* Đáp án: - Hoạt động giao tiếp bằng ngôn ngữ là hoạt động trao đổi thông tin của con người trong xã hội, được tiến hành chủ yếu bằng phương tiện ngôn ngữ dạng nói hoặc dạng viết nhằm th[r]
Trang 1Ngày
TiÕt 1: §äc v¨n
tæng quan v¨n häc viÖt nam
tiêu bài
* Giúp sinh:
- Nh
thành, các
b
- Bit vn d6ng các tri thc 7 3 tìm hi3u và h+ th9ng hãa nh!ng tác ph:m s; h<c v VHVN
2 giáo viên và sinh:
a Gi¸o viªn:
- Sgk, sgv và các tài #+C tham D
-
b Häc sinh
- Hs so¹n bµi theo c¸c c©u hái cña sgk
3 $ % trình ()*
HO¹T §éNG 1
* æn định tổ chức lớp (1’)
10A2 10A5 10A8 10A9
a KiÓm tra bµi cò ( kh«ng)
b Bài ,-
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Nhà
Sống vững chãi bốn nghìn năm sừng sững
Lưng đeo gươm, tay mềm mại bút hoa
Trong mà thực sáng hai bờ suy tưởng
Sống hiên ngang mà nhân ái, chan hßa
trận, người con gái ở nhà nuôi cái cùng con”, 8 chí “giặc đến nhà, đàn bà cũng
yêu hßa bình, luôn khát khao
tâm
không
D và tác (:8 C tú
quan VHVN.
Ngày 27/08/09 26/08/09 24/08/09 24/08/09
Trang 2* Nội dung
HOạT ĐộNG 2
1:;$ <=2 >? GIÁO VIấN 1:;$ <=2 >? 1C> SINH
-VHVN bao gồm các bộ phận
lớn nào?
thức có tham gia sáng tác VH
dân gian ko? Nêu vài VD mà
em biết?
- Kể tên các thể loại VH dân
gian?
- Đặc $: cơ bản của VH dân
gian?
- Vai trò của VH dân gian?
- VH viết là gì?
- Đặc $: cơ bản của VH
viết?
- Các thành phần chủ yếu của
VH viết? Nêu một vài tác phẩm
thuộc các thành phần đó?
- Hệ thống thể loại của VH
viết?
I Các bộ phận của nền VHVN: (15’)
1 VH dân gian:
- K/n: Là sáng tác tập thể và truyền miệng của nhân dân lao động
: phải tuân thủ các đặc $: cơ bản của VH dân gian, trở thành tiếng nói tình cảm chung của nhân dân lao động
VD: Bài ca dao:“Trong đầm gì đẹp bằng sen ”(Một nhà nho), “Tháp đẹp nhất bông sen ”(Bảo Định Giang), “Hỡi cô tát ! bên
đàng ”(Bàng Bá Lân),
- Các thể loại VH dân gian: Thần thoại, truyền
ngôn, tục ngữ, câu đố, ca dao, vè, truyện thơ, chèo
- Đặc $:
+ Tính tập thể
+ Tính truyền miệng
+ Tính thực hành (gắn bó và phục vụ trực tiếp cho các sinh hoạt khác nhau trong đời sống cộng đồng)
- Vai trò:
+ Giữ gìn, mài giũa và phát triển ngôn ngữ dân tộc + Nuôi :\ tâm hồn nhân dân
+ Góp phần hình thành và phát triển VH viết
2 VH viết:
- K/n: Là sáng tác của trí thức, G:] ghi lại bằng chữ viết, mang dấu ấn của tác giả
- Đặc $: Là sáng tạo của cá nhân, mang dấu ấn cá nhân
- Các thành phần chủ yếu:
+ VH viết bằng chữ Hán
+ VH viết bằng chữ Nôm
+ VH viết bằng chữ quốc ngữ
- Hệ thống thể loại:
+ Từ thế kỉ X-XIX:
VH chữ Hán:+ Văn xuôi
+ Thơ
+ Văn biền ngẫu
VH chữ Nôm:+ Thơ
+ Văn biền ngẫu
+ Từ đầu thế kỉ XX- nay:+ Tự sự
+ Trữ tình
Trang 3Gv chuyển ý, dẫn dắt.
