1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Chương trình đào tạo về Vai trò, tầm quan trọng và phần mềm quản trị thông tin khách hàng CIF

79 620 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 5,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

YÊU C U Đ I V I VI C QU N Ầ Ố Ớ Ệ ẢLÝ VÀ S D NG TTKH Ử Ụ Mỗi KH chỉ có số 1 CIF duy nhất Thông tin phải được nhập đầy đủ, chính xác Thông tin phải được cập nhật kịp thời, thường xuyên

Trang 1

PHÂN HỆ THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

Trang 4

V TRÍ PHÂN H CIF Ị Ệ

Cung c p, h tr thông tin cho ấ ỗ ợ

Trang 5

VAI TRÒ C A PHÂN H Ủ Ệ

CIF

Trang 7

THU TH P THÔNG TIN CHO H TH NG Ậ Ệ Ố

MIS

 Báo cáo qu n tr đi u hành n i b ả ị ề ộ ộ

 Báo cáo các c quan qu n lý Nhà n c ơ ả ướ

• Ngân hàng nhà n c ướ

• UB Giám sát TCQG

• T ng c c Th ng kê ổ ụ ố

 B o hi m ti n g i ả ể ề ử

 Báo cáo FATCA

 Các báo cáo đ t xu t khác ộ ấ

Trang 8

GI I THI U CHUNG Ớ Ệ

• CIF: Customer Information File

Ngân hàng

Trang 9

CÁC NHÓM THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

 Nhóm thông tin đ nh n di n khách hàng ể ậ ệ

 Nhóm thông tin đ phân lo i khách hàng ể ạ

 Nhóm thông tin v Quan h khách hàng ề ệ

 Nhóm thông tin b tr khác ổ ợ

 Thông tin khách hàng x u- Blacklisted ấ

Customer

Trang 10

NHÓM THÔNG TIN NH N Ậ

DI N Ệ

 Tên khách hàng

 S nh n d ng (ID), ngày c p, n i c p ố ậ ạ ấ ơ ấ

 Ngày sinh / Ngày thành l p ậ

 N i sinh / N i thành l p ơ ơ ậ

 Đ a ch , S đi n tho i, Đ a ch email ị ỉ ố ệ ạ ị ỉ

 Mã s thu ố ế

 Thông tin ch ký, m u d u (SVS) ữ ẫ ấ

Trang 11

NHÓM THÔNG TIN PHÂN LO I Ạ

 Lo i hình khách hàng (TPKT) ạ

 Ngh nghi p / Ngành kinh t ề ệ ế

 Doanh nghi p v a và nh / DN l n ệ ừ ỏ ớ

 T p đoàn / T ng công ty ậ ổ

 Qu c t ch ố ị

 Gi i tính, dân t c, c trú, tình tr ng hôn nhân, tôn ớ ộ ư ạ giáo, trình đ h c v n… ộ ọ ấ

 Phân đo n khách hàng: Vãng lai, ph thông, quan ạ ổ

tr ng, thân thi t ọ ế

 Tr ng thái khách hàng ạ

Trang 12

 Quan h gi a khách hàng ệ ữ - khách hàng:

