1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập học phần phần mềm quản trị thông tin

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng P.. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng P.[r]

Trang 1

  01

I

Câu 1: Cho hàm  3 2 có   là (C)

1

x y

x

 sát và ! (C)

2.Tìm

5 6

Câu II: 7  5$ 3)8+% trình: 1

2

1

x x

-<

+

2.Tính tích phân:

2

0

(sin cos 2 ) 2

x

x dx

3.Tìm giá & :+ +$ và giá & +; +$ '( hàm  y=x-e2x trên1; 0

Câu III: Cho @ chóp AB S.ABCD cóAB=a,góc % G( H bên và H - 5I+% 600 Tính

II.     (3 #$%&Thí sinh K )L làm 1 trong hai 3M+3M+ 1 H 2)

1.Theo

Câu IV.a: Trong không gian

3)8+% trình :x+2y+z-1=0

1.Hãy tìm P( Q hình  XB vuông góc '( A trên (P)

Y X 3)8+% tình '( H MB tâm A  X3 xúc : (P)

Câu V.a: Tìm OB+ '(  3[ z=4-3i+(1-i)2

2.Theo )8+% trình nâng cao:

Câu IV.b: Trong không gian

3)8+% trình: 2 1

x  y  z

1.hãy tìm P( Q hình  XB vuông góc '( A trên d

Y X 3)8+% trình H MB tâm A  X3 xúc : d

Câu V.b: Y X \2+% )L+% giác '(  3[ z=1- 3i

_ VX _

Trang 2

  02(150’)

*****************

I

Câu 1:Cho hàm  y = x3 -3x2 +1 có   là (C)

 sát và ! (C)

D 6+ B^+ theo tham  m  +% 6 '( 3)8+% trình : x3 -3x2 +1=m– 1(*)

Câu II: 7  3)8+% trình: 1 2

3x2.3 x 15 2.Tính tích phân

1

( 1) ln

e

xxdx

2

 X3 B-X+

Câu III:Cho hình chóp S.ABC có - là tam giác vuông 2 B, 2+ SA =a và vuông góc

: - 5 X AB=a,BC=a 2.Tính

chóp S.ABC

II.     (3 #$%&Thí sinh K )L làm 1 trong hai 3M+3M+ 1 H 2) Câu IV.a: Trong không gian : 6 P( Q Oxyz cho tam giác ABC 5 X A(1;2;1), OB

=(1;1;2), OC  2  i j k

7P G là &P+% tâm '( ABC , X 3)8+% trình )*+% ,+% OG.

Y X 3)8+% trình H MB +%2  X3 [ \ 6+ OABC

2 8 0

xx 

UM+ dành cho )8+% trình nâng cao

Câu IV.b: Trong không gian Oxyz Cho hai )*+% ,+%

1: 1 2 1 và

2

1 3

2

 

    

  

[+% minh &I+% :d1 và d2 chéo nhau,tính @+% cách % G( chúng

Y X 3)8+% trình H 3,+% (O,d2)

Câu V.b: 7  6 3)8+% trình log2 2log 2

180

<<<<VX<<<<

Trang 3

ef 3

I  CHUNG CHO 2 3 THÍ SINH ( 7 #$% )

Câu I ( 3,0 điểm )

Cho hàm  y x 3 có   (C)

x 2

 a)  sát g 5 X+ thiên và !   (C)

b) Tìm

hàm

Câu II ( 3,0 điểm )

a) 7  3)8+% trình 32 x 32 x 30 

b) Tính tích phân : I =

(1 sin ) cos dx

0 c) Tìm giá & :+ +$ và giá & +; +$ '( hàm   trên 2+

x

x

e y

[ ln 2 ; ln 4 ]

Câu III ( 1,0 điểm )

Cho hình

'( hình h+% &i và \ 6+ tích '( H MB +%2  X3 hình h+% &i theo a

II  RIÊNG –     ( 3 #$% )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần( phần 1 hoặc phần 2)

1) Theo

Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian

OA5i  j 3k; AB   10i4k; BC 6i4 j k; CD2i3 j2k

a) Tìm

b) Tìm

Câu V.a ( 1,0 điểm ) :

