VËt chuyÓn ®éng theo chiÒu d¬ng cña trôc to¹ ®éB. VËt chuyÓn ®éng ngîc chiÒu d¬ng cña trôc to¹ ®é.[r]
Trang 1Trờng THPT Nam Sỏch II
Họ và tên : bài kiểm tra chơng i
Lớp : (Thời gian: 45phút) Đề số : 1
I - bài tập trắc nghiệm.
Câu 1 Một ngời đạp xe coi nh đều Đối với ngời đó thì đầu van xe đạp chuyển động nh thế nào?
A Chuyển động thẳng đều.
B Chuyển động thẳng biến đổi đều
C Chuyển động tròn đều.
D Vừa chuyển động tròn, vừa chuyển động tịnh tiến.
Câu 2 Các công thức nào dới đây là đúng với chuyển động tròn đều ?
A v = R và aht = R2 B v = R và aht = R2
C = Rv và aht = Rv2 D = Rv và aht = R2
Câu 3 Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 18 km/h Tính tốc độ góc của một điểm
trên bánh xe.Cho biết bán kính bánh xe là 0,65 m
A 11,7 rad/s B 3,25 rad/s C 27,69 rad/s D 7,69 rad/s.
Câu 4 Một giọt nớc rơi tự do từ độ cao 45 m xuống Cho g = 10 m/s2 Thời gian rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu ?
Câu 5 Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ A, B cách nhau 36 km Nớc chảy với vận tốc 4 km/h Vận tốc tơng đối của xà lan đối với nớc là bằng bao nhiêu ?
Câu 6 Một vật chuyển động với phơng trình x = 6t - 2t 2 (m) Hãy trả lời các câu sau:
6.1
Kết luận nào là sai:
A Vật chuyển động nhanh dần đều.
B Vật chuyển động theo chiều dơng của trục toạ độ.
C Vận tốc ban đầu của vật là 6 m/s.
D Gia tốc của vật là - 4 m/s2
6.2
Kết luận nào sau đây là đúng:
A Vật chuyển động ngợc chiều dơng của trục toạ độ.
B Gốc thời gian đã chọn là vị trí lúc vật bắt đầu chuyển động( v0 = 0 )
C Gốc thời gian đã chọn là lúc vật có vận tốc 6 m/s.
D Gốc toạ độ đã chọn là vị trí lúc vật bắt đầu chuyển động( v0 = 0)
Câu 7 Phơng trình nào sau đây là phơng trình chuyển động của vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu và điểm xuất phát trùng với vật mốc
A x = x0 + v0t +
2 2
at
(x0, v0, a trái dấu) B x = v0 +
2 2
at
( v0, a trái dấu)
C x = v0t -
2 2
at
( v0, a trái dấu) D x = x0 + v0t -
2 2
at
(x0, v0, a trái dấu)
ii - bài tập tự luận.
Câu 8 Một xe đạp đang đi với vận tốc 7,2 km/h thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều với gia
tốc 0,2 m/s2.Cùng lúc đó một ô tô lên dốc với vận tốc ban đầu 72 km/h chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4 m/s2 Chiều dài của dốc là 570 m Chọn đỉnh dốc là gốc toạ độ, chiều dơng
của trục toạ độ là từ đỉnh dốc đến chân dốc, gốc thời gian là lúc xe đạp bắt đầu xuống dốc
a) Lập phơng trình chuyển động của 2 xe trên cùng hệ trục.
b) Xác định vị trí lúc 2 xe gặp nhau và quãng đờng ô tô đi đợc.
c) Xác định giá trị của vận tốc 2 xe tại vị trí gặp nhau.
Trờng THPT Nam Sỏch II
Họ và tên : bài kiểm tra chơng i
Lớp : (Thời gian: 45phút) Đề số : 2
I - bài tập trắc nghiệm.
Câu 1 Một vật chuyển động với phơng trình x = - 6t - 2t2 (m) Hãy trả lời các câu sau:
1
1 Kết luận nào là sai:
A Vật chuyển động chậm dần đều.
B Vật chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ.
C Vận tốc ban đầu của vật là - 6 m/s.
Trang 2D Gia tốc của vật là - 4 m/s
1.2
Kết luận nào sau đây là đúng:
A Vật chuyển động ngợc chiều dơng của trục toạ độ.