Quan h gia đình, công ty m - con… ệ ẹ

 Quan h khách hàng - tài kho n ệ ả

 Quan h khách hàng ệ - Officer: RM/AM

 Quan h khách hàng - chi nhánh ệ

 Thông tin các c đông chính c a t ch c ổ ủ ổ ứ

 Quan h gi a khách hàng v i TCTC khác ệ ữ ớ

KH

Trang 13

THÔNG TIN B TR Ổ Ợ

KHÁC

Thông tin v th tr ng doanh nghi p, ề ủ ưở ệ

thông tin ng i y quy n, ng i đ i di n ườ ủ ề ườ ạ ệ

Trang 14

 Thông tin v Marketing ề

Trang 15

THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

X U Ấ

 Danh sách khách hàng đen (Blacklisted

(có n quá h n, v t th u chi, r a ti n, có liên ợ ạ ượ ấ ử ề quan t i toà án) ớ

 Ngu n tin t : ồ ừ

Trang 16

YÊU C U Đ I V I VI C QU N Ầ Ố Ớ Ệ Ả

LÝ VÀ S D NG TTKH Ử Ụ

Mỗi KH chỉ có số 1 CIF duy nhất

Thông tin phải được nhập đầy đủ, chính xác

Thông tin phải được cập nhật kịp thời, thường xuyên

Thông tin được lưu trữ và cung cấp theo chế độ quản lý

và bảo mật của BIDV và quy định của pháp luật

Trang 17

CÁC THÔNG TIN QUAN TR NG Ọ

Trang 18

THÔNG TIN C N L U Ý KHI TH C Ầ Ư Ự

HI N Ệ

Số ID

KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

CMND (IA, IC1, IC2)

CHỨNG MINH SỸ QUAN (IA)

MÃ SỐ THUẾ (MST)

MÃ NGÂN SÁCH (NS)

SỐ THAM CHIẾU TÀI TRỢ THƯƠNG MẠI

(TF)

Trang 19

THÔNG TIN C N L U Ý KHI TH C Ầ Ư Ự

Bí danh (Alias Name)

Tên quốc tế

(Internatio nal name)

Trang 20

THÔNG TIN C N L U Ý KHI TH C Ầ Ư Ự

HI N Ệ

Loại khách hàng (Cá nhân/Tổ chức)

Ngày cấp, Nơi cấp số ID

Nghề nghiệp/Ngành kinh tế

Thành phần kinh tế

Tình trạng hôn nhân

Cư trú/không cư trú Trình độ học vấn Quy mô doanh nghiệp (KH tổ chức)

Trang 21

THÔNG TIN C N L U Ý KHI TH C Ầ Ư Ự

HI N Ệ

• Các thông tin khác

Giới tính Thu nhập của khách hàng Địa chỉ, số điện thoại Khách hàng thuộc Tập đoàn/TCty

Mối quan hệ

Trang 22

Bước 3:

• Quét, phê duyệt thông tin mẫu dấu, chữ ký khách hàng

Bước 4:

• Kiểm tra, đối chiếu thông tin khách hàng

Bước 5:

• Lưu trữ

Hồ sơ thông tin khách hàng

Trang 23

Phê duyệt mẫu dấu, chữ ký khách hàng

Bổ sung, chỉnh sửa TTKH

Kiểm tra, đối chiếu TTKH

Lưu trữ và quản lý hồ sơ TTKH

Trang 24

CÁC VĂN B N V QU N LÝ Ả Ề Ả

TTKH

– Quy đ nh s ị ố 5950/QĐ-ALCO ngày 30/09/2013 v ề Quy đ nh ị

qu n lý phân h Thông tin khách hàng ả ệ– Công văn s 5858/CV-ĐCTC ngày 26/12/2012 v Phân lo i ố ề ạ

khách hàng Đ nh ch tài chínhị ế

– Công văn s 5727/CV-TCCB3 ngày 4/11/2010 v qu n lý ố ề ả

thông tin CIF, SVS– Công văn s 82/CV-TCCB3 ngày 06/01/2012 v s a đ i b ố ề ử ổ ổ

sung công văn s 5727/CV-TCCB3.ố

Trang 25

CÁC VĂN B N V QU N LÝ Ả Ề Ả

TTKH

• VĂN B N H Ả ƯỚ NG D N NGHI P V Ẫ Ệ Ụ

– CV 4911/CV-ALCO, ngày 11/7/2014 v khách hàng t ch c có m c thu ề ổ ứ ứ ế

su t VAT=0% trong phân h CIFấ ệ– CV 3719/CV-ALCO ngày 01/07/2014 v c p nh t thông tin FATCAề ậ ậ