Tìm OB+ '(  3[ z    31 4i (1 i)

2) Theo

Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :

Trong không gian : 6 P( Q Oxyz , cho H 3,+% (P): 2x y z 2     0 và )*+% ,+%

d

1 2

1

 

  

  

a [+% minh (P) và d không vuông góc : nhau Xác  + P( Q giao  A '( d và (P)

b Y X 3)8+% trình H 3,+% (Q) [( d và vuông góc : (P)

Trang 4

ef 4

I  CHUNG DÀNH CHO 2 3 CÁC THÍ SINH: ( 7 #$%&

Câu I:( 3 điểm) Cho hàm  1 4 2 7 (1)

4

yxx  1)  sát g 5 X+ thiên và !   (C) '( hàm  (1)

có 4 +% 6 phân 5 6

Câu I:(3 điểm)

1) 7  3)8+% trình sau: 6.9x – 13.6x +6.4x = 0

2) Tính tích phân

2

1

ln( 1)

I x xdx

3) Tìm giá & +; +$ và giá & :+ +$ '( hàm  ( ) 1 4 trên 2+ [ -2;

1

f x x

x

  

 0]

Câu III: (1điểm) Cho hình chóp tam giác AB SABC có 2+ - 5I+% a rH bên L3

: - Q góc 5I+% 600 Tính

II  RIÊNG –   (3 #$%& ): Thí sinh chỉ được làm một trong hai

phần(phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo

Câu IVa: ( 2điểm)

Trong không gian Oxyz cho

+ 2z – 5 = 0

1)

2)

Câu Va: ( 1điểm) Tìm OB+ '(  3[ z = 2 2 2

(3 2 )

i

i i

2.Theo

Câu IVb: ( 2điểm)

Trong không gian Oxyz cho H MB (S) có 3)8+% trình: x2 + y2 + z2 – 2x + 4y – 6z

- 2 = o

và H 3,+% (P) : 2x – y – 2z +10 = 0

1) Xét  trí )8+%  '( H MB (S) và H 3,+% (P) Trong &)*+% L3 1 nhau

Trang 5

ĐỀ 5 Bài 1.(3 điểm)

Cho hàm số y=(x-1)(x2+mx+m) có đồ thị là (Cm)

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m=4

2.Tìm m để đồ thị hàm số (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Bài 2.(3điểm).

1 Giải phương trình 52x –- 6.5x +5 = 0

2 Tính tích phân

0

(1 cos )

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 trên đoạn

2

 

Bài 3.(1điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a, AC=a 3,mặt bên SBC là tam giác điều và vuông góc với mặt phẳng đáy.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

Bài 4.(2điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho điểm A(1,2,-3) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x + 2y - z + 9 = 0

1.Viết phương trình tham số đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P)

2.Tìm tọa độ điểm H đối xứng với A qua mặt phẳng (P)

Bài 5.(1điểm).

Giải phương trình trên tập số phức z4 + 7z2 +10 = 0

Trang 6

ĐỀ 6

Bài 1.(3điểm)

Cho hàm số y=x3 - 6x2 + 9mx

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m=1 có đồ thị ( C )

2.Tìm m để đường thẳng y=x cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 2.(3điểm)

1.Giải phương trình 32x+1 –- 9.3x +6=0

2.Tính

2

0

.cos 2

3.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 92 trên đoạn

x

Bài 3.(1đ)

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a,cạnh bên bằng 2a.Gọi I là trung điểm BC

1.Chứng minh SA vuông góc với BC

2.Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a

Bài 4.(2điểm)

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1,-1,2),B(1,3,2), C(4,-1,2), D(4,3,2)

1.Chứng minh bốn điểm A.B,C,D đồng phẳng

2.Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng Oxy.Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm H,B,C,D

Bài 4(1điểm)

Giải phương trình trên tập số phức:

Z4 + z2 – 6 = 0

Trang 7

e A 7

A

Câu I ( 3,0

3

y  x x

2)

K) (C) U #$% B.

Câu II ( 1,0

Cho hình chóp S ABCD. có #áy ABCD là hình vuông a SA

vuông góc FX #áy và SAAC Tính S ABCD. .