- Nêu cách phân kì tổng quát
nhất của VH viết VN? Ba thời
kì lớn G:] phân định ntn?
- Chữ Hán G:] du nhập vào
VN từ khoảng thời gian nào?
Tại sao đến thế kỉ X, VH viết
VN mới thực sự hình thành?
- Kể tên một số tác giả, tác
phẩm VH viết bằng chữ Hán
tiêu biểu?
- Em biết gì về chữ Nôm và sự
phát triển của VH chữ Nôm?
- ý nghĩa của chữ Nôm và VH
chữ Nôm?
+ Kịch
* K:% ý: Hai bộ phận VH dân gian và VH viết luôn
có sự tác động qua lại Khi tinh hoa của hai bộ phận văn học này kết tinh lại ở : cá tính sáng tạo, trong những điều kiện lịch sử nhất định đã hình thành các thiên tài VH (Nguyễn Trãi, Nguyễn Du,
Hồ Chí Minh, )
II Các thời kì phát triển của nền VHVN: (25’)
1 VH trung đại (Thời kì từ thế kỉ X-XIX):
a VH chữ Hán:
- Chữ Hán du nhập vào VN từ đầu công nguyên
- VH viết VN thực sự hình thành vào thế kỉ X khi dân tộc ta giành G:] độc lập
- Các tác giả, tác phẩm tiêu biểu:
+ Lí : Kiệt: Nam quốc sơn hà.
+ Trần Quốc Tuấn: Hịch + Nguyễn Trãi: Bình Ngô đại cáo, Quân trung từ mệnh tập,
+ Nguyễn Du: Độc Tiểu Thanh kí, Sở kiến hành,
b Văn học chữ Nôm:
- Chữ Nôm là loại chữ ghi âm tiếng Việt dựa trên cơ
-VH chữ Nôm:+ Ra đời vào thế kỉ XIII
+ Phát triển ở thế kỉ XV (tác giả, tác
phẩm tiêu biểu: Nguyễn Trãi- Quốc âm thi tập, Lê Thánh Tông- Hồng Đức quốc âm thi tập, ).
+ Đạt đến đỉnh cao vào thế kỉ XVIII-
đầu thế kỉ XIX (tác giả, tác phẩm tiêu biểu: Nguyễn
Du- Truyện Kiều, Đoàn Thị Điểm- Chinh phụ ngâm, Thơ Nôm Hồ Xuân ,:BM!!! !
- ý nghĩa của chữ Nôm và VH chữ Nôm:
+ Chứng tỏ ý chí xây dựng một nền VH và văn hóa
độc lập của dân tộc ta
+ ảnh :N sâu sắc từ VH dân gian nên VH chữ Nôm gần gũi và là tiếng nói tình cảm của nhân dân lao động
+ Khẳng định những truyền thống lớn của VH dân tộc (CN yêu :8M tính hiện thực và CN nhân đạo) + Phản ánh quá trình dân tộc hóa và dân chủ hóa của
VH trung đại
HOạT ĐộNG 3
c Củng cố: (2’ )
Trang 4GV kh¸i qu¸t l¹i néi dung bµi häc.
- K:% ý: + c¸c bé phËn hîp thµnh cña nÒn VHVN
+ TiÕn tr×nh lÞch sö cña VHVN
d - * dÉn häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi míi: (1 ’)
* Bµi cò: - Häc bµi n¾m v÷ng néi dung
- Lµm bµi tËp: lËp b¶ng so s¸nh VH d©n gian vµ VH viÕt
* Bµi míi: - §äc, t×m hiÓu tiÕp phÇn cßn l¹i.