– CV 3672/CV-NHBL ngày 30/6/2014 v m u bi u đăng ký h s TT khách ề ẫ ể ồ ơhàng

– CV 4032 /CV-ALCO ngày 18/06/2014 v ề kh i t o CIF cho các h dân ở ạ ộ

thu c di n b i th ngộ ệ ồ ườ– CV 998/CV-ALCO ngày 19/02/2014 v ề phân lo i KH là Doanh nghi p có ạ ệ

v n đ u t Nh t B n và t o thông đi p bàn giao CN qu n lý CIF ố ầ ư ậ ả ạ ệ ả– CV 547/CV-NHBL ngày 25/01/2014 v Cung c p d ch v cho khách hàng ề ấ ị ụ

H kinh doanhộ

Trang 26

CÁC VĂN B N V QU N LÝ Ả Ề Ả

TTKH

• VĂN B N H Ả ƯỚ NG D N NGHI P V Ẫ Ệ Ụ

– CV 7710/CV-ALCO ngày 09/12/2013 V rà soát, c p nh t ề ậ ậ

thông tin Tên khách hàng trong phân h CIFệ– CV 8009/CV-ALCO ngày 10/10/2013 V H ng d n b sung ề ướ ẫ ổ

c p nh t thông tin nhóm khách hàng liên quan trong phân ậ ậ

h CIFệ– CV 3106/CV-ALCO ngày 11/6/2013 V H ng d n khai báo ề ướ ẫ

thông tin nhóm khách hàng liên quan trong phân h CIFệ– CV 1890/CV-ALCO ngày 18/04/2013 V ề h ng d n Quy ướ ẫ

đ nh x lý trách nhi m trong qu n lý thông tin khách hàng ị ử ệ ả

– CV 377/CV-QLTD2 ngày 22/05/2012 Tiêu chí xác đ nh ị

doanh nghi p nh và v a theo Thông t s 14/2012/TT-ệ ỏ ừ ư ố

NHNN

Trang 28

TIN

Trang 29

- Ti p nh n h s thay đ i thông tin, h s khác v KH: ế ậ ồ ơ ổ ồ ơ ề

c p nh t m t s tr ng thông tin ậ ậ ộ ố ườ

 GIAO D CH KHÁCH HÀNG: Ị

- Ti p nh n h s thay đ i thông tin ế ậ ồ ơ ổ

 T I PGD/QTK Ạ

Trang 30

B PH N QU N TR Ộ Ậ Ả Ị

 T QU N LÝ TTKH Ổ Ả

- Thu c phòng Qu n tr tín d ngộ ả ị ụ

 CH C NĂNG Ứ

 Ki m tra h s : Nh p b sung thông tin theo quy đ nh Ch nh ể ồ ơ ậ ổ ị ỉ

s a, b sung thông tin theo quy đ nh.ử ổ ị

 C p nh t thông tin, Quét ch ký khách hàng trên SVSậ ậ ữ

 Đ i chi u, ki m tra TTKH; L u tr h s khách hàngố ế ể ư ữ ồ ơ

 YÊU C U Ầ

 Phân quy n trong T Qu n lý TTKH ph i đ m b o tách ề ổ ả ả ả ả

Trang 32

NHÓM QUY N BDS Ề

BIDV triển khai nhóm quyền BDS/TF tập trung từ T10-2011.

• Cán bộ QHKH được phân công tạo CIF: áp nhóm quyền I7 Có quyền vấn tin tin tại các phân hệ IF/CA/SA/FD/LN/ RM/GL và thêm các menu quản lý TTKH gồm:

– Các Menu vấn tin CIF

– Các Menu khai báo TTKH khi khởi tạo CIF: 10000, 10103, 10109, 10113, 10118

• Cán bộ GDKH ở PGD/QTK được giao khởi tạo CIF:

– Áp nhóm TELLER 13: Có quyền vấn tin tại các phân hệ CIF/ CA/ SA/ FD/ LN/ RM có chức năng tạo CIF (10000, 10103, 10109, 10113) và thực hiện giao dịch tại các phân hệ CA/ SA/ FD/ LN/ RM/ MS và có quyền khai báo ấn chỉ.

