1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đề thi vào 10 Bình Định - đề số 8

3 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào 10 Bình Định - đề số 8
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Quy Nhơn
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn O.. Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh BA lấy điểm N, trên cạnh CA lấy điểm P sao cho BM = BN và CM = CP.. Chứng minh rằng: a O là tâm đường tròn n

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Đề số 8

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

Năm học 2008 - 2009

Thời gian làm bài 150 phút

Ngày thi: 17/6/2008

Câu 1: (1 điểm).

Hãy rút gọn biểu thức:

a a

a a a a

a a A

(với a > 0, a ≠ 1).

Câu 2: (2 điểm).

Cho hàm số bậc nhất y 1  3x 1

a) Hàm số đã cho là đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?

b) Tính giá trị của y khi x 1  3

Câu 3: (3 điểm).

Cho phương trình bậc hai: x2 4x m   1 0

a) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

b) Giải phương trình khi m = 0.

Câu 4: (3 điểm).

Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (O) Trên cạnh BC lấy điểm M, trên cạnh BA lấy điểm N, trên cạnh CA lấy điểm P sao cho BM = BN và CM = CP Chứng minh rằng:

a) O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP

b) Tứ giác ANOP nội tiếp được đường tròn

Câu 5: (1 điểm).

Cho một tam giác có số đo ba cạnh là các số nguyên x, y, z thỏa mãn:

x2 y2 z2 xy xz

2 3 2  4 2  20 0 Chứng minh tam giác đã cho là tam giác đều

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

Câu 1: (1 điểm).

Với a > 0, a ≠ 1 ta có:

a a

a a a a

a a

A

1 1

3

a a

a a

a a

1 1

1

1 1

a a

a a a a

a

a a a

=

a

a a a

a

=

a

a a a

a 1     1

= 2  2

a

a

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 2: (2 điểm).

a) Do 1  3 < 0 nên hàm số y 1  3x 1 nghịch biến trên R

1,0

b) Khi x 1  3 ta có: y1  31  3 1

= (1 – 3) – 1 = – 3

0,5 0,5

Câu 3: (3 điểm) Xét phương trình: x2 4x m  , ( m là tham số)1 0

a) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi  > 0

Mà  = (–2)2 – 1.(m + 1) = 3 – m

Vậy  > 0  3 – m > 0  m < 3

Kết luận: Với m < 3 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.

0,5 0,5 0,25 0,25

b) Với m = 0, phương trình đã cho trở thành: x2 4x   ( a = 1, b = – 4, c = 1)1 0

 = (–2)2 – 1.1 = 3    3

Vậy phương trình có hai nghiệm là:

2 3

1

3 2

x

1

3 2

x Chú ý: Nếu không tính   3 nhưng tính đúng ’ và tính đúng các nghiệm thì vẫn cho

điểm tối đa)

0,25 0,25

0,5 0,5

Câu 4: (3 điểm).

A

N

P O

a) Ta có ∆OCP = ∆OCM (cgc)  OP = OM

∆OBN = ∆OBM (cgc)  ON = OM

Do đó OP = OM = ON

 O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆MNP

0,5 0,5 0,25 0,25 b) Gọi I, K lần lượt là các tiếp điểm của (O) với AB và AC

 ∆OIN = ∆OKP (Do hai tam giác vuông có ON = OP và OI = OK) 0,5

Trang 3

 ION KOP

Mà KOP IOP A  1800

Do đó ION IOP A NOP A    1800

 Tứ giác ANOP nội tiếp

Chú ý: Các ký hiệu trong lời giải phải phù hợp với hình vẽ Nếu không vẽ hình hoặc hình

vẽ không phù hợp với lời giải thì không chấm).

0,25 0,5 0,25

Câu 5: (1 điểm).

Từ điều kiện bài toán ta thấy y 2 Đặt y = 2y1 với y1  N*

Từ đẳng thức của bài toán ta được: 6 2 2 4 1 10 0

1 2

y z xy xz x

 (x2xz z 2) 2

Nếu trong hai số x và z ít nhất có một số lẻ thì x2xz z 2 là số lẻ nên không thỏa

mãn Do đó x, z là số chẵn.

Vì x, y, z là độ dài các cạnh của một tam giác nên x ≥ 2, y ≥ 2, z ≥ 2

Do đó 2x2 + 3y2 + 2z2 – 4xy + 2xz = 2(x – y)2 + y2 + 2z2 + 2xz ≥ 0 + 4 + 8 + 8 = 20

Suy ra 2x2 + 3y2 + 2z2 – 4xy + 2xz – 20 = 0 x = y = z = 2

Vậy tam giác đã cho là tam giác đều

0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 24/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w