cho trước: Muốn tìm
m
n của số b cho trước, ta tính ( , , 0)
m
b m n N n
*Tìm một số biết giá trị một phân số của nó: Muốn tìm một số biết
m
n của số đó bằng a, ta tính
: ( ,m *)
*Tỉ số phần trăm: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với 100
rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả :
.100
%
a b
Bài 13: Một lớp học có 24 học sinh nam và 22 học sinh nữ.
a) Tính tỉ số của học sinh nữ và học sinh nam
b)Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp
Bài 14: Tuấn có 21 viên bi Tuấn cho Dũng
3
7 số bi của mình hỏi Tuán còn bao nhiêu viên bi?
Bài 15: Trong 40 kg nước biển có 2 kg muối Tính tỉ số % của muối trong nước
biển
Trang 5Bài 16: Tính chu vi của một hình chữ nhật, biết diện tích của nó là
2 1 5
4m và chiều rộng là
3
2m
Bài 17: Kết quả sơ kết HKI, số học sinh khá và giỏi của lớp 6A chiếm 50% số hs
cả lớp, số hs trung bình chiếm
2
5số hs cả lớp, số còn lại là hs yếu.Tính số Hs khá và giỏi, số hs trung bình, biết rằng lớp 6A có 4 hs yếu
Bài 18: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là
1 14
2m, chiều rộng bằng
3 5 chiều dài Tính chu vi và diện tích của khu vườn đó
Bài 19: Lớp 6A có 45 hs Sau sơ kết học kì I thì số hs giỏi chiếm
2
9 số hs cả lớp,
số hs khá chiếm
4
15 số hs cả lớp, số hs trung bình chiếm 40% số học sinh cả lớp, số còn lại là hs yếu Tính số hs mỗi loại
Bài 20 : Tính diện tích và chu vi của một khu đất hình chữ nhật có chiều dài
1
4 km
và chiều rộng
1
8 km 75% một mảnh vải dài 3,75 m Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét ?
Bài 21: Tìm tỉ số của 2 số a và b , biết:
a, a = 0,6 m và b = 70 cm; b, a = 0,2 tạ và b = 12 kg
c, a = 32 m và b = 75 cm; d, a = 103 h và b =
20 phút
Bài 22: Khoảng cách giữa hai thành phố là 85 km Trên bản đồ khoảng cách đó dài
17cm Hỏi: nểu khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 12cm thì khoảng cách thực tế của AB là bao nhiêu km?
GÓC:
*Góc là hình gồm hai tia chung góc *Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
SỐ ĐO GÓC:
*Góc vuông có số đo bằng 900
*Góc nhọn có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900
*Góc tù có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800
*Góc bẹt có số đo bằng 1800
KHI NÀO THÌ XOY YOZ XOZ?
*Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và oz thì XOY YOZ XOZ Ngược lại, nếu
XOY YOZ XOZ thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz
Trang 6*Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai
nữa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung
*Hai góc phụ nhau là hai góc có tổng số đo bằng 900
*Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 1800
*Hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau là hai góc kề bù
- Chú ý: Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 180 0
TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC
*Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo vời hai cạnh ấy
hai góc bằng nhau
ĐƯỜNG TRÒN: Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O
một khoảng bằng R
kí hiệu (O; R)
Chú ý: - Trong một đường tròn, đường kính bằng hai lần bán kính.
Trong một đường tròn, đường kính là dây dài nhất
TAM GIÁC: Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm
A, B, C không thẳng hàng.
Bài 23: Vẽ hình : a) - Vẽ tia Oa
- Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Oa, vẽ các tia Ob, Oc sao cho
aOb = 450, aOc= 1100
- Trong 3 tia Oa, Ob, Oc tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
b) - Vẽ tia Ox, Oy sao cho xOy = 800
- Vẽ tia Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho xOt = 400
- Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không?
Bài 24: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Om, vẽ các tia On, Op sao
cho mOn = 500, mOp= 1300
a) Trong 3 tia Om, On, Op tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Tính góc nOp
b) Vẽ tia phân giác Oa của góc nOp Tính góc aOp?
Bài 25Cho hai góc kề nhau aObvà aOc sao cho aOb= 350 và aOc= 550 Gọi Om là
tia đối của tia Oc
a) Tính số đo các góc: aOmvà bOm?
b) Gọi On là tia phân giác của góc bOm Tính số đo góc aOn?
c) Vẽ tia đối của tia On là tia On’ Tính số đo góc mOn
Bài 26 Cho hình vẽ bên:
a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại?
b) Có tất cả mấy tam giác Nêu tên các tam giác có trong hình
Bài 27:Cho hai góc kề bù xOy và yOz, biết xOy 600
a) Tính số đo góc yoz
b) Vẽ Om và On lần lượt là tia phân giác của xOy và yOz Tính số đo của góc
mOn?
Bài 28:Cho tia Oy, Oz cùng nằm trên một nữa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết
góc xOy bằng 300, góc xoz bằng 1200
C D
B A
Trang 7a) Tính số đo gĩc yOz.
b) Vẽ tia phân giác Om của gĩc xOy, tia phân giác On của yOz Tính số đo của mOn
Bài 29: Vẽ hai gĩc kề bù: xOy v yOx à '; biết gĩc xOy = 1200 vẽ tia phân giác Ot của gĩc xOy Tính và so sánh số đo của các gĩc : xOt, tOy, yOx’
Bài 30 Vẽ hai gĩc kề nhau xOy và yOz biết gĩc xOy = 600; yOz = 900 Tia Ot là tia phân giác của gĩc xOy Tính số đo của các gĩc xOz và tOz?
Bài 31: Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
100 ; 0 40 0
xOy xOz
a) Trong ba tia Ox; Oy; Oz thì tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? vì sao?
b) Tính số đo của gĩc yOz
c) Gọi Ot là tia phân giác của gĩc yOz Tính số đo của gĩc xOt?
