1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuẩn kiến thức kĩ năng môn Sinh học 6

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 204,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nêu được các - Nhiệm vụ của sinh học: Nghiên cứu các đặc điểm của cơ thể sống: nhiệm vụ của  Hình thái, Sinh học nói  Cấu tạo chung và của  Hoạt động sống Thực vật học nói Mối quan[r]

Trang 1

2 Nội dung

2.1 Sinh học 6

CẦN ĐẠT

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Kiến thức:

 Phân

qua

1) Đối tượng

Mở đầu

sinh học

 Nêu

; < 6

= ' = >

? sinh 9?

9 @"

 Ví %& 8! 0/ lên = cây  3? cây nhãn

Trang 2

 Nêu

  % =

Sinh H nói chung và =

riêng

-

- Nhiệm vụ của thực vật học:Nghiên @ các  O sau:

1 Đại

cương về

giới thực

vật

Kiến thức:

 Nêu

phong phú =

chúng

1) *Các đặc điểm chung của thực vật

-

 Thành 5R tham gia:

- Di '6&

- E9 @&

 Ví %& EW  %5 lá = cây G

-2) *Sự đa dạng phong phú của thực vật được biểu hiện bằng:

-

 Các J A hình khác nhau Ví %& X núi, trung du, X Y? sa

J"

 Các môi

dục ý thức bảo vệ thực vật

Trang 3

 Trình bày

J phong phú

= chúng

-

- Thành

hoa và không có hoa

Phân

Kĩ năng:

lâu U

Cây

 L gian &

 Ví %&

 Nêu các ví %

cây có hoa và cây không có hoa

- Nên 0' các ví % R ] / L 

- Ví %&

 Cây có hoa: Cây sen, /5? R? bí

 Cây không có hoa: Rêu,  > G\? thông

Kiến thức

 V6 các 

-2 Tế bào

thực vật

khái   mô, 6 tên

mô chính =

Khái   mô R 6 tên các 0)J mô: Nêu

Ví %

Trang 4

- Nêu

! 0/ lên và phân

chia

B = nó 

/ ! 0/ lên =

-

- 8! phân chia:

 Các thành 5R tham gia:

 Quá trình phân chia:

(1) Phân chia nhân (2) Phân chia (3) Hình thành vách U

 Giúp cây sinh

Kĩ năng

kính lúp và kính

6 vi 6 quan

sát

 Cách W %&

 f; gìn và 9) 9&

2)Kính hiển vi

 f; gìn và 9) 9

bào

quan sát kính lúp

và kính 6 vi

Q9 cà chua chín )<     chín

 ! hành:

quan sát

6 bì lá hành

bào cà chua

 Làm tiêu 9

quan sát

Trang 5

Kiến thức

quan ,N và vai trò

= ,N  /

cây

b7E> quan ,N

2)Vai trò = ,N  / cây:

chùm

1) _N H

- Ví %& _N cây  3? ,N cây rau ,O""""

 Trình bày

= ,N và @

O

- Trình bày

,N 2/ J 3

O hút)

 E@ U&

- Trình bày vai trò = lông hút, >

khoáng

E@ U lông hút:

( L  =  / và  khoáng : Lông hút 4ohJ Z các  5 = cây Các

3 Rễ cây

 J và @

U = chúng

1)

2) Nêu các 0)J ,N  J&

 (< 6&

 E@ U&

 Ví %&

Trang 6

Kiến thức

trí, hình J[

phân

X H /

X +2X lá,

X hoa) Phân

thân @?

thân,bò, thân leo

1) #A trí, hình J&

2) Phân

 (< 6&

 E@ U&

3) Phân

= thân

- Các 0)J thân trong không gian:

Thân @&

 (< 6&

Thân leo:

 (< 6&

Thân bò:

 (< 6&

 Ví %& cây rau má

4 Thân cây

 Trình bày

dài ra do có !

phân chia = mô phân sinh 2H

và lóng loài)

g 5 làm cho thân dài ra:

+ 5R H

+ 5R H và lóng J sao 5R H 0J làm cho thân dài ra? Do ! phân chia = mô phân sinh

Trang 7

 Trình bày

5 = thân non:

;"

- Phân

#A trí:

E@ U :

-

- So sánh

J7 làm thân to

ra

1)

 E@ U&

@ U J&

J Z i

 / và ion

khoáng

thân, lá; J rây

b7KJ Z +

+ #A trí:

+ E@ U&

c7KJ rây:

+

+ #A trí + E@ U J rây

Kĩ năng

 Thí   O

! i  / và

thân

Các  / làm thí  &

: xét:

- 8! thay - màu s = cánh hoa

- Khi

 Thí  

@ minh O !