Câu III ( 3,0

3

yxmxmx

>J K) tham  m

f xxxx

trên  1;3 .

3) 0 ph;<ng trình: 2 trên

2x 5x 4 0

B

Câu IV-A Dành cho học sinh học chương trình nâng cao.

1) Trong không gian Oxyz cho #$% M 1; 1; 0

ph ;<ng trình x y 2z 4 0.

H

2) Tính tích phân: 2 

0

2 1 cos

 

Câu IV-B Dành cho học sinh học chương trình chuẩn.

1) Trong không gian Oxyz cho

 2; 0;1 ; 0;10;3 ; 2; 0; 1 ; 5;3; 1

2) Tính tích phân: 3 

0

3

I    x x dx

<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<VX<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<<

Trang 8

 A 8

Câu 1: ( 4

Cho hàm  1 3 2

3

y  xxx

a)

b)Dùng   (C ), 5 6+ B^+ theo tham  m  +% 6 '( 3)8+% trình:

1 3 2 (1

3xxx  m c) Tính

1

Câu 2: (1

Cho hình chóp S.ABC có H bên SBC là tam giác AB 2+ a, 2+ bên SA vuông góc : H 3,+% - D XBAC = 1200 Tính

Câu 3: (2

a) Tìm giá & :+ +$ ,giá tri +; +$ '( hàm  4 2 trên 2+

yf xxx  1;3

( 1

b) 7  5$ 3)8+% trình : 2 ( 1

2x2 x 5

B  RIÊNG:

Thí sinh K làm Q trong hai 3M+ ( UM+ 4a H 4b )

Câu 4a: (3

1 7  3)8+% trình: 4 trên

1 0

z  

2 Trong không gian

2z + 3 = 0

a)

b) Tìm

Câu 4b: (3

1 Tìm h+ 5^ hai '(  3[ z  4i (1

2 Trong không gian P( Q Oxyz, cho hai )*+% ,+% : d1 1 1 2 và :

2

d

2 2

1 3

4 4

  

  

  

a) [+% minh song song : d’ Tính @;(+% cách % G( và d1 d2 d1 d2

b) Y X 3)8+% trình H 3,+% (P) [( và d1 d2

<<<<<VX<<<<<

Trang 9

e f 9

I  CHUNG CHO 2 3 THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu 1 (3.0 điểm): Cho hàm  y = f(x) =

1

2

x x

1  sát g 5 X+ thiên và !   (C) '( hàm 

0 là

+% 6 '( 3)8+% trình f’(x0) = 3

Câu 2 (1.0 điểm) :

7  3)8+% trình log22 x3log2 x4

Câu 3 (2.0 điểm):

1/ Tìm giá & :+ +$ và +; +$ '( hàm  f(x) = x3 + 3x2 + 1 trên

2+ [-3 ; -1]

2/ Tính tích phân I =

0

1

) 2 ln(

2x x dx

Câu 4 (1.0 điểm) :

Cho hình chóp S.ABC, - tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc A =

300,

S.ABC

II  RIÊNG –     ( 3.0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A Theo chương trình chuẩn

Câu 5a (1.0 diểm) : 7  3)8+% trình z4 + z2 - 6 = 0 trên ^3  3[.

Câu 5b (2.0 diểm) : Cho H MB (S) có 3)8+% trình :

(x - 3)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 = 100

1 Y X 3)8+% trình )*+% ,+%  qua tâm I '( H MB (S) và vuông  góc : H 3,+% ( ) có 3)8+% trình 2x – 2y – z + 9 = 0.

2

1)

B.Theo chương trình nâng cao

Câu 6a (1.0 diểm) : 7  3)8+% trình z4 + 3z2 - 10 = 0 trên ^3  3[

Câu 6b (2.0 diểm) :

Cho H MB (S) có 3)8+% trình (x - 3)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 = 100 và H 3,+% ( ) có 3)8+% trình 2x – 2y – z + 9 = 0 rH 3,+% ( ) 1 H  

MB (S) theo )*+% tròn (C)

Y X 3)8+% trình H 3,+%  X3 xúc : H MB (S) và song song : H 3,+% ( ).

