Nêu được các - Nhiệm vụ của sinh học: Nghiên cứu các đặc điểm của cơ thể sống: nhiệm vụ của Hình thái, Sinh học nói Cấu tạo chung và của Hoạt động sống Thực vật học nói Mối quan[r]
Trang 12 Nội dung
2.1 Sinh học 6
CẦN ĐẠT
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN
Kiến thức:
Phân
qua
1) Đối tượng
Mở đầu
sinh học
Nêu
; < 6
= ' = >
? sinh 9?
9 @"
Ví %& 8! 0/ lên = cây 3? cây nhãn
Trang 2 Nêu
% =
Sinh H nói chung và =
riêng
-
Ví
- Nhiệm vụ của thực vật học:Nghiên @ các O sau:
1 Đại
cương về
giới thực
vật
Kiến thức:
Nêu
phong phú =
chúng
1) *Các đặc điểm chung của thực vật
-
Thành 5R tham gia:
- Di '6&
- E9 @&
Ví %& EW %5 lá = cây G
-2) *Sự đa dạng phong phú của thực vật được biểu hiện bằng:
-
Các J A hình khác nhau Ví %& X núi, trung du, X Y? sa
J"
Các môi
dục ý thức bảo vệ thực vật
Trang 3 Trình bày
J phong phú
= chúng
-
- Thành
hoa và không có hoa
Phân
Kĩ năng:
lâu U
Cây
L gian &
Ví %&
Nêu các ví %
cây có hoa và cây không có hoa
- Nên 0' các ví % R ] / L
- Ví %&
Cây có hoa: Cây sen, /5? R? bí
Cây không có hoa: Rêu, > G\? thông
Kiến thức
V6 các
-2 Tế bào
thực vật
khái mô, 6 tên
mô chính =
Khái mô R 6 tên các 0)J mô: Nêu
Ví %
Trang 4- Nêu
! 0/ lên và phân
chia
B = nó
/ ! 0/ lên =
-
- 8! phân chia:
Các thành 5R tham gia:
Quá trình phân chia:
(1) Phân chia nhân (2) Phân chia (3) Hình thành vách U
Giúp cây sinh
Kĩ năng
kính lúp và kính
6 vi 6 quan
sát
Cách W %&
f; gìn và 9) 9&
2)Kính hiển vi
f; gìn và 9) 9
bào
quan sát kính lúp
và kính 6 vi
Q9 cà chua chín )< chín
! hành:
quan sát
6 bì lá hành
bào cà chua
Làm tiêu 9
quan sát
Trang 5Kiến thức
quan ,N và vai trò
= ,N /
cây
b7E> quan ,N
2)Vai trò = ,N / cây:
chùm
1) _N H
- Ví %& _N cây 3? ,N cây rau ,O""""
Trình bày
= ,N và @
O
- Trình bày
,N 2/ J 3
O hút)
E@ U&
- Trình bày vai trò = lông hút, >
khoáng
E@ U lông hút:
(L = / và khoáng : Lông hút 4ohJ Z các 5 = cây Các
3 Rễ cây
J và @
U = chúng
1)
2) Nêu các 0)J ,N J&
(< 6&
E@ U&
Ví %&
Trang 6Kiến thức
trí, hình J[
phân
X H /
X +2X lá,
X hoa) Phân
thân @?
thân,bò, thân leo
1) #A trí, hình J&
2) Phân
(< 6&
E@ U&
3) Phân
= thân
- Các 0)J thân trong không gian:
Thân @&
(< 6&
Thân leo:
(< 6&
Thân bò:
(< 6&
Ví %& cây rau má
4 Thân cây
Trình bày
dài ra do có !
phân chia = mô phân sinh 2H
và lóng loài)
g 5 làm cho thân dài ra:
+ 5R H
+ 5R H và lóng J sao 5R H 0J làm cho thân dài ra? Do ! phân chia = mô phân sinh
Trang 7 Trình bày
5 = thân non:
;"
- Phân
#A trí:
E@ U :
-
- So sánh
J7 làm thân to
ra
1)
E@ U&
@ U J&
J Z i
/ và ion
khoáng
thân, lá; J rây
b7KJ Z +
+ #A trí:
+ E@ U&
c7KJ rây:
+
+ #A trí + E@ U J rây
Kĩ năng
Thí O
! i / và
thân
Các / làm thí &
: xét:
- 8! thay - màu s = cánh hoa
- Khi
Thí
@ minh O !
