1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Buổi chiều lớp 5 - Tuần 16

6 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 168,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Hướng dẫn học sinh luyện đọc - Giáo viên hướng dẫn HS 35´ - Cho HS mở sách giáo khoa đọc các luyện tập theo nội dung sau: - Cho HS mở sách giáo khoa bài tập đọc đã học * Cho học sinh t[r]

Trang 1

TUẦN 16 ( Thứ 2 ngày 6/12/2010

GV dự trữ dạy )

Ngày soạn:5/12/2010 Ngày dạy: Thứ 3/7/12/2010

Tiết 1 Thực hành Tốn

ƠN LUYỆN : GIẢI TỐN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM

I/Yêu cầu:

- Giúp HS củng cố cách tìm tỉ số phần trăm

- Biết giải toán có liên quan đến tỉ số phần trăm

- Rèn kỹ năng tìm tỉ số phần trăm

- GD HS tính cẩn thận tỉ mĩ

II/ĐỒ DÙNG:

-Vở bài tập

III/CÁC HOẠT ĐỘNG:

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS yếu

* HS khá, giỏi làm thêm:

Bài 1: Lớp 5A cĩ 35 HS Số HS

giỏi chiếm 30% số HS cả lớp Hỏi

lớp 5A cĩ bao nhiêu HS giỏi?

Bài giải

Số HS giỏi lớp 5A cĩ là:

35 x 30 : 100 = 10,5 ( HS)

Đáp Số: 10,5 ( học sinh)

Bài 2 : Một chiếc xe đạp giá

400 000 đồng, nay hạ giá 15%

Hỏi chiếc xe đạp bây giờ là bao

nhiêu?

Bài giải

38´ *Thực hành vở bài tập:

- GV chốt kết quả đúng

Bài 1:HDHS phân tích và giải vào VBT

Giải Trường đó có số học sinh là:

64 : 12,8 x 100 = 500 (em) Đáp số: 500 em Bài 2: HDHS phân tích và giải vào VBT

Tổng số sản phẩm là:

Trang 2

Hạ giá 15% thì giảm số tiền là:

4 x 15 = 60 000 (đồng)

Nay chiếc xe đạp cĩ giá là:

400 000 – 60 000 = 340 000

(đồng) Đáp số : 340 000 đồng

4/Củng cố:

-Nhắc lại ghi nhớ.

44: 5,5 x 100 = 800 (sản phẩm) Đáp số: 800 sản phẩm Bài 3: - HS tự nối

Bài 4: Diện tích sân trường là:

250 : 10 x 100 = 2500 (m2) Đáp số: 2500m2

Tiết 2 Thùc hµnh ChÝnh t¶

Luyện viết bài 16

I/ Mục đích yêu cầu

- HS thực hành rèn luyện chữ viết đẹp thơng qua việc viết bài số 15 trong

vở Thực hành luyện viết 5/ 1.

- Tự giác rèn luyện chữ viết sạch đẹp

II/ Đồ dùng : Bảng con

III/ Hoạt động dạy – Học :

Hoạt động của giáo viên T/G Hoạt động của học sinh

A / Bài cũ :

Kiểm tra việc viết bài luyện viết thêm

ở nhà của HS (bài số 15)

B /Bài mới :

1 Giới thiệu + ghi tên bài

2 Hướng dẫn thực hành luyện viết

Y/c HS đọc bài viết số 16

- Hướng dẫn các chữ khĩ , các chữ cĩ

âm đầu tr /ch, l/n, r/d

35´

+ Đọc nội dung bài viết

+Quan sát, nhận xét về kiểu chữ, cách trình bày các câu

Trang 3

- Hướng dẫn học sinh cỏch viết cỏc

chữ hoa đầu tiếng

- Nhận xét cỡ chữ, mẫu chữ ?

-Tổ chức cho học sinh viết nháp một

số từ khó viết , gv theo dõi uốn sửa

cho học sinh

-Tổ chức cho học sinh viết bài vào vở

+ Nhắc nhở HS cỏch trỡnh bày, lưu ý

khoảng cỏch và điểm dừng của chữ

- GV nhắc nhở học sinh tư thế ngồi

viết , cách cầm bút, trình bày sao cho

đẹp

+Bao quỏt, giỳp đỡ HS yếu viết bài

+ Chấm bài, nhận xột

* Thời gian cũn lại cho HS chuẩn bị

bài cho tiết tập đọc ngày thứ hai

C/ Củng cố – Dặn dũ :

- Nhận xột giờ học và kết quả rốn

luyện của HS trong tiết học

Dặn HS tự rốn chữ ở nhà, hoàn thành

một bài viết thờm.

