kết quả theo hướng dẫn của GV - Vieát leân baûng pheùp chia treân vaø yeâu caàu học sinh thực hiện đặt tính và tính.. - Hướng dẫn lại học sinh thực hiện đặt tính vaø tính * Hướng dẫn học[r]
Trang 1Tuần 11 Tiết 54
TỐN ĐỀ- XI -MET VUƠNG
I MỤC TIÊU :
- Biết đề xi mét vuơng là đơn vị đo diện tích
- Nắm được dm2= 100 cm2
- Đọc viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề xi mét vuơng Bước đầu biết chuyển đổi từ dm2 sang cm2và ngược lại
II.CHUẨN BỊ:
- 1 hình vuơng cĩ diện tích 1dm2
- Đáp án trị chơi Vui học tốn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’ Bài cũ: Nhân với số cĩ tận cùng là chữ số 0
KTCL: Dãy A: 1430 X 40
Dãy B: 1250 X 60
2.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tựa
- Cả lớp làm bảng con
5’ HĐ1: Giới thiệu đề – xi – mét vuông.
- Yêu cầu mỗi HS chuẩn bị 1 tờ giấy kẻ ơ cĩ
10 ơ vở ( loại giấy 5 ơ li)
- GV giới thiệu để đo diện tích người ta còn
dùng đơn vị đo đề – xi –mét vuông
- Đề – xi – mét vuông là diện tích của hình
vuông có cạnh dài 1dm
- GV cho HS xem Đây là 1dm2
- Hướng dẫn HS đọc, viết đề – xi – mét và
chốt lại: 1dm 2 = 100 cm 2
- HS để tờ giấy đã chuẩn bị ra bàn
- HS quan sát để nhận biết:
Hình vuông cạnh 1dm được xếp bởi
100 ô vuông nhỏ ( DT 1cm2 )
- HS nhắc lại
10’ HĐ2: Đọc viết các số đo diện tích theo đơn
vị đề xi mét vuơng
Bài 1 -G V ghi lần lượt các số
32 dm2 ; 911 dm2 ; 1952 dm2 ; 492000 dm2
- Yêu cầu HS lần lượt đọc số đo các đơn vị
trên
- GV Nhận xét sửa chữa
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Yêu cầu HS tự đọc và viết vào bảng con
- HS làm việc cá nhân
- nêu miệng kết quả
- HS làm việc cá nhân ghi kết quả vào bảng con
- Vài HS đọc lại các số vừa viết
15’ HĐ3:Thực hành chuyển đổi từ d m 2 sang
cm 2 và ngược lại
Bài 3: HS nêu cầu
- GV tổ chức cho HS làm vào vở 3
- Yêu cầu HS nêu lại mối quan hệ dm2 và
cm2 trước khi chuyển đổi
- Chấm chữa bài
- HS giải vở 3
- 1 HS giải bảng lớp
- HS nêu mối quan hệ
Trang 25’ 3 Củng cố Trò chơi: Vui học toán
- GV nêu yêu cầu trò chơi
Chọn đáp án đúng: Hình vuông có cạnh 1 dm
thì diện tích hình vuôn đó là :
a/ 1 dm2
b/ 4 dm2
c/ 100 cm2
d/ Cả a và c đều đúng
- Nhận xét trò chơi
* Dặn dò: HTL và nắm chắc mối quan hệ
giữa dm2 và cm2
- Chuẩn bị bài sau : Mét vuông
- HS chọn đáp án ghi vào bảng con
Rút kinh nghiệm
………
………
……….
Trang 3Tuần 16 Tiết 78
TỐN CHIA CHO SỐ CĨ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
- Biết thực hiện phép chia cho số có bốn chữ số cho số có ba chữ số (chia hết , chia có dư)
II.CHUẨN BỊ:
- Đáp án trị chơi Ai tinh mắt thế
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
5’ Bài cũ: Thương cĩ chữ số 0
KTCL: Dãy A: 11780: 42
Dãy B: 13870 : 45
2.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tựa
- Cả lớp làm bảng con
10’ HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia
a.Phép chia 1944 : 162
(trường hợp chia hết)
- Viết lên bảng phép chia trên và yêu cầu
học sinh thực hiện đặt tính và tính
- Hướng dẫn lại học sinh thực hiện đặt tính
và tính
* Hướng dẫn học sinh cách ước lượng
thương các lần chia
194 : 162 có thể ước lượng
1 : 1 = 1 hoặc 20 : 16 = 1(dư 4).
324 : 162 có thể ước lượng
3 : 1 = 3 nhưng vì 162 x 3 = 486 mà
486 > 324 nên chỉ lấy 3 chia 1 được 2
b Phép chia 8469 : 241 (trường hợp chia có
dư)
- Viết lên bảng phép chia trên và yêu cầu
học sinh thực hiện đặt tính và tính
* Hướng dẫn học sinh cách ước lượng
thương trong các lần chia
846 : 241 có thể ước lượng
8 : 2 = 4 nhưng vì 241 x 4 = 946 mà
946 > 846 nên 8 chia 2 được 3 hoặc ước
lượng 850 : 250 = (dư 100)
1239 : 241 có thể ước lượng
12 : 2 = 6 nhưng vì 241 x 6 = 1446 mà
1446 > 1239 nên chỉ lấy 12 chia 2 được 5
hoặc ước lượng 1000 : 200 = 5
- HS làm việc cá nhân đặt tính và tính kết quả theo hướng dẫn của GV
- HS nêu cách ước lượng thương của mình
- HS làm việc cá nhân đặt tính và tính kết quả theo hướng dẫn của GV
- HS nêu cách ước lượng thương của mình
Trang 420’ HĐ2: Thực hành
Bài 1 a–Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
* HTHSKK: GV gợi ý cho HS che bớt hai
chữ số tận cùng ở cả số chia và số bị chia rồi
chia như chia cho số cĩ 1 chữ số
* Yêu cầu HS giỏi : Thực hiện cả 2 phần a và
b
- GV Nhận xét sửa chữa
Bài 2b: HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu thứ tự tính của biểu thức này
- Tổ chức cho HS giải vở 3
- Chấm chữa bài
- HS làm việc cá nhân tính vào bảng con
- Nhận xét kết quả
- HSKK thực hiện theo hướng dẫn của GV
- HS giỏi : Thực hiện cả 2 phần a và b
- HS giải vở 3
- 1 HS giải bảng lớp
5’ 3 Củng cố Trị chơi: Ai tinh mắt thế
- GV nêu yêu cầu trị chơi
Chọn đáp án đúng: Biểu thức 8700: 25: 4 ta
cĩ thể tính như cách nào là nhanh nhất ?
a/ (8700 : 25) : 4 = 87
b/ (8700 : 25 x 4) = 87
c/ (8700 : 4 ): 25 = 87
- Nhận xét trị chơi
* Dặn dị: Thực hành thêm ở nhà
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
- HS chọn đáp án ghi vào bảng con
Rút kinh nghiệm
………
………
……….