1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Công Phu CASIO

5 259 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Công Phu Casio
Trường học Trường THPT Quảng Hà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 260 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính gần đúng thể tích khối tứ diện đó.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với các cạnh AB=6cm, AD=7cm, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA=9cm.. Tính gần đúng

Trang 1

Bài 1 Tính a, b, c biết đồ thị hàm số

2 2

x x c y

ax b

+ +

=

+ đi qua các điểm

(2;5), (1;3), (3; 4)

Bài 2 Cho = + −

+

3

3

1

7 5 2

Bài 3 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R

Biết AB = 3,14; BC = 7,56; R = 5,13 Tính gần đúng độ dài AC

Bài 4 Giải hệ phương trình :

x y y

 + + = +

Bài 5.Tính gần đúng (độ, phút, giây) các nghiệm của phương trình

os sin

2 2

c xx = −

Bài 6 Tìm hệ số của số hạng chứa x26 trong khai triển sau :

7 4

x x

 + 

2 1 2 1 2n 1 2 1

C + + C + + + C + = −

Bài 7 Tìm GTLN và GTNN của hàm số 2sin 2 3cos 2 1

4 2cos2

y

x

=

+

Bài 8 Một bộ bài 52 cây Lấy ngẫu nhiên 5 cây bài Tính xác suất sao cho lấy

được 1 cây Át, 1 cây K và 3 cây còn lại lớn hơn 5 nhưng phải nhỏ hơn 10

Bài 9 Tính giới hạn sau:

5 4

0

lim

x

x

+ + −

Bài 10 Cho tứ diện DABC có ABBC AB , = 5 cm BC , = 7 cm, các mặt bên (DAB), (DBC) và (DCA) cùng tạo với mặt đáy (ABC) góc 600 Tính gần đúng thể tích khối tứ diện đó

Hết

Trường THPT Quảng Hà

Tổ Toán-Tin

Bài 1 Tính gần đúng giá trị của a và b ( a ≠ 0) nếu đường thẳng y = + a x b đi qua

(4; 14)

M − và là tiếp tuyến của y x = −3 5 x2 + 2

Bài 2 Cho tam giác ABC có A (4;5), ( 6;7), ( 8; 9) BC − − Tính gần đúng bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 3 Cho hai hàm số y x = 2 − 2 x + 2 và x2 + y2 − 2 x − 10 y + = 1 0

Tìm tọa độ giao điểm A,B của hai đồ thị hàm số.Từ đó tính khoảng cách AB

Bài 4 Cho khai triển 22 18

x

+ Tìm số hạng không phụ thuộc vào x và tính tổng các hệ số của khai triển

Trang 2

Bài 5 Cho hàm số

2 2

2

x x y

x x

− +

= + + Tính gần đúng tọa độ và khoảng cách giữa

các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số

Bài 6 Tính giới hạn sau:

→∞1 4 4 44 2 4 4 4 43 + + + +

laàn caên

n

n

Bài 7 Tính nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình:

sin 2 x + 3(sin x − cos ) 2 x =

Bài 8 Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình

2 2

y

y

x x



Bài 9 Giải phương trình: log (22 x + 1)2 + 4log (2 x + 1)3 = 20

Bài 10 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với các cạnh AB=6cm, AD=7cm, cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=9cm

Tính gần đúng diện tích toàn phần của hình chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp đó

Hết

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ oxy cho elip (E):

2 2

1

x y

+ = và đường thẳng (d) 3 x + 4 y = 5 Tính gần đúng tọa độ các giao điểm của (E) và (d)

Bài 2 Cho tam giác ABC có BC = 15,637 cm CA ; = 13,154 cm AB ; = 112,981 cm

1) Tính gần đúng (độ, phút, giây) số đo góc A của tam giác

2) Tính gần đúng các đại lượng sau R r S , , VABC, , h ma a

Bài 3 Tính nghiệm gần đúng của phương trình:

7

2 log 3

log   +  

Bài 4 Cho hàm số 1 2

2

y = x và 2 điểm A (2 2;2), (0;1) B Tính gần đúng tọa độ điểm C thuộc đồ thị hàm số trên sao cho tam giác ABC vuông tại B

Bài 5 Tìm nghiệm gần đúng của phương trình

a) ex + = x 3

b) 9cos3x − 5sin 3 x = 4

Bài 6 Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình

x y

 − =



5( ex log ) 4 log y ex y 4

Trang 3

Bài 7 Cho 2 số không âm x và y thỏa mãn x y + = 3 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức

F = xyxy +

Bài 8 Cho bát diện đều có độ dài các cạnh 3 5cm Tính gần đúng:

a) Diện tích xung quanh và thể tích của khối bát diện đều đó

b) Tỷ số giữa thể tích khối cầu nội tiếp và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình bát diện đều đó

Bài 9 Cho hình trụ có bán kính đáy R=a, hai đáy có tâm O và O’ Hình chóp đều O’ABC có ABC nội tiếp đường

tròn (O,R), biết OO’ =2a Tính '

truï

O ABC Khoái

V

V và khoảng cách d O O AB ( ,( ' ) )