trong bài viết

+ Luyện viết cỏc chữ khú và cỏc chữ hoa vào nhỏp hoặc bảng con

+ Nhắc lại khoảng cỏch giữa

cỏc chữ trong một dũng

Bài 16

ơi quyển vở mới tinh

Em viết cho sạch đẹp Chữ đẹp là tớnh nết Của những người trũ ngoan

+ Thực hành viết bài

- Viết lại những chữ sai vào nhỏp

Ngày soạn:5/12/2010 Ngày dạy: Thứ 4/8/12/2010

Tiết 1 Thực hành Toán OÂn luyeọn : Giaỷi toaựn veà tổ soỏ phaàn traờm

I/ YEÂU CAÀU:

Trang 4

- HS tính thành thạo các phép tính về tỉ số phần trăm.

- Rèn kỹ năng tìm tỉ số phần trăm

- GDHS tính cẩn thận tỉ mĩ

II/ ĐỒ DÙNG:

-Vở bài tập

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Đối tượng HS khá, giỏi T/G Đối tượng HS TB, Yếu

1/Củng cố kiến thức:

* HS khá, giỏi Làm thêm :

Một cửa hàng sách hạ giá 10 % giá

sách nhân ngày 1 - 6 Tuy vậy cửa

hàng vẫn cịn lãi 8 %

Hỏi ngày thường thì cửa hàng đĩ

lãi được bao nhiêu?

HD: Khi hạ giá 10 % thì số tiền

thu về chỉ bằng 90 % ngày thường

(100 - 10 =90) Như vậy tỉ lệ thu

về ngày 1 - 6 sẽ là ngày

100 90

thường Vì cịn được lãi 8 % nên số

tiền thu về sẽ bằng 108 % tiền vốn

(100 + 8 = 108)

Như vậy ta cĩ (giá vốn) =

100

108

100 90

(giá định bán)

Vậy giá thường ngày so với giá

vốn là: : = 120 %

100

108

100 90

35´

- Học thuộc ghi nhớ

- Hoàn thành bài tập SGK

*Thực hành vở bài tập:

- GV chốt kết quả đúng

Bài 1:

a Tìm tỉ số phần trăm của hai

số 21 và 25:

21 : 25 = 0,84 = 84 %

b Số sản phẩm của người đó chiếm số phần trăm của hai

người là:

546 : 1200 x 100 = 45,5 %

Đ/S:45,5 % Bài 2: Tính 34% của 27 kg:

27 : 100 x 34 = 9,18 (kg) Bài 3: Tìm một số biết 35 %

của nó là 49:

49 x 100 : 35 = 140

Trang 5

Ngày thường cửa hàng được lãi là:

120 % - 100 % = 20 %

- HS đọc đề bài tự giải vào vở rồi

chữa bài GV chấm, chữa bài

2/Củng cố:

-Nhắc lại ghi nhớ

Tiết 2

Thực hành tập đọc LUYỆN ĐỌC BÀI: THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN

I.Mục tiêu:

1 HS trung bình, yếu: Luyện đọc đúng, đọc trơn được tồn bài

2 HS khá, giỏi: Đọc lưu lốt, diễn cảm tồn bài; HS nắm chắc nội dung bài III Các hoạt động dạy học

Đối tượng HS khá, giỏi T/L Đối tượng HS TB, yếu A.Giới thiệu:

- GV giới thiệu bài và nêu yêu cầu

của tiết học

B.Hướng dẫn học sinh luyện đọc

- Cho HS mở sách giáo khoa đọc các

bài tập đọc đã học

* Cho học sinh thi đọc diễn cảm một

đoạn văn bất kì trong bài theo nhĩm

- GV nhận xét những em cĩ giọng đọc

tốt, đọc diễn cảm bài văn và tuyên

dương

- Em hãy tìm một đoạn văn trong bài

cĩ câu văn hay

- Tìm một đoạn văn trong bài các em

vừa đọc cĩ sử dụng phép so sánh

C.Củng cố - Dặn dị

- Nhận xét tiết học

35´

- Giáo viên hướng dẫn HS luyện tập theo nội dung sau:

- Cho HS mở sách giáo khoa đọc từng đoạn trong bài tập đọc trên

- GV theo dõi và kết hợp hướng dẫn cho các em đọc yếu đọc riêng

- GV hướng dẫn học sinh luyện đọc theo nhĩm

- Cho học sinh thi đọc nối tiếp theo nhĩm từng đoạn

- GV theo dõi và nhắc nhở thêm cho những em đọc yếu cần cố gắng hơn

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w