Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1A, cảm kháng của cuộn dây bằng.. Cường độ hiệu dụng của d[r]
Trang 1Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: VẬT LÍ – KHỐI 12
-
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1 Dao động cơ: là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng
2 Dao động tuần hoàn: nếu sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất định (chu kì), vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ thì dao động của vật là tuần hoàn
3 Chu kì, tần số và tần số góc của dao động điều hòa:
- Chu kì T(s): là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần
- Tần số f(Hz): Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây
Với N là số dao động toàn phần thực hiện được trong khoảng thời gian t
4 Dao động điều hòa:
a Định nghĩa: là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) theo thời gian
b Phương trình: x = Acos( t + )
Trong đó:
- x: li độ (cm) Là độ lệch của vật dao động so với vị trí cân bằng
+ Có thể dương, âm hoặc bằng không Đổi dấu khi qua VTCB xmax A;xmin 0
+ Phụ thuộc vào thời gian (không tỉ lệ với thời gian)
- A: biên độ (cm) Là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng
+ Không đổi Luôn luôn dương và phụ thuộc vào sự kích thích ban đầu
+ A = quỹ đạo/2
- là tần số góc(rad/s); ( t + ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad); là pha ban đầu
5 Vận tốc của vật dao động điều hòa:
v = x' = - Asin(t + ) + v sớm pha hơn x góc
2
+ Ở vị trí biên: x = ± A v = 0 Khi về VTB tốc độ giảm
+ Ở vị trí cân bằng : x = 0 độ lớn vmax = A Khi về VTCB, tốc độ tăng
+ Công thức liên hệ giữa v và x : 2
+ Gia tốc ngược pha với li độ và sớm pha
2
so với vận tốc
+ Ở vị trí biên: a 2A
max Khi về VTB độ lớn gia tốc tăng
+ Ở VTCB: a = 0 Khi vật về VTCB độ lớn gia tốc giảm
7 Lực trong dao động điều hòa:
a Định nghĩa: là hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật dao động điều hòa còn gọi là lực kéo về hay lực hồi phục
b Đặc điểm:
Trang 2Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
- F = - kx : luôn luôn hướng về vị trí cân bằng (VTCB), có độ lớn tỉ lệ với li độ và không phụ thuộc vào khối lượng của vật
- Tại VTB (x = A): Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA = m2A = mamax
- Tại VTCB (x = 0): Lực hồi phục có giá trị cực tiểu Fmin = 0
* Nhận xét chung về x, v, a và F:
- Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha hơn li độ 1 góc /2
- Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha hơn vận tốc 1 góc /2 và ngược pha so với li độ (sớm pha hơn li
độ 1 góc )
- x, v, a, F đều biến đổi cùng chu kỳ, cùng tần số hay cùng tần số góc
8 Năng lượng trong dao động điều hòa:
- Cơ năng (năng lượng) trong dđđh luôn luôn bảo toàn tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
- Vật chuyển động về VTCB: Wt giảm ; Wđ tăng
- Vật chuyển động ra xa VTCB: Wt tăng ; Wđ giảm
- Thế năng và động năng của vật dao động điều hoà biến thiên tuần hoàn với tần số góc: đ = t = 2
=> fđ = ft = 2f và Tđ = Tt =
2
T
- Tính từ Wđ = Wt đến khi Wđ = Wt lặp lại, khoảng thời gian này bằng T/4
CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
1 So sánh cấu tạo, tần số, tần số góc, độ cứng, vận tốc cực đại:
Cấu tạo - Gồm một vật nhỏ có khối lượng m ( kg)
gắn vào lò xo có độ cứng k (N/m)
- Gồm một sợi dây không giãn có chiều dài l (mét) treo vật nhỏ m tại nơi có gia tốc trọng trường g(m/s2)
VTCB - Lò xo không dãn (nằm ngang) - Lò xo dãn l0= mg/k (thẳng đứng) - Dây treo thẳng đứng
Tần số góc,
tần số =
m
