1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học kỳ II môn: Toán – khối 10 có đáp án

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 142,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm các số trung bình cộng, phương sai của các bảng phân bố tần số trên.. a Tính góc lớn nhất của tam giác ABC.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II – Năm học 2008 – 2009

Môn: Toán – Khối 10 – Thời gian làm bài: 90 phút.

- -Bài 1 (3,25đ): Giải các bất phương trình sau:

a) 2 1 1 3 b) c)

x    x

x

Bài 2 (2,25đ): Cho 2 bảng phân bố tần số thể hiện điểm thi Toán của học sinh 2 lớp

10A, 10B của 1 trường phổ thông như sau:

Điểm thi Toán của lớp 10A Điểm thi Toán của lớp 10B

Lớp điểm thi

Tần số [0; 2)

[2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10]

3 11 10 13 5

Bảng 1 Bảng 2

Hãy tìm các số trung bình cộng, phương sai của các bảng phân bố tần số trên.

Từ đó, nhận xét xem kết quả làm bài thi môn Toán ở lớp nào là đồng đều hơn?

Bài 3 (0,5đ): Tìm m để phương trình  2 x2  3 x m    5 0 có hai nghiệm trái dấu.

Bài 4 (2đ): Cho tam giác ABC biết a = 3cm, b = 5cm, c = 6cm

a) Tính góc lớn nhất của tam giác ABC.

b) Tính diện tích và độ dài đường cao ha của tam giác ABC.

Bài 5 (2đ): Cho tam giác ABC biết A(1; 5), B(3; –1), C(6; 0).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC.

b) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B.

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

-Hết -Lớp điểm thi

Tần số [0; 2)

[2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10]

9 1 8 20 4

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10 HKII NĂM HỌC 2008 – 2009

1a

(1đ)

2 1 1 3

x   x

 2(2x + 1) > 3(1 – 3x)

 4x + 2 > 3 – 9x

 13x > 1

 x > 1

13

0,25 0,25 0,25 0,25

1b

(0,75đ)

3x + 2 < 4

 – 4 < 3x + 2 < 4

 – 6 < 3x < 2

 –2 < x < 2

3

0,25 0,25 0,25

Bài 1

(3,25đ)

1c

(1,5đ)

2

2 0

5 4

x

  

  Đặt f(x) = 2 2

5 4

x

 

  –x + 2 = 0  x = 2

x2 – 5x + 4 = 0  1

4

x x

 

x – 1 2 4 +

–x + 2 + + 0 – –

x2 – 5x + 4 + 0 – – 0 + f(x) + – 0 + – Tập nghiệm của bpt đã cho là: T = (–; 1)  [2; 4)

0,25 0,25 0,75 0,25

Bài 2

(2,25đ)

*Bảng 1:

 3.1 11.3 10.5 13.7 5.9 5,29

42

 2 3(1 5,29) 11(3 5,29) 10(5 5,29) 13(7 5,29) 5(9 5,29)2 2 2 2 2

5,25 42

x

*Bảng 2:

 9.1 1.3 8.5 20.7 4.9 5,43

42

 2 9(1 5,43) 1(3 5,43) 8(5 5,43)2 2 2 20(7 5,43)2 4(9 5,43)2

6,77 42

y

 Do S x2 S2y kết quả làm bài thi môn Toán ở lớp 10A là đồng đều hơn

0,5 0,5

0,5 0,5 0,25 Bài 3

(0,5đ)

Pt có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi 2( m 5) 0

 m 5

0,25 0,25

Trang 3

(0,75đ)

Trong tam giác ABC, do cạnh c là cạnh lớn nhất nên góc C là góc lớn nhất

cosC =

2

ab

 

= 32 52 62

2.3.5

 

= – 1

15  93CA 049’

0,25 0,25

0,25 Bài 4

(2đ)

4b

(1,25)

 p = = = 7(cm)

2

a b c  3 5 6

2

 

S = p p a p b p c(  )(  )(  ) = 7(7 3)(7 5)(7 6)   = 56

 7,48 (cm2)

 S = a.h1 a 2

 ha = 2S=  4,99 (cm)

a

2 56 3

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

5a

(0,75)

= (3; 1) nên ta chọn = (1;–3) làm vectơ pháp tuyến của đường

BC



n

 thẳng BC

Phương trình tổng quát của đường thẳng BC:

1(x – 6) –3(y – 0) = 0

 x – 3y – 6 = 0

0,25

0,25 0,25 5b

(0,5)

= (–2; 6), = (3; 1)

BA



BC



= –2.3 +6.1 = 0 nên  hay ABC vuông tại B

BA



BC



BA



BC

0,25 Bài 5

(2đ)

5c

(0,75)

Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) ngoại tiếp

ABC

Do ABC vuông tại B nên:

I là trung điểm của AC hay I 7 5;

2 2

R = = 2

2 (C):

      

0,25 0,25 0,25

* Ghi chú:  Nếu học sinh làm không trọn vẹn thì cho điểm thành phần thích hợp.

 Nếu học sinh giải cách khác mà vẫn đúng thì vẫn cho điểm tối đa

 Có chú trọng đến việc lập luận của học sinh

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:12

w