dài ra = thân
Chú ý các O sau:
L gian thí &
Các
H
M %&
Trang 8Kiến thức
< 6 bên ngoài X ?
k lá, 5 lá
-
- (< 6 bên ngoài = lá:
Màu s& Ví %
Gân lá(hình J? song song, hình cung): Ví %
- Các 5 = lá: ? 5 lá , trên 5 có O gân
#` hình minh H các 5 = lá
5 Lá cây
0)J lá > và lá kép, các 6 G5
lá trên cành, các 0)J gân trên 5 lá
1)
3) Các 6 G5 lá trên cành
KH cách: ví % : lá cây dâu
KH & Ví %& lá cây J
KH vòng: lá cây trúc )? lá cây hoa ;
- Ý B sinh H = các 6 G5 lá trên cây: Lá 3 2 R nhau G5 so
le nhau, giúp cho
vào cây
3) Các 0)J gân lá trên 5 lá:
Gân hình J& Ví %& lá dâu
Gân song song: Ví
Gân hình cung: Ví %& lá A 0O
- + g6 bì +
+ Gân lá
Trang 9 f9 thích
là quá trình lá cây
vô > 2/? CO2
? khoáng)
thành
và
không khí luôn
1) Tìm hiểu các thí nghiệm:
Xác Xác Thí
2) Nhận xét:
(O & Có ánh sáng
Khái
Ý
f9 thích
chú ý
và
- Chú ý
- Chú ý
f9 thích
ngày 1? dùng
ôxy 6 phân ='
CO2 , H2O và 9
sinh
1) E> quan hô 5& KH > quan = cây 2)
3) - Trình bày các thí &
Thí
Thí @ minh 9 5S hô 5 là CO2
4) 5) Khái hô 5&
6) Ý B hô 5&
f9 thích
thoáng, ,N cây hô
O cho ,N
hút / và hút
khoáng J `"
-
- Liên
Trang 10 Trình bày
thoát ra h lá qua các 0Z khí
- Nêu thí @ minh cây thoát > / qua lá -Trình bày
- F> / thoat ra ngoài qua: 0Z khí
-
i = thân lá thóat ra ngoài (qua 0Z khí) 4) Ý B = ! thóat > /
J lá J
(thành gai, tua
? lá 9'? lá
theo @ U và
do môi
1) 2)Các
(< 6 hình thái:
E@ U&
Ví %&
3) Ý B = ! J = lá
Kĩ năng
các J và 6
phân lá
-
thí lá cây thoát > /?
quang
5"
- Yêu
K% $ thí &
L gian thí &
6 Sinh sản
sinh dưỡng Kiến thứcPhát 6
sinh m là !
hình thành cá
> quan sinh
m2,N? thân, lá)
Khái sinh 9 sinh m&
(O & > S
Ví
Trang 11 Phân
sinh nhiên và sinh 9
sinh m do con L
Phân Khái &
Sinh 9 sinh m4 ví %
Sinh Nêu
Trình bày
9 do con L
giâm, nhân trong
1) M %&
Nhân trong ? ví %&
trên:
Kĩ năng
giâm,
-Mô
7 Hoa và
sinh sản
hữu tính
Kiến thức
5 hoa, vai trò
= hoa /
cây
1) Hoa là > quan sinh 9 = cây 2) Các 5 = hoa:
g 5 sinh 9 = '& A? %' 3)
4) Vai trò
Trang 12- Phân
sinh 9 ; tính
có tính ! và cái
khác / sinh 9
sinh m" Hoa
là > quan mang
tham gia vào sinh
9 ; tính
Phân Khái &
g 5 tham gia sinh 9&2 Ví %& 5 tham gia vào sinh 9 ; tính là hoa, thân, lá))
Ví %&
-
hoa và nêu các
@ U =
Z 5 I"
1)Các 5 = hoa:
g 5 9) & (? tràng
g 5 sinh 9 = '&
Trang 13 Phân
hoa !? hoa cái,
hoa 0m tính,
hoa > và
hoa H thành
chùm
+ 5 sinh 9 = '
+ cách s5 G5 = hoa trên cây
2) EU @ 5 sinh 9 = ' = hoa 6 chia hoa thành 2 nhóm:
i Hoa > tính: ví %& Hoa /5 + Khái
+ Phân 0)J&
Hoa !
