Hướng dẫn hs luyện tập Bài tập 1:Tính diện tích của hai hình chữ nhật rồi so sánh diện tích của hai hình * Hình ABCD có chiều dài 234 m, chiều rộng 82m * Hình MNPQ có chiều dài bằng ½ ch[r]
Trang 1Toán tc ( 27) LUYỆN TẬP
I tiêu :
- Rèn nhân nhân có hai, ba
-Hs
-Rèn . toán có 13
II Các +5 ,& "56 và 7 :
A Nêu % tiêu 8 # 7
B
Bài !@ 1:Tính ") tích 8 hai hình
! :E so sánh ") tích 8 hai hình
* Hình ABCD có
:& 82m
* Hình MNPQ có
dài
- Hs làm . ,S tính nháp trên . gv
15 ,- 8 cách nhân
-
)
- U-% tra bài làm trên . gv # V@
8 $ H nhân có 2, 3
") tích HCN
- Cho hs so sánh hai ") tích và rút ra
này và nhân X kia cùng %&
> 1 thì tích [ không thay ,'
Bài 2 :Tính giá
cách:
(248 + 524) : 4 297 : 3 + 318 : 3
- T7 hs a 15 qui a chia %& '
(
- > "? Q%
Bài 3
105 @e% ngày $ hai sx 110 @e%
ngày $ ba sx 85 @e%f @e% này
,>V , vào các &@ , %g &@ có 5
@e% h @e% , , ,>V %Q6
&@ ?
- Cho hs
.
- Hd Q%
C 48 : <! xét # 7
+ Hs ,& nhóm ,R
Hai hs làm . , %g em tính ") tích 8
%& hình
* G) tích HCN ABCD = 234 x 82=19188 m2
G) tích HCN MNPQ = 117x 164 =19188m2
+ hs a 15 qui a
Hai hs làm . , 1@ làm c
- Hs
hs làm . %g em . %& cách
Lop1.net
Trang 2Toán tc ( 28) LUYỆN TẬP
I tiêu :
- Rèn
-
-
II Các +5 ,& "56 và 7
A Nêu % tiêu # 7 :
B
Bài1: oS tính :E tính :
45879 :8 657489:9 , 120483:6
p9 1>V cho hs làm . con
Bài2 :
em Tính hs nam, hs 8 1@ , ?
- GV hd hs tìm "5 toán , s ra hai 9
tìm ,
Bài 3 :
& khu ,Q hcn có chu vi 458m, dài q
rông 46m Tính ") tích khu ,Q ,i
- Cho hs
- Hd Q%
Bài4:
Tính giá
( 14578+ 45789) :2
871524: 9 – 263097 :9
- Hd Q%
C 48 :
<a 15 hai cách . bài toán tìm hai
khi
%&
- <! xét # 7
- Hs làm . con
- Hs ,7 ,H
- Hs các
- Hai hs làm . %& em . bài2, %&
em . bài 3
- Hai hs làm . , 1@ làm c
- Hs : 13
Lop1.net
... ,Q ,i- Cho hs
- Hd Q%
Bài4:
Tính giá
( 145 78+ 45 789) :2
8715 24: – 263097 :9
- Hd Q%
C 48 :
<a 15 hai...
- GV hd hs tìm 34; 5 tốn , s hai 9
tìm ,
Bài :
& khu ,Q hcn có chu vi 45 8m, dài q
rơng 46 m Tính 34; ) tích khu ,Q ,i
- Cho hs...
%&
- <! xét # 7
- Hs làm .
- Hs ,7 ,H
- Hs
- Hai hs làm . %& em . bài2, %&
em .
- Hai hs làm . ,