1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Khối 1 - Tuần 33 năm 2011

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 182,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trả lời được câu hỏi 1 / SGK II/ Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc Cây bàng và phần luyện nói trong SGK III/ Các hoạt động dạy - học Hoạt động dạy.. Hoạt động học.[r]

Trang 1

Tuần 33

LỊCH BÁO GIẢNG

(Từ ngày02-5 đến 6-5-2011)

2

Chào cờ

Tập đọc

Tập đọc

Đạo đức

Thủ công

49 50 33 33

Cây bàng Cây bàng Dành cho địa phương Cắt dán và trang trí ngôi nhà

3

Tập viết

Chính tả

Toán

tn&xh

31 17 129 33

Tô chữ hoa U ,Ư,V Cây bàng

Ôn tập các số đến 10(t2) Trời nóng-trời rét

4

Tập đọc

Tập đọc

Thể dục

Toán

51 52 33 130

Đi học

Đi học Đội hình đội ngũ-trò chơi vận động

Ôn tập các số đến 10 (t 3)

5

Âm nhạc

Toán

Chính tả

Kể chuyện

33 18 131 8

Ôn tập bài hát :đi tới trường

Ôn tập các số đến 10(t3)

Đi học

Cô chủ không biết quý tình bạn

6

Toán

Mĩ thuật

Tập đọc

Tập đọc

Sinh hoạt

132 33 53 54

Ôn tập các số đến100(t1)

Vẽ tranh bé và hoa Nói dối hại thân Nói dối hại thân

Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2011

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN Tập đọc (49+50) Cây bàng

I/ Mục tiêu : HS biết:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

Trang 2

- Hiểu nội dung bài : Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi

mùa có đặc điểm riêng

- Trả lời được câu hỏi 1 / SGK

II/ Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Cây bàng và phần luyện nói trong SGK

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Đọc và trả lời câu hỏi bài Sau

cơn mưa

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Luyện đọc

+ Giáo viên đọc mẫu :

Chú ý: giọng đọc to, rõ, ngắt nghỉ hơi

đúng chỗ

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ : sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

+ Luyện đọc câu: GV cho HS luyện đọc

từng câu theo hình thức nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn, bài:

Đoạn 1: “Ngay giữa… cây bàng.”

Đoạn 2: “Mùa đông… kẽ lá”

- GV đọc mẫu

Hoạt động 3 : ôn vần ươm, ươp

a) Tìm tiếng trong bài có vần oang

- GV nêu vần ôn là : oang, oac

b)Tìm tiếng ngoài bài :

- Có vần oang

- Có vần oac

c) Nói câu chứa tiếng có vần oang hoặc

oac

- GV nhận xét, tổng kết cuộc thi

Tiết 2 Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hát tập thể

2 -3 HS đọc bài, HS khác nhận xét

- HS đọc đề bài

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Mỗi đoạn 2 – 3 em đọc

- 2 em đọc toàn bài

- Thi đọc toàn bài : Mỗi tổ cử 1 đại diện đọc Cả lớp nhận xét, chấm điểm

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Gươm

- So sánh vần oang, oac + Vần oang: thoang thoảng, khai hoang, kêu toáng lên, vết dầu loang…

+ Vần oac: khoác áo, loạc choạc, áo rách toạc…

- Cả lớp đọc các tiếng tìm được

- Gọi HS đọc mẫu câu:

+ Bé ngồi trong khoang thuyền

+ Chú bộ đội khoác ba lô trên vai

- Các tổ thi nói theo mẫu

Trang 3

- Cho HS đọc đoạn 1

- 4 HS đọc đoạn 2, mỗi em trả lời 1 câu

hỏi:

+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như

thế nào?

+ Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi như

thế nào?

+ Vào mùa hè, cây bàng có đặc điểm gì?

+ Vào mùa thu, cây bàng có đặc điểm gì?

- 1- 2 em đọc toàn bài, trả lời câu hỏi: Em

thích nhất cây bàng vào mùa nào? Vì sao?

Hoạt động 2: Luyện nói

Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân

trường em

- GV cho HS thảo luận theo nhóm

+ Đó là cây gì?

+ Cây có đặc điểm gì?

+ Ích lợi của nó?