Hoa cái
+ khái & Là ; hoa có = A và %' + (< 6
+ Ví %& Hoa 3
c7T! vào cách s5 G5 = hoa trên cây: chia thành 2 nhóm + Hoa >
+ Hoa H thành %
5 là
%'"
và
T! vào các tiêu chí:
Trang 14 Trình R'
và
1) Quá trình
2)
Kĩ năng
- 5 - sung 6 cây
Kiến thức
< 6 hình thái,
9& 9 khô, 9
2)
8 Quả và
hạt
các 5 =
phôi và
Phôi X ,N
R? thân R?
lá R và X
R" Phôi có 1 lá
R 23 cây 1 lá
R7 hay 2 lá
R 23 cây 2 lá
R7
a) Các
Trang 15 f9 thích
loài
và tán xa
1) Cách phát tán:
2)
nghi
O R cho
! 9' R =
"""7"
Kĩ năng
- Làm thí
O ; O
9' R"
Các bước làm thí nghiệm
9 Các
nhóm thực
vật
Kiến thức
rêu là
có thân, lá
E> quan sinh m& Thân, lá, ,N 297"
+ (< 6&
có hoa, 9"
Ví % : cây rêu
- Chú ý :
+
+ Rêu là +Không còn khái
Trang 16 Mô
,N? thân, lá, có
J i" Sinh
-Nêu
E> quan sinh m& _N? thân, lá
Ví
cây
% cây thông) là
Z 0/ và J
0 trên lá noãn 3"
-Nêu
E> quan sinh m& _N? thân, lá
E> quan sinh 9& Nón ! và nón cái
Ví %&
nhóm
hoa,
Y trong 9
nhóm
(có
E> quan sinh m& _N? thân, lá
Ví % : Cây 3? cam, chanh
So sánh
2 lá
R"
Cho ví Phân
khái /?
ngành, 0/5?"""
Khái
Ví %&
Trang 17 Phát 6
phát
> 9
trong / !
2) Các giai Các
3)
qua:
công % =
9 5S cho
công 5?"""7
f9 thích
% $ W
cây hoang J"
Phân Tính
Ví
Kĩ năng
nhóm
Chú ý: Hướng dẫn học sinh
Cách Yêu L gian 5 9 5S&
Trang 18Kiến thức
trò
và L
* Nêu
- (O hòa khí
-
* Vai trò
Ví %
c7( / con L
Có
Có J" Ví %&
f9 thích
quá @ i
tàn phá và suy
9 J sinh
1)
2) Nguyên nhân 3) F 9 : 4)
Ví %& ! suy 9 J sinh H
10 Vai trò
của Thực
vật
Kĩ năng
- Nêu các ví % O vai trò = cây xanh / L
con L
và
Yêu
11 Tảo, Vi
khuẩn,
Nấm và Địa
y
Kiến thức
bào 2/
1) 9) > bào
Trang 19 Mô
có nhân,
phân , rãi
sinh 9 = '
Y cách nhân
"
Mô
- Nêu
; >? góp 5R
hình thành mùn,
dàu h? than +?
góp 5R lên
men,
vitamin,
kháng sinh
1) Vai trò = vi S / cây xanh
Ví 2) Vai trò = vi S / con L"
Trong công sinh H? ví %&
- Nêu
và vi S có J
gây nên 1
cho cây,
và L"
1) Vi S gây &
2) : gây &
sinh
công % =
"
Sinh 9&
>
Ví ( / con L&
: có ích, ví %& ,>
: có J? ví %& s lào : có J? ví %& von
Trang 20- Nêu (A y
1)Thành
3)Vai trò = A y:
( / thiên nhiên: (I vai trò tiên phong 3 L
Kiến thức
Tìm 6 <
6 = môi tham quan
(A hình:
Khí &
( S"""
Tìm 6 thành 5R và < 6
môi lên liên môi
1) 2) (< 6 hình thái = cây:
TJ thân:
V6 lá V6 gân lá )J hoa:
.)J 9&
3)
12 Tham
quan thiên
nhiên
Kĩ năng
Quan sát và thu
ý O 9) môi
1) Quan sát < 6 hình thái = cây:
TJ thân:
V6 lá V6 gân lá )J hoa:
.)J 9
Cách
...
6 Sinh sản
sinh dưỡng Kiến thức< /sup>Phát 6
sinh m !
hình thành cá
> quan sinh
m2,N? thân,...
Kiến thức< /b>
Tìm 6 <
6 = mơi tham quan
(A hình:
Khí &
( S"""
Tìm 6 thành 5R < 6
môi...
Kiến thức< /b>
V6
-2 Tế bào
thực vật
khái mơ, 6 tên
mơ =
Khái mô R 6 tên 0)J mô: