YÊU C U Đ I V I VI C QU N Ầ Ố Ớ Ệ ẢLÝ VÀ S D NG TTKH Ử Ụ Mỗi KH chỉ có số 1 CIF duy nhất Thông tin phải được nhập đầy đủ, chính xác Thông tin phải được cập nhật kịp thời, thường xuyên
Trang 1PHÂN HỆ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
Trang 4V TRÍ PHÂN H CIF Ị Ệ
Cung c p, h tr thông tin cho ấ ỗ ợ
Trang 5VAI TRÒ C A PHÂN H Ủ Ệ
CIF
Trang 7THU TH P THÔNG TIN CHO H TH NG Ậ Ệ Ố
MIS
Báo cáo qu n tr đi u hành n i b ả ị ề ộ ộ
Báo cáo các c quan qu n lý Nhà n c ơ ả ướ
• Ngân hàng nhà n c ướ
• UB Giám sát TCQG
• T ng c c Th ng kê ổ ụ ố
B o hi m ti n g i ả ể ề ử
Báo cáo FATCA
Các báo cáo đ t xu t khác ộ ấ
Trang 8GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
• CIF: Customer Information File
Ngân hàng
Trang 9CÁC NHÓM THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
Nhóm thông tin đ nh n di n khách hàng ể ậ ệ
Nhóm thông tin đ phân lo i khách hàng ể ạ
Nhóm thông tin v Quan h khách hàng ề ệ
Nhóm thông tin b tr khác ổ ợ
Thông tin khách hàng x u- Blacklisted ấ
Customer
Trang 10NHÓM THÔNG TIN NH N Ậ
DI N Ệ
Tên khách hàng
S nh n d ng (ID), ngày c p, n i c p ố ậ ạ ấ ơ ấ
Ngày sinh / Ngày thành l p ậ
N i sinh / N i thành l p ơ ơ ậ
Đ a ch , S đi n tho i, Đ a ch email ị ỉ ố ệ ạ ị ỉ
Mã s thu ố ế
Thông tin ch ký, m u d u (SVS) ữ ẫ ấ
Trang 11NHÓM THÔNG TIN PHÂN LO I Ạ
Lo i hình khách hàng (TPKT) ạ
Ngh nghi p / Ngành kinh t ề ệ ế
Doanh nghi p v a và nh / DN l n ệ ừ ỏ ớ
T p đoàn / T ng công ty ậ ổ
Qu c t ch ố ị
Gi i tính, dân t c, c trú, tình tr ng hôn nhân, tôn ớ ộ ư ạ giáo, trình đ h c v n… ộ ọ ấ
Phân đo n khách hàng: Vãng lai, ph thông, quan ạ ổ
tr ng, thân thi t ọ ế
Tr ng thái khách hàng ạ
Trang 12 Quan h gi a khách hàng ệ ữ - khách hàng:
Quan h gia đình, công ty m - con… ệ ẹ
Quan h khách hàng - tài kho n ệ ả
Quan h khách hàng ệ - Officer: RM/AM
Quan h khách hàng - chi nhánh ệ
Thông tin các c đông chính c a t ch c ổ ủ ổ ứ
Quan h gi a khách hàng v i TCTC khác ệ ữ ớ
KH
Trang 13THÔNG TIN B TR Ổ Ợ
KHÁC
Thông tin v th tr ng doanh nghi p, ề ủ ưở ệ
thông tin ng i y quy n, ng i đ i di n ườ ủ ề ườ ạ ệ
Trang 14 Thông tin v Marketing ề
Trang 15THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
X U Ấ
Danh sách khách hàng đen (Blacklisted
(có n quá h n, v t th u chi, r a ti n, có liên ợ ạ ượ ấ ử ề quan t i toà án) ớ
Ngu n tin t : ồ ừ
Trang 16YÊU C U Đ I V I VI C QU N Ầ Ố Ớ Ệ Ả
LÝ VÀ S D NG TTKH Ử Ụ
Mỗi KH chỉ có số 1 CIF duy nhất
Thông tin phải được nhập đầy đủ, chính xác
Thông tin phải được cập nhật kịp thời, thường xuyên
Thông tin được lưu trữ và cung cấp theo chế độ quản lý
và bảo mật của BIDV và quy định của pháp luật
Trang 17CÁC THÔNG TIN QUAN TR NG Ọ
Trang 18THÔNG TIN C N L U Ý KHI TH C Ầ Ư Ự
HI N Ệ
Số ID
