1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề luyện thi số 27

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho đoạn mạch RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=100V thì thấy hiệu điện thế hai đầu tụ vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, khi[r]

Trang 1

Đề luyện thi số 27

Câu 1) Một kính hiển vi học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1=0,5(cm), thị kính có tiêu cự f2=5(cm) Một học sinh có mắt bình thường có OCC=20(cm) quan sát vật nhỏ trong trạng thái không điều tiết thì độ bội giác G=120 Độ dài quang học của kính là:

Câu 2) Một vật khối lượng m=100(g) dao động điều hũa trờn trục ox với tần số f=2(Hz), lấy 2 10 Tại thời điểm t1 vật cú li độ x1=-5(cm), sau đú 1,25(s) thỡ vật cú thế năng:

Câu 3) Một súng cơ học cú tần số f=50(Hz) truyền trong một mụi trường với vận tốc v=20(m/s) thỡ độ lệch

pha giữa hai điểm trờn phương truyền súng cỏch nhau 10(cm) là:

Câu 4) Đặc điểm của súng dừng trờn dõy cú bước súng  là:

A) khoảng cỏch giữa 2 nỳt liờn tiếp là/4. B) khoảng cỏch giữa 2 bụng liờn tiếp bằng

C) 2 điểm cỏch nhau d  thỡ lệch pha nhau     d /  D) khụng truyền năng lượng

Câu 5) Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến cực ngắn FM, ánh sáng đỏ, được sắp xếp theo thứ tự thể

hiện tính chất sóng rõ dần là:

A) sóng FM, tử ngoại, hồng ngoại, tia đỏ B) tử ngoại , sóng FM, hồng ngoại, tia đỏ

C) hồng ngoại, tử ngoại, tia đỏ, sóng FM D) tử ngoại, tia đỏ, hồng ngoại, sóng FM

Câu 6) Vật sáng AB vuông góc trục chính của một thấu kính mỏng, dịch vật lại gần thấu kính người ta thấy

ảnh dịch ra xa thấu kính Xác định bản chất ảnh và loại thấu kính:

A) ảnh ảo, thấu kính hội tụ hoặc phân kì B) thấu kính hội tụ, ảnh thật

C) thấu khính hội tụ, ảnh ảo D) thấu kính phân kì, ảnh ảo

Câu 7) Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa

3 vạch quang phổ Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo:

Câu 8) Hệ đồng trục gồm 2 thấu kính: phân kì O1và hội tụ O2 có tiêu cự f1= -f2 cách nhau một đoạn L >0 Chùm tới O1 là chùm song song trục chính thì chùm ló là chùm:

A) hội tụ B) có thể hội tụ, có thể phân kì C) phân kì D) song song

Câu 9) Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khe S được chiếu bởi ánh sáng chứa hai thành phần đơn sắc thì trên

màn thu được hai hệ vân có khoảng vân i1=1(mm) và i2=1,25(mm) Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm liên tiếp bằng:

Câu 10) Đồng vị phóng xạ 210 Po

84 đứng yên phóng xạ và chuyển thành hạt nhân bền Pb Biết phóng xạ

không kèm theo tia gama Tỷ lệ giữa động năng của hạt trên năng lượng tỏa ra từ phản ứng bằng:

Câu 11) Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện Hiệu điện thế hai

đầu tụ lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch một gúc bằng:

A) 1800 B) 900 C). 00 D) 00 hoặc 1800

Câu 12) Điểm giống nhau giữa dao động cưỡng bức và sự tự dao động là:

A) cú biờn độ phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực

B) đều là dao động tắt dần

C) đều cú tần số bằng tần số riờng của hệ

D) đều được bự năng lượng phự hợp

Câu 13) Cho mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn cảm cú điện trở thuần mắc nối tiếp với một hộp kớn

X chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C, khi đú hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch và 2 đầu cuộn dõy, 2đầu hộp X thoả món UAB= U1+U2 Hỏi X chứa những phần tử nào?

A) R và L B) R và C C) L và C D) không có phần tử nào thõa mãn

Trang 2

Câu 14) Hai nguồn kết hợp A, B dao động cựng tần số f=20(Hz) cựng biờn độ a=2(cm), ngược pha

nhau.Coi biờn độ súng khụng đổi, vận tốc truyền súng v=60(cm/s) Biờn độ dao động tổng hợp tại M cỏch A,

B những đoạn AM=12(cm), BM=10(cm) bằng:

A) 2(cm) B) 2 2 ( cm ). C) 2 3 ( cm ). D) 4(cm)

Câu 15) Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A=2,4(eV) Chiếu vào catôt đó một chùm bức xạ

mà fôton có năng lượng 3,2(eV) Để dòng quang điện triệt tiêu phải đặt vào A, K một hiệu điện thế:

A) U AK 0 , 8 ( V ). B) U AK 0 , 8 ( V ). C) U KA  0 , 8 ( V ). D) U KA 0 , 8 ( V ).

