1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng de thi thu dh sp 1

7 414 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm 2011 môn toán 2
Người hướng dẫn GV. Vũ Thị Quyền
Trường học Trường THPT Vĩnh Lộc
Chuyên ngành Toán 2
Thể loại Đề thi thử đại học
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 455,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a... 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a...

Trang 1

SỞ GD&ĐTThanhhoá

Môn Thi : TOÁN 2

Câu 1: ( 2,0 điểm)

Cho hàm số y x= −3 2(m−1)x2+9x+ −2 m (1)

1) Với m=4 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2) Tìm m (m∈ ¡ ) để hàm số (1) đạt cực trị tại x x1, 2thoả mãn x1−x2 =2

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Giải phương trình 3 cos 2 - sin( x x)+cosx(2sinx+ =1) 0

2) Giải phương trình 2 5

1

2

x= xx∈ ¡

Câu 3: (1,0 điểm)

Tính tích phân

2

2 6

cos I

sin 3 cos

x dx

π

π

=

+

Câu 4: (1,0 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều, hình chiếu của A trên (A’B’C’) trùng với trọng tâm G của ∆A’B’C’ và 3

2

a

AG= Mặt phẳng (BB’C’C) tạo với (A’B’C’) góc 60 0 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

Câu 5: (1,0 điểm)

Trong hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x+4y−20 0,= d2: 4x−3y− =10 0

Viết phương trình đường tròn (C) biết rằng (C) đi qua A(1; 3) − , tiếp xúc với d1 và có tâm nằm trên d2

Câu 6: ( 1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S), 2 đường thẳng d d1, 2 có phương trình (S):

2 2 2 4 4 2 16 0

x +y + −z xy+ z− = 1 2

3

1 2

x t

= +

Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với d d1, 2 và khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) bằng 3

Câu 7: ( 1,0 điểm).

Cho z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 − 2z+ = 2 0

Tính 2010 2010

1 2

A z= +z

Câu 8: (1,0 điểm)

Cho các số thực không âm x, y, z thoả mãn 2 2 2 4

3

x +y +z = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 2(xy yz xz) 3

x y z

+ +

………….………Hết………

Chúc các em thành công !

Trang 2

TRƯỜNG THPT Vĩnh Lộc ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011

Môn Thi : TOÁN ; 3

Câu 1: ( 2,0 điểm)

Cho hàm số 2 1

1

x y x

=

− có đồ thị (C).

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm m (m∈ ¡ ) để đường thẳng y x m= + cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB=4

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Giải phương trình 3 cos 2x+2cosx(sinx− =1) 0

2) Giải phương trình 22 1 4 2

2

2

x

Câu 3: (1,0 điểm)

Tính tích phân

1 0

2 I

1

x dx x

= +

Câu 4: (1,0 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có cạnh bên bằng a, đáy ABC là tam giác đều, hình chiếu của

A trên (A’B’C’) trùng với trọng tâm G của ∆A’B’C’ Cạnh bên tạo với đáy góc 60 0 Tính thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a

Câu 5: (1,0 điểm)

Trong hệ toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x+4y−20 0,= d x y2: + + =1 0

Viết phương trình đường tròn (C) biết rằng (C) có bán kính R=5, tiếp xúc với d1và có tâm nằm trên d2

Câu 6: ( 1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình

(S): 2 2 2

x +y + −z xy+ z− = ( ) : 2P x y+ − 2z+ = 1 0

Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng (Q) bằng 3

Câu 7: ( 1,0 điểm).

Cho số phức z thoả mãn (1 +i 3) z= 4i Tính z2010

Câu 8: (1,0 điểm)

Cho các số thực không âm x, y, z thoả mãn 2 2 2 4

3

x +y +z =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x y z 3 ( ) 4

x y z

= + + + + +

………….………Hết………

Trang 3

Híng dÉn chÊm

Câu1

(2,0đ)

1)1,0 đ 1) m= ⇒ = −4 y x3 6x2+9x−2

2 Sự biến thiên của hàm số

* Giới hạn tại vô cựccủa hàm số.

2 3

lim

x

x

x x x y

→+∞

→−∞

= −∞

* Lập bảng biến thiên

' 3 12 9; ' 0

0,25

* Lập bảng biến thiên

bảng biến thiên

y

2 +∞

-∞ -2

0,25

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)

0.25

3 Đồ thị

- Giao của đồ thị hàm số và Oy: x=0=>y=-2

Đồ thị hàm số nhận điểm I(2;0) làm tâm đối xứng

3 2 1

-2

2 x

y O

0,25

Trang 4

2)1,0đ 2)Ta có y' 3= x2−4(m−1)x+9

y’ là tam thức bậc hai nên hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x x1, 2 khi và chỉ khi y’có hai

nghiệm phân biệt

2

3 3 1 2

3 3 1 2

m m

m

> +

⇔ ∆ = − − > ⇔

< −



0,25

Theo viét 1 2 1 2

4( 1)

3

m

x + =xx x =

Khi đó

2

16( 1)

12 4

9

m

0,25

4

m m

m

= −

Câu 2:

(2,0đ) 1)Giải phương trình 3 cos 2 - sin( x x)+cosx(2sinx+ =1) 0

sin 2 3 cos 2 3 sin cos

0,25

sin 2 cos cos 2 sin sin cos cos sin

sin(2 ) sin( )