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
CMND (IA, IC1, IC2)
CHỨNG MINH SỸ QUAN (IA)
MÃ SỐ THUẾ (MST)
MÃ NGÂN SÁCH (NS)
SỐ THAM CHIẾU TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI
(TF)
Trang 19THÔNG TIN C N L U Ý KHI TH C Ầ Ư Ự
Bí danh (Alias Name)
Tên quốc tế
(Internatio nal name)
Trang 20THÔNG TIN C N L U Ý KHI TH C Ầ Ư Ự
HI N Ệ
Loại khách hàng (Cá nhân/Tổ chức)
Ngày cấp, Nơi cấp số ID
Nghề nghiệp/Ngành kinh tế
Thành phần kinh tế
Tình trạng hôn nhân
Cư trú/không cư trú Trình độ học vấn Quy mô doanh nghiệp (KH tổ chức)
Trang 21THÔNG TIN C N L U Ý KHI TH C Ầ Ư Ự
HI N Ệ
• Các thông tin khác
Giới tính Thu nhập của khách hàng Địa chỉ, số điện thoại Khách hàng thuộc Tập đoàn/TCty
Mối quan hệ
Trang 22Bước 3:
• Quét, phê duyệt thông tin mẫu dấu, chữ ký khách hàng
Bước 4:
• Kiểm tra, đối chiếu thông tin khách hàng
Bước 5:
• Lưu trữ
Hồ sơ thông tin khách hàng
Trang 23Phê duyệt mẫu dấu, chữ ký khách hàng
Bổ sung, chỉnh sửa TTKH
Kiểm tra, đối chiếu TTKH
Lưu trữ và quản lý hồ sơ TTKH
Trang 24CÁC VĂN B N V QU N LÝ Ả Ề Ả
TTKH
– Quy đ nh s ị ố 5950/QĐ-ALCO ngày 30/09/2013 v ề Quy đ nh ị
qu n lý phân h Thông tin khách hàng ả ệ– Công văn s 5858/CV-ĐCTC ngày 26/12/2012 v Phân lo i ố ề ạ
khách hàng Đ nh ch tài chínhị ế
– Công văn s 5727/CV-TCCB3 ngày 4/11/2010 v qu n lý ố ề ả
thông tin CIF, SVS– Công văn s 82/CV-TCCB3 ngày 06/01/2012 v s a đ i b ố ề ử ổ ổ
sung công văn s 5727/CV-TCCB3.ố
Trang 25CÁC VĂN B N V QU N LÝ Ả Ề Ả
TTKH
• VĂN B N H Ả ƯỚ NG D N NGHI P V Ẫ Ệ Ụ
– CV 4911/CV-ALCO, ngày 11/7/2014 v khách hàng t ch c có m c thu ề ổ ứ ứ ế
su t VAT=0% trong phân h CIFấ ệ– CV 3719/CV-ALCO ngày 01/07/2014 v c p nh t thông tin FATCAề ậ ậ
– CV 3672/CV-NHBL ngày 30/6/2014 v m u bi u đăng ký h s TT khách ề ẫ ể ồ ơhàng
– CV 4032 /CV-ALCO ngày 18/06/2014 v ề kh i t o CIF cho các h dân ở ạ ộ
thu c di n b i th ngộ ệ ồ ườ– CV 998/CV-ALCO ngày 19/02/2014 v ề phân lo i KH là Doanh nghi p có ạ ệ
v n đ u t Nh t B n và t o thông đi p bàn giao CN qu n lý CIF ố ầ ư ậ ả ạ ệ ả– CV 547/CV-NHBL ngày 25/01/2014 v Cung c p d ch v cho khách hàng ề ấ ị ụ
H kinh doanhộ
Trang 26CÁC VĂN B N V QU N LÝ Ả Ề Ả
TTKH
• VĂN B N H Ả ƯỚ NG D N NGHI P V Ẫ Ệ Ụ
– CV 7710/CV-ALCO ngày 09/12/2013 V rà soát, c p nh t ề ậ ậ
thông tin Tên khách hàng trong phân h CIFệ– CV 8009/CV-ALCO ngày 10/10/2013 V H ng d n b sung ề ướ ẫ ổ
c p nh t thông tin nhóm khách hàng liên quan trong phân ậ ậ
h CIFệ– CV 3106/CV-ALCO ngày 11/6/2013 V H ng d n khai báo ề ướ ẫ
thông tin nhóm khách hàng liên quan trong phân h CIFệ– CV 1890/CV-ALCO ngày 18/04/2013 V ề h ng d n Quy ướ ẫ
đ nh x lý trách nhi m trong qu n lý thông tin khách hàng ị ử ệ ả
– CV 377/CV-QLTD2 ngày 22/05/2012 Tiêu chí xác đ nh ị
doanh nghi p nh và v a theo Thông t s 14/2012/TT-ệ ỏ ừ ư ố