dài ra = thân

Chú ý các  O sau:

L gian thí  &

Các

H

M %&

Trang 8

Kiến thức

< 6 bên ngoài X ?

k lá, 5 lá

-

- (< 6 bên ngoài = lá:

 Màu s& Ví %

 Gân lá(hình J? song song, hình cung): Ví %

- Các  5 = lá: ? 5 lá , trên 5 có O gân

 #` hình minh H các  5 = lá

5 Lá cây

0)J lá > và lá kép, các 6 G5

lá trên cành, các 0)J gân trên 5 lá

1)

3) Các 6 G5 lá trên cành

 KH cách: ví % : lá cây dâu

 KH & Ví %& lá cây  J

 KH vòng: lá cây trúc )? lá cây hoa ;

- Ý B sinh H = các 6 G5 lá trên cây: Lá 3 2  R nhau G5 so

le nhau, giúp cho

 vào cây

3) Các 0)J gân lá trên 5 lá:

 Gân hình J& Ví %& lá dâu

 Gân song song: Ví

 Gân hình cung: Ví %& lá A 0O

- + g6 bì +

+ Gân lá

Trang 9

 f9 thích

là quá trình lá cây

vô > 2 /? CO2

? khoáng)

thành

không khí luôn

1) Tìm hiểu các thí nghiệm:

Xác Xác Thí

2) Nhận xét:

(O  & Có ánh sáng

Khái

Ý

 f9 thích

chú ý

- Chú ý

- Chú ý

 f9 thích

ngày 1? dùng

ôxy 6 phân ='

CO2 , H2O và 9

sinh

1) E> quan hô 5& KH > quan = cây 2)

3) - Trình bày các thí  &

Thí

 Thí   @ minh 9 5S hô 5 là CO2

4) 5) Khái   hô 5&

6) Ý B hô 5&

 f9 thích

thoáng, ,N cây hô

O   cho ,N

hút  / và hút

khoáng J `"

-

- Liên

Trang 10

 Trình bày

thoát ra h lá qua các 0Z khí

- Nêu thí   @ minh cây thoát >  / qua lá -Trình bày

- F>  / thoat ra ngoài qua: 0Z khí

-

i = thân  lá thóat ra ngoài (qua 0Z khí) 4) Ý B = ! thóat >  /

J lá  J

(thành gai, tua

? lá 9'? lá

theo @ U và

do môi

1) 2)Các

 (< 6 hình thái:

 E@ U&

 Ví %&

3) Ý B = !  J = lá

Kĩ năng

các J và 6

phân  lá

-

thí   lá cây thoát >  /?

quang

5"

- Yêu

 K% $ thí  &

 L gian thí  &

6 Sinh sản

sinh dưỡngKiến thứcPhát 6

sinh  m là !

hình thành cá

> quan sinh

 m2,N? thân, lá)

Khái   sinh 9 sinh  m&

(O  & > S

Trang 11

 Phân

sinh nhiên và sinh 9

sinh  m do con  L

Phân Khái  &

Sinh 9 sinh  m4 ví %

Sinh Nêu

 Trình bày

9 do con  L

giâm, nhân  trong

  

1) M %&

 Nhân  trong   ? ví %&

trên:

Kĩ năng

giâm,

-Mô

7 Hoa và

sinh sản

hữu tính

Kiến thức

5 hoa, vai trò

= hoa  /

cây

1) Hoa là > quan sinh 9 = cây 2) Các  5 = hoa:

 g 5 sinh 9 = '& A? %' 3)

4) Vai trò

Trang 12

- Phân

sinh 9 ; tính

có tính ! và cái

khác / sinh 9

sinh  m" Hoa

là > quan mang

tham gia vào sinh

9 ; tính

Phân Khái  &

g 5 tham gia sinh 9&2 Ví %&  5 tham gia vào sinh 9 ; tính là hoa, thân, lá))

Ví %&

-

hoa và nêu các

@ U =

Z  5 I"

1)Các  5 = hoa:

g 5 9)  & (? tràng

g 5 sinh 9 = '&

Trang 13

 Phân

hoa !? hoa cái,

hoa 0 m tính,

hoa >  và

hoa H thành

chùm

+  5 sinh 9 = '

+ cách s5 G5 = hoa trên cây

2) EU @  5 sinh 9 = ' = hoa 6 chia hoa thành 2 nhóm:

i Hoa > tính: ví %& Hoa  /5 + Khái

+ Phân 0)J&

Hoa !

