1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiết 35: Ôn tập học kì I

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh hiểu và vận dụng các kiến thức về cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học để làm bài tập, chẩn bị kiến thức cơ sở tốt [r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày giảng Lớp Sĩ số

10A1 10A2 10A3 10A 4

Tiết 35 ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

-

-

/0 1& . hoàn các nguyên  hoá " liên  hoá " /$ làm bài &3 4 0

2 Kĩ năng

-

-

, > 3 pháp ; > electron

- Rèn

môi 7C cho 3- 

- Rèn

3 Thái độ: Yêu thích " &3  môn, tích F 6 / trong " &3

II Chuẩn bị:

GV:

HS: Cho

- H  /I có 5 các bài 1* &3 6 các 

IV Các hoạt động dạy học:

1.

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

Hoạt động 1: 7 phút

GV:

A Kiến thức

I 9  nguyên ,O

- PQ3 LR?S

-  nhân nguyên ,R p,n)

Trang 2

- 9  nguyên ,

9 hình e nguyên ,  

BTH

- Quan

electron nguyên ,

- Quan

- Các

- Quy Y xác /0 # oxi hoá

- Cách 1&3 3 trình hoá "

6 3-  oxi hoá ,

HS: Nghiên

Hoạt động 2: 7 phút

GV:

GV: Phân

Hoạt động 3: 7 phút

GV giao bài &3 cho HS làm

Bài 1:

] ion sau, xác /0   0 trí,

a Nguyên , có Z = 11

-

 hình e

II U- . hoàn các nguyên  hoá "

- 9 O ô nguyên  chu b nhóm

- quy III Liên  hoá "O

- TF hình thành ion, liên  ion,

-

- Hoá 70 # oxi hoá, MY xác /0

- 2 tinh $

IV ^-  oxi hoá ,O

- Các /0  : O  ,  oxi hoá,

QT oxi hoá, 3-  oxi hoá ,

- Cách cân > 3-  oxi hoá ,

> 3 pháp ; > e

- Cách phân 'F vào # oxi hoá

B Bài tập Các dạng bài tập:

1 Ve 0 trí xác /0   nguyên , và

2 Tính toán liên quan / /f 0

3 gF /) tính  hoá "  - 6 nguyên

- . hoàn

4 So sánh tính  hoá " 6 nguyên 

5 Bài toán xác /0 nguyên  trong J3 1J

6 Xác

7 Xác oxi hoá

8 Các bài &3 tính toán  -

Bài 1

a 1s22s22p63s1

b 1s22s22p63s23p1 Bài 2:

Oxit cao  6 2 nguyên  là RO3,

Trang 3

b Nguyên , có 1Q3 e ngoài cùng là:

3s23p1

HS:

Hoạt động 4: 7 phút

GV giao bài &3 cho HS làm

Bài 2:

Oxit cao  6 2 nguyên  là

RO3, trong

có 5,88% H

nguyên

HS:

Hoạt động 5: 5 phút

GV giao bài &3 cho HS làm

Bài 3

P&3 3 trình hoá " 6 3- 

Al + HNO3l  Al(NO3)3 + NO +

H2O

HS:

Hoạt động 6: 6 phút

GV giao bài &3 cho HS làm

Bài 4: Khi cho 0,6 g

IIA tác

hidro

kim

HS:

trong - . hoàn suy ra công 

2

Trong phân , RH2, có 5,88% H 1J nên R có 100% - 5,88% = 94,12%

Trong phân , RH2 có 5,88% H là 2

94,12% R là x Suy ra x = 32

là 32 R là nguyên  1 b Công

 SO3 và H2S

Bài 3

Al H NO Al NO N O H O

2 Al0 Al3 3e

 

3 N5 2e N2

 

2Al 6H NO  2Al NO( )  3N O 3H O

Bài 4:

A là M Kim

có 2e hoá 70 nên có hoá 70 2 trong hidroxit

M + 2H2O → M(OH)2 + H2

0,6g 0,336 lít

xg 22,4lít Suy ra x = 40g Suy ra nguyên

40

3

bài

4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: 1 phút

HS ôn

4 0 cho thi " b

... nhóm

- quy III Liên  hố "O

- TF hình thành ion, liên  ion,

-

- Hố 70 # oxi hoá, MY xác /0

- 2 tinh $

IV ^-  oxi hoá ,O

-...

2 Al< /i>  6 H NO< /i>  2 Al NO< /i> ( )  3 N O< /i>  3 H... b Công

 SO3 H2S

B? ?i

Al H NO Al NO N O H O< /i>

Al< /i> 0 Al< /i> 3

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:55

w