Trang 5Ngày
Tiết 2: Đọc văn
tiờu bài
* Giỳp < sinh:
a
-
b 4 n5ng:
-
VHVN
c thỏi
- Cú cỏch nhỡn
- Cú tỡnh cảm yờu quý, tụn trọng thiờn nhiờn, thõn thiện với mụi trường
- Cú tỡnh yờu quờ hương đất nước, tụn trọng di sản văn hoỏ
2 giỏo viờn và sinh:
a Giáo viên:
- Sgk, sgv và cỏc tài #+C tham D
-
b Học sinh
- Hs soạn bài theo các câu hỏi của sgk
3 $ % trỡnh ()*
Gv
HOạT ĐộNG 1
* ổn định tổ chức lớp (1’)
10A2 10A5 10A8 10A9
a Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )
* Câu hỏi: Nờu cỏc thành phần của VHTĐ? ý nghĩa của chữ Nôm và VH chữ Nôm?
* < ỏn:
- VH trung đại (Thời kì từ thế kỉ X-XIX) :bao gồm 2 thành phần chủ yếu (5đ)
VH chữ Hán:
+ Chữ Hán du nhập vào VN từ đầu công nguyên
+ VH viết VN thực sự hình thành vào thế kỉ X khi dân tộc ta giành G:] độc lập
+ Các tác giả, tác phẩm tiêu biểu:
Lí : Kiệt: Nam quốc sơn hà.
Trần Quốc Tuấn: Hịch
Nguyễn Trãi: Bình Ngô đại cáo, Quân trung từ mệnh tập,
Nguyễn Du: Độc Tiểu Thanh kí, Sở kiến hành,
Văn học chữ Nôm:
Ngày 27/08/09 27/08/09 27/08/09 26/08/09
Trang 6tạo ra từ thế kỉ XIII.
+VH chữ Nôm: + Ra đời vào thế kỉ XIII
+ Phát triển ở thế kỉ XV (tác giả, tác phẩm tiêu biểu: Nguyễn Trãi- Quốc âm thi tập, Lê Thánh Tông- Hồng Đức quốc âm thi tập, ).
+ Đạt đến đỉnh cao vào thế kỉ XVIII- đầu thế kỉ XIX (tác giả, tác
phẩm tiêu biểu: Nguyễn Du- Truyện Kiều, Đoàn Thị Điểm- Chinh phụ ngâm, Thơ Nôm
Hồ Xuân ,:BM!!! !
- ý nghĩa của chữ Nôm và VH chữ Nôm: (5đ)
+ Chứng tỏ ý chí xây dựng một nền VH và văn hóa độc lập của dân tộc ta
+ ảnh :N sâu sắc từ VH dân gian nên VH chữ Nôm gần gũi và là tiếng nói tình cảm của nhân dân lao động
+ Khẳng định những truyền thống lớn của VH dân tộc (CN yêu :8M tính hiện thực
và CN nhân đạo)
+ Phản ánh quá trình dân tộc hóa và dân chủ hóa của VH trung đại
2D xột, H giỏ:
b.Bài ,-
*Giới thiệu bài mới (1’)
Lịch sử văn học của bất cứ dân tộc nào cũng đều là lịch sử tâm hồn của dân tộc ấy Nền Văn học Việt Nam đã trải qua một quá trình lâu dài và đạt G:] những thành tựu vô cùng rực rỡ Chúng ta cùng tìm hiểu bài học để thấy rõ điều đó
* Nội dung.
HOạT ĐộNG 2
1:;$ <=2 >? GIÁO VIấN 1:;$ <=2 >? 1C> SINH
-Vì sao nền VHVN thế kỉ XX
G:] gọi là VH hiện đại?