Câu 16) Dựng vụn kế khung quay để đo hiệu điện thế xoay chiều, thỡ vụn kế đo được:

A) khụng đo được giỏ trị nào B) biờn độ Uo C) giỏ trị hiệu dụng D) giỏ trị tức thời u

Câu 17) Có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hòa bằng cách:

A) Giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng tần số ánh sáng kích thích

B) Tăng hiệu điện thế giữa anôt và catôt

C) Giữ nguyên bước sóng ánh sáng, tăng cường độ chùm sáng kích thích

D) Giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm cường độ chùm sáng kích thích

Câu 18) Trong các đèn pha ô tô, xe máy để chùm sáng song song có cửờng độ lớn, người ta thửờng sử dụng

:

A) gửơng cầu lồi B) gửơng cầu lõm C) gửơng paraboloit tròn xoay D) gửơng phẳng

Câu 19) Hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối và tổng số nucleon tương ứng là  m 1, n1 và  m 2, n2 X bền vững hơn Y thì:

A) n1< n2 B) n2. m 1>n1. m 2 C)  m 1> m 2 D) n2. m 1< n1. m 2

Câu 20) Các nguồn sáng gồm miếng sắt nóng đỏ, đèn hơi Na, đèn sợi đốt Nguồn sáng phát ra quang phổ

liên tục là :

A) đèn sợi đốt và đèn hơi Na B) miếng sắt nóng đỏ và đèn sợi đốt

C) chổ coự đèn sợi đốt D) miếng sắt nóng đỏ và đèn hơi Na

Câu 21) Mối liờn hệ giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hũa là

A)  2 A 2  2 v 2 a 2 0 B)  4 A 2  2 v 2 a 2 0

C)  2 A 2  2 v 2 a 2 0 D)  4 A 2  2 v 2 a 2 0

Câu 22) Một ống dõy được mắc vào hiệu điện thế khụng đổi U thỡ cụng suất tiờu thụ là P10, nếu mắc

vào hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U thỡ cụng suất tiờu thụ là P2 Chọn mệnh đề đỳng:

A) P 1 P 2 B) P1 P2. C) P 1 P 2 . D) P1=P2

Câu 23) Chiết suất của nước đối với tia vàng nV=4/3.Chiếu một tia sáng trắng từ nước ra không khí với góc tới i có sini=3/4, thì tia ló ra không khí là:

A) dải màu từ đỏ đến tím B) dải màu từ đỏ đến vàng

Câu 24) Phản ứng hạt nhân toả năng lượng khi:

A) các hạt tham gia phản ứng có độ hụt khối nhỏ hơn độ hụt khối của các hạt tạo thành

B) các hạt tham gia phản ứng có động năng

C) các hạt tham gia phản ứng không có động năng

D) các hạt tham gia phản ứng có độ hụt khối lớn hơn độ hụt khối của các hạt tạo thành

Câu 25) Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A=2,1(eV) Chiếu vào catôt đó một chùm ánh sáng

A 6350

với công suất 2(W) thì hiệu suất lượng tử:

A) chưa đủ dữ kiện để tính B) H=0,2 C) H=0 D) H=0,098

Câu 26) Một lăng kính tam giác có góc chiết quang A=100 đặt trong không khí, có chiết suất đối với tia đỏ

là nđ=1,50, đối với tia tím là nt=1,52 Chiếu một tia sáng trắng tới gặp lăng kính theo phương vuông góc mặt bên AB thì góc hợp bởi hai tia ló màu đỏ và tím bằng:

A) 1,010 B) 0,20 C) 2,20 D) 20

Câu 27) Đặt vào hai đầu tụ C một hiệu điện thế u100 sin  t ( V )thỡ Zc=50( Lỳc hiệu điện thế tức )

thời hai đầu tụ là u1=80(V) thỡ cường độ dũng điện tức thời qua tụ bằng:

A) i1=2(A) B) i1= 2 (A) C) i1=1,2(A) D) i1=1,6(A)

Trang 3

Câu 28) Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang mỏy, khi thang mỏy cú gia tốc khụng đổi a thỡ

chu kỡ của con lắc tăng 8,46 0/0 so với chu kỡ dao động của nú khi thang mỏy đứng yờn, (g=10m/s2) Xỏc định chiều và độ lớn của gia tốc a?

A) gia tốc hướng lờn, a =2(m/s2) B) gia tốc hướng xuống, a =1,5(m/s2)

C) gia tốc hướng lờn, a =1,5(m/s2) D) gia tốc hướng xuống, a =2(m/s2)

Câu 29) Bước sóng của vạch H và vạch  H trong dãy Banme lần lượt là:  0 , 656 (  m )

) m (

486

,

  , thì bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen bằng:

A) 1,321( m  ). B) 1,875(  m ). C) 1,142(  m ). D) 1,712(  m ).