4 Củng cố :

- 1 HS đọc lại toàn bài

- GV hỏi thêm về đặc điểm của cây bàng

5 Dặn dò - Nhận xét :

- Dặn HS đọc bài nhiều lần, xem trước bài

: Đi học

- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài

- HS lắng nghe

… khẳng khiu, trụi lá

… cành trên, cành dưới chi chít lộc non

… tán lá xanh um che mát một khoảng sân

… từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

- 2 - 3 HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Đại diện các nhóm trình bày

-***** -Đạo đức (33) Dành cho địa phương

-***** -Thủ công (33) Cắt, dán và trang trí ngôi nhà (tiết 2)

Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2011

Tập viết (31) Tô chữ hoa U, Ư, V

I/ Mục tiêu :

- Tô được các chữ hoa : U, Ư, V

Trang 4

- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng; Các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1

II/ Đồ dùng day - học

- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ :

+ Chữ hoa: U, Ư, V

+ Các vần: oang, oac, ăn, ăng; Các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : HS viết : lượm lúa, con yểng,

nườm nượp, tiếng chim

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tô chữ hoa

- GV treo mẫu chữ U, (Ư, V)

- Chữ hoa U gồm những nét nào?

- GV chỉ lên mẫu chữ và giới thiệu : Chữ

hoa U gồm một nét móc hai đầu và nét

móc phải

- Hướng dẫn quy trình viết chữ hoa U

- Chữ Ư, V thực hiện tương tự

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ

ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài :

+ Các vần: oang, oac, ăn, ăng

+ Các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn

đỏ, măng non

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- GV nhận xét

Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết vào vở

- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế

ngồi viết, cầm bút

- Quan sát HS viết kịp thời uốn nắn các

lỗi

- Thu vở chấm và chữa một số bài viết

4 Củng cố :

- Tìm thêm những tiếng có vần oang, oac,

ăn, ăng

5 Dặn dò - Nhận xét :

- Dặn HS tập viết thêm ở nhà

- GV nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp

- Hát tập thể

- 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con

- HS đọc đề bài

- HS lắng nghe và quan sát

- Tập viết trên bảng con

- HS đọc các vần và từ ngữ

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS viết vào bảng con

- HS viết vào vở

- Cá nhân tìm và nêu ra

-***** -Chính tả (17) Cây bàng

Trang 5

I/ Mục tiêu :

- Nhìn bảng chép lại và trình bày đúng đoạn: “Xuân sang…kẽ lá.” : 36 chữ trong khoảng 15 - 17 phút

- Điền đúng các vần: oang, oac; chữ g hay gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 / SGK

II/ Đồ dùng day - học

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài Cây bàng và hai bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Chấm điểm của HS phải viết lại

bài Luỹ tre

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép

+GV treo bảng phụ và đoạn văn trong bài

Cây bàng

- Cho HS tìm tiếng khó viết

+ Hướng dẫn viết bài:

- GV nhắc tên bài phải viết vào giữa trang

- Chữ đầu dòng, tên riêng phải viết hoa

+ GV đọc bài cho HS soát lỗi Hướng dẫn

HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở

- GV sửa trên bảng những lỗi sai phổ biến

- GV thu vở, chấm một số bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

- Chỉ ra những chỗ có dấu chấm trong bài

- Chữ đầu sau dấu chấm phải viết thế nào?

Bài tập 2 : Điền vần oang hay ăc?

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài

tập

Bài tập 3 : Điền g hay gh?

- Cho HS đọc bài tập

3 Nhận xét -Dặn dò

- Dặn HS viết lại những chữ đã viết sai

- Khen HS viết đẹp

- Hát tập thể

- 2 HS làm bài tập 2/ SGK trang 123

- HS nhận xét

- HS đọc đề bài

- 3 – 5 HS đọc đoạn văn trên bảng

- HS nêu: chi chít, mơn mởn, chín vàng, xanh um, khoảng, chùm…

- Phân tích tiếng khó và viết vào bảng con

- HS chép bài vào vở

- HS dùng bút chì để sửa lỗi, tự ghi

số lỗi ra lề vở

- HS tìm và nêu ra

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- 2 em lên bảng thi làm nhanh

- Chữa bài, đọc câu hoàn chỉnh + Cửa sổ mở toang

+ Bố mặc áo khoác

- HS điền các chữ: g (gõ trống), gh (chơi đàn ghi ta)

- Chữa bài, nhận xét

- Nêu quy tắc chính tả khi viết g, gh

Trang 6

-***** -Toán (129) Ôn tập: Các số đến 10 (tiết 2

I/ Mục tiêu :

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm các thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; Biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

II/ Đồ dùng dạy học :

- Đồ dùng phục vụ luyện tập

III/ Các hoạt động day - học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Bài 4 trang 170 /SGK

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS lần lượt làm

các bài tập / SGK trang 171

Bài 1 : Tính

- GV gợi ý cho HS nhớ lại các bảng cộng

sau đó ghi kết quả các phép tính trong mỗi

bảng cộng

- GV kiểm tra kết quả của tất cả HS

Bài 2: Tính

- GV cho HS nhận xét về tính chất của

phép cộng, phép cộng một số với 0

Bài 3: Số?

