- Dùng phân hữu cơ, phân lân bón lót vì: Các chất dinh dưỡng ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng được ngay, phải có thời gian để phân hủy thành các chất hoà tan cây mới sử dụng đượcA. 0.5[r]
Trang 1Kiểm tra giữa kỳ 1 - Lớp 7 môn Công nghệ - ĐỀ 1
Nội dung
Tổng
số tiết (m)
TS tiết lý thuyết (n)
Số tiết quy
BH
(a)
VD
(b)
Chủ đề 1: Vai trò, khái
niệm, tính chất, cải tạo
của đất trồng
4.9 4 (2TN) (1TL)
2.32
Chủ đề 2: Tác dụng,
2.5 3 (1TN) (1TL)
1.01
Chủ đề 3: Vai trò sản
xuất , bảo quản giống
cây trông
2.5 3 (1TN) (1TL)
1.01 (1TN)
Chủ đề 4: Khái niệm
về sâu bệnh , cách
phòng trừ
2.5 3 (3TN)
2.93 (1TN) (1TL)
13 (7TN) (3TL)
7 (5TN) (1TL)
6.5 3.5
a) Khung ma trận đề kiểm tra
Trang 2Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề 1:( 1 tiết)
Vai trò, khái niệm,
tính chất, cải tạo của
đất trồng
Biết được: khái niệm đất trồng, Thành phần và tính chất của đất trồng;
Hiểu được vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt đối với nông nghiệp
Biết vận dụng cách để cải tạo đất xám bạc màu Biết vận dụng cách xác định các loại đất
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
3(2 điểm) –(18.75%) 2( 1 điểm) ) –(12.5%)
Chủ đề 2: (2 tiết)
Tác dụng, cách sử
dụng phân bón
Biết được các loại phân bón thông thường và cách sử dụng;
Biết vận dụng kiến thức đã học
để sử dụng phân bón
Số câu (điểm)
Tỉ lệ ( %)
2(1.5 điểm) – ( 12.5%) 1 (0.5 điểm)- (6.25%)
Chủ đề 3: ( 1 tiết)
Vai trò sản xuất , bảo
quản giống cây trông
Biết được vai trò của giống cây trồng, cách sản xuất
và bảo quản giống cây trồng;
Vận dụng và biết được quy trình sản xuất giống trong thực tế
Số câu (điểm)
Tỉ lệ (%)
2( 1.5 điểm)- (12.5%) 1(0.5 điểm)- (6.2 5%)
Tổng số câu
Chủ đề 4:( 4tiết)
Khái niệm về sâu
bệnh , cách phòng trừ
Biết được các loại sâu bệnh gây hại cây trồng và các
Biết vận dụng các biện pháp phòng
Trang 3biện pháp phòng trừ sâu bệnh.
trừ sâu bệnh
Số câu (điểm)
Tỉ lệ (%)
3( 1.5điểm)–
( 18.75%)
2(1.5 điểm)-(12.5%)
TS câu (điểm)
Tỉ lệ % 10 ( 6.5 điểm)- 62.5% 6(3.5điểm)- 3.75%
b) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - ĐỀ SỐ 1
MÔN: Công Nghệ
LỚP 7
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất ( mỗi câu đúng 0.5 điểm)
Câu 1 Đất trồng là:
A Kho dự trữ thức ăn của cây
B Do đá núi mủn ra cây nào cũng sống được
C Lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái Đất, trên đó thực vật có khả năng sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
D Lớp đá xốp trên bề mặt Trái Đất
Câu 2 Loại đất nào sau đây giữ nước tốt nhất?
Câu 3 Biện pháp thích hợp để cải tạo đất xám bạc màu là:
Trang 4A Cày sâu, bừa kỹ, bón phân hữu cơ.
B Làm ruộng bậc thang
C Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh
D Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên
Câu 4 Vì sao chúng ta cần phải sử dụng đất hợp lí?
A Vì nhu cầu nhà máy ngày càng nhiều
B Đề dành đất để xay dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm
C Diện tích đất trồng có hạn
D Giữa gìn cho đất không bị thoái hóa
Câu 4 Trạng thái đất nào sao đây là đất thịt nhẹ?
