1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 (Đề số 4)

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Khi tứ diện SOMN có thể tích lớn nhất, hãy xác định tâm và tính bán kính mặt cẩu ngoại tiếp tứ diện SOMN.. 1 điểm Giải hệ phương trình:..[r]

Trang 1

Đề số 4

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học Môn TOÁN Lớp 12

Thời gian làm bài 90 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (3 điểm) Cho hàm số y x 36x29x4 có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến  với đồ thị (C) tại điểm M(–2; 2)

c) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình x36x29x 4 log2m có 3 nghiệm phân biệt

Câu II (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 cos2x4sinx trên đoạn

0;

2

 

 

 

Câu III (2 điểm) Giải các phương trình sau:

2 log (  1) log (  3) log ( 7)

Câu IV (1 điểm) Biết 2 10 Chứng minh:

log log

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: Theo chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu Va (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB = a 3

a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

b) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu VIa (1 điểm) Giải bất phương trình:

x2 x

2 3

 

 

 

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu Vb (2 điểm) Trên mặt phẳng (P) có góc vuông xOy, đoạn SO = a vuông góc với (P) Các

điểm M, N chuyển động trên Ox, Oy sao cho ta luôn có OM ON a 

a) Xác định vị trí của M, N để thể tích của tứ diện SOMN đạt giá trị lớn nhất

b) Khi tứ diện SOMN có thể tích lớn nhất, hãy xác định tâm và tính bán kính mặt cẩu ngoại tiếp tứ diện SOMN

Câu VIb (1 điểm) Giải hệ phương trình: x y

xy

2 2

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2009 – 2010

Môn TOÁN Lớp 12

Thời gian làm bài 90 phút

1) Tập xác định : R

2) Sự biến thiên:

a) Giới hạn :

lim , lim

   

0,50

b) Bảng biến thiên: y 3x212x9; y x

0   3

     

y  + 0 – 0 +

0



0,50

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 3 , 1;  

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 3; 1) 

Hàm số đạt cực đại tại x = –3, yCĐ = y(–3) = 4

Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 , yCT = y( 1) 0 

0,50

3) Đồ thị: Đồ thị đi qua các điểm (–2; 2), (0; 4), (–1; 0), (–3; 4), (–4; 0)

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

x

y

0,50

Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(–2; 2): y f ( 2)( x 2) f(2) 0,25

Số nghiệm của PT là số giao điểm của (C) và d: ylog2m 0,25 Dựa vào đồ thị  PT có 3 nghiệm phân biệt  0 log 2m   4 1 m 16 0,25

II

Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 2 cos2x4sinx trên đoạn 0;

2

 

 

 

1,00

y  2 2 sin 2x4 cosx4 cos 1x  2 sinx 0,25

Trên 0; , ta có:

2

 

 

Trang 3

y 4 2; y 2 2; (0)y 2

0,25

4

 

 

0,25

t

1

  

III.b Giải phương trình 2 x 1 x 2 x

2

log (  1) log (  3) log ( 7) 1,00

PT  log (2 x1)(x 3) log (2 x 7) (x1)(x  3) x 7

 x23x      4 0 x 1 x 4 (loại)

0,50

IV

Chứng minh:

log log

1.00

log log  

1,00

S

A

D O

H I

0,25

ABCD

V 1Bh 1a 2.a2 2a3

Gọi O là tâm hìnhg vuơng ABCD  O là tâm đường trịn ngoại tiếp hình vuơng 0,25 Qua O kẻ d // SA  d là trục của đường trịn (ABCD), d cắt SC tại trung điểm I

của SC

SAC vuơng tại A  IA = IC = IS = SC

2

 IS = IA = IB = IC = ID  I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABCD

0,50

Trang 4

Giải bất phương trình

x2 x

2 3

 

 

 

1,00

x2 x

0,25

 1 x 1

2 

0,25

S

O K

I

N

x

y

z t

0,25

V = V SOMN 1Bh 1 1 OM ON OS 1a OM ON

V  1a OM ON 2 1 a3

0,25

Gọi I là trung điểm của MN  I là tâm đường tròn ngoại tiếp OMN

Mặt phẳng trung trực của OS cắt trục It của OMN tại J

Ta có: JS = JO = JM = JN  J là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SOMN

0,50

Bán kính R = JO = a 3

4

0,50

VIb

Giải hệ phương trình: x y

xy

2

1,00

Điều kiện: x

y 00

 

 

0,25

(1)  (logx log )(logy x log )y 5log 22

2

5

log log( ) log 2 log log2 log 2 log log2

y

5 2 2

0,50

Kết hợp (2) ta được

xy

x x

7 4 5

3 2

4

2

2 2

2

 

0,25

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w