1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 23- Sử dụng hàm để tính toán

16 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 23- Sử dụng hàm để tính toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ:Câu hỏi: nêu các bước để nhập một công thức?. Thực hiện trên máy tính nhập một công thức sau: Có 4 bước để nhập một công thức: B1: Chọn ô cần nhập một công thức B2: Gõ d

Trang 1

  

  

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: nêu các bước để nhập một công thức? Thực

hiện trên máy tính nhập một công thức sau:

Có 4 bước để nhập một công thức:

B1: Chọn ô cần nhập một công thức

B2: Gõ dấu =

B3: Nhập công thức

B4: Nhấn phím enter

Trang 3

Tiết 23: Sử dụng hàm để tính toán

(tiết 1)

1 Hàm trong chương trình bảng tính:

+ Hàm là một công thức được định nghĩa từ trước

+ Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị cụ thể

Xét ví dụ sau: Tính trung bình cộng của ba số sau:

Trang 4

=(3+10+2)/3

Trang 5

=AVERAGE(3,10,2)

Trang 6

=AVERAGE(A1,A2,A3)

Trang 7

Tiết 23: Sử dụng hàm để tính toán

1 Hàm trong chương trình bảng tính:

2 Cách sử dụng hàm

C1: Nhập trực tiếp từ bàn phím:

Có 4 bước để nhập một hàm vào một ô:

B1: Chọn ô cần nhập hàm

B2: Gõ dấu =

B3: Nhập hàm theo đúng cú pháp

B4: Nhấn phím Enter để kết thúc

ví dụ

Trang 8

=AVERAGE(3,10,2)

Trang 9

• C2 Ch n Insert / Function / ch n ọ ọ

Trang 10

Gâ tªn hµm muèn t×m

Chän nhãm hµm chøa tªn hµm muèn t×m Chän mét hµm cÇn dïng

Trang 11

Ta nhÊn chän vïng cÇn tÝnh

KÕt qu¶

xÐt vÝ dô

Trang 12

• C3 nh p ch n nút trên ắ ọ

Trang 13

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a) Hàm tính tổng:

• Cú pháp: =Sum(a,b,c, )…

Sum: Tên hàm (không phân biệt chữ hoahay chữ thường)

ợc phân cách với nhau bởi dấu phẩy Số lượng các biến là không hạn chế

Tiết 23: Sử dụng hàm để tính toán

1 Hàm trong chương trình bảng tính:

2 Cách sử dụng hàm

Trang 14

Ví dụ1: Tính tổng của ba số 15, 30, 40 bằng cách sử

dụng hàm Sum

= Sum(15,30,40) -> kết quả 85

Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2=5, ô B5=20 Tính tổng của

A2 và B2 kết quả đưa vào ô C2

Cho hàm số = Sum(A2,B5,105) cho kết quả là: 130

Có nhận xét gì

về cách viết biến của hàm này?

chỉ ô tính có thể dùng kết hợp

Ví dụ 3: Tính tổng các số từ A1 đến A10 biết:

Chú ý: Hàm Sum còn cho phép sử dụng địa chỉ các

Trang 15

Tiết 23: Sử dụng hàm để tính toán

1 Hàm trong chương trình bảng tính:

2 Cách sử dụng hàm

3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a.Hàm tính tổng:

4 Bài tập:

Bài tập2 (sgk): Các cách nhập hàm nào sau đây không đúng:

a) = SUM(5,A3,B1) b) =SUM(5,A3,B1)

c) =sum(5,A3,B1) d) =SUM (5,A3,B1)

Trang 16

Bài tập 3: Hãy cho biết kết quả của hàm tính tổng

(sum) trên trang tính trong hình dưới đây:

1) = SUM(A1:A3)

2) = SUM(A1:A3,100)

3) = SUM(A1+A4)

4) = SUM(A1:A2,A5)

= 150

= 250

= Lỗi

= 75

Ngày đăng: 19/10/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w