• Tổ QLTTKH tại Phòng QTTD:

– Áp nhóm L3, L4: Có chức năng duy trì/kiểm soát phân hệ tín dụng và vấn tin CIF, duy trì CIF

Trang 33

• Tổ quản lý TTKH

Trang 34

THAY ĐỔI THÔNG TIN KHÁCH

HÀNG

• Thẩm quyền thay đổi TTKH của chi nhánh

• Bổ sung thay đổi toàn bộ thông tin khách hàng

• KH tổ chức, hướng dẫn khách hàng về

CN tiếp nhận

Trang 35

CHUYỂN GIAO CHI NHÁNH QUẢN LÝ CIF

 Các tr ng h p bàn giao chi nhánh Qu n lý CIF theo h ng ườ ợ ả ướ

d n t i QĐ 5950/CV-ALCO ẫ ạ

 Khách hàng đã t t toán h t s d ho c đóng tài kho n t i BIDV nh ng sau ấ ế ố ư ặ ả ạ ư

đó khách hàng quay l i đ ngh m tài kho n t i m t chi nhánh không ạ ề ị ở ả ạ ộ

ph i là chi nhánh đang qu n lý CIF ả ả

 Khách hàng đã t t toán h t s d ho c đóng tài kho n t i chi nhánh qu n ấ ế ố ư ặ ả ạ ả

lý CIF, nh ng v n còn quan h v i m t ho c nhi u chi nhánh m tài ư ẫ ệ ớ ộ ặ ề ở

kho n ả

 Khách hàng đã thay đ i đ a đi m giao d ch th ng xuyên đ n Chi nhánh ổ ị ể ị ườ ế

khác trong h th ng (Chi nhánh m tài kho n) ệ ố ở ả

 Khách hàng thay đ i Chi nhánh qu n lý CIF do chia tách ho c thành l p ổ ả ặ ậ

m i ớ

 Khách hàng ch đ ng  yêu c u thay đ i chi nhánh qu n lý CIF ủ ộ ầ ổ ả

Trang 36

QUY TRÌNH BÀN GIAO CHI NHÁNH

QU N LÝ CIF Ả

• Trường hợp thu thập được Hồ sơ TTKH và KH kí vào Giầy đề nghị Ban

giao QN quản lý CIF:

– Sau khi KH cung cấp đầy đủ Hồ sơ và ký vào Giấy đề nghị bàn giao CN quản lý CIF, CN mở TK trở thành CN quản lý CIF và có mọi quyền hạn cập nhật, thay đổi thông tin theo QĐ.

– CN quản lý CIF mới ghi chú trên BDS về việc thay đổi CN quản lý CIF, gửi về CN quản lý CIF cũ 01 bản Giấy đề nghị bàn giao CN quản lý CIF.

• Các trường hợp khác (không thu thập được Hồ sơ, KH không kí vào

Giấy đề nghị bàn giao):

– Hai CN trao đổi và thống nhất thủ tục thực hiện bàn giao.

– Sau khi nhận được Hồ sơ và Giấy đề nghị bàn giao có ký xác nhận từ CN quản lý CIF, CN mở tài khoản trở thành CN quản lý CIF và có mọi quyền hạn cập nhật,

Trang 37

QUẢN LÝ THÔNG TINKHÁCH HÀNG

PHẦN 3 QUẢN TRỊ NHẬP LIỆU, DUY TRÌ

TTKH

Trang 38

QUẢN TRỊ THÔNG TIN

• Kh i t o CIF ở ạ

• Duy trì thông tin ID

• Duy trì tên khách hàng, Bí danh

• Duy trì đ a ch ị ỉ

• Duy trì đ a ch đi n t ị ỉ ệ ử

• Duy trì thông đi p, Ghi chú ệ

• Duy trì thông tin phân lo i ạ

• Duy trì thông tin m i quan h ố ệ

• M t s yêu c u khai báo khác ộ ố ầ

• G p CIF ộ

Trang 39

CÁC CH C NĂNG DUY TRÌ TTKH Ứ

Trang 41

10000-TẠO CIF KH CÁ NHÂN – TAB1

- Không nhập dấu cách sau phần tên họ khách hàng

- Đúng loại ID, cư trú, không cư trú

- Địa chỉ: “Số nhà, đường phố/ xóm/ ấp/ thôn” – “Xã/ Phường/ Thị

trấn”- “Quận/ Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh”