k(rad/s); 1
2
kf
gf
Trang 3Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
2 So sánh đặc điểm chu kì của con lắc lò xo và con lắc đơn:
- Chu kì phụ thuộc vào khối lượng m và độ cứng k
- Chu kì không phụ thuộc vào biên độ dao động A và sự
kích thích ban đầu
- Chu kì tỉ lệ thuận căn bậc 2 khối lượng
- Chu kì phụ thuộc vào chiều dài l và gia tốc trọng trường g
- Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng hòn
bi m và biên độ dao động S0
- Chu kì tỉ lệ thuận căn bậc 2 chiều dài
3 So sánh đặc điểm của lực kéo về của con lắc lò xo và con lắc đơn
F = - kx = - kAcos(t + ) (N)
F = - mg s
l
- Lực kéo về ( lực hồi phục) có chiều luôn luôn hướng về VTCB
- Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của x ( hay s của con lắc đơn )
- Có độ lớn cực đại tại vị trí biên : Fmax = kA - Có độ lớn cực tiểu tại VTCB : Fmin = 0
Ghi nhớ: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng:
;
gl
CHỦ ĐỀ 3: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG VÀ TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
Dao động có biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì riêng của hệ
Dao động có biên độ (năng lượng) giảm dần theo thời gian
Dao động duy trì xảy ra dưới tác dụng độc lập của ngoại lực cưỡng bức Lực tác dụng Do t/d của nội lực tuần hoàn Do t/d của lực cản ( do ma sát) Do t/d của ngoại lực tuần hoàn Biên độ A Phụ thuộc đk ban đầu Giảm dần theo thời gian
Phụ thuộc biên độ của ngoại lực và hiệu số
0
(fcb f )Chu kì T
(hoặc tần số f)
Chỉ phụ thuộc đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
Không có chu kì hoặc tần
số do không tuần hoàn
Bằng với chu kì ( hoặc tần số) của ngoại lực tác dụng
lên hệ Hiện tượng
đặc biệt trong
DĐ
Không có Sẽ không dao động khi ma sát quá lớn
Sẽ xãy ra HT cộng hưởng (biên độ A đạt max)khi tần
- Chế tạo khung xe, bệ máy phải có tần số khác xa tần
số của máy gắn vào nó
- Chế tạo các loại nhạc cụ
Trang 4Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
II TỔNG HỢP 2 DAO ĐỘNG
1 Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định:
- Cho hai dao động thành phần: x1 = A1cos(t + 1 ); x2 = A2cos(t + 2 )
Dđ tổng hợp là dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x = x1 + x2 = Acos(t + )
- Biên độ tổng hợp: A A A2 2A1A2cos( 2 1)
2
2 1
- Pha ban đầu của tổng hợp:
2 2 1 1
2 2 1 1
cosAcosA
sinAsin
Atan
2 Ảnh hưởng của độ lệch pha :
- = 2k Với k = 0,1,2 hai dao động thành phần cùng pha: Amax = A1 + A2
- = (2k 1) Với k = 0,1,2 hai dao động thành phần ngược pha: Amin A1A2
- =
2)12
(
k hai dao động thành phần vuông pha 2 2
A A A Tổng quát: A1 - A2 ≤ A ≤ A1 + A2
Ghi nhớ: Biên độ dao động tổng hợp
Phụ thuộc vào biên độ thành phần A1 , A2 và pha ban đầu thành phần 1 , 2
Không phụ thuộc vào tần số, chu kì, tần số góc của hai dao động thành phần
CHỦ ĐỀ 4: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
- Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không đổi
- Sóng cơ truyền được trong cả 3 môi trường: rắn, lỏng, khí nhưng không truyền được trong chân không
c Phân loại căn cứ vào phương dao động và phương truyền sóng, có 2 loại:
- Sóng dọc là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn
- Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước
2 CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA SÓNG
- Chu kì ( tần số sóng): là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua T hay
f đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
- Biên độ sóng: là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua
- Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và nhiệt độ của môi trường
Trang 5Đề cương ụn tập kiểm tra cuối kỡ I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
b Taùi M: (OM x): uM Acos (t x) Acos( t 2 x) Acos 2 (t x)
=>Chỳ ý: phương trỡnh súng uM vừa là hàm tuần hoàn theo thời gian, vừa tuần hoàn theo khụng gian
c Độ lệch pha giữa hai điểm cỏch nhau 1 khoảng x là: 2 d d
v
- Nếu 2 điểm dao động cựng pha thỡ: d k
- Nếu 2 điểm dao động ngược pha thỡ: d k 1 2k 1
- Khoảng cỏch giữa n gợn (ngọn, đỉnh) súng liờn tiếp, n điểm dao động cựng pha là: x = (n – 1)
- Nếu trong khoảng thời gian t, số lần nhô lên của vật nổi trên mặt nước khi có sóng lan truyền hay số ngọn sóng đi qua mặt người quan sát là n thì t = (n – 1)T
CHỦ ĐỀ 5: GIAO THOA SểNG
1 Hiện tượng giao thoa súng: là sự tổng hợp của 2 hay nhiều súng kết hợp trong khụng gian, trong đú cú những chỗ biờn độ súng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiờu (cực tiểu giao thoa)
2 Vị trớ cực đại, cực tiểu giao thoa:
- Nếu hai súng kết hợp dao động cựng pha thỡ biờn độ tổng hợp cực đại và cú hiệu đường đi bằng số nguyờn lần bước súng: d2d1k
- Nếu hai súng kết hợp dao động ngược pha thỡ biờn độ tổng hợp cực tiểu và cú hiệu đường đi bằng một số nửa nguyờn lần bước súng: 2 1 ( 1)
2
d d k
Cỏch hiểu khỏc: hiệu đường đi bằng một số lẻ lần nửa bước súng:
2)12(
1 2
d kd
3 Hai nguồn kết hợp:
- Dao động cựng tần số, cựng phương dao động
- Cú độ lệch pha khụng đổi theo thời gian
Hai súng do hai nguồn kết hợp tạo ra là hai súng kết hợp
4 Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: hai súng là hai súng kết hợp
* Chỳ ý: Khoảng cỏch giữa hai cực đại liờn tiếp hoặc hai cực tiểu liờn tiếp trờn đoạn nối hai nguồn kết hợp S1S2 cú độ lớn
- Vật cản cố định: súng px luụn luụn ngược pha với súng tới tại điểm phản xạ
- Vật cản tự do: súng phản xạ luụn luụn cựng pha với súng tới tại điểm phản xạ
2 Hiện tượng tạo ra súng dừng: Súng tới và súng phản xạ truyền
theo cựng một phương, thỡ cú thể giao thoa với nhau, và tạo ra một
hệ súng dừng
3 Định nghĩa và đặc điểm của súng dừng:
a Đ/n: Súng truyền trờn sợi dõy trong trường hợp xuất hiện cỏc nỳt
Trang 6Đề cương ơn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
- Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm khơng đổi theo thời gian
- Trong sĩng dừng cĩ một số điểm luơn luơn đứng yên gọi là nút, và một số điểm luơn luơn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sĩng
- Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp ( hoặc 2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sĩng /2
- Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sĩng /4
chiều dài dây bằng một số lẻ lần 1/4 bước sĩng
5 Ứng dụng của sĩng dừng: Đo tốc độ truyền sĩng v.f /T
CHỦ ĐỀ 7: SĨNG ÂM
1 Âm nguồn âm
a Sĩng âm là sĩng cơ truyền trong các mơi trường khí, lỏng, rắn (Âm khơng truyền được trong chân khơng)
- Trong chất khí và chất lỏng, sĩng âm là sĩng dọc
- Trong chất rắn sĩng âm gồm cả sĩng ngang và sĩng dọc
b Âm nghe được (âm thanh) cĩ tần số từ 16Hz đến 20000Hz (20 KHz) mà tai con người cảm nhận được
- Siêu âm: là sĩng âm cĩ tần số > 20.000Hz (Tai người không nghe được Nhưng dơi, chó, cá heo,… nghe được)
- Hạ âm: là sĩng âm cĩ tần số < 16Hz (Tai người không nghe được Nhưng voi, chim bồ câu… nghe được)
c Nguồn âm: là các vật dao động phát ra âm
d Tốc độ truyền âm:
- Trong mỗi mơi trường nhất định, tốc độ truyền âm khơng đổi
- Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của mơi trường và nhiệt độ của mơi trường
