Kiến thức: - Ôn tập lại các kiến thức cơ bản của học kì I về hàm số và đồ thị, phương trình và hệ phương trình, bất đẳng thức và cách chứng minh bất đẳng thức.. - Giải một số bài tập nhằ[r]
Trang 1Ngày soạn: 24/12/2006
Tiết: 31 ÔN TẬP HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Ôn tập lại các kiến thức cơ bản của học kì I về hàm số và đồ thị, phương trình và hệ phương trình, bất đẳng thức và cách chứng minh bất đẳng thức
- Giải một số bài tập nhằm củng cố lại các kiến thức cơ bản đã học
2 kỹ năng:
- Có kỹ năng hệ thống các kiến thức đã học, kỹ năng giải phương trình, giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập phương trình, kỹ năng chứng minh bất đẳng thức
- Có kỹ năng phân tích, tổng hợp để giải các bài toán tổng hợp
3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dục tính chính xác trong lập luận và tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy : Giáo án, hệ thống bài tập
2 Chuẩn bị của trò: Ôn tập các kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong quá trình ôn tập)
3 Nội dung:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
15’
Hoạt động 1: Các bài toán về
hàm số và đồ thị của hàm số
GV đưa nội dung đề BT1 lên
bảng
H: Nêu quy ước về tập xác định
của hàm số cho bởi công thức?
H: Hàm số có dạng f(x) =
) x ( v
) x ( u
có nghĩa khi nào ?
- Hàm số có dạng f(x) = u(x) có
nghĩa khi nào ?
H: Hàm số có dạng f(x) = ( )
( )
u x
v x
có nghĩa khi nào ?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải
bài tập 1
GV nhận xét bài làm của HS, bổ
sung sai sót
GV đưa nội dung đề BT2 lên
bảng
H: Nhắc lại khái niệm hàm số
HS: Trả lời
HS: HS có nghĩa khi u(x) có nghĩa và v(x) 0.
- HS có nghĩa khi ( ) 0u x
-HS có nghĩa khi u x( )có nghĩa và v(x) > 0
2 HS lên bảng giải
-HS nhận xét bài làm của
2 bạn
HS xem nội dung đề BT2.
Bài 1 : Tìm tập xác định
của các hàm số sau:
a y= 2x1 - 7x
b y= -
x 1
1
2
1
Giải:
a Hàm số xác định khi
1
2 1 0
2
Vậy TXĐ là D = 1;7
2
b Hàm số xác định khi
5
x x
x x
Vậy TXĐ là
D = (;5]\ 1;1
Bài 2: Xét sự biến của
hàm số y = -2x2-7 trên
Trang 2đồng biến và hàm số nghịch biến
trên khoảng (a; b) ?
- GV yêu cầu HS xét sự biến thiên
của hàm số trên khoảng (-4; 0)
GV hướng dẫn: Lấy x1, x2(-4; 0),
x1 < x2 và xét hiệu f x( )2 f x( )1
GV kiểm tra bài làm của HS
-Tương tự yêu cầu HS xét sự biến
thiên của hàm số trên (3; 10)
GV đưa nội dung đề BT3 lên
bảng
H: Parabol y = ax2+bx+c đi qua
điểm M(x0; y0) thì ta có điều gì ?
GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải
câu a
-GV nhận xét
b) H: Để lập bảng biến thiên của
hàm số y = 2x2 + x + 2 ta cần làm
gì ?
H: Để vẽ đồ thị hàm số trên ta
làm những bước nào ?
-GV yêu cầu HS thực hiện vẽ
parabol vào vở và vẽ parabol lên
bảng
- 1 HS nhắc lại khái niệm hàm số đồng biến và hàm số nghịch biến
HS thực hiện
-1 HS lên bảng thực hiện
HS: Toạ độ điểm M thỏa mãn phương trình parabol
1 HS lên bảng giải
-HS nhận xét bài làm của bạn
HS trả lời và thực hiện
HS nêu các bước vẽ parabol y = 2x2 + x + 2
- HS thực hiện
khoảng (-4; 0) và trên khoảng (3; 10)
Bài 3: Cho parabol
y = ax2 + bx + 2 a) Tìm parabol biết rằng parabol đi qua 2 điểm M(1; 5) và N(-2; 8) b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của parabol vừa tìm được
20’
Hoạt động 2: Phương trình và
hệ phương trình
H: Để giải PT ở câu b ta cần làm
gì ?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng giải
-GV nhận xét, sửa sai
Qua BT4 GV ôn lại các kiến thức
về phương trình tương đương, PT
hệ quả , các phép biến đổi tương
đương
H: Nhắc lại cách giải PT chứa dấu
giá trị tuyệt đối ?
H: Nêu cách giải PT chứa căn bậc
hai ?
GV yêu cầu HS cả lớp giải BT
trên
-GV nhận xét và chốt lại lời giải
H: Có mấy cách giải hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn ?
H: Để giải hệ 3 PT bậc nhất 3 ẩn
ta dùng phương pháp nào ?
HS:
- Tìm điều kiện của phương trình
- Quy đồng và khử mẫu
2 HS lên bảng giải
HS: - Dùng định nghĩa
, nếu 0 , nếu 0
a
- Dùng tính chất a2 a2
HS: Nêu cách giải
HS thực hiện giải
HS: Nêu 2 cách giải cơ bản là cộng đại số và phương pháp thế HS: Dùng phương pháp Gaus
Bài 4: Giải các phương
trình : a)(2x+3)(4x-1) = 9-4x2
x
1
x
1 x
1
1 x
2
Bài 5: Giải các phương
trình a) 2x 5 x25x1 b) 2x2 5 x 2
Bài 6: Giải hệ phương
trình:
)
a
Trang 34 Hướng dẫn về nhà: (2’)
-Ôn lại các kiến thức đã học , xem lại các bài tập đã giải trong SGK -Chuẩn bị các kiến thức thi học kì I V RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………
………
………
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng thực
hiện
- GV nhận xét
-2 HS lên bảng thực hiện
13’
Hoạt động 3: Bất đẳng thức.
H: Nêu định nghĩa bất đẳng thức
và các tính chất cơ bản của bất
đẳng thức
-GV nhận xét, bổ sung
H: Nhắc lại bđt giữa trung bình
cộng và trung bình nhân ?
GV lưu ý dấu đẳng thức xảy ra
trong bđt trên
GV yêu cầu HS giải BT trên
-GV kiểm tra và sửa sai
1 HS nhắc lại định nghĩa bất đẳng thức
-1 HS nhắc lại tính chất
HS nhắc lại
HS giải BT
BT: Cho a, b, c là 3 số
dương Chứng minh
ab bc ca a b c
Giải:
Áp dung bđt Cô si cho 3 số dương ab và bcta
có: ab bc 2b Tương
tự ta có bc ca 2c
2
Cộng vế theo vế 3 bđt trên ta suy ra đpcm