NHNN
Trang 28TIN
Trang 29- Ti p nh n h s thay đ i thông tin, h s khác v KH: ế ậ ồ ơ ổ ồ ơ ề
c p nh t m t s tr ng thông tin ậ ậ ộ ố ườ
GIAO D CH KHÁCH HÀNG: Ị
- Ti p nh n h s thay đ i thông tin ế ậ ồ ơ ổ
T I PGD/QTK Ạ
Trang 30B PH N QU N TR Ộ Ậ Ả Ị
T QU N LÝ TTKH Ổ Ả
- Thu c phòng Qu n tr tín d ngộ ả ị ụ
CH C NĂNG Ứ
Ki m tra h s : Nh p b sung thông tin theo quy đ nh Ch nh ể ồ ơ ậ ổ ị ỉ
s a, b sung thông tin theo quy đ nh.ử ổ ị
C p nh t thông tin, Quét ch ký khách hàng trên SVSậ ậ ữ
Đ i chi u, ki m tra TTKH; L u tr h s khách hàngố ế ể ư ữ ồ ơ
YÊU C U Ầ
Phân quy n trong T Qu n lý TTKH ph i đ m b o tách ề ổ ả ả ả ả
Trang 32NHÓM QUY N BDS Ề
BIDV triển khai nhóm quyền BDS/TF tập trung từ T10-2011.
• Cán bộ QHKH được phân công tạo CIF: áp nhóm quyền I7 Có quyền vấn tin tin tại các phân hệ IF/CA/SA/FD/LN/ RM/GL và thêm các menu quản lý TTKH gồm:
– Các Menu vấn tin CIF
– Các Menu khai báo TTKH khi khởi tạo CIF: 10000, 10103, 10109, 10113, 10118
• Cán bộ GDKH ở PGD/QTK được giao khởi tạo CIF:
– Áp nhóm TELLER 13: Có quyền vấn tin tại các phân hệ CIF/ CA/ SA/ FD/ LN/ RM có chức năng tạo CIF (10000, 10103, 10109, 10113) và thực hiện giao dịch tại các phân hệ CA/ SA/ FD/ LN/ RM/ MS và có quyền khai báo ấn chỉ.
• Tổ QLTTKH tại Phòng QTTD:
– Áp nhóm L3, L4: Có chức năng duy trì/kiểm soát phân hệ tín dụng và vấn tin CIF, duy trì CIF
Trang 33• Tổ quản lý TTKH
Trang 34THAY ĐỔI THÔNG TIN KHÁCH
HÀNG
• Thẩm quyền thay đổi TTKH của chi nhánh
• Bổ sung thay đổi toàn bộ thông tin khách hàng
• KH tổ chức, hướng dẫn khách hàng về
CN tiếp nhận
Trang 35CHUYỂN GIAO CHI NHÁNH QUẢN LÝ CIF
Các tr ng h p bàn giao chi nhánh Qu n lý CIF theo h ng ườ ợ ả ướ
d n t i QĐ 5950/CV-ALCO ẫ ạ
Khách hàng đã t t toán h t s d ho c đóng tài kho n t i BIDV nh ng sau ấ ế ố ư ặ ả ạ ư
đó khách hàng quay l i đ ngh m tài kho n t i m t chi nhánh không ạ ề ị ở ả ạ ộ
ph i là chi nhánh đang qu n lý CIF ả ả
Khách hàng đã t t toán h t s d ho c đóng tài kho n t i chi nhánh qu n ấ ế ố ư ặ ả ạ ả
lý CIF, nh ng v n còn quan h v i m t ho c nhi u chi nhánh m tài ư ẫ ệ ớ ộ ặ ề ở
kho n ả
Khách hàng đã thay đ i đ a đi m giao d ch th ng xuyên đ n Chi nhánh ổ ị ể ị ườ ế
khác trong h th ng (Chi nhánh m tài kho n) ệ ố ở ả
Khách hàng thay đ i Chi nhánh qu n lý CIF do chia tách ho c thành l p ổ ả ặ ậ
m i ớ
Khách hàng ch đ ng yêu c u thay đ i chi nhánh qu n lý CIF ủ ộ ầ ổ ả
Trang 36QUY TRÌNH BÀN GIAO CHI NHÁNH
QU N LÝ CIF Ả
• Trường hợp thu thập được Hồ sơ TTKH và KH kí vào Giầy đề nghị Ban
giao QN quản lý CIF:
– Sau khi KH cung cấp đầy đủ Hồ sơ và ký vào Giấy đề nghị bàn giao CN quản lý CIF, CN mở TK trở thành CN quản lý CIF và có mọi quyền hạn cập nhật, thay đổi thông tin theo QĐ.
