1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Su dung ham de tinh toan

17 277 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng các hàm để tính toán
Người hướng dẫn Chu Thị Phương Thảo, Giáo viên
Chuyên ngành Tin Học 7
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 830,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm xác định giá trị lớn nhất d.. Trong đó các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy hoặc chấm phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính, số lượng các biến là không hạn chế... Hàm tín

Trang 2

sau đó nhân với giá trị trong ô A2 Công thức nào sau đây là đúng, công thức nào sai?

a = A1+B1+C1*A2

b = (A1+B1+C1)*A2

c = A2*((A1+B1+C1)

d = (A1:C1)*A2

Đ S

Đ S

Trang 3

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: SUM Cách sử dụng: =SUM(a,b,c, )

Trong đó các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy hoặc chấm phẩy là các số hay địa chỉ của các

ô tính, số lượng các biến là không hạn chế

Trang 4

trình bảng tính

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: SUM Cách sử dụng: =SUM(a,b,c, )

Ví dụ:

=SUM(A2,B8) =SUM(A2,B8,105) =SUM(A1,B8,C1:C10)

=5+27 =5+27+105 =A1+B8+C1+ +C10 Xây dựng hàm tính tổng của 3 số: 15, 24, 45

=SUM(15,24,45)

Trang 5

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: SUM Cách sử dụng: =SUM(a,b,c, )

Ví dụ:

=SUM(15,24,45) =SUM(A2,B8) =SUM(A2,B8,105) =SUM(A1,B8,C1:C10)

Các thành phần của biến

Số Địa chỉ ô Địa chỉ ô, số Địa chỉ ô, địa chỉ khối ô

Trang 6

trình bảng tính

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: SUM Cách sử dụng: =SUM(a,b,c, )

b Hàm tính trung bình cộng Tên hàm: AVERAGE

Cách sử dụng: =AVERAGE(a,b,c, ) Trong đó các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ của ô cần tính

Trang 7

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: AVERAGE Cách sử dụng: =AVERAGE(a,b,c, )

Ví dụ:

=AVERAGE(10,9,2) =AVERAGE(A1,A5,3) =AVERAGE(A1:A5) =AVERAGE(A1:A5,5)

=(10+9+2)/3 =(A1+A5+3)/3 =(A1+A2+A3+A4+A5)/5 =(A1+A2+A3+A4+A5+5)/6

Cho kết quả

7 5 11

10

Xây dựng hàm tính tổng của 3 số: 15, 24, 45

=AVERAGE(15,24,45)

Trang 8

trình bảng tính

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: SUM Cách sử dụng: =SUM(a,b,c, )

b Hàm tính trung bình cộng Tên hàm: AVERAGE

Cách sử dụng: =AVERAGE(a,b,c, )

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

Tên hàm: MAX Cách sử dụng: =MAX(a,b,c, ) Trong đó các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ của ô cần tính

Trang 9

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: MAX

Ví dụ:

=MAX(B1,B4,13) =MAX(B1:B5) =MAX(B1:B5,85)

Cho kết quả là : 13 Cho kết quả là : 78 Cho kết quả là : 85

Xây dựng hàm tìm giá trị lớn nhất của 3 số: 10, 9, 2

=MAX(10,9,2) Cho kết quả là : 10

Trang 10

trình bảng tính

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: SUM Cách sử dụng: =SUM(a,b,c, )

b Hàm tính trung bình cộng Tên hàm: AVERAGE

Cách sử dụng: =AVERAGE(a,b,c, )

c Hàm xác định giá trị lớn nhất Tên hàm: MAX

Cách sử dụng: =MAX(a,b,c, )

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất Tên hàm: MIN

Cách sử dụng: =MIN(a,b,c, ) Trong đó các biến a, b, c, là các số hay địa

Trang 11

a Hàm tính tổng

b Hàm tính trung

bình cộng

c Hàm xác định

giá trị lớn nhất

d Hàm xác định

giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: MIN Cách sử dụng: =MIN(a,b,c, )

Ví dụ:

=MIN(B1,B5,13) =MIN(B1:B6) =MIN(B1:B5,1)

Cho kết quả là : 10 Cho kết quả là : 2 Cho kết quả là : 1

Xây dựng hàm tìm giá trị nhỏ nhất của 3 số: 10, 9, 2

=MIN(10,9,2) Cho kết quả là : 2

Trang 12

Tên hàm: SUM Cách sử dụng: =SUM(a,b,c, )

b Hàm tính trung bình cộng

Tên hàm: AVERAGE

Cách sử dụng: =AVERAGE(a,b,c, )

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

Tên hàm: MAX Cách sử dụng: =MAX(a,b,c, )

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

Tên hàm: MIN Cách sử dụng: =MIN(a,b,c, )

Trong đó các biến a, b, c, là các số hay địa

chỉ của ô cần tính

Lưu ý: Tên hàm không phân biệt chữ hoa hay chữ thường

Trang 13

b Hàm tính trung bình cộng

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

Trang 14

Bài 1:Cách nhập hàm nào sau đây là không đúng?

a = sum(5,A3,B1)

b =SUM(5,A3,B1)

c =sum(5,A3,B1)

d =SUM (5,A3,B1)

Trang 15

Công thức Kết quả

=SUM(A1,B1)

=SUM(A1,B1,B1)

=SUM(A1,B1,-5)

=SUM(A1,B1,2)

=AVERAGE(A1,B1,4)

=AVERAGE(A1,B1,5,0)

-1 2 -6 1 1 1

Trang 16

b Hàm tính trung bình cộng

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học và nắm vững cách sử dụng hàm để tính toán

Đọc trước nội dung bài thực hành 4

BT 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 (SBT/20)

Ngày đăng: 25/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh - Gián án Su dung ham de tinh toan
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh (Trang 4)
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh - Gián án Su dung ham de tinh toan
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh (Trang 5)
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh - Gián án Su dung ham de tinh toan
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh (Trang 7)
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh - Gián án Su dung ham de tinh toan
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh (Trang 9)
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh - Gián án Su dung ham de tinh toan
3. Một số hàm trong chương trỡnh bảng tớnh (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w