Mặt bên là tam giác vuông tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng là điểm thuộc đoạn sao cho... Tính khoảng cách từ đến mặt[r]
Trang 1Câu 5: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp trong đó , , vuông góc với nhau từng
đôi một Biết , Khoảng cách từ đến bằng:
Lời giải Chọn D
Trong tam giác vuông ta có:
Trang 2Câu 7: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy bằng và chiều cao bằng
Tính khoảng cách từ tâm của đáy đến một mặt bên:
Lời giải Chọn C
, với là trọng tâm của tam giác là trung điểm của
Ta có:
Câu 8: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao
bằng Tính khoảng cách từ tâm của đáy đến một mặt bên:
Lời giải Chọn B
Trang 3, với là tâm của hình vuông là trung điểm của
Câu 10: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình thang vuông vuông ở và , Trên đường
thẳng vuông góc tại với lấy điểm với Tính khỏang cách giữa đườngthẳng và
Lời giải Chọn A
Trang 4Gọi , lần lượt là trung điểm của và
Khi đó nên tam giác cân, suy ra Chứng minh tương tự ta
Câu 2: [HH11.C3.5.BT.c] (THPT Phan Đăng Lưu - Huế - Lần I - 2017 - 2018) Hình chóp
có đáy là hình thoi cạnh , góc , vuông góc với gócgiữa hai mặt phẳng và bằng Khoảng cách từ đến bằng:
Lời giải Chọn C
Trang 5+ là hình thoi, góc nên ta có tam giác đều.
+ Gọi là trung điểm ta có góc giữa và đáy bằng góc + Gọi là hình chiếu vuông góc của lên ta có:
Câu 47: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều tâm , cạnh
, hình chiếu của trên trùng với tâm của đáy Cạnh bên hợp với góc Gọi là trung điểm của Tính các khoảng cách:
Câu 48: 1 Từ điểm O đến đường thẳng :
Lời giai Chọn A
Trang 6Theo giả thiết, suy ra: , suy ra:
Theo giả thiết, ta có:
Trong dựng tại ta được:
Trang 7Câu 50: 3 Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng :
Lời giải Chọn C
Câu 51: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có là hình vuông cạnh vuông góc với
mặt phẳng và Gọi là trung điểm của cạnh Tính theo khoảng cách từ điểm đến đường thẳng :
Lời giải Chọn D
trong mặt phẳng nếu dựng tại thì (định lý
3 đường vuông góc) Tức là khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng đoạn
Ta có:
Mà
Trang 8Câu 52: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , tâm ,
, Gọi là trung điểm của và là trung điểm của đoạn Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Lời giải Chọn C
Trang 9Gọi là giao điểm của và
là hình thoi
Do đó đồng thời là trung điểm của và
cân tại cân tại
Từ (1) và (2) suy ra:
Suy ra là hình vuông (tứ giác đều) (4)
Từ (3) và (4) ta được là hình chóp tứ giác đều.
Thế nên vuông tại
Suy ra Vậy
Câu 6: [HH11.C3.5.BT.c] Hình chóp có đáy là tam giác vuông tại ,
Gọi là trung điểm cạnh và Khoảng cách từ đến cạnh là:
Hướng dẫn giai Chọn B
Trang 10Chân đường cao hình chóp là tâm của đường tròn ngoại tếp tam giác ( Do
Câu 10: [HH11.C3.5.BT.c] Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông tại , , ,
, Gọi , lần lượt là hình chiếu của trên , Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 11Câu 12: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có tam giác vuông tại , , là trung
điểm của , hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng là trung điểm của , mặt phẳng tạo với đáy một góc bằng Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
theo
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Trang 12Gọi là trung điểm của
Câu 13: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và
.Hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) là trung điểm H của cạnh Góc giữa hai mặt phẳng (SBC)
và (ABC) bằng 30 0 Tính khoảng cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt phẳng (SAC).
Lời giải Chọn C
Trang 13Trong mặt phẳng (ABC) kẻ tại K
Câu 14: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a; I là trung điểm SC;
hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC; mặt phẳng (SAB) tạo với đáy một góc bằng 60 0 Tính khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SAB) theo
Lời giải Chọn C
Gọi K là trung điểm của AB suy ra
Trang 14Vì nên Từ
Do đó góc giữa (SAB) với đáy bằng góc giữa SK và HK bằng
Câu 15: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi I là trung điểm cạnh AB.
Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của CI, góc giữa đường thẳng SA
và mặt đáy bằng 60 0 Tính theo a khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBC).
Lời giải Chọn B
Ta có
Trang 15Do đó suy ra
Gọi lần lượt là hình chiếu của trên là hình chiếu của trên thì
Câu 16: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh , góc Hình
chiếu của trên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam giác Mặt phẳng hợp với mặt phẳng góc Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng Tìm m nh đề sai ê .