- Gợi ý cho HS dựa vào bảng cộng để làm

Ví dụ: 3 + … = 7

- 3 cộng với mấy bằng 7?

- Tương tự cho HS làm các bài còn lại

Bài 4: Nối các điểm để có :

a) Một hình vuông

b) Một hình vuông và hai hình tam giác

4.Củng cố :

5 Dặn dò- Nhận xét: - Nhận xét, khen HS

học tốt

- Chuẩn bị bài Luyện tập chung (tt)

- HS hát tập thể

- 2 HS làm bài trên bảng, HS khác nhận xét

- HS làm bài và đọc kết quả

4 HS làm trên bảng, mỗi em 1 cột

- Cả lớp làm vào vở

- HS chữa bài, nhận xét

3 cộng 4 bằng 7, viết 4 vào chỗ chấm

- 3 em làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

- HS dùng thước và bút để nối

Trang 7

-***** -Tự nhiên- xã hội (33) Trời nóng, trời rét

I/ Mục tiêu :

- Nhận biết và mô tả ở mức độ dơn giản của hiện tượng thời tiết: nóng,

rét

Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng, rét

- Vở BT TNXH

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : - Làm thế nào mà ta biết được

trời có gió hay không có gió?

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Làm việc với các tranh ảnh

sưu tầm được

- GV chia lớp thành 4 nhóm

- GV yêu cầu HS các nhóm phân loại

những tranh, ảnh các em sưu tầm mang

đến lớp để riêng những tranh, ảnh về trời

nóng, trời rét

- Lần lượt mỗi HS trong nhóm nêu lên một

dấu hiệu của trời nóng, trời rét (chỉ vào

tranh và mô tả)

+ Kết thúc hoạt động này, GV cho cả lớp

thảo luận câu hỏi:

- Hãy nêu cảm giác của em trong những

ngày trời nóng, trời rét?

- Kể tên các đồ dùng cần thiết mà em biết

để giúp ta bớt nóng hoặc bớt rét?

Trời nóng quá, thường thấy trong người

toát mồ hôi, bức bối… Người ta thường

mặc áo ngắn tay, màu sáng Để làm cho

bớt nóng cần dùng quạt, máy điều hoà

nhiệt độ …

Trời rét quá có thể làm cho chân tay tê

cóng, người run lên, da sởn gai ốc Người

ta thường mặc nhiều quần áo và được may

bằng vải dày, áo len, áo da… Những nơi

quá rét cần phải dùng lò sưởi, máy điều

hoà nhiệt độ …

Hoạt động 3 : Trò chơi “Trời nóng, trời

rét”

(Xem SGV trang 100)

4 Củng cố : Nêu những gì bạn cảm thấy

khi trời nóng, trời rét?

- Hát tập thể

- HS trả lời, em khác nhận xét

- HS đọc đề bài

- Đại diện vài nhóm lên bảng giới thiệu trước lớp

- Hs trả lời, em khác nhận xét

Trang 8

5 Dặn dò - Nhận xét :

- Chuẩn bị bài: Thời tiết

Thứ tư ngày 4 tháng 5 năm 2011

Tập đọc (51+52) Đi học

I/ Mục tiêu : HS biết:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

II/ Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Đi học và phần luyện nói trong SGK

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Đọc bài Cây bàng

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Luyện đọc

+ Giáo viên đọc mẫu : giọng đọc nhẹ

nhàng, nhí nhảnh, vui tươi

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ: lên nương, tới

lớp, hương rừng, nước suối

+ Luyện đọc câu:

GV cho HS đọc thầm và đọc to từng dòng

thơ

+ Luyện đọc đoạn, bài:

Hoạt động 3 : ôn các vần ăng, ăn

a) Tìm tiếng trong bài :

- Có vần ăng

- Giới thiệu vần ôn: ăng, ăn

b) Tìm tiếng ngoài bài:

- Có vần ăng

- Hát tập thể 2-3 em đọc bài, trả lời câu hỏi 1, 2 của bài

- HS đọc đề bài

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân, tập thể kết hợp phân tích tiếng khó

- Mỗi HS đọc 1 dòng thơ theo hình thức nối tiếp

- Mỗi khổ thơ 3 em đọc

- 3 em đọc toàn bài, cả lớp đọc đồng thanh

- Thi đọc trơn bài: Mỗi tổ cử 3 HS đọc

- GV và HS chấm điểm

+ HS tìm và đọc : nắng, vắng, vắng

- băng tuyết, măng tre, thăng bằng, căng thẳng, nặng nề…

Trang 9

- Có vần ăn

Tiết 2

Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc

- GV đọc mẫu lần 2

- Cho 3 HS đọc khổ thơ 1 và trả lời câu

hỏi:

+ Hôm qua bạn nhỏ tới lớp cùng với ai?