– CN quản lý CIF mới ghi chú trên BDS về việc thay đổi CN quản lý CIF, gửi về CN quản lý CIF cũ 01 bản Giấy đề nghị bàn giao CN quản lý CIF.
• Các trường hợp khác (không thu thập được Hồ sơ, KH không kí vào
Giấy đề nghị bàn giao):
– Hai CN trao đổi và thống nhất thủ tục thực hiện bàn giao.
– Sau khi nhận được Hồ sơ và Giấy đề nghị bàn giao có ký xác nhận từ CN quản lý CIF, CN mở tài khoản trở thành CN quản lý CIF và có mọi quyền hạn cập nhật,
Trang 37QUẢN LÝ THÔNG TINKHÁCH HÀNG
PHẦN 3 QUẢN TRỊ NHẬP LIỆU, DUY TRÌ
TTKH
Trang 38QUẢN TRỊ THÔNG TIN
• Kh i t o CIF ở ạ
• Duy trì thông tin ID
• Duy trì tên khách hàng, Bí danh
• Duy trì đ a ch ị ỉ
• Duy trì đ a ch đi n t ị ỉ ệ ử
• Duy trì thông đi p, Ghi chú ệ
• Duy trì thông tin phân lo i ạ
• Duy trì thông tin m i quan h ố ệ
• M t s yêu c u khai báo khác ộ ố ầ
• G p CIF ộ
Trang 39CÁC CH C NĂNG DUY TRÌ TTKH Ứ
Trang 4110000-TẠO CIF KH CÁ NHÂN – TAB1
- Không nhập dấu cách sau phần tên họ khách hàng
- Đúng loại ID, cư trú, không cư trú
- Địa chỉ: “Số nhà, đường phố/ xóm/ ấp/ thôn” – “Xã/ Phường/ Thị
trấn”- “Quận/ Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh”
Trang 4210000 - T O CIF KH CÁ NHÂN – Ạ TAB2
- Chọn mã nghề nghiệp (mã có ký tự A ở đầu)
- Nhập, phân loại địa chỉ điện tử: Email, HP- Điện thoại nhà,
MP-di động, OP- Cơ quan
Trang 4310000 - T O CIF T CH C-TAB1 Ạ Ổ Ứ
Lưu ý:
- Tên KH: Nhập đúng tên trên đăng ký kinh doanh
- Tên quốc tế: đưa vào alias
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa
Trang 45QU N TR THÔNG TIN ID Ả Ị
Hỗ trợ nhập thông tin các loại giấy tờ ID khách hàng: CMND, Hộ chiếu,
Đăng ký KD ; Chọn ID chính, cho phép một loại ID nhập nhiều số.