Lời giai Chọn C
Trong mặt phẳng kẻ , khi đó ta có đôi một vuông góc Và:
Áp dụng công thức:
Mà
Vậy chọn đáp án C.
Câu 17: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh , góc Hình
chiếu của trên mặt phẳng là điểm thuộc đoạn sao cho Đường thẳng tạo với mặt phẳng góc với là giao điểm của và Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng theo a.
Lời giai Chọn B
Trang 16Trong tam giác có: Tính khoảng cách từ đến mặt
phẳng :
Vậy chọn đáp án B.
Câu 18: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có các mặt là những tam giác đều cạnh Góc
giữa hai mặt phẳng và bằng Hình chiếu vuông góc của xuống nằm trong tam giác Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng theo a.
Lời giai Chọn B
Trang 17Gọi là trung điểm của Lập luận được góc giữa và là
đều cạnh bằng
Vậy chọn đáp án B.
Câu 19: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp , đáy là hình chữ nhật tâm I, có Gọi
là trung điểm Biết vuông góc với mặt phẳng đáy và tam giác vuông tại Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 18Câu 20: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình vuông, ; tam giác
vuông tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Hướng dẫn giải Chọn B
Kẻ
Do
Ta có
Do
Trang 19Câu 21: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp S.ABC có AB = AC, BC = , BAC = 120 0 Gọi I là trung điểm cạnh
AB. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của CI, góc giữa đường thẳng
SA và mặt đáy bằng 60 0 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).
Hướng dẫn giải Chọn C
Theo định lý cosin trong tam giác ABC ta được
Trang 20Câu 22: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu của S
lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm I của AC và BC Mặt bên (SAB) hợp với đáy một góc 60 0 Biết rằng Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SAB) theo a.
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi K là hình chiếu của I lên AB
Câu 23: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a, góc DAB = 120 0
Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 60 0 Tính thể khoảng cách từ A đến (SBC).
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 21Kẻ
Vậy chọn đáp án B.
Câu 24: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có ,
Hình chiếu của lên mặt phẳng đáy là trọng tâm của tam giác Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng Tính theo khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Lời giải Chọn A
Trang 22Gọi là trọng tâm tam giác và là tâm
Câu 25: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có và , Gọi là trung
điểm cạnh Hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng đáy là trung điểm của , góc giữa đường thẳng và mặt đáy bằng Tính theo khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Lời giải Chọn A
Trang 23Theo định lý Cô-sin trong tam giác ta có
Ta có
Do đó
Suy ra cắt tại
Gọi lần lượt là hình chiếu của lên , ta có:
Gọi là hình chiếu của lên thì
, từ
Câu 26: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và Hình
chiếu của lên mặt phẳng trùng với giao điểm của và Mặt bên hợp
Trang 24với đáy một góc Biết rằng , Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng
theo
Lời giải Chọn D
Gọi là hình chiếu của lên Suy ra
Câu 27: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a, góc
.Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng .Tính khoảng cách từ A đến (SBC).
Hướng dẫn giai
Trang 25Chọn A
Kẻ
Vậy chọn đáp án A.
Câu 28: [HH11.C3.5.BT.c] Trong mặt phẳng (P), cho hình thoi ABCD có độ dài các cạnh bằng a,
Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Trên đường thẳng vuông góc với (P) tại G, lấy điểm S sao cho
Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng theo
Hướng dẫn giai Chọn A
Trang 26đều cạnh Gọi O là giao điểm giữa AC với BD.
Kẻ
Vậy chọn đáp án C.
Câu 30: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh là tam giác
vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, góc giữa cạnh và mặt phẳng
bằng Tính theo khoảng cách từ đến mặt phẳng
Lời giai Chọn A
Trang 27Gọi là trung điểm của đoạn
Câu 31: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Mặt bên là
tam giác vuông tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng là điểm thuộc đoạn sao cho Gọi là giao điểm của
và Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng
Lời giai
Trang 28Câu 32: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại ,
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Biết và Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng theo
Lời giai Chọn B
Trang 29Cách 1: Gọi là hình chiếu của lên
Trang 30A B C D
Lời giai Chọn D
Trang 31Câu 34: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng Gọi lần lượt là trung điểm
của Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng biết rằng
Lời giai Chọn D
Gọi là trung điểm của là
hình chiếu của , xuống mặt phẳng
Trang 32Câu 35: [HH11.C3.5.BT.c] Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân, ,
Mặt phẳng tạo với mặt đáy góc Tính khoảng cách từ đường thẳng đến mặt phẳng theo
Lời giai Chọn A
Câu 36: [HH11.C3.5.BT.c] Cho lăng trụ có các mặt bên là các hình vuông cạnh Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh Tính theo khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
Trang 33A . B . C . D .