Bài 10 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

mặt bên tạo với mặt đáy góc 45027’36’’, có AB=2AD=2DC=6,912cm Tính gần đúng diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD

Hết

3 x + 2 x + 2 = + a a x a x + + + a x + a x

Tính tổng S a = + + + +0 a1 a2 a35 + a36

Bài 2 Tính

5 4

1

lim

1

x

T

x

− + −

=

Bài 3 Cho hàm số

2 2

( )

x

x

e

f x

e e

= +

S = f + f + + f

b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số trên đoạn   ln 2;ln 5  

Bài 4 Tìm nghiệm gần đúng của hệ phương trình

 = −

Bài 5 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = xx + xx x +

Bài 6.Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển sau

S = + x + + x + + x + + + x

Bài 7 Cho tứ diện ABCD có ABC vuông tại A, ∆ DBC vuông Biết

AB a AC a = = DA DB DC = = Tính thể tích tứ diện

Trang 4

Bài 8 Cho hàm số 4

( )

x

x

f x =

+ Tính tổng

S = f + f + + f

Bài 9 a) Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau mà trong đó

chỉ có 2 chữ số lẻ

b) Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển (1 + + x x2 10)

Bài 10 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB=AC=1; Các cạnh SA=SB=SC=3.Gọi M,N

lần lượt là trung điểm AC và BC.Trên cạnh SA,SB lần lượt lấy P,Q sao cho SP=BQ=1.Tính thể tích tứ diện MNPQ

Hết

Bài 1 Cho = 3

5

+

2

2

12(log 2 ) 4log 2

A

Bài 2: Tính giới hạn sau: →∞1 4 4 44 2 4 4 4 43 + + + +

laàn caên

n

n

Bài 3 Tính tổng

13 soá 3

3 33 333 333 3

100 soá 1

1 11 111 1111 1

B = + + + + 14 2 43

Bài 4 Tính gần đúng nghiệm của phương trình

sin x = 2 x − 3

Bài 5 Tìm GTLN và GTNN của hàm số

f x = − xxx +

Bài 6 Tìm nghiệm gần đúng của hệ : 2( 22)( 2) 4

xy x y

x y x y

Bài 7 Tìm gần đúng tọa độ các giao điểm A và B của đường tròn:

4 x + 4 y + 12 x − 16 y − = 5 0và đường thẳng đi qua hai điểm M(-4;3), N(5;-2)

Bài 8 Một người mua xe máy trả góp với giá tiền là 20.000.000 đ, mức lãi suất 1,2% / tháng với quy ước 1 tháng

trả 800.000 đ cả gốc và lãi Hỏi sau 12 tháng kể từ ngày người ấy mua xe số tiền còn nợ là bao nhiêu đồng? Sau một năm lãi suất lại tăng lên là 1,5% / tháng và người đó lại quy ước 1 tháng trả 1.000.000 đ cả gốc và lãi (trừ tháng cuối cùng) Hỏi sau bao nhiêu tháng người ấy trả hết nợ? (tháng cuối trả không quá 500.000 đ)

Trang 5

Bài 9 Cho một tứ diện SPQR cú SP = QR = 11, SQ = PR = 20 và SR = PQ = 21 Hóy tớnh thể tớch của tứ diện

đú?

Bài 10.Tìm gần đúng giá trị cực tiểu và giá trị cực đại của hàm số y = ax3 + bx2 - 5x + 2 nếu đồ thị của hàm số đó đi qua hai điểm A(1; 4) và B(- 5; 2)

Bài 11 Tính gần đúng diện tích toàn phần của hình tứ diện ABCD nếu AB = 4 dm, BC = BD = 5 dm, CD = CA

= 6 dm, DA = 7 dm

Bài 12 Tính gần đúng thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với

đáy, BC = 7 dm, BD = 8 dm, SB = 9 dm

Bài 13 Tớnh tổng của 20 số hạng đầu của dóy số (an) được xỏc định như sau: a1 = 1, a2 = 2, an + 2 = 3an + 1 - an với mỗi số n nguyờn dương

Bài 14 Tính p và q nếu parabol y= x2+ p x + q đi qua hai giao điểm của đờng thẳng

4x+5y−28 0= và elip

25 16

x + y = 1

Bài 15 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

f x( ) = 2x+ +1 5−x Bài 16 Thỏch đố

15.1 Sau khi bật máy và ấn phím7 , làm thế nào để hiển thị trên màn

hình một số lớn hơn 10 20 mà chỉ ấn có hai phím?

15.2 Tính giá trị phân thức

+

− trong các trờng hợp sau đây:

a) Không sử dụng phím ữ và không biến đổi biểu thức

b) Không sử dụng các phím ( và )

c) Không biến đổi biểu thức, Không sử dụng các phím ( và ) , không sử dụng phím 1

x

15.3 Khụng sử dụng cỏc phiếm : ^ , x ; hóy tớnh 724 với yờu cầu chỉ được nhấn mỗi phiếm nhiều nhất 7 lần.

Hết

Ngày đăng: 24/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w