Câu 30) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ nửớc (có chiết suất n=4/3) ra không khí với góc tới i Chọn mệnh đề

đúng:

A) với mọi góc i đều có tia ló B) nếu sini <3/4 thì tia sáng có góc ló r <i

C) nếu sini =3/4 thì góc ló r < 900 D) nếu sini > 3/4 thì tia sáng không ló ra không khí

Câu 31) Khi đa vào ống dây của mạch dao động LC một lõi sắt thì tần số của mạch:

A) có thể tăng hoặc giảm B) giảm C) tăng D) vẫn không đổi

Câu 32) Một đài phát sóng vô tuyến có công suất lớn có thể truyền sóng đi mọi địa điểm trên trái đất, thì

sóng do đài đó phát ra là:

A) sóng dài B) sóng ngắn C) sóng trung D) sóng cực ngắn

Câu 33) Một người bị cận thị có OCc=10(cm),OCV=50(cm), đeo kính sát mắt có độ tụ

D=-2,5(dp) thì giới hạn nhìn rõ khi đeo kính là:

A) từ 13,33(cm) ∞ B) từ 13,33(cm)  200(cm) C) từ 8(cm) 40(cm) D) từ 10(cm) 200(cm) Câu 34) Một con lắc lò xo thẳng đứng tại vị trí cân bằng lò xo giãn 3(cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích

cho vật dao động điều hòa theo phửơng thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo nén trong một chu kì là T/4, T là chu kì dao động của vật Biên độ dao đoọng của vật bằng:

A) 3 2 ( cm ). B) 3 3 ( cm ). C) 6(cm) D) 4(cm)

Câu 35) Chiết suất của thủy tinh crao đối với ánh sáng đỏ, lam, vàng, tím tương ứng là:

A) 1,5145;1,5170;1,5230;1,5381 B) 1,5381;1.5230;1,5170;1.5145

C) 1,5145;1,5230;1,5170;1,5381 D) 1,5230;1,5145;1.5381;1,5170

Câu 36) Hai điểm sáng S1và S2 cùng nằm trên trục chính của một thấu kính cách thấu kính những đoạn d1,

d2 với 3d1=5d2=60(cm) cho hai ảnh trùng nhau Tiêu cự của thấu kính bằng:

A) 20(cm) B) 15(cm) C) 25(cm) D) -15(cm)

Câu 37) Vai trũ của mỏy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:

A) thay đổi tần số dũng điện B) thay đổi hiệu điện thế

C) tăng cụng suất truyền đi D) giảm hao phớ điện năng trờn dõy tải

Câu 38) Vật sáng AB vuông góc trục chính của một gửơng cầu cho ảnh cao bằng vật Dịch vật ra xa gửơng

dọc theo trục chính một đoạn 10(cm) cho ảnh cao bằng 0,6 lần vật Bán kính cong của gương là:

Câu 39) Đồng vị phóng xạ A X

z phóng xạ tạo thành đồng vị bền A Y

1

z Ban đầu có một mẫu X nguyên chất, sau 30h tỷ lệ khốilượngY: X là 3:1 Chu kì bán rã của X là:

Câu 40) Một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện, đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay

chiều cú giỏ trị hiệu dụng U=100(V) thỡ hiệu điện thế hai đầu cuộn dõy là U1=100(V), hai đầu tụ là U2= 2

100 (V) Hệ số cụng suất của đoạn mạch k bằng:

Câu 41) Cho đoạn mạch RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng

U=100(V) thỡ thấy hiệu điện thế hai đầu tụ vuụng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, khi đú hiệu điện thế hai đầu R:

A) UR=100(V) B) chưa đủ dữ kiện để tớnh C) UR=50(V) D) UR=0

Câu 42) Để xỏc định được khi bay ong hay ruồi vỗ cỏnh nhanh hơn ta có thể dựa vào :

A) cường độ õm do chúng phỏt ra B) độ to của õm do chúng phỏt ra

C) độ cao của õm do chúng phỏt ra D) mức cường độ õm do chúng phát ra

Trang 4

Câu 43) Một mạch chọn sóng cộng hửởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ bằng C1 thì mạch bắt đửợc sóng có bửớc sóng  1 10 ( m ), khi điện dung của tụ là C2 thì mạch bắt đửợc sóng có bửớc sóng  2 20 ( m ) Khi điện dung của tụ là C3=C1+2C2 thì mạch bắt đửợc sóng có bửớc sóng :

A)  3 15 ( m ). B)  3 30 ( m ). C)  3 14 , 1 ( m ). D)  3 22 , 2 ( m ).

Câu 44) Cho mạch điện khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần R= 30( , tụ ) C 10 3 

3

(F) mắc với một cuộn cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=120 sin 100  t ( V ) thỡ cụng suất mạch

P=240(W), hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm là:

Câu 45) Khi chuyển từ nhìn gần sang nhìn xa thì tiêu cự của thủy tinh thể của mắt:

A) tùy thuộc kích thước vật B) tăng C) giảm D) không cần thay đổi

Câu 46) Một người có mắt bình thường điều chỉnh kính thiên văn để nhìn mặt trăng mà không phải điều tiết

Sau đó người khác bị cận thị cũng quan sát mặt trăng qua kính đó, để không phải điều tiết người đó điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính thế nào:

A) giảm B) không thay đổi C) giảm hoặc không thay đổi D) tăng

Câu 47) Điều kiện xảy ra phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử là

hệ số nhân nơtron s thỏa mãn:

Câu 48) Trong dao động cơ học điều hũa, lực gõy ra dao động cho vật:

A) biến thiờn tuần hoàn nhưng khụng điều hũa B) biến thiờn cựng tần số, cựng fa so với li độ

C) khụng đổi D) biến thiờn cựng tần số nhưng ngược fa với li độ

Câu 49) Một mach dao động lí tửởng đang thực hiện dao động tự do, điện tích cực đại của tụ là Q0=

)

C

(

106 , lúc điện tích của tụ q=8 107 ( C )thì cửờng độ dòng điện trong mạch i=60(mA) Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng:

Câu 50) 210 Po

84 phóng xạ với chu kì bán rã là 138 ngày, lúc nó có độ phóng xạ H=1,67.1011Bq thì khối lư-ợng của mẫu Po bằng:

Trang 5

Sụỷ GD-ẹT Ngheọ An ẹEÀ THI THệÛ ẹAẽI HOẽC MOÂN VAÄT LÍ

Trửụứng THPT chuyeõn Phan Boọi Chaõu Soỏ caõu traộc nghieọm: 50

Hoù teõn hoùc sinh : Thụứi gian laứm baứi : 90 phuựt

Soỏ baựo danh :

Cõu 1) 210 Po phóng xạ với chu kì bán rã là 138 ngày, lúc nó có độ phóng xạ H=1,67.1011Bq thì khối

lượng của mẫu Po bằng:

Cõu 2) Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang mỏy, khi thang mỏy cú gia tốc khụng đổi a thỡ

chu kỡ của con lắc tăng 8,46 0/0 so với chu kỡ dao động của nú khi thang mỏy đứng yờn, (g=10m/s2) Xỏc định chiều và độ lớn của gia tốc a?

A) gia tốc hướng xuống, a =2(m/s2) B) gia tốc hướng lờn, a =2(m/s2)

C) gia tốc hướng xuống, a =1,5(m/s2) D) gia tốc hướng lờn, a =1,5(m/s2)

Cõu 3).Trong các đèn pha ô tô, xe máy để chùm sáng song song có cửờng độ lớn, người ta thửờng sử dụng:

A) gửơng phẳng B) gửơng paraboloit tròn xoay C) gửơng cầu lõm D) gửơng cầu lồi

Cõu 4) Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vô tuyến cực ngắn FM, ánh sáng đỏ, được sắp xếp theo thứ tự thể

hiện tính chất sóng rõ dần là:

A) tử ngoại , sóng FM, hồng ngoại, tia đỏ B) sóng FM, tử ngoại, hồng ngoại, tia đỏ

C) tử ngoại, tia đỏ, hồng ngoại, sóng FM D) hồng ngoại, tử ngoại, tia đỏ, sóng FM

Cõu 5) Vai trũ của mỏy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:

A) thay đổi tần số dũng điện B) giảm hao phớ điện năng trờn dõy tải

C) thay đổi hiệu điện thế D) tăng cụng suất truyền đi

Cõu 6) Cho đoạn mạch RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng

U=100(V) thỡ thấy hiệu điện thế hai đầu tụ vuụng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, khi đú hiệu điện thế hai đầu R:

A) chưa đủ dữ kiện để tớnh B) UR=100(V) C) UR=50(V) D) UR=0

Cõu 7) Một người có mắt bình thường điều chỉnh kính thiên văn để nhìn mặt trăng mà không phải điều tiết

Sau đó người khác bị cận thị cũng quan sát mặt trăng qua kính đó, để không phải điều tiết người đó điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính thế nào:

A) giảm hoặc không thay đổi B) không thay đổi C) giảm D) tăng

Cõu 8) Vật sáng AB vuông góc trục chính của một gửơng cầu cho ảnh cao bằng vật Dịch vật ra xa gửơng

dọc theo trục chính một đoạn 10(cm) cho ảnh cao bằng 0,6 lần vật Bán kính cong của gương là:

Cõu 9) Hệ đồng trục gồm 2 thấu kính: phân kì O1và hội tụ O2 có tiêu cự f1= -f2 cách nhau một đoạn L >0 Chùm tới O1 là chùm song song trục chính thì chùm ló là chùm:

A) hội tụ B) có thể hội tụ, có thể phân kì C) phân kì D) song song

Cõu 10) Đồng vị phóng xạ A X phóng xạ tạo thành đồng vị bền Ban đầu có một mẫu X nguyên

z

1

z

chất, sau 30h tỷ lệ khốilượngY: X là 3:1 Chu kì bán rã của X là:

Cõu 11) Một người bị cận thị có OCc=10(cm),OCV=50(cm), đeo kính sát mắt có độ tụ D=-2,5(dp) thì giới hạn nhìn rõ khi đeo kính là:

A) từ 13,33(cm) 200(cm) B) từ 8(cm) 40(cm) C) từ 10(cm)200(cm) D) từ 13,33(cm)

Cõu 12) Cho mạch điện khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần R= 30( ), tụ C 10 3 (F) mắc với một

3

cuộn cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=120 sin 100  t ( V ) thỡ cụng suất mạch

P=240(W), hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm là:

Cõu 13) Vật sáng AB vuông góc trục chính của một thấu kính mỏng, dịch vật lại gần thấu kính người ta thấy

ảnh dịch ra xa thấu kính Xác định bản chất ảnh và loại thấu kính:

A) thấu kính phân kì, ảnh ảo B) thấu khính hội tụ, ảnh ảo

C) ảnh ảo, thấu kính hội tụ hoặc phân kì D) thấu kính hội tụ, ảnh thật

Mó đề 148

Trang 6

Cõu 14) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ nửớc (có chiết suất n=4/3) ra không khí với góc tới i Chọn mệnh đề

đúng:

A) nếu sini =3/4 thì góc ló r < 900 B) nếu sini <3/4 thì tia sáng có góc ló r <i

C) với mọi góc i đều có tia ló D) nếu sini > 3/4 thì tia sáng không ló ra không khí Cõu 15) Một kính hiển vi học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1=0,5(cm), thị kính có tiêu cự

f2=5(cm) Một học sinh có mắt bình thường có OCC=20(cm) quan sát vật nhỏ trong trạng thái không điều tiết thì độ bội giác G=120 Độ dài quang học của kính là:

Cõu 16) Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A=2,4(eV) Chiếu vào catôt đó một chùm bức xạ mà

fôton có năng lượng 3,2(eV) Để dòng quang điện triệt tiêu phải đặt vào A, K một hiệu điện thế:

A) U KA 0 , 8 ( V ). B) U AK 0 , 8 ( V ). C) U KA  0 , 8 ( V ). D) U AK 0 , 8 ( V ).

Cõu 17) Hai điểm sáng S1và S2 cùng nằm trên trục chính của một thấu kính cách thấu kính những đoạn d1, d2 với 3d1=5d2=60(cm) cho hai ảnh trùng nhau Tiêu cự của thấu kính bằng:

A) 15(cm) B) 20(cm) C) 25(cm) D) -15(cm)

Cõu 18) Cho mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn cảm cú điện trở thuần mắc nối tiếp với một hộp kớn

X chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C, khi đú hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch và 2 đầu cuộn dõy, 2đầu hộp X thoả món UAB= U1+U2 Hỏi X chứa những phần tử nào?

A) không có phần tử nào thõa mãn B) R và C C) L và C D) R và L

Cõu 19) Đặt vào hai đầu tụ C một hiệu điện thế u100 sin  t ( V )thỡ Zc=50( ) Lỳc hiệu điện thế tức thời hai đầu tụ là u1=80(V) thỡ cường độ dũng điện tức thời qua tụ bằng:

A) i1= 2(A) B) i1=2(A) C) i1=1,2(A) D) i1=1,6(A)

Cõu 20) Đặc điểm của súng dừng trờn dõy cú bước súng là:

A) 2 điểm cỏch nhau  d thỡ lệch pha nhau     d / 

B) khoảng cỏch giữa 2 bụng liờn tiếp bằng

C) khoảng cỏch giữa 2 nỳt liờn tiếp là / 4

D) khụng truyền năng lượng

Cõu 21) Các nguồn sáng gồm miếng sắt nóng đỏ, đèn hơi Na, đèn sợi đốt Nguồn sáng phát ra quang phổ

liên tục là :

A) đèn sợi đốt và đèn hơi Na B) chổ coự đèn sợi đốt

C) miếng sắt nóng đỏ và đèn sợi đốt D) miếng sắt nóng đỏ và đèn hơi Na

Cõu 22) Phản ứng hạt nhân toả năng lượng khi:

A) các hạt tham gia phản ứng có độ hụt khối lớn hơn độ hụt khối của các hạt tạo thành

B) các hạt tham gia phản ứng không có động năng

C) các hạt tham gia phản ứng có độ hụt khối nhỏ hơn độ hụt khối của các hạt tạo thành

D) các hạt tham gia phản ứng có động năng

Cõu 23) Mối liờn hệ giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hũa là

A)  4 A 2  2 v 2 a 2 0 B)  2 A 2  2 v 2 a 2 0

C)  2 A 2  2 v 2 a 2 0 D)  4 A 2  2 v 2 a 2 0

Cõu 24) Một đài phát sóng vô tuyến có công suất lớn có thể truyền sóng đi mọi địa điểm trên trái đất, thì

sóng do đài đó phát ra là:

A) sóng dài B) sóng ngắn C) sóng trung D) sóng cực ngắn

Cõu 25) Một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện, đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay

chiều cú giỏ trị hiệu dụng U=100(V) thỡ hiệu điện thế hai đầu cuộn dõy là U1=100(V), hai đầu tụ là U2=

(V) Hệ số cụng suất của đoạn mạch k bằng:

2

.

100

Cõu 26) Điều kiện xảy ra phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử là hệ

số nhân nơtron s thỏa mãn:

Cõu 27) Hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối và tổng số nucleon tương ứng là  m 1, n1 và  m 2, n2 X bền vững hơn Y thì:

Trang 7

A) n1< n2 B)  m 1> m 2 C) n2. m 1< n1. m 2 D) n2. m 1>n1. m 2

Cõu 28) Chiết suất của thủy tinh crao đối với ánh sáng đỏ, lam, vàng, tím tương ứng là:

A) 1,5145;1,5170;1,5230;1,5381 B) 1,5145;1,5230;1,5170;1,5381

C) 1,5381;1.5230;1,5170;1.5145 D) 1,5230;1,5145;1.5381;1,5170

Cõu 29) Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A=2,10(eV) Chiếu vào catôt đó một chùm ánh sáng

có bước sóng 6350 A 0với công suất 2(W) thì hiệu suất lượng tử:

Cõu 30).Bước sóng của vạch H và vạch H trong dãy Banme lần lượt là:  0 , 656 (  m )

, thì bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen bằng:

) m

(

486

,

 

A) 1,142(  m ). B) 1,321(  m ). C) 1,712(  m ). D) 1,875(  m ).

Cõu 31) Một súng cơ học cú tần số f=50(Hz) truyền trong một mụi trường với vận tốc v=20(m/s) thỡ độ lệch

pha giữa hai điểm trờn phương truyền súng cỏch nhau 10(cm) là:

Cõu 32) Một mạch chọn sóng cộng hửởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay Khi điện dung của tụ bằng C1 thì mạch bắt được sóng có bửớc sóng  1 10 ( m ), khi điện dung của tụ là C2 thì mạch bắt được sóng có bửớc sóng  2 20 ( m ) Khi điện dung của tụ là C3=C1+2C2 thì mạch bắt đửợc sóng có bước sóng :

A)  3 30 ( m ). B)  3 14 , 1 ( m ). C)  3 15 ( m ). D)  3 22 , 2 ( m ).

Cõu 33) Một lăng kính tam giác có góc chiết quang A=100 đặt trong không khí, có chiết suất đối với tia đỏ

là nđ=1,50, đối với tia tím là nt=1,52 Chiếu một tia sáng trắng tới gặp lăng kính theo phương vuông góc mặt bên AB thì góc hợp bởi hai tia ló màu đỏ và tím bằng:

A) 1,010 B) 0,20 C) 2,20 D) 20

Cõu 34) Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa

3 vạch quang phổ Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo:

Cõu 35) Một ống dõy được mắc vào hiệu điện thế khụng đổi U thỡ cụng suất tiờu thụ là P10, nếu mắc vào hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U thỡ cụng suất tiờu thụ là P2 Chọn mệnh đề đỳng:

A) P1 P 2. B) P1=P2 C) P 1 P 2 D) P 1 P 2 .

Cõu 36) Dựng vụn kế khung quay để đo hiệu điện thế xoay chiều, thỡ vụn kế đo được:

A) giỏ trị hiệu dụng B) giỏ trị tức thời u C) biờn độ Uo D) khụng đo được giỏ trị nào

Cõu 37) Khi đưa vào ống dây của mạch dao động LC một lõi sắt thì tần số của mạch:

A) tăng B) giảm C) vẫn không đổi D) có thể tăng hoặc giảm Cõu 38) Điểm giống nhau giữa dao động cưỡng bức và sự tự dao động là:

A) đều được bự năng lượng phự hợp B) cú biờn độ phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực C) đều là dao động tắt dần D) đều cú tần số bằng tần số riờng của hệ

Cõu 39) Một mach dao động lí tửởng đang thực hiện dao động tự do, điện tích cực đại của tụ là Q0=

, lúc điện tích của tụ q= thì cửờng độ dòng điện trong mạch i=60(mA) Cường độ dòng

)

C

(

106 8 107 ( C )

điện cực đại trong mạch bằng:

40) Một vật khối lượng m=100(g) dao động điều hũa trờn trục ox với tần số f=2(Hz), lấy2 10 Tại thời điểm t1 vật cú li độ x1=-5(cm), sau đú 1,25(s) thỡ vật cú thế năng:

Cõu 41) Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện Hiệu điện thế hai

đầu tụ lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch một gúc bằng:

A) 1800 B) 900

C) 00 hoặc 1800 D) 00

Cõu 42) Có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hòa bằng cách:

A) Tăng hiệu điện thế giữa anôt và catôt

B) Giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm cường độ chùm sáng kích thích

C) Giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng tần số ánh sáng kích thích

D) Giữ nguyên bước sóng ánh sáng, tăng cường độ chùm sáng kích thích

Trang 8

Cõu 43) Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khe S được chiếu bởi ánh sáng chứa hai thành phần đơn sắc thì

trên màn thu được hai hệ vân có khoảng vân i1=1(mm) và i2=1,25(mm) Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm liên tiếp bằng:

Cõu 44) Để xỏc định được khi bay ong hay ruồi vỗ cỏnh nhanh hơn ta có thể dựa vào :

A) cường độ õm do chúng phỏt ra B) độ cao của õm do chúng phỏt ra

C) mức cường độ õm do chúng phát ra D) độ to của õm do chúng phỏt ra

Cõu 45) Một con lắc lò xo thẳng đứng tại vị trí cân bằng lò xo giãn 3(cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích

cho vật dao động điều hòa theo phửơng thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo nén trong một chu kì là T/4, T là chu kì dao động của vật Biên độ dao đoọng của vật bằng:

A) 4(cm) B) 6(cm) C) 3 3 ( cm ). D) 3 2 ( cm ).

Cõu 46) Đồng vị phóng xạ 210 Po đứng yên phóng xạ và chuyển thành hạt nhân bền Pb Biết phóng xạ

không kèm theo tia gama Tỷ lệ giữa động năng của hạt trên năng lượng tỏa ra từ phản ứng bằng:

Cõu 47) Trong dao động cơ học điều hũa, lực gõy ra dao động cho vật:

A) khụng đổi B) biến thiờn tuần hoàn nhưng khụng điều hũa C) biến thiờn cựng tần số nhưng ngược fa với li độ D) biến thiờn cựng tần số, cựng fa so với li độ

Cõu 48) Khi chuyển từ nhìn gần sang nhìn xa thì tiêu cự của thủy tinh thể của mắt:

A) tăng B) giảm C) tùy thuộc kích thước vật D) không cần thay đổi

Cõu 49) Chiết suất của nước đối với tia vàng nV=4/3.Chiếu một tia sáng trắng từ nước ra không khí với góc tới i có sini=3/4, thì tia ló ra không khí là:

A) dải màu từ đỏ đến vàng B) tia sáng trắng

C) dải màu từ lục đến tím D) dải màu từ đỏ đến tím

Cõu 50) Hai nguồn kết hợp A, B dao động cựng tần số f=20(Hz) cựng biờn độ a=2(cm), ngược pha nhau.Coi

biờn độ súng khụng đổi, vận tốc truyền súng v=60(cm/s) Biờn độ dao động tổng hợp tại M cỏch A, B những đoạn AM=12(cm), BM=10(cm) bằng:

A) 4(cm) B) 2(cm) C) 2 2 ( cm ). D) 2 3 ( cm ).

Trang 9

Sụỷ GD-ẹT Ngheọ An ẹEÀ THI THệÛ ẹAẽI HOẽC MOÂN VAÄT LÍ

Trửụứng THPT chuyeõn Phan Boọi Chaõu Soỏ caõu traộc nghieọm: 50

Hoù teõn hoùc sinh : Thụứi gian laứm baứi : 90 phuựt

Soỏ baựo danh :

Cõu 1) Vật sáng AB vuông góc trục chính của một thấu kính mỏng, dịch vật lại gần thấu kính người ta thấy

ảnh dịch ra xa thấu kính Xác định bản chất ảnh và loại thấu kính:

A) thấu khính hội tụ, ảnh ảo B) thấu kính hội tụ, ảnh thật

C) ảnh ảo, thấu kính hội tụ hoặc phân kì D) thấu kính phân kì, ảnh ảo

Cõu 2) Chiếu một tia sáng đơn sắc từ nửớc (có chiết suất n=4/3) ra không khí với góc tới i Chọn mệnh đề

đúng:

A) nếu sini > 3/4 thì tia sáng không ló ra không khí

B) nếu sini <3/4 thì tia sáng có góc ló r <i

C) nếu sini =3/4 thì góc ló r < 900

D) với mọi góc i đều có tia ló

Cõu 3) Cho mạch điện xoay chiều AB gồm một cuộn cảm cú điện trở thuần mắc nối tiếp với một hộp kớn X

chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C, khi đú hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu đoạn mạch và 2 đầu cuộn dõy, 2đầu hộp

X thoả món UAB= U1+U2 Hỏi X chứa những phần tử nào?

A) R và C B) R và L C) L và C D) không có phần tử nào thõa mãn

Cõu 4) Hai nguồn kết hợp A, B dao động cựng tần số f=20(Hz) cựng biờn độ a=2(cm), ngược pha nhau.Coi

biờn độ súng khụng đổi, vận tốc truyền súng v=60(cm/s) Biờn độ dao động tổng hợp tại M cỏch A, B những đoạn AM=12(cm), BM=10(cm) bằng:

A) 4(cm) B) 2 3 ( cm ). C) 2 2 ( cm ). D) 2(cm)

Cõu 5) Điều kiện xảy ra phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử là hệ

số nhân nơtron s thỏa mãn:

Cõu 6) Một ống dõy được mắc vào hiệu điện thế khụng đổi U thỡ cụng suất tiờu thụ là P10, nếu mắc vào hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U thỡ cụng suất tiờu thụ là P2 Chọn mệnh đề đỳng:

A) P 1 P 2 B) P 1 P 2 C) P1=P2 D) P1 P 2.

Cõu 7) Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với một tụ điện Hiệu điện thế hai

đầu tụ lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch một gúc bằng:

A) 00 B) 900 C).1800 D) 00 hoặc 1800

Cõu 8) Có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hòa bằng cách:

A) Giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng tần số ánh sáng kích thích

B) Tăng hiệu điện thế giữa anôt và catôt

C) Giữ nguyên bước sóng ánh sáng, tăng cường độ chùm sáng kích thích

D) Giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm cường độ chùm sáng kích thích

Cõu 9) Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3

vạch quang phổ Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo:

Cõu 10) Khi chuyển từ nhìn gần sang nhìn xa thì tiêu cự của thủy tinh thể của mắt:

A) tăng B) không cần thay đổi C) giảm D) tùy thuộc kích thước vật

Cõu 11) 210 Po phóng xạ với chu kì bán rã là 138 ngày, lúc nó có độ phóng xạ H=1,67.1011Bq thì khối

lượng của mẫu Po bằng:

Cõu 12) Các nguồn sáng gồm miếng sắt nóng đỏ, đèn hơi Na, đèn sợi đốt Nguồn sáng phát ra quang phổ

liên tục là :

A) miếng sắt nóng đỏ và đèn hơi Na B) chổ coự đèn sợi đốt

C) miếng sắt nóng đỏ và đèn sợi đốt D) đèn sợi đốt và đèn hơi Na

Cõu 13) Một người bị cận thị có OCc=10(cm),OCV=50(cm), đeo kính sát mắt có độ tụ D=-2,5(dp) thì giới hạn nhìn rõ khi đeo kính là:

A) từ 8(cm) 40(cm) B) từ 10(cm)200(cm) C) từ 13,33(cm) 200(cm) D) từ 13,33(cm)

Mó đề 249

Trang 10

Cõu 14) Đồng vị phóng xạ A X phóng xạ tạo thành đồng vị bền Ban đầu có một mẫu X nguyên

z

1

z

chất, sau 30h tỷ lệ khốilượngY: X là 3:1 Chu kì bán rã của X là:

Cõu 15) Hai điểm sáng S1và S2 cùng nằm trên trục chính của một thấu kính cách thấu kính những đoạn d1,

d2 với 3d1=5d2=60(cm) cho hai ảnh trùng nhau Tiêu cự của thấu kính bằng:

A) 15(cm) B) 20(cm) C) 25(cm) D) -15(cm)

Cõu 16) Một súng cơ học cú tần số f=50(Hz) truyền trong một mụi trường với vận tốc v=20(m/s) thỡ độ lệch

pha giữa hai điểm trờn phương truyền súng cỏch nhau 10(cm) là:

Cõu 17) Mối liờn hệ giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hũa là

A)  4 A 2  2 v 2 a 2 0 B)  4 A 2  2 v 2 a 2 0

C)  2 A 2  2 v 2 a 2 0 D)  2 A 2  2 v 2 a 2 0

Cõu 18) Vai trũ của mỏy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:

A) tăng cụng suất truyền đi B) giảm hao phớ điện năng trờn dõy tải

C) thay đổi tần số dũng điện D) thay đổi hiệu điện thế

Cõu 19) Vật sáng AB vuông góc trục chính của một gửơng cầu cho ảnh cao bằng vật Dịch vật ra xa gửơng

dọc theo trục chính một đoạn 10(cm) cho ảnh cao bằng 0,6 lần vật Bán kính cong của gương là:

Cõu 20) Phản ứng hạt nhân toả năng lượng khi:

A) các hạt tham gia phản ứng có động năng

B) các hạt tham gia phản ứng không có động năng

C) các hạt tham gia phản ứng có độ hụt khối lớn hơn độ hụt khối của các hạt tạo thành

D) các hạt tham gia phản ứng có độ hụt khối nhỏ hơn độ hụt khối của các hạt tạo thành

Cõu 21) Đặc điểm của súng dừng trờn dõy cú bước súng là:

A) khoảng cỏch giữa 2 bụng liờn tiếp bằng

B) khụng truyền năng lượng

C) khoảng cỏch giữa 2 nỳt liờn tiếp là / 4

D) 2 điểm cỏch nhau  dthỡ lệch pha nhau     d / 

Cõu 22) Một đài phát sóng vô tuyến có công suất lớn có thể truyền sóng đi mọi địa điểm trên trái đất, thì

sóng do đài đó phát ra là:

A) sóng trung B) sóng cực ngắn C) sóng dài D) sóng ngắn

Cõu 23) Một người có mắt bình thường điều chỉnh kính thiên văn để nhìn mặt trăng mà không phải điều

tiết Sau đó người khác bị cận thị cũng quan sát mặt trăng qua kính đó, để không phải điều tiết người đó điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính thế nào:

A) giảm hoặc không thay đổi B) tăng C) không thay đổi D) giảm

Cõu 24) Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang mỏy, khi thang mỏy cú gia tốc khụng đổi a thỡ

chu kỡ của con lắc tăng 8,46 0/0 so với chu kỡ dao động của nú khi thang mỏy đứng yờn, (g=10m/s2) Xỏc định chiều và độ lớn của gia tốc a?

A) gia tốc hướng lờn, a =1,5(m/s2) B) gia tốc hướng lờn, a =2(m/s2)

C) gia tốc hướng xuống, a =1,5(m/s2) D) gia tốc hướng xuống, a =2(m/s2)

Cõu 25) Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khe S được chiếu bởi ánh sáng chứa hai thành phần đơn sắc thì

trên màn thu được hai hệ vân có khoảng vân i1=1(mm) và i2=1,25(mm) Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm liên tiếp bằng:

Cõu 26) Khi đưa vào ống dây của mạch dao động LC một lõi sắt thì tần số của mạch:

A) giảm B) có thể tăng hoặc giảm C) vẫn không đổi D) tăng

Cõu 27) Dựng vụn kế khung quay để đo hiệu điện thế xoay chiều, thỡ vụn kế đo được:

A) giỏ trị hiệu dụng B) khụng đo được giỏ trị nào C) biờn độ Uo D) giỏ trị tức thời u

Cõu 28) Đồng vị phóng xạ 210 Po đứng yên phóng xạ và chuyển thành hạt nhân bền Pb Biết phóng xạ

không kèm theo tia gama Tỷ lệ giữa động năng của hạt trên năng lượng tỏa ra từ phản ứng bằng:

Cõu 29) Điểm giống nhau giữa dao động cưỡng bức và sự tự dao động là:

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w