Trang 42

10000 - T O CIF KH CÁ NHÂN – Ạ TAB2

- Chọn mã nghề nghiệp (mã có ký tự A ở đầu)

- Nhập, phân loại địa chỉ điện tử: Email, HP- Điện thoại nhà,

MP-di động, OP- Cơ quan

Trang 43

10000 - T O CIF T CH C-TAB1 Ạ Ổ Ứ

Lưu ý:

- Tên KH: Nhập đúng tên trên đăng ký kinh doanh

- Tên quốc tế: đưa vào alias

- Doanh nghiệp nhỏ và vừa

Trang 45

QU N TR THÔNG TIN ID Ả Ị

Hỗ trợ nhập thông tin các loại giấy tờ ID khách hàng: CMND, Hộ chiếu,

Đăng ký KD ; Chọn ID chính, cho phép một loại ID nhập nhiều số.

Yêu cầu:

 Thu thập và nhập đầy đủ các loại ID của khách hàng

o Cá nhân trong nước: IC-CMND, PP-Hộ chiếu, IA-Chứng minh sỹ quan

o Cá nhân nước ngoài: PP-Hộ chiếu, VS-Visa, RC-Thẻ cư trú, TIN- Mã TIN

FATCA

o Hộ gia đình: BL-Đăng ký kinh doanh, CU-Hộ khẩu

o Tổ chức: BL-Đăng ký kinh doanh, LS- Quyết định thành lập, giấy chứng

nhận, MST- Mã số thuế, NS-Mã ngân sách, EIN-Mã EIN FATCA

 Sử dụng loại ID chính theo đúng quy định

Menu10100- Thay đổi thông tin, chức năng < Thêm ID >

Trang 46

+ KH 2 quốc tịch: bổ sung/thay đổi hộ chiếu

- KH trùng CMND: Chọn loại ID là IC1, IC2

Chức năng 10100- Thay đổi thông tin, chức năng < Thêm ID >

Trang 48

DUY TRÌ TÊN KHÁCH HÀNG

Mục này là tên ngắn KH, không phải tên TK

S d ng: ử ụ

- Thay đổi tên KH; hoặc tên TK bi sai – đồng bộ tên

- Chuẩn hóa tên tài khoản theo dạng viết tắt: hỗ trợ in chứng từ

Trang 49

DUY TRÌ TÊN KHÁCH HÀNG

Nhập tên khách hàng nước ngoài

Bộ phận QLTTKH cần hoàn thiện tên KH: Chọn Mode B- Cơ sở, nhập Surname, Give Name tách bạch theo thông tin trên hộ chiếu

Trang 50

DUY TRÌ TÊN KH – BÍ DANH

Các tên h p l c a khách hàng, theo yêu c u IMAP ợ ệ ủ ầ

- Bí danh 1 t ng ng v i m c:tên giao d ch qu c t c a khách hàng ươ ứ ớ ụ ị ố ế ủ

- KH Doanh nghi p: nh p tên đ y đ không vi t t t, tên vi t t t ệ ậ ầ ủ ế ắ ế ắ

h p l ợ ệ

Trang 51

+ Khách hàng thay đ i thông tin, thông tin trên ổ

gi y m s n ph m d ch v thay đ i ->C p nh t đ a ch ấ ở ả ẩ ị ụ ổ ậ ậ ị ỉ

Trang 52

DUY TRÌ Đ A CH KHÁCH HÀNG Ị Ỉ

H tr nh p nhi u lo i đ a ch khách hàng S d ng ch c năng ỗ ợ ậ ề ạ ị ỉ ử ụ ứ

<Ch n ọ > đ ch n đ a ch s d ng chính (in ch ng t , hi n th màn ể ọ ị ỉ ử ụ ứ ừ ể ị ở hình chính).