Chúc các em ơn tập tốt !
ĐỀ THAM KHẢO
Đề 1
Bài 1: (1,5đ) Tính nhanh
a)
3
b/
4
20+
16
42+
6
15+
−3
5 +
2
21+
−10
21 +
3 20
Bài 2: (1,5đ) Tìm x biết
a)
3 1 x
4 2
b)
4 2x 2 0, 25 5
Bài 3: (1,0đ) Dũng cĩ 15 viên bi Dũng cho Tuấn 32 số bi của mình Hỏi Dũng cịn bao nhiêu viên bi ?
Bài 4: (3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy , Oz sao cho
x ^ O y=600 ; x ^ O z=1500
a/ Tia Oy cĩ nằm giữa hai tia Ox và Oz khơng ? Vì sao ? 0,5đ
b/ Tính số đo gĩc yOz? 1đ
(vẽ hình đúng đến câu a được 0,5đ)
Đề 2
Câu 1: (2đ) tính:
a) 0,05 + 5 –
1
20 b)
3
15 8 5 16
Câu 2 : (2đ) Tìm x, biết : a)
15 2 b) (
1
1 0, 2
5 ).x = 1
Trang 8Câu 3: (3đ) Lớp 6A có 40 học sinh Số học sinh giỏi bằng
1
5số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng
5
2số học sinh giỏi, số học sinh trung bình bằng 50% số học sinh khá, còn lại là học sinh yếu
a) Tính số học sinh các loại giỏi, khá, trung bình, yếu
b) Tính tỉ số (%) học sinh yếu so với cả lớp
Câu 4 : (3đ) Cho hai tia Ox và Oy đối nhau, trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ là
tia Ox, vẽ các tia Om, On sao cho: xOm 30 , xOn 60
a) Tính số đo yOn?
b) Tia Om có phải là tia phân giác của xOn không ? Vì sao?
c) Kẻ tia phân giác Oz của yOn Tính số đo zOm?
Đề 3
Câu 1 : Tam giác ABC là gì?
Câu 2 : Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí có thể)
a) 17.201 – 7.201 – 2009 b)
2 3 1 11
1
3 4 3 4
Câu 3 : Tìm x, biết : a) 36 – x = 44 b)
x 0,75 3
6 4
Câu 4 : Biết
5
8diện tích của một khu vườn là 250m2 Trên khu vườn đó người ta trồng các loại cây cam, chuối và bưởi Diện tích trồng cam chiếm 40% diện tích khu vườn Diện tích trồng chuối bằng
5
8diện tích trồng cam Phần diện tích còn lại
là trồng bưởi Hãy tính:
a) Diện tích trồng mỗi loại cây ;
b) Tỉ số diện tích trồng cam và diện tích trồng bưởi ;
c) Tỉ số phần trăm của diện tích trồng cam và diện tích trồng chuối
Câu 5 : Cho góc bẹt AOB Trên cùng một nữa mặt phẳng có bờ AB, vẽ các tia OC,
OD sao cho AOC 60 , BOD 90 Gọi Ox là tia phân giác của COB
a) Tính số đo của góc xOB và góc xOD ?
b) Tia OD có phải là tia phân giác của góc xOC không? Vì sao?
Đề 4
Câu 1 (1,0 điểm ) a)
1
4 +ø
3
2
3 -ø
6
4
3
12 9
d)
3 5
:
9 15
Câu 2 (1.0 điểm)
Trang 9a) Đổi ra mét (viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân)
5 dm ; 15 cm
b) Viết số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số với đơn vị là giờ: 1h 12ph ; 2h 15ph
Câu 3 ( 2,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
2 1 3
+ :
3 2 4
; b)
Câu 4 (2,0 điểm) Tìm x, biết:
a)
4 2 +
5 3
; b)
x + x
4 5 6
Câu 5 ( 2,0 điểm) Một mãnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 20 m và chiều
dài bằng 1,5 lần chiều rộng
a) Tính diện tích mãnh vườn
b) Người ta lấy một phần đất vườn để trồng cây ăn quả, biết rằng
2
5 diện tích
trồng cây ăn quả là 180m2 Tính diện tích trồng cây ăn quả
c) Phần diện tích còn lại người ta trồng hoa Hỏi diện tích trồng hoa chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích mãnh vườn
Câu 6 ( 2,0 điểm) Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và
Oz sao cho xOy = 135 , xOz = 45 0 0
a) Tia Oz có giữa hai tia Ox và Oy không ? Vì sao ?
b) Tính số đo góc zOy
Đề 5
Bài 1 (2 điểm): Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lý:
104 119
108 211
107
.
119
108
13 19
15 33
19 19
15 33
27 19
15
Bài 2 (2 điểm): Tìm x biết:
3
2 : ) 32 8
,
2
11 7
4 1 )
5 , 4 2
Bài 3 (2 điểm): a) Rút gọn: 15.33 33
7 16 18 16
b) So sánh: 12
13
và 18
19
Bài 4 (2 điểm): Lớp 6A có 40 học sinh Điểm kiểm tra Toán gồm 4 loại: Giỏi, khá,
trung bình và yếu Trong đó số bài đạt điểm giỏi chiếm 5
1 tổng số bài, số bài đạt điểm khá chiếm 2
3
số bài đạt điểm giỏi Loại yếu chiếm 5
1
số bài còn lại
a) Tính số bài kiểm tra mỗi loại của lớp
b) Tính tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm trung bình, yếu so với học sinh cả lớp
Bài 5 (2 điểm): Vẽ 2 góc kề bù xOy và yOk ; biết góc xOy = 140o Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Tính góc kOt ?