- Tốc độ : vrắn > vlỏng > vkhí
2 Các đặc trưng vật lý của âm.( tần số, cường độ (hoặc mức cường độ âm), và đồ thị dao động của âm.)
a Tần số của âm Là đặc trưng quan trọng
- Khi âm truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì tần số khơng đổi, tốc độ truyền âm thay đổi, bước sĩng của sĩng âm thay đổi
b1 Cường độ âm: Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sĩng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đĩ, vuơng gĩc với phương truyền sĩng trong một đơn vị thời gian; đơn vị W/m2
0
I
I
c Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động âm
3 Các đặc trưng sinh lí của âm (3 đặc trưng:độ cao, độ to và âm sắc )
- Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm ( Độ cao của âm tăng theo tần số âm)
- Độ to của âm là đặc trưng gắn liền với mức cường đơ âm( Độ to tăng theo mức cường độ âm)
- Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm, giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn âm, nhạc
cụ khác nhau Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các hoạ âm
CHỦ ĐỀ 8: ĐẠI CƯƠNG VỀ DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Từ thơng qua mạch kín ở thời điểm t: 0cos t
Trong đĩ 0 NBSlà từ thơng cực đại
2 Suất điện động xoay chiều:(suất điện động tức thời) '
e E sin( t)
Trang 7Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
Với E0 = NBS: suất điện động cực đại (V);
2/
0
E
E :suất điện động hiệu dụng (V)
3 Điện áp xoay chiều: (Điện áp tức thời) u = U0.cos( t u) = U 2cos( t u)
4 Cường độ dòng điện xoay chiều: i = I0.cos(ti)
* Ghi chú: = u i: góc lệch pha giữa u và i;
0 : u sớm pha hơn i
0: u trễ pha hơn i
0 : u cùng pha với i
CHỦ ĐỀ 9: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
Điện trở R =
S
l
( ) ZL = L( ) ZC =
C
1( ) Tính chất - Chỉ tỏa nhiệt - Không tỏa nhiệt - Không tỏa nhiệt
Góc lệch
pha
( u i)
0
0L 0
Z
U I , Z
U
C
C C
0C 0
Z
U I , Z
- Làm cho u sớm pha hơn i 1 góc
2
- Cản trở dđxc Nếu C và
càng lớn thì ZC càng nhỏ Dđxc bị cản trở ít
- Không cho dđ 1chiều đi qua
- Làm cho i sớm pha hơn u 1 góc
2
CHỦ ĐỀ 10: CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH CÔNG SUẤT- HỆ SỐ CÔNG SUẤT
R Z Z = 2
C 2
C
Z
Trang 8Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
Góc lệch pha
Z - Ztan
R
L C R
U - Utan
U
* ZL >ZC: tính cảm kháng
* ZL< ZC: tính dung kháng
* ZL=ZC: cộng hưởng điện
2/2
R
0L L 0R R
2/
0
CZtan -
R
0C C 0R R
02
2/
L R
Z
UZ
UR
UZ
P = UIcos
P =(R+r)I2
L 2
r ZL d
Ztan
r
Ud = Zd I *Chú ý:
- Nếu trong mạch không có dụng cụ nào thì coi như tổng trở của nó bằng không
2 Dấu hiệu nhận biết:
- u cùng pha với i; u cùng pha với uR hoặc vuông pha với uL hoặc vuông pha với uC: 0
(cos=1)
- Công suất cực đại: Pmax = U.I = U2/R
- Tổng trở nhỏ nhất: Zmin = R > Cường độ dòng điện cực đại: Imax = U/R
CHỦ ĐỀ 11: MÁY BIẾN ÁP – MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐỘNG CƠ KHÔNG
ĐỒNG BỘ 3 PHA
I MÁY BIẾN ÁP
1.Định nghĩa: máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều
2 Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
3 Cấu tạo:
- Lõi biến áp hình khung, gồm nhiều lá sắt non có pha silic ghép cách điện với nhau
- Hai cuộn dây bằng đồng có điện trở rất nhỏ và độ tự cảm lớn quấn trên khung
+ Cuộn sơ cấp: nối với nguồn điện xoay chiều (N1,U1,I1)
+ Cuộn thứ cấp: nối với tải tiêu thụ (N2,U2,I2)
4 Đặc điểm: dòng điện trong cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có cùng tần số
Trang 9Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
- Nếu : N1 > N2 => U1 > U2 : máy hạ thế
6 Ứng dụng: Truyền tải điện năng đi xa
- Gọi Pphát: công suất cần truyền đi; Uphát: điện áp ở 2 đầu đường dây (từ máy phát truyền ra); I : cường
độ dòng điện trên đường dây
phat
phat phat
PII
U
PrIr
II MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Nguyên tắc chung: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
2 Máy phát điện xoay chiều 1 pha:
a Cấu tạo:
- Phần cảm: để tạo từ thông biến thiên bằng các nam châm quay( do đó phần cảm là rôto)