2.Tìm tâm H '( )*+% tròn (C)

Trang 10

 f 10

I

Câu 1(3 điểm): Cho hàm  , có   (C)

1

2

x

x y

1  sát và !   (C) '( hàm 

2

Câu 2(3 điểm)

1 Tính tích phân:I cosx.sinxdx

2

0 3

2 7  3)8+% trình: 4x12x2 30

3 Tìm giá & :+ +$ và giá & +; +$ '( hàm  f(x)2x3 3x2 12x10trên

2+ 0;3

Câu 3(1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có - ABCD là hình G +^F AB = a, BC = 2a Hai H bên (SAB) và (SAD) vuông góc : -F 2+ SC L3 : - Q góc 600 Tính

@ chóp S.ABCD

II  DÀNH CHO THÍ SINH g0 BAN (3 điểm).

A Theo

Câu 4a(2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho )*+% ,+% (d): và H 3,+% : x – 3y

t z

t y

t x

1

2 3

 

+2z + 6 = 0

2 Y X 3)8+% trình H 3,+% (P) [( )*+% ,+% (d) và vuông góc : mp  

3 Y X 3)8+% trình H MB (S) có tâm I( 1;-1; 2) và  X3 xúc : H 3,+%  

Câu 5a(1 điểm)

Tìm  3[ z, 5 X z2 4z 8i

B Theo

Câu 4b(2 điểm)

Trong không gian Oxyz cho )*+% ,+% (d): và H 3,+% : x – 3y

t z

t y

t x

1

2 3

 

+2z + 6 = 0

2 Y X 3)8+% trình )*+% ,+% d’  /[+% : d qua H 3,+%  

Câu 5b: (1 điểm)

7  3)8+% trình sau: 2     

Trang 11

e f 11

A

Câu I ( 3,0

3

y  x x

2)

(C) U #$% B.

Câu II ( 1,0

Cho hình chóp S ABCD. có #áy ABCD là hình vuông a SA

vuông góc FX #áy và SAAC Tính S ABCD. .

Câu III ( 3,0

3

yxmxmx

>J K) tham  m

f xxxx

trên  1;3 .

3) 0 ph;<ng trình: 2 trên

2x 5x 4 0

B

Câu IV-A Dành cho học sinh học chương trình nâng cao.

1) Trong không gian Oxyz cho #$% M 1; 1; 0

ph ;<ng trình x y 2z 4 0.

H

2) Tính tích phân: 2 

0

2 1 cos

 

Câu IV-B Dành cho học sinh học chương trình chuẩn.

1) Trong không gian Oxyz cho

 2; 0;1 ; 0;10;3 ; 2; 0; 1 ; 5;3; 1

2) Tính tích phân: 3 

3

I    x x dx

Trang 12

e f 12

 CHUNG CHO 2 3 THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm  y = – x3 + 3x2 + 1 (1)

1  sát g 5 X+ thiên và !   (C) '( hàm  (1)

2 Eg( vào   (C), 5 6+ B^+ theo tham  m  +% 6 '( 3)8+% trình:

x3 – 3x2 + m – 3 = 0

Câu II (3,0 điểm)

1 7  3)8+% trình: 32x + 1 – 9.3x + 6 = 0

2 Tính tích phân: I = cos

0

(e x x) sinxdx

3 Tìm giá & :+ +$ và giá & +; +$ '( hàm  trên 2+ [1 ; e3]

2

ln

f x

x

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình chóp [ giác AB S.ABCD có 2+ - 5I+% a và góc % G( 2+ bên : H

- 5I+%  (00 <  < 900) Tính

 RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho

1

2

Câu Va (1,0 điểm)

7  3)8+% trình x2 – 2x + 2 = 0 trên ^3  3[

B Theo

Câu IVb (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho

0

1

3,+% (P)

2 Tính

3,+% (Q) sao cho (Q) song song : (P) và @+% cách % G( (P) và (Q) 5I+% @+% cách

Câu Vb (1,0 điểm)

Trang 13

 f 13

 CHUNG CHO 2 3 THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm  y = – x3 + 3x2 + 1 (1)

1  sát g 5 X+ thiên và !   (C) '( hàm  (1)