A Không vê được B Chỉ vê được thành viên rời rạc
C Vê được thành thỏi nhưng đức đoạn D Vê được thành thỏi nhưng khi uốn bị đức
Câu 5 Trong dãy các loại phân sau, dãy nào gồm toàn các loại phân thuộc nhóm phân hoá học?
A Phân lân; phân heo; phân urê B Phân trâu, bò; bèo dâu; phân kali
C Cây muồng muồng; khô dầu dừa; phân NPK D Phân urê; phân NPK; phân lân
Câu 6 Bón thúc được thực hiện vào thời gian nào?
A Trong thời kỳ sinh trưởng, phát triển của cây B Trước khi gieo trồng
Câu 7 Vai trò của giống cây trồng là:
A Tăng năng suất cây trồng B Tăng năng suất, chất lượng nông sản và thay đổi cơ cấu cây trồng
C Tăng chất lượng nông sản D Tăng năng suất, chất lượng nông sản
Câu 8 Quy trình sản xuất giống bằng hạt ở năm thứ tư là:
A Gieo hạt giống đã phục tráng B Từ giống nguyên chủng nhân thành giống sản xuất đại trà
C tạo thành giống nguyên chủng D, Tạo tạo giống siêu nguyên chủng
Câu 9 Côn trùng gây hại có kiểu biến thái hoàn toàn, ở giai đoạn nào chúng phá hại cây
trồng mạnh nhất?
Trang 5A Sâu non B Trứng.
Câu 10 Yếu tố nào không gây ra bệnh cây:
Câu 11 Côn trùng là lớp động vật thuộc ngành.
Câu 12 Sử dụng một số loài sinh vật như nấm, ong mắt đỏ, bọ rùa, chim, ếch và các chế phẩm sinh học để diệt sâu hại là biện pháp gì?
C Biện pháp kiểm dịch thực vật D Biện pháp thủ công
II Phần tự luận: ( 4 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm) Nêu vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt đối với nông nghiệp nước ta Câu 14 (1,0 điểm) Phân bón có tác dụng gì đối với đất và cây trồng? Vì sao phân hữu
cơ, phân lân thường dùng bón lót;
Câu 15 (1,0 điểm) Em hãy trình bày các tiêu chí để đánh giá giống cây trồng tốt.
Câu 16 (1,0 điểm) Em hãy nêu các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng.
c) Đáp án: (trắc nghiệm) Mỗi câu nếu chọn đúng được 0,5 đ
Hướng dẫn giải: (Tự luận)
13 * Vai trò của trồng trọt:
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho
Trang 6chăn nuôi.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp
- Cung cấp nguồn hàng nông sản xuất khẩu có giá trị
* Nhiệm vụ của trồng trọt: Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho
tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
0.25
0.25 0.25 0.25
14 - Phân bón có tác dụng làm tăng độ phì nhiêu của đất, tăng năng
suất cây trồng và chất lượng nông sản
- Dùng phân hữu cơ, phân lân bón lót vì: Các chất dinh dưỡng ở
dạng khó tiêu, cây không sử dụng được ngay, phải có thời gian
để phân hủy thành các chất hoà tan cây mới sử dụng được
0.5
0.5
15 * Các tiêu chí để đánh giá giống cây trồng tốt:
- Sinh trưởng tốt trong điều kiện khí hậu, đất đai và trình độ
canh tác của địa phương
- Có năng suất cao và ổn định
- Có chất lượng tốt
- Chống chịu được sâu bệnh
0.25
0.25 0.25 0.25
16 * Các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại
- Phòng là chính
- Trừ sớm, trừ kịp thời, nhanh chóng và triệt để
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
0.25 0.25 0.5
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 CÔNG NGHỆ 7 - ĐỀ SỐ 2
Trang 7Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt
Câu 2 0.5đ
Câu 7 2.0đ
2 câu 2.5đ
Khái niệm về đất trồng và thành
phần của đất trồng
Câu 5 0.5đ
Câu 9
2 đ
2 câu 2.5đ
Một số tính chất của đất trồng
Câu 6 0.5đ
1 câu 0.5đ
Tác dụng của phân bón trong
trồng trọt
Câu 3 0.5đ
Câu 1 0.5đ
2 câu 1.0đ
Cách sử dụng và bảo quản các loại
phân bón thông thường
Câu 4 0.5đ
Câu 8
3.5đ
Tổng
5 câu 2.5đ
1 câu 2đ
1 câu 0.5đ
2 câu 5đ
9 câu 10đ
ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 7 GIỮA KÌ 1 SỐ 2
A TRẮC NGHIỆM (3đ)
1 Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (1 điểm)
Câu 1 Phân bón có 3 loại là:
A Phân đạm, phân lân, phân kali
B Phân chuồng, phân hóa học, phân xanh
C Phân hóa học, phân vi sinh, phân hữu cơ
D Phân vi sinh, phân lân, phân kali
Câu 2 Đất chua là đất có độ PH như thế nào?