Hoa cái

+ khái  & Là ; hoa có = A và %' + (< 6

+ Ví %& Hoa  3

c7T! vào cách s5 G5 = hoa trên cây: chia thành 2 nhóm + Hoa > 

+ Hoa H thành %

5 là  

%'"

T! vào các tiêu chí:

Trang 14

 Trình R'

1) Quá trình

 2)

Kĩ năng

- 5 - sung 6 cây

Kiến thức

< 6 hình thái,

9& 9 khô, 9

2)

8 Quả và

hạt

các  5 =

phôi và

Phôi X ,N

R? thân R?

lá R và X

R" Phôi có 1 lá

R 23 cây 1 lá

R7 hay 2 lá

R 23 cây 2 lá

R7

a) Các

Trang 15

 f9 thích

loài

và tán xa

1) Cách phát tán:

2)

nghi

O   R cho

! 9' R =

"""7"

Kĩ năng

- Làm thí  

O ; O

9' R"

Các bước làm thí nghiệm

9 Các

nhóm thực

vật

Kiến thức

rêu là

có thân, lá  

 E> quan sinh  m& Thân, lá, ,N 297"

+ (< 6&

có hoa, 9"

Ví % : cây rêu

- Chú ý :

+

+ Rêu là +Không còn khái

Trang 16

 Mô

,N? thân, lá, có

J i" Sinh

-Nêu

 E> quan sinh  m& _N? thân, lá

cây

% cây thông) là

Z 0/ và J

0 trên lá noãn 3"

-Nêu

 E> quan sinh  m& _N? thân, lá

 E> quan sinh 9& Nón ! và nón cái

Ví %&

nhóm

hoa,

Y trong 9

nhóm

(có

E> quan sinh  m& _N? thân, lá

Ví % : Cây  3? cam, chanh

 So sánh

2 lá

R"

Cho ví Phân

khái   /?

ngành, 0/5?"""

Khái

Ví %&

Trang 17

 Phát 6

phát

> 9 

trong / !

 2) Các giai Các

3)

  qua:

công % =

9 5S cho

công  5?"""7

 f9 thích

% $ W

cây hoang J"

Phân Tính

Kĩ năng

nhóm

Chú ý: Hướng dẫn học sinh

Cách Yêu L gian 5 9 5S&

Trang 18

Kiến thức

trò

và  L

* Nêu

- (O hòa khí 

-

* Vai trò

Ví %

c7( / con  L

Có J" Ví %&

 f9 thích

quá @ i 

tàn phá và suy

9  J sinh

1)

2) Nguyên nhân 3) F 9 : 4)

Ví %& ! suy 9  J sinh H

10 Vai trò

của Thực

vật

Kĩ năng

- Nêu các ví % O vai trò = cây xanh  / L

 con  L

Yêu

11 Tảo, Vi

khuẩn,

Nấm và Địa

y

Kiến thức

 bào 2 /

1) 9) > bào

Trang 19

 Mô

  có nhân,

phân  , rãi

sinh 9 = '

Y cách nhân

"

- Nêu

; >? góp 5R

hình thành mùn,

dàu h? than +?

góp 5R lên

men,

vitamin,

kháng sinh

1) Vai trò = vi S  / cây xanh

Ví 2) Vai trò = vi S  / con  L"

 Trong công  sinh H? ví %&

- Nêu

và vi S có J

gây nên 1   

cho cây,

và  L"

1) Vi S gây  &

2) : gây  &

sinh

công % =

"

Sinh 9&

>

Ví ( / con  L&

: có ích, ví %&  ,>

: có J? ví %& s lào : có J? ví %&  von

Trang 20

- Nêu (A y

1)Thành

3)Vai trò = A y:

 ( / thiên nhiên: (I vai trò tiên phong 3 L

Kiến thức

 Tìm 6 <

6 = môi tham quan

(A hình:

Khí &

( S"""

Tìm 6 thành 5R và < 6

môi lên  liên  môi

1) 2) (< 6 hình thái = cây:

TJ thân:

V6 lá V6 gân lá )J hoa:

.)J 9&

3)

12 Tham

quan thiên

nhiên

Kĩ năng

Quan sát và thu

ý  O 9)  môi

1) Quan sát < 6 hình thái = cây:

TJ thân:

V6 lá V6 gân lá )J hoa:

.)J 9

Cách

...

6 Sinh sản

sinh dưỡngKiến thức< /sup>Phát  6

sinh  m !

hình thành cá

> quan sinh

 m2,N? thân,...

Kiến thức< /b>

 Tìm  6 <

6 = mơi tham quan

(A hình:

Khí &

( S"""

Tìm  6 thành 5R < 6

môi...

Kiến thức< /b>

 V6 

-2 Tế bào

thực vật

khái   mơ, 6 tên

mơ =

Khái   mô R 6 tên 0)J mô:

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w