2 Eg( vào   (C), 5 6+ B^+ theo tham  m  +% 6 '( 3)8+% trình:

x3 – 3x2 + m – 3 = 0

Câu II (3,0 điểm)

1 7  3)8+% trình: 32x + 1 – 9.3x + 6 = 0

2 Tính tích phân: I = cos

0

(e x x) sinxdx

3 Tìm giá & :+ +$ và giá & +; +$ '( hàm  trên 2+ [1 ; e3]

2

ln

f x

x

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình chóp [ giác AB S.ABCD có 2+ - 5I+% a và góc % G( 2+ bên : H

- 5I+%  (00 <  < 900) Tính

 RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho

1

2

Câu Va (1,0 điểm)

7  3)8+% trình x2 – 2x + 2 = 0 trên ^3  3[

B Theo

Câu IVb (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho

0

1

3,+% (P)

2 Tính

3,+% (Q) sao cho (Q) song song : (P) và @+% cách % G( (P) và (Q) 5I+% @+% cách

Câu Vb (1,0 điểm)

7P z1, z2 là hai +% 6 3[ '( 3)8+% trình z2 + 2z + 10 = 0 Tính giá

Trang 14

e f 14

Câu 1: ( 4

Cho hàm  1 3 2

3

y  xxx

a)

b)Dùng   (C ), 5 6+ B^+ theo tham  m  +% 6 '( 3)8+% trình:

1 3 2 (1

3xxx  m c) Tính

1

Câu 2: (1

Cho hình chóp S.ABC có H bên SBC là tam giác AB 2+ a, 2+ bên SA vuông góc : H 3,+% - D XBAC = 1200 Tính

Câu 3: (2

a) Tìm giá & :+ +$ ,giá tri +; +$ '( hàm  4 2 trên 2+

yf xxx  1;3

( 1

b) 7  5$ 3)8+% trình : 2 ( 1

2x2 x 5

B  RIÊNG:

Thí sinh K làm Q trong hai 3M+ ( UM+ 4a H 4b )

Câu 4a: (3

1 7  3)8+% trình: 4 trên

1 0

z  

2 Trong không gian

2z + 3 = 0

a)

b) Tìm

Câu 4b: (3

1 Tìm h+ 5^ hai '(  3[ z  4i (1

2 Trong không gian P( Q Oxyz, cho hai )*+% ,+% : d1 1 1 2 và :

2

d

2 2

1 3

4 4

  

  

  

a) [+% minh song song : d’ Tính @;(+% cách % G( và d1 d2 d1 d2

b) Y X 3)8+% trình H 3,+% (P) [( và d1 d2

<<<<<VX<<<<<

Trang 15

e f 15

I  CHUNG CHO 2 3 THÍ SINH: (7,0 #$%&

Câu I: ( 3,0

Cho hàm  : y = – x3 + 3x2 – 4

1)  sát g 5 X+ thiên và !   (C) '( hàm  W cho

2) Tìm m 3 – 3x2 + m = 0 có 3 +% 6 phân 5 6

Câu II: ( 3,0

1) 7  3)8+% trình: log4(2x2 + 8x) = log2x + 1

2) Tính tích phân: I =

2

2 0

sin 2x

dx

1 cos x

Câu III: ( 1

Cho @ chóp S.ABC có hai H ABC, SBC là các tam giác AB 2+ a và SA=a 3

2 Tính

II  RIÊNG: (3,0 #$%&

1 Theo

Câu IV.a: ( 2,0

Trong không gian

1: x 1 y 1 z 2, 2:

z 1 2t

 

   

  

1) [+% minh &I+% hai )*+% ,+% 1 và 2 song song : nhau

2) Tính @+% cách % G( hai )*+% ,+% 1 và 2

Câu V.a: ( 1,0

2 i

2 Theo

Câu IV.b: ( 2,0

Trong không gian

3

1 2

1 1

2

y 2 t

z 1 2t

  

  

và H MB (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 4y – 6z – 2 = 0

1) [+% minh &I+% hai )*+% ,+% 1 , 2 chéo nhau và tính @+% cách % G( hai

)*+% ,+% 

Ngày đăng: 01/04/2021, 12:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w