+ Hôm nay bạn nhỏ tới lớp cùng với ai?

- Gọi 3 HS đọc khổ thơ 2

+ Trường của bạn nhỏ ở đâu?

- 3 HS đọc khổ thơ 3, trả lời câu hỏi:

+ Đường đến trường có gì đẹp?

+ 1 – 2 em đọc cả bài

Hoạt động 2 : Luyện nói

Đề tài: Thi tìm những câu thơ trong bài

ứng với nội dung bức tranh

- GV treo 4 bức tranh lên bảng, yêu cầu

HS cả lớp cùng tham gia

- GV nói “Câu thơ minh hoạ cho bức tranh

thứ hai”, HS nào giơ tay trước sẽ được

đọc

- GV nhận xét, ghi điểm

- Cho HS hát bài hát Đi học

4 Củng cố :

- 2 em đọc lại toàn bài

- Trả lời câu hỏi: Cảnh đến trường có gì

đẹp?

5 Dặn dò - Nhận xét :

- Liên hệ

- Khen HS tích cực xây dựng bài

- Dặn HS học thuộc bài thơ, xem trước bài

Nói dối hại thân

- băn khoăn, lăn tăn, cằn nhằn, thằn lằn, chăn dạ…

- Cả lớp đọc các từ ngữ vừa tìm được

- HS lắng nghe

… bạn tới lớp cùng với mẹ

… bạn tới lớp một mình

… ở trong rừng cây

… hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xoè ô che nắng

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS xung phong đọc theo yêu cầu

- Cả lớp đọc nội dung từng bức tranh theo GV chỉ

- HS hát cá nhân, tập thể

Trang 10

Thể dục (33) Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động

-***** -Toán (130) Ôn tập: Các số đến 10 (tiết 3)

I/ Mục tiêu :

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 Cộng, trừ các số trong phạm vi 10

- Biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

II/ Đồ dùng dạy học :

- Đồ dùng phục vụ luyện tập

III/ Các hoạt động day - học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ : HS đọc bảng cộng.

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS lần lượt

làm các bài tập SGK trang 172

Bài 1: Số?

- GV hướng dẫn: dựa vào bảng cộng để

làm bài đúng và nhanh hơn

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: HS đọc đề toán, nêu tóm tắt và tự

giải bài toán

- GV hỏi HS câu lời giải khác: (Lan còn

lại số thuyền là)

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10

cm

- Cho HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có

độ dài cho trước

4 Củng cố:

- HS hát tập thể

- HS khác nhận xét

- HS nêu nhiệm vụ

- HS làm bài

- 3 em đọc kết quả

- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 1 phần

- HS chữa bài

Tóm tắt Gấp được: 10 cái thuyền Cho em: 4 cái thuyền Còn lại: … cái thuyền ?

Bài giải

Số thuyền của Lan còn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền

- Cả lớp làm bài rồi đổi vở để kiểm tra lẫn nhau

Trang 11

- GV hỏi về cấu tạo các số trong phạm vi

10

5 Dặn dò- Nhận xét:

- Khen HS học tốt

- Chuẩn bị bài ôn tập các số đến 10 (tiết 4)

Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm2001

Âm nhạc (33) Ôn tập bài: Đi tới trường

Giáo viên bộ môn dạy

-***** -Chính tả (18) Đi học

I/ Mục tiêu :

- Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu bài Đi học trong khoảng 15 - 20 phút

- Điền đúng vần ăn hay ăng; chữ ng hay ngh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 SGK

II/ Đồ dùng day - học

- Bảng phụ viết sẵn hai khổ thơ đầu bài Đi học và bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học

1 Khởi động :

2 Bài cũ : HS viết: xuân sang, khoảng

sân, chùm quả, lộc non

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép

+GV treo bảng phụ đã viết sẵn hai khổ thơ

đầu bài Đi học

- Cho HS tìm tiếng khó viết

- GV kiểm tra, sửa lỗi

- GV đọc cho HS viết bài

+ GV đọc bài cho HS soát lỗi Hướng dẫn

HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở

- GV thu vở, chấm một số bài

- GV sửa trên bảng những lỗi sai phổ biến

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập.

Bài tập 2

a) Điền vần ăn hay ăng?

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài

tập

- Hát tập thể

- HS viết bảng con

- 2 em viết trên bảng lớp

- HS đọc đề bài

- 3 – 5 HS đọc bài

- HS tìm và nêu : dắt tay, lên nương, nằm lặng, tre trẻ

- Phân tích tiếng khó và viết vào bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS dùng bút chì để sửa lỗi, tự ghi

số lỗi ra lề vở

- HS đọc yêu cầu bài tập

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp viết vần cần điền vào bảng con 2-3 em đọc câu đã hoàn chỉnh :

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w