- Phần ứng: để tạo ra dòng điện Gồm các cuộn dây giống nhau, cố định trên một vòng tròn (do đó phần ứng là stato)
b Tần số của dòng điện: f = p.n
Trong đó: n: tốc độ quay của rôto (vòng/s ); p: số cặp cực của nam châm
f: tần số của dòng điện (Hz)
Nếu n: tốc độ quay của rôto (vòng/phút ) thì
3 Máy phát điện 3 pha:
a Định nghĩa: máy phát điện pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 2
3
b Cấu tạo:
- Phần cảm: là nam châm NS có thể quay quanh trục O với tốc độ góc không đổi (rôto)
- Phần ứng: gồm 3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch 1200 trên đường tròn (stato)
c Ưu điểm của dòng điện 3 pha:
- Tiết kiệm được dây dẫn
- Tạo từ trường quay cho động cơ ba pha
III ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA
Nguyên tắc hoạt động:
- Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay
- Rôto (khung dây) quay chậm hơn từ trường quay (nam châm) ( 0 < )
Trang 10Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
2 = 10 Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
1
Câu 6 Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường
Câu 7 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò
xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A theo chiều chuyển động của viên bi B về vị trí cân bằng của viên bi
C theo chiều dương quy ước D theo chiều âm quy ước
Câu 8 Vật dao động điều hòa theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 9 Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A độ lớn vận tốc của chất điểm giãm B động năng của chất điểm giãm
C độ lớn gia tốc của chất điểm giãm D độ lớn li độ của chất điểm tăng
Câu 10 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy 2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là
Trang 11Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
Câu 13 Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hoà với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo 2l dao động điều hoà với chu kì
A x = Acos(t - 3) B x = Acos(t - 4 ) C x = Acos(t + 4) D x = Acos(t + 3)
Câu 19 Một vật dao động điều hòa với chu kì 2s Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc ật có li độ - 2 2 cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng với tốc độ 2 2 cm/s Phương trình dao động của vật là:
Trang 12Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
toàn phần trong thời gian 36s Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng
3
) (mm)
Câu 29 Dao động của con lắc đồng hồ là
A dao động cưỡng bức B dao động tắt dần C dao động điện từ D dao động duy trì
Câu 30 Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh
B Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian
C Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
D Biên độ dao động của vật giãm dần theo thời gian
Câu 31 Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A khác tần số, cùng pha với li độ B cùng tần số, ngược pha với li độ
C khác tần số, ngược pha với li độ D cùng tần số, cùng pha với li độ
Câu 32 Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của
hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 33 Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt +π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là hai dao động
A lệch pha π/2 B cùng pha C ngược pha D lệch pha π/3
Câu 34 (Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3 s thì hòn bi chuyển động trên một cung tròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
Trang 13Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
A 10 cm B – 5 cm C 0 cm D 5 cm
Câu 37 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4 s Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén Lấy g = 2 m/s2 Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là:
A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 0,7 m/s2 D 5 m/s2
Câu 41 (Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trìnhx A cos(wt ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1s Lấy 2 10 Khối lượng vật nhỏ bằng