Lời giai Chọn B
Gọi là mặt phẳng chứa và song song với , thì khoảng cách cần tính bằng khoảng cách từ đến
Theo giả thiết suy ra lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh
Gọi là trung điểm của thì , suy ra
Câu 37: [HH11.C3.5.BT.c] Cho lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh a và góc
Gọi O, O’ lần lượt là tâm của hai đáy Gọi S là trung điểm của Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 34Từ giải thiết suy ra đều cạnh bằng a, là các hình bình hành với
, kẻ , Suy ra OH là khoảng cách từ O đến mặt phẳng
Vậy chọn đáp án B.
Câu 38: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A’C’, I là giao điểm của AM và A ’C Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 35Hạ , nên IH là đường cao của tứ diện IABC, suy ra
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng là AK Ta có
Vậy chọn đáp án D.
Câu 39: [HH11.C3.5.BT.c] Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông , cạnh bên
Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng và
Hướng dẫn giải Chọn B
Từ giả thiết suy ra tam giác ABC vuông cân tại B Gọi E là trung điểm của Khi đó
Trang 38Câu 52: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , mặt bên vuông góc
với đáy Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng mp và mp
Lời giải Chọn C
Theo giả thiết, suy ra:
Trang 39Câu 54: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình lăng trụ có các cạnh đều bằng và
Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy và
Lời giải Chọn C
Hạ , ta có nhận xét:
Và vì nên chính là khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy
Trang 40Nhận xét rằng hình chóp là hình chóp đều, nên ta lần lượt có:
Trang 41Vậy chọn đáp án D.Câu 1: [HH11.C3.5.BT.c] Chohình chóp cụt tứ giác đều Đáy lớp có cạnh đáy bằng , đáy nhỏ
có cạnh đáy bằng Góc giữa mặt bên và đáy lớn bằng Tính khoảng cáchgiữa hai đáy của hình chóp cụt đều này
Câu 2: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình lập phương cạnh Tính khoảng cách giữa
hai mặt phẳng và
Phân tích Chọn B
Trang 43Tam giác
Dễ thấy trong hình chữ nhật ta có: Vậy chọn đáp án B.
Câu 4: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật,
, , góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
Hướng dẫn giải Chọn A
Trong mặt phẳng đường thẳng qua song
song , cắt đường thẳng tại
Trong tam giác , kẻ đường cao
.Dựng
Do
Câu 6: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh
bên vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa và mặt phẳng đáy bằng Gọi
là trung điểm Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 44Câu 7: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật , đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng và Tính khoảng cách giữa haiđường thẳng và
Lời giai Chọn D
Mặt khác là hình chữ nhật nên:
Vậy khoảng cách giữa và chính là
Trong tam giác SAD có AH là đường cao nên:
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC là
Câu 8: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có tam giác đều cạnh a, tam giác
cân tại C Hình chiếu của S trên mặt phẳng là trung điểm của cạnh , góc hợp bởi cạnh
và mặt đáy là 300 Tính khoảng cách của hai đường thẳng và
Lời giai Chọn A
Gọi H là trung điểm cạnh AB, ta có là đường cao của hình
chóp và là đường cao của tam giác Từ giả
thiết ta được
Tam giác vuông tại H nên:
Dựng hình bình hành , khi đó:
Trang 45Gọi G, K lần lượt là hình chiếu của H trên các đường thẳng AD và SG Ta có:
Tam giác SHG vuông tại H nên:
Câu 9: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có tứ giác là hình thang cân , hai đáy
S trên mặt phẳng trùng với trung điểm cạnh Tính khoảng cách giữa haiđường thẳng SB và AD
Lời giai Chọn B
Xét vuông tại I có:
Câu 10: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với ,
Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng là điểm H thuộc cạnh ABsao cho Góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng Tínhtheo a khoảng cách giữa hai đường thẳng và
I
S
Trang 46A. B. C. D.
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 11: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a,
, hình chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng là trung điểm củađoạn AB Gọi K là trung điểm của đoạn AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HK
và SD theo a
Lời giai Chọn D
Ta có:
Gọi E là hình chiếu vuông góc của H trên BD
Trang 47và F là hình chiếu vuông góc của H trên SE.
Câu 14: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với
Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của H và
AD, góc giữa SB và mặt phẳng đáy là tính khoảng cách giữa hai đườngthẳng SD và BH theo a
Hướng dẫn giải Chọn B
Do nên góc giữa SB và mặt phẳng đáy
là
Ta có vuông cân tại H nên
Gọi K là trung điểm của BC, ta có
Suy ra
Tứ diện SHDK vuông tại H nên :
Câu 15: [HH11.C3.5.BT.c] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh a
Cạnh bên SD hợp với mặt phẳng đáy một góc là và hình chiếu vuông góc H của đỉnh Slên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA
và BD