Hs thảo luận, trả lời
Gv nhận xét, chốt ý:
Vì:+ Nó phát triển trong thời kì
mà QHSX chủ yếu dựa vào quá
trình hiện đại hóa
+ Những : :N tiến bộ của
văn minh (:B Tây xâm
nhập vào VN thay đổi :
duy, tình cảm, lối sống của
niệm và thị hiếu VH
+ ảnh :N của VH (:B
Tây trên cơ sở kế thừa tinh hoa
VH dân tộc
- VHHĐ G:] chia ra thành
II Các thời kì phát triển của nền VHVN: (tiếp)
2 VH hiện đại (Từ đầu thế kỉ XX- hết thế kỉ XX):(17’)
a VHVN từ 1900- 1930:
- Đặc điểm: Là giai đoạn văn học giao thời
+ Dấu tích của nền VH trung đại: quan niệm thẩm
mĩ, một số thể loại VH trung đại (thơ : luật, văn biền ngẫu, ) vẫn G:] lớp nhà nho cuối mùa sử dụng
+ Cái mới: VHVN đã ":8 vào quỹ đạo hiện đại hóa, có sự tiếp xúc, học tập VH châu Âu
Trang 7những giai đoạn nhỏ nào? Nêu
đặc điểm chính của giai đoạn
VH 1900-1930?
- Kể tên các tác giả tiêu biểu
trong giai đoạn này?
- Nêu đặc điểm chính của
VHVN giai đoạn từ
1930-1945?
Gv gợi mở: Đây là giai đoạn
phát triển rực rỡ nhất của
VHVNHĐ Nền VH :8 ta
khi ấy với trăm nhà đua tiếng
: trăm hoa đua nở “Một năm
của ta bằng ba ( năm của
- Nhịp độ phát triển của VHVN
giai đoạn này ntn? Công cuộc
hiện đại hóa nền VH dân tộc đã
hoàn thành :'9
- Kể tên các tác giả tiêu biểu?
- Nêu đặc điểm chính của
VHVN giai đoạn từ
1945-1975?
Gv gợi mở: Giai đoạn
1945-1975 là một giai đoạn lịch sử
đầy biến động, đau :B
: hào hùng của dân tộc ta
Cả :8 gồng mình lên để tiến
hành hai cuộc chiến tranh vệ
quốc vĩ đại VHVN gắn bó sâu
bức tranh cuộc sống mới
- VHVN G:] sự chỉ đạo về :
:NM G: lối của tổ chức
nào? phục vụ nhiệm vụ gì?
Những nội dung phản ánh
chính của nó?
- Các tác giả tiêu biểu: Tản Đà, Hồ Biểu Chánh, Phạm Duy Tốn, Phan Bội Châu,
b VHVN từ 1930-1945:
- Đặc điểm:
+ VH phát triển với nhịp độ mau lẹ
+ Công cuộc hiện đại hóa nền VH đã hoàn thành
- Các tác giả tiêu biểu:
+ Thế Lữ, Xuân Diệu, Chế Lan Viên, Nguyễn Bính,
+ Ngô Tất Tố, Nam Cao, Vũ Trọng Phụng, Nguyễn Tuân,
+ Tố Hữu, Hồ Chí Minh,
+ Hoài Thanh, Hải Triều,
c VHVN từ 1945-1975:
- Đặc điểm: Là giai đoạn VH cách mạng
+ VH G:] sự chỉ đạo về : :NM G: lối của
Đảng
+ VH phát triển thống nhất phục vụ các nhiệm vụ chính trị
- Nội dung phản ánh chính:
+ Sự nghiệp đấu tranh cách mạng
+ Công cuộc xây dựng cuộc sống mới của nhân dân
VH mang đậm cảm hứng sử thi và chất lãng mạn
Trang 8- Kể tên các tác giả tiêu biểu?
- Nêu đặc điểm chính của
VHVN giai đoạn từ 1975- hết
thế kỉ XX?
- Kể tên các tác giả tiêu biểu?