Trang 8A PH > 7,5
B PH < 6,5
C PH = 7,5
D PH = 6,6 - 7,5
2 Điền từ trên thích hợp vào chỗ trống ở các câu sau: (2đ)
Câu 3: Phân bón làm tăng của đất, tăng năng suất và chất lượng
nông sản
Câu 4: có thể bón trước khi gieo trồng và trong thời gian cây sinh trưởng
và phát triển
Câu 5: Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên đó có thể sinh
sống và sản xuất ra
Câu 6: giữ được nước và chất dinh dưỡng là nhờ các hạt cát, sét, limon và
B TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 7 (2 điểm): Em hãy cho biết trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền
kinh tế của địa phương?
Câu 8 (3 điểm): Phân đạm, phân kali, phân hữu cơ, phân lân dùng để bón lót hay bón
thúc? Vì sao?
Câu 9 (2 điểm): Em hãy nêu thành phần của đất trồng? Và vai trò của thành phần đó
với cây trồng?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 CÔNG NGHỆ 7 NĂM 2020 SỐ 2
A TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,5 đ x 8= 4đ
Trang 9Đáp án C B Độ phì
Cây trồng- sản phẩm Đất- chất mùn
B TỰ LUẬN
Câu 7 (2điểm): Vai trò của trồng trọt đối với đời sống nhân dân và kinh tế địa phương.
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến
- Cung cấp thức ăn cho ngành chăn nuôi
- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu
0.5 0.5 0.5 0.5
Câu 8 (2 điểm)
* Phân đạm, kali dùng để bón thúc
vì: có tỉ lệ chất dinh dưỡng cao
dễ hòa tan, cây sử dụng được ngay
0.5 0.5
* Phân lân, phân hữu cơ dùng để bón lót
vì: thành phần chứa nhiều chất dinh dưỡng
ở dạng ít hoặc không hòa tan
cây không sử dụng được ngay, cần có thời gian phân hủy thành chất hòa tan cây
mới sử dụng được
0.5
0.5
Câu 9 (2 điểm)
Sơ đồ: Thành phần của đất trồng (1.25đ)
Trang 10Các thành phần
của đất trồng Vai trò của đất trồng
Thang điểm
- Phần khí
- Phần rắn
- Phần lỏng
- Cung cấp oxi cho cây
- Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây
- Cung cấp nước cho cây
0.25 0.25 0.25
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 7 - ĐỀ 3
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng
1 Vai trò, nhiệm vụ
của trồng trọt
1 0,25
1 0,25
2 Đất trồng
1 0,25
1 0,25
2 0,5
1 2,5
Trang 113 Giống cây trồng
1 1,5
1 1,5
4 Phòng trừ sâu bệnh
hại
1 3
1 3
5 Làm đất
1 1,25
1 1,25
6 Gieo trồng cây nông
nghiệp
1 0,25
1 0,25
7 Chăm sóc cây trồng
1 0,25
1 0,25
8 Thu hoạch, bảo
quản, chế biến nông
sản
1 0,25
1 0,25
9 Luân canh, xen canh,
tăng vụ
1 0,25
1 0,25
Tổng
5 1,25
4 4,25
1 3
1 1,5
11 10
ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 7 GIỮA KÌ 1 SỐ 3
I Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Biện pháp nào sau đây thực hiện nhiệm vụ của ngành trồng trọt?
A Khai hoang, lấn biển, tăng vụ, áp dụng biện pháp khoa học kỹ thuật
B Cày đất
C Bón phân hạ phèn
Trang 12D Bón phân hữu cơ
Câu 2: Đất trồng là môi trường?