Trang 53

DUY TRÌ Đ A CH ĐI N T Ị Ỉ Ệ Ử

Chức năng: 10109- Duy trì địa chỉ điện tử

Yêu cầu:

- Nhập đầy đủ địa chỉ điện tử:

Giá trị, người liên hệ, phòng (với địa chỉ KH tổ chức).

- Phân loại địa chỉ điện tử:

MP- điện thoại di động, HP- Cố định, OP- điện thoại cơ quan

- Bộ phận QHKH

Sau khi tạo CIF, cần vào màn hình 10109 để duy trì thông tin

Trang 54

DUY TRÌ THÔNG TIN LIÊN L C Ạ

Trang 55

DUY TRÌ THÔNG ĐI P Ệ

- Có thể tạo nhiều thông điệp cho một khách hàng

- Loại ghi chú, ngày hết hạn

Khách hàng có thông tin ghi chú, khi vấn tin sẽ hiển thị thông tin

Lưu ý: KH bàn giao CN quản lý CIF, chọn Loại ghi chú

là 006-THAY DOI CN QUAN LY CIF

Trang 56

DUY TRÌ GHI CHÚ-10115

- Có thể tạo nhiều thông tin ghi chú cho khách hàng

Trang 57

DUY TRÌ THÔNG TIN PHÂN

LO I Ạ

- Thông th ng s d ng ch c năng 10100 ườ ử ụ ứ

- Thông tin phân lo i h tr công tác thông ạ ỗ ợ

tin báo cáo, phân tích KH.

- Bao g m các thông tin: ồ

- Cá nhân/ t ch c, Lo i hình khách hàng ổ ứ ạ

(TPKT)

- Ngh nghi p/ ngành kinh t ề ệ ế

- DNNVV/ DN l n, T p đoàn/ T ng công ty ớ ậ ổ

- Qu c t ch, Gi i tính, Dân t c, C trú, Tình ố ị ớ ộ ư

tr ng hôn nhân, Tôn giáo, Trình đ h c v n ạ ộ ọ ấ

- Phân đo n khách hàng, Tr ng thái khách ạ ạ

Trang 58

PHÂN LO I T I CHI TI T CIF Ạ Ạ Ế 1

Loại Cá nhân/Tổ chức: Trường hợp, sai ở bước khởi tạo NSD có thể sửa ở màn hình này

Lưu ý:

- Chỉnh sửa các thông tin phù hợp ở Chi tiết CIF (2)

- Để trắng giới tính, nhập đúng loại hình kinh tế

Trang 59

PHÂN LO I T I CHI TI T Ạ Ạ Ế CIF2

- Quốc tịch, dân tộc, giới tính, tình trạng hôn nhân

- Loại hình khách hàng: Cá nhân/Hộ gia đình/ Cty TNHH, Cty Cổ phần

- Cư trú/Không cư trú

Trang 60

PHÂN LO I KHÁC T I CHI TI T Ạ Ạ Ế CIF3

- Nghề nghiệp/ Ngành nghề

- Tập đoàn/Tổng công ty

- Trạng thái khách hàng: Chết, mất tích, giải thể, không có MST, KH không còn hoạt