- Chia #$( thành 4 nhúm, phõn
cụng
khỏi quỏt
89 quan + ! con ng0
'$ $ @ nhiờn; '$ aC9
gia dõn .i '$ xó .i và ý
Liờn hệ tớch hợp giỏo dục bảo
vệ mụi trường vào 3 nội dung
(nhúm 1-2-3)
- Mỗi nhúm cử 1 đại diện trỡnh
bày
* Vớ ( Thiờn nhiờn J ra K
"L HM phong phỳ cỏc vựng
trờn quờ OP HQ O-
-"Rủ nhau xem cảnh Kiểm Hồ,
Xem cầu Thờ Hỳc xem chựa Ngọc
Sơn
-Đài Nghiờn, Thỏp Bỳt chưa mũn,
Hỏi ai xõy dựng nờn non nước này"
- "Đường vụ xứ Nghệ quanh quanh
Non xanh nước biếc như tranh hoạ
cách mạng
- Các tác giả tiêu biểu:
Quang Dũng, Nguyễn Đình Thi, Hoàng Cầm, Tô Hoài, Kim Lân, Nguyễn Minh Châu, Phạm Tiến Duật, Xuân Quỳnh,
d VHVN từ 1975- hết thế kỉ XX:
- Đặc điểm:
+ VHVN ":8 vào giai đoạn phát triển mới
+ Hai mảng đề tài lớn là: lịch sử chiến tranh cách
- Các tác giả tiêu biểu:
Lê Lựu, Nguyễn Khắc $:M Bảo Ninh, Nguyễn Huy Thiệp, Nguyễn Thị Thu Huệ,
Đánh giá:
Nền VHVN đã đạt G:] thành tựu to lớn:
+ Kết tinh G:] những tác giả VH lớn: Nguyễn Trãi, Nguyễn Du, Hồ Chí Minh,
+ Nhiều tác phẩm có giá trị G:] dịch ra nhiều thứ
tiếng trên thế giới: Truyện Kiều, Nhật kí trong tù, Thơ tình Xuân Diệu,
+ Có vị trí xứng đáng trong nền VH nhân loại
III Con *-# Việt Nam qua VH: (15 ’)
+ Nhúm1: Con
$ @ nhiờn:
+ Nhúm 2: Con aC9 gia, dõn .
+ Nhúm 3: Con
.
+ Nhúm 4: Con
1 Con giới tự nhiên:
-
Thiờn nhiờn vựng trờn quờ
-
- t/y quờ FC. chia li màu fl
trong
Trang 9-"Giú dưa cành trỳc la đà
Tiếng chuụng Thiờn Mụ, canh gà
Thọ Xương
GV:
- Tại sao CN yêu :8 lại trở
thành một trong những nội
dung quan trọng và nổi bật nhất
của VHVN?
Vì:
+ Nhân dân ta có lòng yêu
:8 nồng nàn, sớm có ý thức
xây dựng một quốc gia độc lập,
tự do
+ Do điều kiện tự nhiên đặc
biệt đất :8 ta luôn phải đấu
tranh chống ngoại xâm để
giành và giữ độc lập lòng
yêu :8 G:] mài giũa
- ý thức về bản thân của con
trong VH ntn?
Gợi mở: Mối quan hệ giữa ý
thức cá nhân và ý thức cộng
chú trọng đến ý thức cá nhân, ý
thức cộng đồng? Nêu các giai
đoạn VH minh họa?