A Cung cấp chất dinh dưỡng, ôxy
B Giúp cây đứng vững
C Cung cấp chất dinh dưỡng, ôxy, nước
D Câu B và C
Câu 3: Trồng xen canh cây nông nghiệp giữa cây phân xanh nhằm mục đích gì?
A Tăng bề dày của đất
B Tăng độ che phủ, chống xói mòn
C Hòa tan chất phèn
D Thay chua rửa mặn
Câu 4: Để đảm bảo được số lượng và chất lượng nông sản, cần phải tiến hành thu hoạch như thế nào?
A Thu hoạch lúc đúng độ chín
B Nhanh gọn
C Cẩn thận
D Tất cả các ý trên
Câu 5: Muốn xác định thời vụ gieo trồng cần phải dựa trên các yếu tố:
A Khí hậu
B Loại cây trồng
C Tình hình phát sinh sâu, bệnh ở mỗi điạ phương
D Cả 3 đáp án trên
Trang 13Câu 6: Luân canh là
A cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích
B tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất
C trồng hai loại hoa màu cùng một lúc trên cùng một diện tích
D tăng từ một vụ lên hai, ba vụ
Câu 7: Phương pháp đưa nước vào rãnh luống(liếp) để thấm dần vào luống là phương pháp tưới gì?
A Tưới theo hàng, vào gốc cây
B Tưới thấm
C Tưới ngập
D Tưới phun mưa
Câu 8: Ghép các câu ở 2 cột sao cho thành từng cặp ý tương đương nhau
1 Mục đích làm đất
2 Cày đất
3 Bừa và đập đất
4 Lên luống
5 Bón phân lót
a, Làm đất nhỏ và thu gom cỏ dại
b, Dễ thoát nước, dễ chăm sóc
c, Lật đất sâu lên bề mặt
d, Làm đất tơi xốp, diệt cỏ dại và mầm sâu bệnh, tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt
e, Sử dụng phân hữu cơ và phân lân
Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện các vụ gieo trồng ở địa phương em? (1,5 điểm)
Câu 2 Căn cứ vào đâu người ta chia các cách bón phân thành bón lót, bón thúc Cho
biết cách làm, mục đích của bón lót, bón thúc là gì? (2,5 điểm)
Trang 14Câu 3 Em hãy nêu những biện pháp phòng, trừ sâu bệnh, hại cho cây trồng đang được
áp dụng ở địa phương em? Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng bằng biện pháp hoá học có
ưu, nhược điểm như thế nào? (3 điểm)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 CÔNG NGHỆ 7 SỐ 3
I Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu 1-7 đúng được 0,25 điểm
Câu 8: (1,25điểm)
1 – d, 2 – c, 3 – a, 4 – b, 5 – e
II Tự luận (7 điểm) nêu được những nội dung cơ bản như sau
Câu 1: (1,5 điểm)
Vai trò của trồng trọt đối với đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phương
em
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
- Cung cấp thức ăn cho vật nuôi
- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu
Câu 2: (2,5 điểm)
- Căn cứ vào thời kì bón người ta chia thành bón lót và bón thúc
1 Cách làm - Bón phân vào đất trước
khi gieo trồng
- Bón trong thời gian sinh trưởng của cây
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Trang 152 Mục đích
- Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây non ngay khi mới mọc lên, mới bén rễ
- Đáp ứng kịp thời nhu cầu sinh trưởng phát triển của cây
- Tạo điều kiện cho cây sinh trưởng, phát triển tốt
Câu 3: (3 điểm)
- Biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng được áp dụng ở địa phương em
là:
+ Biện pháp canh tác (và sử dụng giống chống sâu bệnh)
+ Biện pháp thủ công
+ Biện pháp hóa học
+ Biện pháp sinh học
+ Biện pháp kiểm dịch thực vật
- Ưu, nhược điểm của phòng trừ sâu bệnh hai cây trồng bằng biện pháp hóa
học
+ Ưu điểm: diệt sâu, bệnh nhanh, ít tốn công
+ Nhược điểm: dễ gây độc cho người, vật nuôi, cây trồng; làm ô nhiễm môi
trường; giết các sinh vật có lợi khác
1 điểm
2 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây:
https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-7