Yêu cầu:
Thu thập và nhập đầy đủ các loại ID của khách hàng
o Cá nhân trong nước: IC-CMND, PP-Hộ chiếu, IA-Chứng minh sỹ quan
o Cá nhân nước ngoài: PP-Hộ chiếu, VS-Visa, RC-Thẻ cư trú, TIN- Mã TIN
FATCA
o Hộ gia đình: BL-Đăng ký kinh doanh, CU-Hộ khẩu
o Tổ chức: BL-Đăng ký kinh doanh, LS- Quyết định thành lập, giấy chứng
nhận, MST- Mã số thuế, NS-Mã ngân sách, EIN-Mã EIN FATCA
Sử dụng loại ID chính theo đúng quy định
Menu10100- Thay đổi thông tin, chức năng < Thêm ID >
Trang 46+ KH 2 quốc tịch: bổ sung/thay đổi hộ chiếu
- KH trùng CMND: Chọn loại ID là IC1, IC2
Chức năng 10100- Thay đổi thông tin, chức năng < Thêm ID >
Trang 48DUY TRÌ TÊN KHÁCH HÀNG
Mục này là tên ngắn KH, không phải tên TK
S d ng: ử ụ
- Thay đổi tên KH; hoặc tên TK bi sai – đồng bộ tên
- Chuẩn hóa tên tài khoản theo dạng viết tắt: hỗ trợ in chứng từ
Trang 49DUY TRÌ TÊN KHÁCH HÀNG
Nhập tên khách hàng nước ngoài
Bộ phận QLTTKH cần hoàn thiện tên KH: Chọn Mode B- Cơ sở, nhập Surname, Give Name tách bạch theo thông tin trên hộ chiếu
Trang 50DUY TRÌ TÊN KH – BÍ DANH
Các tên h p l c a khách hàng, theo yêu c u IMAP ợ ệ ủ ầ
- Bí danh 1 t ng ng v i m c:tên giao d ch qu c t c a khách hàng ươ ứ ớ ụ ị ố ế ủ
- KH Doanh nghi p: nh p tên đ y đ không vi t t t, tên vi t t t ệ ậ ầ ủ ế ắ ế ắ
h p l ợ ệ
Trang 51+ Khách hàng thay đ i thông tin, thông tin trên ổ
gi y m s n ph m d ch v thay đ i ->C p nh t đ a ch ấ ở ả ẩ ị ụ ổ ậ ậ ị ỉ
Trang 52DUY TRÌ Đ A CH KHÁCH HÀNG Ị Ỉ
H tr nh p nhi u lo i đ a ch khách hàng S d ng ch c năng ỗ ợ ậ ề ạ ị ỉ ử ụ ứ
<Ch n ọ > đ ch n đ a ch s d ng chính (in ch ng t , hi n th màn ể ọ ị ỉ ử ụ ứ ừ ể ị ở hình chính).
Trang 53DUY TRÌ Đ A CH ĐI N T Ị Ỉ Ệ Ử
Chức năng: 10109- Duy trì địa chỉ điện tử
Yêu cầu:
- Nhập đầy đủ địa chỉ điện tử:
Giá trị, người liên hệ, phòng (với địa chỉ KH tổ chức).
- Phân loại địa chỉ điện tử:
MP- điện thoại di động, HP- Cố định, OP- điện thoại cơ quan
- Bộ phận QHKH
Sau khi tạo CIF, cần vào màn hình 10109 để duy trì thông tin
Trang 54DUY TRÌ THÔNG TIN LIÊN L C Ạ
Trang 55DUY TRÌ THÔNG ĐI P Ệ
- Có thể tạo nhiều thông điệp cho một khách hàng
- Loại ghi chú, ngày hết hạn
Khách hàng có thông tin ghi chú, khi vấn tin sẽ hiển thị thông tin
Lưu ý: KH bàn giao CN quản lý CIF, chọn Loại ghi chú
là 006-THAY DOI CN QUAN LY CIF
Trang 56DUY TRÌ GHI CHÚ-10115
- Có thể tạo nhiều thông tin ghi chú cho khách hàng
Trang 57DUY TRÌ THÔNG TIN PHÂN
LO I Ạ
- Thông th ng s d ng ch c năng 10100 ườ ử ụ ứ
- Thông tin phân lo i h tr công tác thông ạ ỗ ợ
tin báo cáo, phân tích KH.
- Bao g m các thông tin: ồ
- Cá nhân/ t ch c, Lo i hình khách hàng ổ ứ ạ
(TPKT)
- Ngh nghi p/ ngành kinh t ề ệ ế
- DNNVV/ DN l n, T p đoàn/ T ng công ty ớ ậ ổ
- Qu c t ch, Gi i tính, Dân t c, C trú, Tình ố ị ớ ộ ư
tr ng hôn nhân, Tôn giáo, Trình đ h c v n ạ ộ ọ ấ
- Phân đo n khách hàng, Tr ng thái khách ạ ạ
Trang 58PHÂN LO I T I CHI TI T CIF Ạ Ạ Ế 1
Loại Cá nhân/Tổ chức: Trường hợp, sai ở bước khởi tạo NSD có thể sửa ở màn hình này
Lưu ý:
- Chỉnh sửa các thông tin phù hợp ở Chi tiết CIF (2)
- Để trắng giới tính, nhập đúng loại hình kinh tế
Trang 59PHÂN LO I T I CHI TI T Ạ Ạ Ế CIF2
- Quốc tịch, dân tộc, giới tính, tình trạng hôn nhân
- Loại hình khách hàng: Cá nhân/Hộ gia đình/ Cty TNHH, Cty Cổ phần
- Cư trú/Không cư trú
Trang 60PHÂN LO I KHÁC T I CHI TI T Ạ Ạ Ế CIF3
- Nghề nghiệp/ Ngành nghề
- Tập đoàn/Tổng công ty
- Trạng thái khách hàng: Chết, mất tích, giải thể, không có MST, KH không còn hoạt
động (đóng), Không liên hệ được với KH
- Phân đoạn khách hàng VIP: Vãng lai, phổ thông, thân thiết, quan trọng
Trang 61PHÂN LO I CHI TI T CIF 4 Ạ Ế
- Khách hàng l nớ
- Doanh nghi p nh và v a theo QĐ chính ph (377/CV-QLTD2)ệ ỏ ừ ủ
- Khai báo khách hàng đóng CIF
- Thu su t=0, FATCA ế ấ
Trang 62DUY TRÌ THÔNG TIN QUAN HỆ
QUAN H CIF - TÀI KHO N Ệ Ả
QUAN H CIF - CIF Ệ
QUAN H CIF - CÁN B Ệ Ộ
Thông tin các c đông chính c a t ch c ổ ủ ổ ứ
Quan h gi a khách hàng v i TCTC ệ ữ ớ
khác
Trang 63DUY TRÌ QUAN H CIF-TK Ệ
Menu 10102: Thi t l p quan h đ ng s h u, ng i đ i di n ế ậ ệ ồ ở ữ ườ ạ ệ
Trang 6410104 - QUAN H GI A CÁC Ệ Ữ CIF
Thi t l p quan h cá nhân (Anh/Em;V /Ch ng ); Công ty m /con… ế ậ ệ ợ ồ ẹ
CV3106, CV 8009: Khai báo nhóm KH liên quan
Trang 6510114-DUY TRÌ QUAN H TK-NHÂN VIÊN Ệ
Hỗ trợ thiết lập nhiều loại quan hệ giữa nhân viên và tài khoản
- Hiện tại, chức năng này chưa sửng dụng được do danh mục Officer chỉ hiển thị
danh sách cán bộ là lãnh đạo chi nhánh, kiểm soát viên, kiểm soát Quản TTD
- Nhà thầu đang chỉnh sửa thay thế bằng chức năng quản trị RM/AM
Trang 66CÁC QUAN H Ệ
KHÁC
- DUY TRÌ QUAN HỆ RM/AM
Chức năng này nhà thầu đang xây dựng, hỗ trợ: Khai báo cán bộ quản lý khách hàng, tài khoản
- QUAN HỆ GIỮA CHI NHÁNH VÀ KHÁCH HÀNG
Hiện tại không có chức năng khai báo quan hệ giữa chi nhánh và khách hàng, BDS chỉ hỗ trợ 02 tính năng sau:
+ Hiển thị chi nhánh tạo CIF
+ Sử dụng chức năng thông điệp để gắn thông tin Chi nhánh quản lý CIF
Trang 6710119- CÁC C ĐÔNG C A T Ổ Ủ Ổ
CH C Ứ
- Yêu c u:Các c đông chính ph i có CIF t i BDSầ ổ ả ạ
Trang 68M T S YÊU C U KHAI BÁO KHÁC Ộ Ố Ầ
Thông tin v th tr ng doanh ề ủ ưở
nghi p ệ
Thông tin v quá trình công tác ề
Thông tin v Marketing ề
Trang 6910118- THÔNG TIN NG ƯỜ I Đ I Ạ
DI N Ệ
Khai báo chi ti t thông tin cá nhân ng ế ườ i đ i di n khách ạ ệ
hàng (đ ng th i khai báo trong SVS) ồ ờ
Trang 7010111- THÔNG TIN L CH S CÔNG TÁC Ị Ử
- 3106/CV-ALCO: Khai báo nhóm KH liên quan
- H tr khai báo quá trình công tác, m c thu nh p c a khách hàng ỗ ợ ứ ậ ủ
Trang 71DUY TRÌ THÔNG TIN MARKETING
- C p nh t thông tin Marketing khách hàng ậ ậ
- H tr b ph n QHKH: c p nh t thông tin làm gi u v KH ỗ ợ ộ ậ ậ ậ ầ ề
- Ch a đ c chu n hóa b ng mã ư ượ ẩ ả
Trang 72KHAI BÁO KHÁCH HÀNG FATCA
- 10124 - Phân lo i khách hàng thu c đ i t ng FATCA ạ ộ ố ượ
- 10100 - Nh p mã TIN, EIN; Nh p đ a ch M ; Phân lo i và tr ng ậ ậ ị ỉ ỹ ạ ạ
thái tuân thủ