1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Lương Ngọc Quyến năm học 2014 - 2015

7 531 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 190,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số 1 vuông góc với đường thẳng d: 9 5.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015

MÔN TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,5 điểm) Cho hàm số: yx32m1x2m2 4m1x2m21 1  

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m=0.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành

c) Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1) vuông góc với đường thẳng d: 9 5

2

yx

Câu 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

 

2 1

) 3 - 82.3 + 9 0

a

Câu 3: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3 ln

2

f x   x x  x trên đoạn 1; 4

2

 

 

 

Câu 4: (0,5 điểm) Cho các số x y z, ,   1 Chứng minh rằng:

ln(x  1) ln(y  1) ln(z  1) x  1 y  1 z 1.

Câu 5: (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông

góc với mặt phẳng (ABCD), SA= 2a.

a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.

b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

c) Gọi B', D' lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên cạnh SB và SD Mặt phẳng

(AB'D') cắt SC tại C' Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AB'C'D' và S.ABCD Từ đó suy

ra thể tích của khối chóp S.AB'C'D'.

Câu 6: (1,5 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có AB= a, AD=2a, AA'=3a và góc

BAD bằng 60 0

a) Chứng minh: ABBB D D' ' 

b) Tính khoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng (ABD').

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………… Phòng thi :……….

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I- MÔN TOÁN- LỚP 12.

NĂM HỌC : 2014-2015.

Câu 1

(2,5

điểm )

a) 1,25

b) 0,75

c) 0,5

Cho hàm số: y x 3  2m 1x2 m2  4m 1x 2m2  1 1  

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m=0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với

trục hoành

c) Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua

các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1) vuông góc với : 9 5

2

d yx

a) 1,25 a) Khi m=0, ta có: yx3 2x2  x 2

* TXĐ: D

* Giới hạn: lim ; lim .

* Chiều biến thiên:

2

2

1

3

x

x

 

* Bảng biến thiên

y

50 27

- Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1

3

 

 

  và 1; 

- Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

3

 

 

 

- Hàm số đạt cực đại tại xCĐ= 1

yy    

- Hàm số đạt cực tiểu tại xCT= 1, y CTy 1  2 0,25

Trang 3

* Đồ thị:

f(x)=x^3-2*x^2+x-2

-4 -3 -2 -1

1

x y

0,25

b) 0,75 b) Hoành độ giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành là nghiệm của PT:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M( 2; 0) :

c) 0,5 Ta có: y' 3 x2 4m1x m 2 4m1

H/S có CĐ, CT <=> y'=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2

' 4 1 0

2 3

m

m

   

       

  

0,25

PT đường thẳng qua các điểm CĐ, CT là:

AB y  mm xmmmm

=> Hệ số góc của đường thẳng AB là: 2 2 8 2

.

k   mm

ABdnên : 9 1 2

2 k    k 9

4

m

m

Câu 2

( 2,0

điểm)

a) 1,0

b) 1,0

Giải các phương trình :

 

2 1

) 3 x - 82.3 + 9 0 x

Trang 4

a) 1,0 a) Ta có: 32 x 1 - 82.3 + 9 0 x   9.32x 82.3 + 9 0x  0,25

Đặt t= 3x, t>0 Ta có: 2

9

9

t

t

 

0,25

x

x

b) 1,0

*ĐK:

1 0

1 0 1 7.

7 0

x

x

 

     

  

2 2

1

7

x

x

2

2 2

14 51 0

17 2

7

x x

          

Câu 3

(1,0

điểm)

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   2 3

2 3 ln

2

f x   x x  x trên đoạn 1; 4

2

 

 

 .

Hàm số f(x) liên tục trên đoạn 1; 4

2

 

 

 

 

; 4

; 4

x x

x

 

  

Ta có: 1 9 3ln 2 , 3 9 3ln , 43   11 3ln 2

Trang 5

Vậy: 1     1  

 

Câu 4

( 0,5

điểm)

Cho các số x y z, ,   1 Chứng minh rằng:

ln(x  1) ln(y  1) ln(z  1) x  1 y  1 z 1.

Xét hàm số: f t( ) ln(  t  1) t 1 với t  1

2( 1)

t

t

 

* Bảng biến thiên

-f(t)

ln4-2

( ) ln 4 2 0 ( ) 0

( ) ( ) ( ) 0

    

Hay ln(x  1) ln(y  1) ln(z  1) x  1 y  1 z 1 (đpcm) 0,25

Câu 5

( 2,5

điểm)

a) 1,0

b) 1,0

c) 0,5

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với

mặt phẳng (ABCD), SA= 2a

a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

c) Gọi B', D' lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SB và SD Mặt

phẳng (AB'D') cắt SC tại C' Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S.AB'C'D'

và S.ABCD Từ đó suy ra thể tích của khối chóp S.AB'C'D'

a) 1,0 a) Hình vẽ (0,25 đi˔m)

D

C B

A

S

D'

B'

C'

O

Trang 6

Hình chóp S.ABCD có SAABCDSA là đường cao của hình chóp. 0,25

Thể tích của khối chóp S.ABCD :

1

a

b) 1,0 b) Gọi I là tâm của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD 0,25

+ Qua I dựng đường thẳng  ABCD

=>  là trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD. 0,25

+ Mặt phẳng trung trực của cạnh SA cắttại O Khi đó

OS=OA=OB=OC=OD

=> O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD và O là trung điểm của

cạnh SC.

0,25 + Bán kính mặt cầu:

a

c) 0,5 c) Ta có:



Tương tự:



Từ (1) và (2) SC AB C D' ' 'SCAC' 0,25

Do tính đối xứng của hình chóp S.AB’C’D’, ta có: VS AB C D. ' ' '  2 VS AB C. ' '

Ta có:

2

S AB C D S AB C S AB C

S ABCD S ABC S ABC

 

S AB C D S ABCD

Trang 7

Câu 6

(1,5

điểm):

a) 1,0

b) 0,5

Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có AB= a, AD=2a, AA'=3a và góc BAD

bằng 600

a) Chứng minh: ABBB D D' ' 

b) Tính khoảng cách từ điểm A' đến mặt phẳng (ABD')

a) 1,0 a) Hình vẽ (0,25 đi˔m)

0,25

Trong tam giác ABD ta có:

2 2 2 2. . .cos 600 2 4 2 4 2 1 3 2

2

2 2 2 ABD

Như vậy:

' '

AB BD

AB BB D D đpcm

b) 0,5 b) Gọi  OAD' A D' => O là trung điểm của A'D.

=> d A ABD ', ' d D ABD , ' 

Kẻ DHBD' H BD ' 1  

Từ ABBB D D' ' ABDH 2 

Từ (1), (2) => DH ABD'd D ABD , ' DH 0,25

Trong tam giác BDD' vuông tại D, có DH là đường cao:

2 2

( Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác, đúng vẫn cho điểm )

D'

A

C'

B'

B

C

H

D O

60 0

A'

Ngày đăng: 24/07/2015, 15:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp S.ABCD có SA   ABCD   SA là đường cao của hình chóp. 0,25 - Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Lương Ngọc Quyến năm học 2014 - 2015
Hình ch óp S.ABCD có SA   ABCD   SA là đường cao của hình chóp. 0,25 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w