Câu 44 (Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5
Hz Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc
A 31,4 rad/s B 15,7 rad/s C 5 rad/s D 10 rad/s
Câu 45 Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là
Trang 14Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
A 440Hz B 27,5Hz C 50Hz D 220Hz
Câu 49 Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 50 m/s B 100 m/s C 25 m/s D 75 m/s
Câu 52 (Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
Câu 55 Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
uA = uB = 2cos20t (mm) Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền
đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là
A 0,8m B 0,4m C 0,4cm D 0,8cm
Câu 58 Ởmặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s Trên đoạn thẳng
AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là
Câu 59 Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài Đầu O của sợi dây dao động với phương trình u = 4cos20t cm (t tính bằng s) Coi biên độsóng không đổi khi sóng truyền đi Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s Li độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời điểm t = 0,35 s bằng
A 22 cm B 22 cm C 4 cm D – 4 cm
Câu 60 Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì cường
độ âm tại điểm đó tăng
Trang 15Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
Câu 62 Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
A vận tốc truyền sóng B bước sóng C độ lệch pha D chu kỳ
Câu 63 Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứngvới phương trình uA = uB = 2cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Xét điểm m ở mặt thoáng cách A, b lần lượt là d1 = 5 cm, d2 = 25 cm Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là:
A 4 cm B 2 cm C 0 cm D 1cm
Câu 64 Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50Hz Biết tốc
độ truyền sóng trên dây là 10 m/s Số bụng sóng trên dây là:
A 9 B 10 C 6 D 8
Câu 65 Một sóng có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox với tốc độ 30 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau
3 bằng
Câu 67 Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm Sóng truyền theo chiều
từ M đến N với bước sóng là 1,6 m Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng, Biết phương trình sóng tại N là uN = 0,08 cos
2
(t - 2) (m)
Câu 68 (Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và
40 dB với cùng cường độ âm chuẩn Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B?
A 2,25 lần B 3600 lần C 1000 lần D 100000 lần
Câu 69 Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12cm và 9cm Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là
Câu 71 Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A 60 m/s B 80 m/s C 40 m/s D 100 m/s
Trang 16Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Năm học 2020 – 2021 Vật lý lớp 12
Câu 72 Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 8 m/s B 4m/s C 12 m/s D 16 m/s
Câu 73 Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
A 3 nút; 2 bụng B 7 nút; 6 bụng C 9 nút; 8 bụng D 5 nút; 4 bụng
Câu 74 (Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
A 12 m/s B 15 m/s C 30 m/s D 25 m/s
Câu 75 (Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc
2 Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
A 1A B 2 2A C 2A D 2A
Câu 80 Khi đặt điện ápkhông đổi 12V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1A, cảm kháng của cuộn dây bằng
A 30 Ω B 60 Ω C 40 Ω D 50 Ω
Câu 81 Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có
A tần số 100 Hz B giá trị hiệu dụng 2,5 2 A
C giá trị cực đại 5 2 A D chu kì 0,2 s
Câu 82 Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100 t (A) Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là :
Câu 83 Một đọan mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100Ω Đặt vào hai đầu đọan mạch một điện áp xoay chiều u = 100√2cos 100 πt (V) Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A i = cos(100πt + π/2) (A) B i = cos(100πt - π/4) (A)