B Gốc thời gian đã chọn là vị trí lúc vật bắt đầu chuyển động( v0 = 0 )
C Gốc thời gian đã chọn là lúc vật có vận tốc 6 m/s.
D Gốc toạ độ đã chọn là vị trí lúc vật bắt đầu chuyển động( v0 = 0)
Câu 2 Các công thức nào dới đây là đúng với chuyển động tròn đều ?
A v = R và aht = R2 B v = R và aht = R2
C = Rv và aht = Rv2 D = Rv và aht = R2
Câu 3 Một ngời đạp xe coi nh đều Đối với ngời đó thì đầu van xe đạp chuyển động nh thế nào?
A Chuyển động tròn đều B Chuyển động thẳng biến đổi đều
C Chuyển động thẳng đều D Vừa chuyển động tròn, vừa chuyển động tịnh tiến.
Câu 4 Một giọt nớc rơi tự do từ độ cao 45 m xuống Cho g = 10 m/s2 Thời gian rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu ?
Câu 5 Phơng trình nào sau đây là phơng trình chuyển động của vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu và điểm xuất phát trùng với vật mốc
A x = v0 +
2 2
at
( v0, a trái dấu) B x = x0 + v0t +
2 2
at
(x0, v0, a trái dấu)
C x = x0 + v0t -
2 2
at
(x0, v0, a trái dấu) D x = v0t -
2 2
at
( v0, a trái dấu)
Câu 6 Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ A, B cách nhau 36 km Nớc chảy với vận tốc 4 km/h Vận tốc tơng đối của xà lan đối với nớc là bằng bao nhiêu ?
Câu 7 Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 18 km/h Tính tốc độ góc của một điểm
trên bánh xe.Cho biết bán kính bánh xe là 0,65 m
A 7,69 rad/s B 3,25 rad/s C 27,69 rad/s D 11,7 rad/s.
ii - bài tập tự luận.
Câu 8 Một xe đạp đang đi với vận tốc 7,2 km/h thì xuống dốc, chuyển động nhanh dần đều với gia
tốc 0,2 m/s2.Cùng lúc đó một ô tô lên dốc với vận tốc ban đầu 72 km/h chuyển động chậm dần
đều với gia tốc 0,4 m/s2 Chiều dài của dốc là 570 m Chọn chân dốc là gốc toạ độ, chiều dơng của trục toạ độ là từ chân dốc đến đỉnh dốc, gốc thời gian là lúc xe đạp bắt đầu xuống dốc
a) Lập phơng trình chuyển động của 2 xe trên cùng hệ trục
b) Xác định vị trí lúc 2 xe gặp nhau và quãng đờng ô tô đi đợc
c) Xác định giá trị của vận tốc 2 xe tại vị trí gặp nhau
đáp án đề 1
I - bài tập trắc nghiệm.
ii - bài tập tự luận.
a) Lập phơng trình chuyển động của 2 xe.
b) Xác định vị trí lúc 2 xe gặp nhau và quãng đờng ô tô đi đợc.
2.t + 0,1.t2 = 570 – 20.t + 0,2.t2
1 2
30 ( )
190 ( )
Thayvào (1) ta tính đợc toạ độ của điểm gặp nhau là:
x1 = 2.30 + 0,1.302 = 150 m.
Đờng đi của xe đạp trong thời gian 30s đó cũng là 150 m và của ô tô là 420 m.
Trang 3c) Xác định giá trị của vận tốc 2 xe tại vị trí gặp nhau.
Vận tốc của ô tô khi đó là : v2 = - 8 m/s.
Đáp án đề số 2.
I - bài tập trắc nghiệm.
ii - bài tập tự luận.
a) Lập phơng trình chuyển động của 2 xe.
b) Xác định vị trí lúc 2 xe gặp nhau và quãng đờng ô tô đi đợc.
570 - 2.t - 0,1.t2 = 20.t - 0,2.t2
1 2
t =30s(Nhan)
t =190s(Loai)
Thayvào (1) ta tính đợc toạ độ của điểm gặp nhau là:
x1 = 570 - 2.30 - 0,1.302 = 420 m.
Đờng đi của xe đạp trong thời gian 30s đó cũng là 420 m và của ô tô là 150 m.
c) Xác định giá trị của vận tốc 2 xe tại vị trí gặp nhau.