1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu SẮT (TIẾT 25)

15 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 25 Sắt
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 18,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 25 SẮTKí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56 I.Tính chất vật lí Sắt là kim loại màu trắng xám ,có tính dẻo,dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn nhôm.Sắt có tính nhiễm từ... a.

Trang 1

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

Sắt có những tính chất vật lí nào ?

Trang 2

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56 I.Tính chất vật lí

Sắt là kim loại màu trắng xám ,có tính dẻo,dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn nhôm.Sắt

có tính nhiễm từ

Trang 3

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tác dụng với phi kim

a.Tác dụng với

oxi.*Thí nghiệm.

Trang 5

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tác dụng với phi kim

a.Tác dụng với

oxi.3Fe(r) + 2O2(k) Fe𝑡  0 3O4(r)

Trang 6

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tác dụng với phi kim

a.Tác dụng với

oxi

b.Tác dụng với phi kim khác

*Thí nghiệm

Trang 8

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tác dụng với phi kim

a.Tác dụng với

oxi

b.Tác dụng với phi kim khác

Sắt + Phi kim khác Muối sắt Thí dụ : 2Fe(r) + 3Cl2(k) 2FeCl𝑡 3(r)

0

 

Trang 9

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tác dụng với phi kim

2.Tác dụng với dung dịch axit

*Thí nghiệm

Trang 11

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tác dụng với phi kim

2.Tác dụng với dung dịch axit

Sắt + dung dịch axit Muối sắt + hiđro Thí dụ : Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2(k) *Chú ý : Sắt không phản ứng với H2 SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội

Trang 12

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tác dụng với phi kim

2.Tác dụng với dung dịch axit

3.Tác dụng với dung dịch muối

*Thí nghiệm

Trang 14

Tiết 25 SẮT

Kí hiệu hóa học : Fe Nguyên tử khối : 56

I.Tính chất vật lí

II.Tính chất hóa học

1.Tác dụng với phi kim

2.Tác dụng với dung dịch axit

3.Tác dụng với dung dịch muối

Sắt +dung dịch muối Muối sắt (II) + Kim loại Thí dụ : Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)

Trang 15

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ

-Học thuộc bài

-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.

-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”

+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang +Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.

Ngày đăng: 25/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w