2 Con quốc gia dân tộc:
- 0R dõn gian: Tỡnh yờu làng xúm, quờ cha
(vớ *6 )
- 0R trung H) : ý sõu e ' aC9 gia
dõn
-
mụi
3 Con hội:
- Khao khỏt
*6 )
- Phờ phỏn cỏc thõn
- Nhỡn phờ phỏn và D xó . (vớ *6 )
trong &&r
4 Con
với các mặt song song tồn tại (thể xác- tâm hồn, bản năng- văn hóa, : :0 vị kỉ- : :N vị tha
- Biểu hiện:
+ VHVN ghi lại quá trình lựa chọn, đấu tranh để
Nam trong sự kết hợp hài hòa hai (:B diện: ý thức cá nhân – ý thức cộng đồng
+ Vì những lí do khác nhau nên ở những giai đoạn nhất định, VHVN đề cao một trong hai mặt trên Trong chiến tranh hoặc công cuộc cải tạo, chinh phục tự nhiên, cần huy động sức mạnh của cả cộng
đồng, VHVN đề cao ý thức cộng đồng (VHVN giai
đoạn thế kỉ X-XIV, 1945-1975)
Trang 10HOạT ĐộNG 3
- Hãy khái quát những nét
chính xuyên suốt nền Văn học
Việt Nam?
hs đọc phần ghi nhớ sgk
quan tâm đến đời sống cá nhân hoặc khi quyền sống của cá nhân bị chà đạp, ý thức cá nhân G:] đề cao (VHVN giai đoạn thế kỉ XVIII- đầu XIX, 1930-1945)
IV KếT LUậN (2’)
Xu :8 của VH :8 ta hiện nay: xây dựng đạo lí
thuỷ chung, tình nghĩa, vị tha, đức hi sinh vì sự nghiệp chính nghĩa, ).VHVN đề cao quyền sống cá nhân : ko chấp nhận chủ nghĩa cá nhân cực
đoan
* Ghi nhớ (sgk)
HOạT ĐộNG 4
c Củng cố: (3’)
- GV khái quát lại nội dung bài học.
? Lập bảng hệ thống các giai đoạn VHVN gồm các tác giả , tác phẩm tiêu biểu, chữ viết, thể loại?
* d ý
Giai đoạn Tác giả , tác phẩm tiêu biểu Chữ viết và thể loại 1900-1930 Phan Bội Châu, Nguyễn ái Quốc, Tản Đà, Hoàng Ngọc Phách, Phạm Duy Tốn…
Hán, Nôm , Quốc ngữ, Pháp
Thơ , truyện ngắn, tiểu thuyết.
1930-1945 Nguyễn Công Hoan, Thạch Lam, Nguyễn Tuân,Thế Lữ, Xuân Diệu, Ngô Tất Tố… Chữ Hán, chữ Quốc ngữ ; Thơ, truyện, kịch, phê
bình.
1945-1975 Đặng Thai Mai, Hà Minh Đức, Hoàng Cầm, Nguyễn Huy :NM Kim Lân,
Nguyễn Khải, Tô Hoài, Phạm Tiến Duật, Nguyễn Khoa Điềm…
Chữ Quốc ngữ Thơ, truyện ký, kịch, nghị
luận, phê bình.
1975- nay Lê Lựu, Nguyễn Khắc $:M Nguyễn
Huy Thiệp, Bảo Ninh, Tạ Duy Anh… Chữ Quốc ngữ Thơ, truyện kí, kịch , phê
bình, nghị luận…
d - * dẫn học bài: (1 ’)
* Bài cũ : - Nắm vững nội dung.
- Làm bài (
* Bài mới: - Đọc $:8 bài: Hoạt động giao tiếp bằng NN
...HOạT ĐộNG 1
* ổn định tổ chức lớp (1’)
10A2 10A5 10A8 10A9
a KiĨm tra bµi cị ( kh«ng)
b Bài ,- ... thể loại:
+ Từ kỉ X-XIX:
VH chữ Hán:+ Văn xuôi
+ Thơ
+ Văn biền ngẫu
VH chữ Nôm:+ Thơ
+ Văn biền ngẫu
+ Từ đầu kỉ XX- nay:+ Tự
...
HOạT ĐộNG 1
* ổn định tổ chức lớp (1’)
10A2 10A5 10A8 10A9
a Kiểm tra cũ: (5 ’ )
* Câu hỏi: Nờu cỏc thành phần