động (đóng), Không liên hệ được với KH

- Phân đoạn khách hàng VIP: Vãng lai, phổ thông, thân thiết, quan trọng

Trang 61

PHÂN LO I CHI TI T CIF 4 Ạ Ế

- Khách hàng l nớ

- Doanh nghi p nh và v a theo QĐ chính ph (377/CV-QLTD2)ệ ỏ ừ ủ

- Khai báo khách hàng đóng CIF

- Thu su t=0, FATCA ế ấ

Trang 62

DUY TRÌ THÔNG TIN QUAN HỆ

 QUAN H CIF - TÀI KHO N Ệ Ả

 QUAN H CIF - CIF Ệ

 QUAN H CIF - CÁN B Ệ Ộ

 Thông tin các c đông chính c a t ch c ổ ủ ổ ứ

 Quan h gi a khách hàng v i TCTC ệ ữ ớ

khác

Trang 63

DUY TRÌ QUAN H CIF-TK Ệ

Menu 10102: Thi t l p quan h đ ng s h u, ng i đ i di n ế ậ ệ ồ ở ữ ườ ạ ệ

Trang 64

10104 - QUAN H GI A CÁC Ệ Ữ CIF

Thi t l p quan h cá nhân (Anh/Em;V /Ch ng ); Công ty m /con… ế ậ ệ ợ ồ ẹ

CV3106, CV 8009: Khai báo nhóm KH liên quan

Trang 65

10114-DUY TRÌ QUAN H TK-NHÂN VIÊN Ệ

Hỗ trợ thiết lập nhiều loại quan hệ giữa nhân viên và tài khoản

- Hiện tại, chức năng này chưa sửng dụng được do danh mục Officer chỉ hiển thị

danh sách cán bộ là lãnh đạo chi nhánh, kiểm soát viên, kiểm soát Quản TTD

- Nhà thầu đang chỉnh sửa thay thế bằng chức năng quản trị RM/AM

Trang 66

CÁC QUAN H Ệ

KHÁC

- DUY TRÌ QUAN HỆ RM/AM

Chức năng này nhà thầu đang xây dựng, hỗ trợ: Khai báo cán bộ quản lý khách hàng, tài khoản

- QUAN HỆ GIỮA CHI NHÁNH VÀ KHÁCH HÀNG

Hiện tại không có chức năng khai báo quan hệ giữa chi nhánh và khách hàng, BDS chỉ hỗ trợ 02 tính năng sau:

+ Hiển thị chi nhánh tạo CIF

+ Sử dụng chức năng thông điệp để gắn thông tin Chi nhánh quản lý CIF

Trang 67

10119- CÁC C ĐÔNG C A T Ổ Ủ Ổ

CH C Ứ

- Yêu c u:Các c đông chính ph i có CIF t i BDSầ ổ ả ạ

Trang 68

M T S YÊU C U KHAI BÁO KHÁC Ộ Ố Ầ

Thông tin v th tr ng doanh ề ủ ưở

nghi p ệ

Thông tin v quá trình công tác ề

Thông tin v Marketing ề

Trang 69

10118- THÔNG TIN NG ƯỜ I Đ I Ạ

DI N Ệ

Khai báo chi ti t thông tin cá nhân ng ế ườ i đ i di n khách ạ ệ

hàng (đ ng th i khai báo trong SVS) ồ ờ

Trang 70

10111- THÔNG TIN L CH S CÔNG TÁC Ị Ử

- 3106/CV-ALCO: Khai báo nhóm KH liên quan

- H tr khai báo quá trình công tác, m c thu nh p c a khách hàng ỗ ợ ứ ậ ủ

Trang 71

DUY TRÌ THÔNG TIN MARKETING

- C p nh t thông tin Marketing khách hàng ậ ậ

- H tr b ph n QHKH: c p nh t thông tin làm gi u v KH ỗ ợ ộ ậ ậ ậ ầ ề

- Ch a đ c chu n hóa b ng mã ư ượ ẩ ả

Trang 72

KHAI BÁO KHÁCH HÀNG FATCA

- 10124 - Phân lo i khách hàng thu c đ i t ng FATCA ạ ộ ố ượ

- 10100 - Nh p mã TIN, EIN; Nh p đ a ch M ; Phân lo i và tr ng ậ ậ ị ỉ ỹ ạ ạ

thái tuân thủ

Ngày đăng: 03/11/2014, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w