0,25

k

 + = − +

 + = − − +



¢

0,25

2

k k x

 = − +

 = +



¢

KL

0,25

1)1,0đ

2)Giải phương trình 2 5

1

2

x= xx∈ ¡ (1) ĐKXĐ:x>0

1 ⇔ log 2x= 5log x− 1

0,25

2

2

0,25

Trang 5

Đặt t=log2x (1) trở thành

2

t

t t

t

=

− + = ⇔  =

0,25

t=1 ta có log2x=1⇔x=2

t=2 ta có log2x=2 ⇔x=4

kết hợp với ĐKXĐ⇒ phương trình đã cho có 2 nghiệm là x=2 và x=4

0,25

Câu 3:

(1,0đ) Tính tích phân:

I

sin 2 x= − 1 cos 2x= − 4 t2

0,25

2

s inx cos

4

dx

t

− +

x= ⇒ =π t

3 2

x= ⇒ =π t

0,25

15

3 2

4 t

t

1 2

1 ( 4

15

3 + − −

15 3

2

2 ln 4

1

+

t

2 3

2 3 ln 4 15

4 15 (ln 4

1

+

+ = (ln( 15 4 ) ln( 3 2 ))

2

1

+

Câu 4:

(1,0đ)

H

G

M'

M

C'

B' A'

C

B A

a

gọi M,M’ lần lượt là trung điểm BC,B’C’⇒A’,G’,M’ thẳng hàng và AA’M’M là hình bình

hành A’M’⊥ B’C’, AG⊥B’C’ ⇒B’C’⊥(AA’M’M)⇒góc giữa (BCC’B’) và (A’B’C’) là

góc giữa A’M’ và MM’ bằng M MA· ' =600

0,25

Trang 6

∆ABC đều cạnh x có AM là đường cao ⇒ 3 ' ', ' 2 3

AM = = A M A G= AM = Trong∆AA’G vuông có AG = A’Gtan600 = x; 3

2

a x

⇒ =

ABC

thể tích khối lăng trụ là ' ' ' . 3 3 2 3 9 3

ABC A B C ABC

Câu 5:

(1,0đ) d2 đi qua M(4;2) và có vectơ chỉ phương ur=( )3; 4 nên có phương trình tham số là

4 3

2 4

t

= +

 = +

Giả sử I(4 3 ;2 4 )+ t + td2 là tâm và R là bán kính của đường tròn (C)

0,25

Vì (C) đi qua A(1;-3) và tiếp xúc với d1nên

1 ( , )

IA d I d= =R

3(4 3 ) 4(2 4 ) 20

IA d I d= ⇔ + t + + t = + + + − = t

+

0,25

29

t= − ⇒I − ⇒ =R IA= ta được phương trình đường tròn

( ): 65 2 10 2 7225

Cx−  + y+  =

0,25

Câu 6:

(1,0đ)

(S):x2+y2+ −z2 4x−4y+2z− =16 0 1 2

3

1 2

x t

= +

(S) có tâm I(2;2;-1) bán kính R=5

1

d đi qua điểm M1 (1;-1;1) có véc tơ chỉ phương là uuv1= −( 1;4;1)

2

d đi qua điểm M2(3;0; 1)− có véc tơ chỉ phương là uuuv2 =(1;2; 2)

( 4 1 1 1 1 4 )

1 2 2 2 2 1 1 2

[ , ]u uu uuv v = ; − ; − =(6;3; 6) 3(2;1; 2)− = −

0,25

Gọi (P) là mặt phẳng song song với d d1, 2 ⇒(P) nhận 1[ , ]=(2;1;-2)1 2

u uu v v

làm véc tơ phép tuyến

⇒phương trình của (P):2x y+ − 2z D+ = 0.

( ,( )) 3

d I P = | 2.2 1.2 2( 1)2 2 2 | 3

D

+ + −

0,25

1

| 8 | 9

17

D D

D

=

⇔ + = ⇔  = −

D=3⇒phương trình của (P1):2x y+ − 2z+ = 1 0

D=-15⇒phương trình của (P2):2x y+ − 2z− 17 0 =

0,25

Trang 7

ta thấy M1,M2 không thuôc ( )P2 nên ( )P2 thoả mãn đề bài

1(1; 1;1)

M − nằm trên ( )P1 nên ( )P1 chứa d1 ⇒( )P1 :2x y+ − 2z+ = 1 0 loại.

Vậy phương trình của (P) thoả mãn đề bài là2x y+ − 2z− 17 0 =

0,25

Câu 7:

(1,0đ) Xét phương trình z2−2z+ =2 0 (1)

(1)có ∆=-1<0 nên (1) có 2 nghiệm phức là 1

2

1 1

z i

= −

 = +

0,25

( )2 1005 ( )1005 ( )502

z = −i  = − i = − i i= − i

Tương tự

2010 1005

2 2

0,25

2010 2010 1005 1005

Câu 8:

t= + + ⇒ = +x y z t xy yz zx+ + ⇒ xy yz zx+ + = −t

Ta có

2

3 4 3

A t

t

= + −

0,25

Xét hàm số 2 3 4

( )

3

f t t

t

= + − trên 2 3;2

3

3

2 2

3

t

= − = > ∀ ≥

Hàm số f(t) đồng biến trên 2 3; 2

3

  do đó

25

6

f tf = Dấu đẳng thức xảy ra khi t=2

0,5

Do đó 25

6

A≤ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ( )2 2 2 2

2

3

2

x y z

x y z

 + + =



Vậy giá trị lớn nhất của A là 25

6

0,25

Ngày đăng: 25/11/2013, 19:11

w